Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M; thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu.. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có cô
Trang 1Së GD - §T B¾c Ninh
Trêng THPT Yªn Phong sè 2
-Kú thi: Thö §¹i häc lÇn 1
M«n thi: hãa 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 178
Hä tªn thÝ sinh:
SBD:
C©u 1: Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no ba chức và axit không no có một liên kết C=C, đơn chức là
A CnH2n - 10O6 B CnH2n -6O4 C CnH2n - 10O4 D CnH2n – 8O6
C©u 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, anđehit axetic
A Na kim loại B Nước brom C Cu(OH)2/NaOH D AgNO3/NH3
C©u 3: Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
ra 896 ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là
A 5,40 gam B 5,44 gam C 6,28 gam D 6,36 gam
C©u 4: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M; thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp X là:
A CH3COOC2H5 và HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 và HCOOC3H7
C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2
C©u 5: Thủy phân hoàn toàn 106,25g dung dịch saccarozơ 20,52% trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là
C©u 6: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
C©u 7: Cho cùng một số ba kim loại X, Y, Z (có hoá trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là:
C©u 8: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ
C©u 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,342g cacbohidrat X thu được 0,528g CO2 và 0,198g H2O Biết phân tử khối của X không vượt quá 350u và X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
C©u 10: Cho 8,3g hỗn hợp Al và Fe tan trong 1 lit dung dịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn C và dung dịch B đã mất màu hoàn toàn Cho C tác dụng với dung dịch HCl không thấy có khí thoát ra Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 5,4 và 2,9 B 2,7 và 5,6 C 2,16 và 6,14 D 3,82 và 4,48
C©u 11: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho
16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X
C CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
Câu 12: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no, mạch hở là
C©u 13: Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 18,6 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì số gam muối thu được là
A 68,30 B 63,80 C 43,45 D 44,35
Trang 2Câu 14: Cho 6,4 gam hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là:
A 12,8 gam B 16 gam C 6,4 gam D 9,6 gam
C©u 15: Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46g glixerol, a có giá trị là
A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,5 mol D 0,6 mol
C©u 16: Cho phương trình hoá học: C4H11O2N + NaOH → X + CH3NH2 + H2O Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là:
C©u 17: Cacbohiđrat (gluxit) là
A hợp chất đa chức có công thức chung là: Cn(H2O)m
B hợp chất tạp chức có công thức chung là: Cn(H2O)m
C hợp chất có nhiều nhóm hiđroxil và nhóm cacboxil
D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
C©u 18: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon -6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Thuộc loại tơ nhân tạo là:
A (1) và (6) B (4) và (7) C (5) và (9) D (4) và (8)
C©u 19: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan Biết m2 < m1 Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH2 = CHCOOCH3
C©u 20: Cho 4,41 g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 g muối Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua Xác định CTCT của X
C©u 21: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A C2H5COOH, CH3COOCH3 B C2H5COOH, CH2 = CHCOOCH3
C CH2 = CHCOOH, HCOOCH = CH2 D CH2 = CH – CH2COOH, HCOOCH = CH2
C©u 22: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH
C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH
C©u 23: Từ m gam glucozơ (5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11g kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4g so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
C©u 24: Cho polime có cấu tạo mạch: -HN-CH2-CH2-COO-HN-CH2-CH2-COO– Monome tạo ra polime trên là:
C H2N-CH2-CH2-CH2-COOH D Không xác định được
C©u 25: Polime X có phân tử khối là 280.000 và hệ số trùng hợp n=10.000 X là:
A (-CH2-CH2-)n B (-CF2-CF2-)n C (-CH2-CHCl-)n D [-CH2-CH(CH3)-]n
C©u 26: Hỗn hợp X gồm 1 rượu no, đơn chức và 1 axit no, đơn chức, mạch hở Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn sản phẩm thu được cho qua bình đựng nước vôi trong thấy có 30 gam kết
Trang 3tủa Phần 2 được este hóa hoàn toàn vừa đủ thu được 1 este Khi đốt cháy este này thì thu được khối lượng H2O là bao nhiêu?
