1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH lan 10

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho A t¸c dông víi dung dÞch NaOH ®un nhÑ thu ®îc muèi B vµ khÝ C lµm xanh giÊy quú tÝm Èm.. Saccaroz¬ t¸c dông ®îc víi chÊt:A[r]

Trang 1

Đề thi đại học lần 10

Câu 1: Cho các chất sau: CH2Cl– COOH (1); CH3COOH (2); HCOOH (3); CH3–CHCl-COOH (4)

Thứ tự giảm dần tính axit

A (3)>(2)>(1)>(4) B (1)>(2)>(3) >(4) C (4)>(1)>(3)>(2) D ()>(2)>(3)>(4)

Câu 2: Chất lỏng: bezen, phenol, anilin đợng trong 3 lọ không màu mất nhãn Để nhận biết 3 chất

lỏng trên:

Câu 3: Đốt cháy 14,6g một axit no, đa chức Y mạch thẳng thu đợc 0,6mol CO2 và 0,5 mol H2O mol H2O CTCT của Y là:

Câu 4: Sau khi (A) tác dụng hết với dd NaOH, cô cạn thu đợc chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ

(C) chng cất thu đợc (D) D tráng gơng thu đợc sản phẩm E E tác dạng với NaOH lại thu đợc B Công thức cấu tạo là:

Câu 5: Cho mẫu nớc chứa các ion: Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3-; Cl- mẫu nớc trên thuộc loại :

Câu 6: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe; Ag+/Ag Kim loại khử

đ-ợc Fe3+ là:

Câu 7: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1 M với cờng độ dùng điện 3,86A Khi catot có 1,72g kim loại bám vào thì thời gian đã điên phân là:

Câu 8: Rợu có thể lên men thành giấm ăn là:

Câu 9: Ngời ta không điều chế kim loại Cu bằng cách:

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng (A là chất khí) A ddA B A Khí A là:

Câu 11: Các chất và ion nào sau đây là lỡng tính:

A Al2O3, H2O, Al3+ B Al2O3, H2O, CO3

2-C Al2O3, H2O, HCO3 D Al2O3, H2O, NH4+

Câu 12: Thêm vài giọt phênolphtalein vào 5 dung dịch sau NaOH, CuSO4, FeCl3, KNO3, Na2CO3

dung dịch nào sẽ không màu?

C CuSO4 , FeCl3 , KNO3 D CuSO4 , FeCl3 , KNO3 , Na2CO3

Câu 13: Phản ứng dùng để chớng minh trong CTCT phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxy

A Cho glucozơ tác dụng với Na giải phóng hiđro

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch Brôm

Câu14: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo thành gồm có khí cacbonic, nớc vá

nitơ, X có thể là:

Câu 15: Cho các chất sau: Anilin, etyl amin, đietyli amin, natri hiđrôxit, amoniăc Dãy các chất

xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là:

A Anilin < đietyli amin < etyl amin < amoniăc < natri hiđrôxit

B Anilin < etyl amin < đietyli amin < amoniăc < natri hiđrôxit

C Anilin < amoniăc < etyl amin < đietyli amin < natri hiđrôxit

D Amoniăc < anilin < etyl amin < đietyli amin < natri hiđrôxit

Câu 16: Phân trích định lợng một este cho kết quả sau: % là mC = 40% %mH = 6,6%, este này là:

Mã Đề: 001

Trang 2

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 17: Khi cho Tuluen tham gia phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1:1 có askt thì sản phẩm là:

Câu 18: Để phân biệt hexan, glixerin và glucozơ đợng trong các ống nghiện riêng biệt dùng thuốc

thử tối thiểu là:

A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2, AgNO3/NH3

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại M bằng dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, khí SO2, thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch NaOH 0,7M, cô cạn dung dịch, thu đợc 41,8 g chất rắn khan, lim loại M là:

Câu 20: Đốt m gam phoi bào sắt trong không khí, thu đợc 24 gam hỗn hợp B chứa Fe, FeO,

Fe3O4 , Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Gýa trị của m là:

Câu 21: Trong các phản ứng: Trùng hợp (1), trùng ngng (2), thế (3), Thuỷ ngân (4) Những phản

ứng đợc dùng để điều chế polime là:

A Chỉ có (1), (2) B Chỉ có (1), (3) C Chỉ có (1), (2), (4) D Có cả (1), (2), (3), (4)

Câu 22: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn SO2 Để loại bỏ

SO2 ra khỏi C2H4, ta có thể dùng dung dịch:

Câu 23: Tính khối lợng nếp phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu đợc 460 ml

rợu 500 Cho biết tỷ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8g/ml

Câu 24: Để điều chế Na2CO3 ngời ta có thể dùng các phơng pháp sau:

A Sục khí CO2 d vào dung dịch NaOH

B Tạo NaHCO3 kết tủa từ (CO2 + NH3 + NaCl) sau đó nhiệt phân NaHCO3

C Cho dung dịch (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl

D Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 25: Cho các phơng trình dạng ion thu gọn sau:

Mg + 2I-  Mg2+ + I2

Fe + I2  FeI2

2Fe3+ + 2I2  2Fe2+ + I2

Mg + Fe2+  Mg2+ + Fe Tính oxi hoá của các ion và chất đợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