C©u 27: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH
Số lượng trieste có thể tạo ra là
C©u 28: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm T, R và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch Y và 0,24 mol H2 Dung dịch Z gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2Y bằng dung dịch DZ thu được m gam muối Giá trị của m là
A 18,46g B 27,40 C 20,26 D 27,98
C©u 29: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?
A 19,2 gam B 24 gam C 9,6 gam D 8,55 gam
C©u 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được 16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:
C©u 31: Một loại polime có cấu tạo mạch như sau: -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- Công thức một mắt xích của polime này là:
-CH2-CH2-CH2-CH2-C©u 32: Xét các chất: (I) Amoniac; (II) Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V) Nước ; (VI) Điphenylamin Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
A (V) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (VI) B (VI) < (II) < (V) < (I) < (III) < (IV)
C (V) < (VI) < (II) < (I) < (III) < (IV) D (V) < (II) < (VI) < (IV) < (III) < (I)
C©u 33: Cho các chất: Glucozơ, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo, glixerol, etanal Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:
A 6 B 3 C 4 D 5
C©u 34: Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ ¾¾® rượu etylic ¾¾® butadien 1-3 ¾¾® cao su Buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là
C©u 35: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ Y có chứa C, H, O; mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2 g KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch X Để trung hòa vừa hết lượng KOH
dư trong dung dịch X cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối CTCT của Y là:
A CH3OOC-CH2-COOCH2CH2CH3 B CH3OOC-CH2-COOC2H5
C CH3OOC-(CH2)2-COOCH2CH2CH3 D CH3OOCCH=CH-COOCH2CH2CH3
C©u 36: Anilin (C6H5NH2) rất ít hòa tan trong nước Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?
C©u 37: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:
A 2,80 gam B 4,08 gam C 2,16 gam D 0,64 gam
C©u 38: Chia hỗn hợp M gồm x mol ancol etylic và y mol axit axetic (x > y) thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (ở đktc)
- Phần 2: Đun nóng với H2SO4 đặc tới phản ứng hoàn toàn được 8,8 gam este
Giá trị của x và y là
A x = 0,4; y = 0,1 B x = 0,8; y = 0,2 C x = 0,3; y = 0,2 D x = 0,5; y = 0,4
C©u 39: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 58,9g Khối lượng kết tủa thu được là
Trang 4C©u 40: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A Fe + dd CuSO4 B Cu + dd HCl C Cu + dd HNO3 D Cu + dd Fe2(SO4)3
C©u 41: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là
C©u 42: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch Y Để tác dụng hết các chất trong dung dịch Y cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp X là:
A H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH
B CH3CH(NH2)COOH; CH3CH2CH(NH2)COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH(NH2)COOH
D CH3CH2CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C©u 43: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
C©u 44: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
A Cu < Al < Ag B Al < Ag < Cu C Al < Cu < Ag D Cu < Ag < Al
C©u 45: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
B CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH
C CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
C©u 46: Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và 21,6 gam nước Trị số của m là:
A 112,5 gam B 72 gam C 90 gam D 85,5 gam
C©u 47: Trùng ngưng hỗn hợp 2 aminoaxit glixin và alanin số phân tử tripeptit mạch hở tạo ra là:
C©u 48: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương E là:
A Etylfomiat B Propenylfomiat C Alylfomiat D Propylfomiat
C©u 49: Kim loại dẻo nhất là:
C©u 50: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Kim loại M là:
HÕt
Trang 5-Së GD - §T B¾c Ninh
Trêng THPT Yªn Phong sè 2
-Kú thi: Thö §¹i häc lÇn 1
M«n thi: hãa 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 232
Hä tªn thÝ sinh:
SBD:
C©u 1: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm T, R và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch Y và 0,24 mol H2 Dung dịch Z gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2Y bằng dung dịch DZ thu được m gam muối Giá trị của m là
A 27,40 B 27,98 C 18,46g D 20,26
C©u 2: Cho phương trình hoá học: C4H11O2N + NaOH → X + CH3NH2 + H2O Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là:
C©u 3: Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát
ra 896 ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là
A 5,40 gam B 5,44 gam C 6,28 gam D 6,36 gam
C©u 4: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 58,9g Khối lượng kết tủa thu được là
C©u 5: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A Fe + dd CuSO4 B Cu + dd HCl C Cu + dd Fe2(SO4)3 D Cu + dd HNO3
C©u 6: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A CH2 = CHCOOH, HCOOCH = CH2 B CH2 = CH – CH2COOH, HCOOCH = CH2
C C2H5COOH, CH2 = CHCOOCH3 D C2H5COOH, CH3COOCH3
C©u 7: Cho 4,41 g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 g muối Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua Xác định CTCT của X
C©u 8: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol, anđehit axetic
A Cu(OH)2/NaOH B Na kim loại C Nước brom D AgNO3/NH3
C©u 9: Cacbohiđrat (gluxit) là
A hợp chất tạp chức có công thức chung là: Cn(H2O)m
B hợp chất đa chức có công thức chung là: Cn(H2O)m
C hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
D hợp chất có nhiều nhóm hiđroxil và nhóm cacboxil
C©u 10: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH
Số lượng trieste có thể tạo ra là
C©u 11: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5
C©u 12: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon -6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9) Thuộc loại tơ nhân tạo là:
A (4) và (8) B (4) và (7) C (5) và (9) D (1) và (6)
Trang 6C©u 13: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:
A 4,08 gam B 0,64 gam C 2,80 gam D 2,16 gam
C©u 14: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương E là:
A Propenylfomiat B Etylfomiat C Propylfomiat D Alylfomiat
C©u 15: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra Kim loại M là:
C©u 16: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho
16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X
C CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 D CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5
C©u 17: Cho các chất: Glucozơ, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo, glixerol, etanal Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:
A 4 B 6 C 5 D 3
C©u 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được 16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:
C©u 19: Polime X có phân tử khối là 280.000 và hệ số trùng hợp n=10.000 X là:
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CF2-CF2-)n D [-CH2-CH(CH3)-]n
C©u 20: Một loại polime có cấu tạo mạch như sau: -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- Công thức một mắt xích của polime này là:
-CH2-CH2-CH2-CH2-C©u 21: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là
A C17H33COOH và C15H31COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C15H31COOH và C17H35COOH D C17H31COOH và C17H33COOH
C©u 22: Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ ¾¾® rượu etylic ¾¾® butadien 1-3 ¾¾® cao su Buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là
Câu 23: Cho 6,4 gam hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là:
A 6,4 gam B 12,8 gam C 9,6 gam D 16 gam
C©u 24: Từ m gam glucozơ (5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11g kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4g so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 25: Số nguyên tử cacbon tối thiểu trong phân tử este không no, mạch hở là
C©u 26: Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và 21,6 gam nước Trị số của m là:
A 90 gam B 72 gam C 112,5 gam D 85,5 gam
C©u 27: Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 18,6 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì số gam muối thu được là
A 44,35 B 63,80 C 43,45 D 68,30
Trang 7C©u 28: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
A Cu < Ag < Al B Cu < Al < Ag C Al < Ag < Cu D Al < Cu < Ag
C©u 29: Cho polime có cấu tạo mạch: -HN-CH2-CH2-COO-HN-CH2-CH2-COO– Monome tạo ra polime trên là:
C Không xác định được D H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
C©u 30: Chia hỗn hợp M gồm x mol ancol etylic và y mol axit axetic (x > y) thành hai phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (ở đktc)
- Phần 2: Đun nóng với H2SO4 đặc tới phản ứng hoàn toàn được 8,8 gam este
Giá trị của x và y là
A x = 0,4; y = 0,1 B x = 0,5; y = 0,4 C x = 0,8; y = 0,2 D x = 0,3; y = 0,2
C©u 31: Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46g glixerol, a có giá trị là
A 0,5 mol B 0,6 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
C©u 32: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là
C©u 33: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M; thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp X là:
A C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2
C C2H5COOCH3 và HCOOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOCH2CH2CH3
C©u 34: Anilin (C6H5NH2) rất ít hòa tan trong nước Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?