A Fe3+ > I2 > Fe2+ > Mg2+ B I2 > Fe3+ > Fe2+ Mg2+

C Mg2+ > Fe2+ > I2 > Fe3+ D Mg2+ > Fe2+ > Fe3+ > I2

Câu 26: Cho dung dịch H2SO4 d từ từ vào 250 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Cho d BaCl2 vào 500ml dung dịch A, thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối có trong dung dịch A , Cho Ba= 137; C=12; O= 16

A [Na2CO3]: 0,04 M, [NaHCO3]: 0,06 M

B [Na2CO3]: 0,016 M, [NaHCO3]: 0,004 M

C [Na2CO3]: 0,16 M, [NaHCO3]: 0,24 M

D [Na2CO3]: 0,32 M, [NaHCO3]: 0,48 M

Câu 27: Chỉ dùng một chất để phân biệt 3 kim loại: Al; Ba; Mg Chất đó là:

Câu 28: Cho các chất: Propin; Axetilen; Etilen; 1- Brom-1- Clo Eten; 2- MetylButen – 2 Cộng

hợp Brom theo tỷ lệ mol 1:1 Chất nào tạo đợc 2 sản phẩm:

Câu 29: Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch, nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Gía trị của m là:

Câu 30: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí A gồm CO và H2 đi qua hỗn hợp bột gồm CuO, Fe3O4 và

Al2O3 trong ống sứ đun nóng sau phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp B gồm khí và hơi nặng hơn hỗn hợp A ban đầu là 0,32 gam Gía trị của V (đktc) là:

Trang 3

Câu 31: Khi cho m gam kim loại R có giá trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,24

lít khí H2 (đktc) Khối lợng kết tủa thu đợc khi cho m gam kim loại đó vào dung dịch AgNO3 d là(kim loại R không phản ứng với nớc):

Câu 32: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tủ H trong nhóm –

OH của các chất: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C6H5OH (3) nh sau:

A 1 <2 < 3 B 2< 3< 1 C 3< 2 < 1 D 1 < 3 <2

Câu 33: Đồng phân của C5H11OH khi tách nớc sẽ cho 2 anken là:

Câu 34: Một hợp chất hữu cơ A có công thức: C3H9O2N Cho A tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ thu đợc muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm Nung B với NaOH rắn ở nhiệt độ cao thu

đợc hiđrocacbon đơn giản nhất Công thức của A là:

Câu 35: 2,25 gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O) tác dụng vừa hết 50ml dung dịch KOH 1M Nếu

X tác dụng với Na2CO3 , giải phóng khí CO2 thì công thức của X là:

Câu 36: Khi Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng, S, Cl2 ở t0 cao thu đợc các muối sắt tơng ứng là:

C Fe2(SO4)3, FeS, FeCl3 D Fe2(SO4)3, FeS, FeCl2

Câu 37: Hoá chất duy nhất để phân biệt FeO và Fe2O3 là:

Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 1,2g một kim loại X vào dung dịch HNO3 d thu đợc 0,224 (l) khí N2

duy nhất (đktc), kim loại X là:

Câu 39: Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dới đây, dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

Câu 40: Trong số các kim loại: Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Pt Những kim loại tác dụng đợc với dung dich

Fe(NO3)3 là:

Câu 41: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo

Câu 42: Cho các chất sau đây: (1) Rợu etylic (2) Axit axtic (3) Phenol (4) Anilin Những chất tác

dụng đợc với Na là:

Câu 43: Cho các chất sau: (1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, t0 (4) H2SO4 loãng nóng Saccarozơ tác dụng đợc với chất:

Câu 44: Este A có khối lợng phân tử bằng 74đv C và có phản ứng tráng gơng este A là:

Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p5 Nguyên tố X là:

Câu 46: Với 6 ion: Mg2+, Na+, Ba2+, SO42-, NO3, CO32- có thể điều chế đợc ba dung dịch Mỗi dung dịch chỉ chứa một caton (không trùng lặp) Ba dung dịch đó là:

A Na2CO3, Mg(NO3)2, BaSO4 B Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3

Câu 47: Một trong các sản phẩm của phản ứng giữa Al với dung dịch HNO3 loãng là N2O, tổng các hệ số trong phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng đó là:

Câu 48: Hoà tan hoàn toàn 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng 250ml dung dịch hỗn hợp gồm

HCl 1M và H2SO4 0,5 M đợc dung dịch A và 4,368 lít khí (đktc) bay ra Thêm tiếp 600ml dung dịch NaOH 1M vào A để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa đem sấy khô rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lơng không đổi còn lại chất rắn có khối lợng là:

Trang 4

Câu 49: Cho một luồng CO đi qua ống đợng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Kết thúc thí nghiệm thu đợc chất rắn gồm 4 chất nặng 4,784 gam Khí ra khỏi ống tiếp tục cho hấp thu vào dung dịch Ba(OH)2 d thì thu đợc 9,062 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của các oxit FeO

và Fe2O3 lần lợt là:

Câu 50: Cho các chất đợng trong các ống nghiệm riêng biệt: FeSO4, K2SO4, FeCl3 , Ba(NO3)2, AlCl3 Hoá chất dung nhất dùng để nhận biết các chất trên là:

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch K2SO3 D Dung dịch NaOH

Ngày đăng: 20/04/2021, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w