C©u 35: Thủy phân hoàn toàn 106,25g dung dịch saccarozơ 20,52% trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là
C©u 36: Cho cùng một số ba kim loại X, Y, Z (có hoá trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là:
A không xác định được B X C Y D Z
C©u 37: Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no ba chức và axit không no có một liên kết C=C, đơn chức là
A CnH2n - 10O6 B CnH2n -6O4 C CnH2n – 8O6 D CnH2n - 10O4
C©u 38: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ Y có chứa C, H, O; mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2 g KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch X Để trung hòa vừa hết lượng KOH
dư trong dung dịch X cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức và 18,34 gam hỗn hợp hai muối CTCT của Y là:
A CH3OOC-CH2-COOCH2CH2CH3 B CH3OOC-(CH2)2-COOCH2CH2CH3
C CH3OOCCH=CH-COOCH2CH2CH3 D CH3OOC-CH2-COOC2H5
C©u 39: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?
A 19,2 gam B 9,6 gam C 24 gam D 8,55 gam
C©u 40: Cho 8,3g hỗn hợp Al và Fe tan trong 1 lit dung dịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn C và dung dịch B đã mất màu hoàn toàn Cho C tác dụng với dung dịch HCl không thấy có khí thoát ra Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 3,82 và 4,48 B 2,16 và 6,14 C 5,4 và 2,9 D 2,7 và 5,6
Trang 8C©u 41: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch Y Để tác dụng hết các chất trong dung dịch Y cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp X là:
A H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH
B CH3CH2CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH; CH3CH2CH(NH2)COOH
D CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH(NH2)COOH
C©u 42: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
A Caosubuna B Polivinyl clorua C Xenlulozơ D Polietilen
C©u 43: Xét các chất: (I) Amoniac; (II) Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin; (V) Nước ; (VI) Điphenylamin Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
A (VI) < (II) < (V) < (I) < (III) < (IV) B (V) < (VI) < (II) < (I) < (III) < (IV)
C (V) < (II) < (VI) < (IV) < (III) < (I) D (V) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (VI)
C©u 44: Kim loại dẻo nhất là:
C©u 45: Hỗn hợp X gồm 1 rượu no, đơn chức và 1 axit no, đơn chức, mạch hở Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn sản phẩm thu được cho qua bình đựng nước vôi trong thấy có 30 gam kết tủa Phần 2 được este hóa hoàn toàn vừa đủ thu được 1 este Khi đốt cháy este này thì thu được khối lượng H2O là bao nhiêu?
C©u 46: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan Biết m2 < m1 Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C CH2 = CHCOOCH3 D HCOOC2H5
C©u 47: Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
B CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
C CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH
D CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH
C©u 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,342g cacbohidrat X thu được 0,528g CO2 và 0,198g H2O Biết phân tử khối của X không vượt quá 350u và X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
C©u 49: Trùng ngưng hỗn hợp 2 aminoaxit glixin và alanin số phân tử tripeptit mạch hở tạo ra là:
C©u 50: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 26,05 B 34,6 C Kết quả khác D 15,65
HÕt
Trang 9-Së GD - §T B¾c Ninh
Trêng THPT Yªn Phong sè 2
-Kú thi: Thö §¹i häc lÇn 1
M«n thi: hãa 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 396
Hä tªn thÝ sinh:
SBD:
C©u 1: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit linoleic C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Số lượng trieste có thể tạo ra là
C©u 2: Hỗn hợp X gồm hai amino axit no mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư), được dung dịch Y Để tác dụng hết các chất trong dung dịch Y cần dùng 650 ml dung dịch NaOH 1M Công thức hai chất trong hỗn hợp X là:
A CH3CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH(NH2)COOH
B CH3CH2CH2CH(NH2)COOH; CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH; CH3CH2CH(NH2)COOH
D H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH
C©u 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,342g cacbohidrat X thu được 0,528g CO2 và 0,198g H2O Biết phân tử khối của X không vượt quá 350u và X có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là
A Saccarozơ B Glucozơ C Mantozơ D Fructozơ
C©u 4: Cho 18,6 gam hỗn hợp X gồm K và Al tác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 18,6 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì số gam muối thu được là
A 63,80 B 44,35 C 43,45 D 68,30
C©u 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan Biết m2 < m1 Công thức cấu tạo của X là
A CH2 = CHCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOCH3
C©u 6: Thủy phân hoàn toàn 106,25g dung dịch saccarozơ 20,52% trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là
C©u 7: Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46g glixerol, a có giá trị là
A 0,4 mol B 0,5 mol C 0,6 mol D 0,3 mol
C©u 8: Cho 4,41 g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73 g muối Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua Xác định CTCT của X
C©u 9: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho
16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X
Câu 10: Cho 6,4 gam hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là:
A 9,6 gam B 16 gam C 12,8 gam D 6,4 gam
Trang 10C©u 11: Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no ba chức và axit không no có một liên kết C=C, đơn chức là
A CnH2n - 10O6 B CnH2n - 10O4 C CnH2n -6O4 D CnH2n – 8O6
C©u 12: Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và 21,6 gam nước Trị số của m là:
A 90 gam B 112,5 gam C 72 gam D 85,5 gam
C©u 13: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam 1 este no, đơn chức, mạch hở Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 58,9g Khối lượng kết tủa thu được là
C©u 14: Cho polime có cấu tạo mạch: -HN-CH2-CH2-COO-HN-CH2-CH2-COO– Monome tạo ra polime trên là:
A Không xác định được B H2N-CH2-CH2COOH
C©u 15: Polime X có phân tử khối là 280.000 và hệ số trùng hợp n=10.000 X là:
A (-CH2-CH2-)n B [-CH2-CH(CH3)-]n C (-CH2-CHCl-)n D (-CF2-CF2-)n
C©u 16: Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 896 ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là
A 6,28 gam B 5,40 gam C 6,36 gam D 5,44 gam
C©u 17: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A CH2 = CH – CH2COOH, HCOOCH = CH2 B CH2 = CHCOOH, HCOOCH = CH2
C C2H5COOH, CH2 = CHCOOCH3 D C2H5COOH, CH3COOCH3
C©u 18: Kim loại dẻo nhất là:
C©u 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được 16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc) Công thức hai amin đó là:
C©u 20: Cho phương trình hoá học: C4H11O2N + NaOH → X + CH3NH2 + H2O Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là:
C©u 21: Đun este E (C4H6O2) với HCl thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương E là:
A Propenylfomiat B Alylfomiat C Etylfomiat D Propylfomiat
C©u 22: Hoà tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm T, R và kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch Y và 0,24 mol H2 Dung dịch Z gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hoà 1/2Y bằng dung dịch DZ thu được m gam muối Giá trị của m là
A 20,26 B 27,98 C 27,40 D 18,46g
C©u 23: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam 2,4,6-tribrom anilin Khối lượng brom đã phản ứng là bao nhiêu?
A 8,55 gam B 9,6 gam C 19,2 gam D 24 gam
C©u 24: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M; thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp X là:
A CH3COOC2H5 và HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3 và HCOOC3H7 D HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2
C©u 25: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là