1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng DeBTTNhatnhan(2)

4 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hạt Nhân Nguyên Tử (2)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lợng nhiên liệu của hạt nhân cần cung cấp để nhà máy làm việc trong một năm 365 ngày.. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhõn chỡ và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điể

Trang 1

BÀI TẬP HẠT NHÂN NGUYấN TỬ (2)

-Cõu 1 Hạt nhõn 210Po

84 phúng xạ α trở thành hạt nhõn chỡ bền Chu kỳ bỏn ró là 138 ngày Ban đầu cú 1g chất

Po

210

84 Hỏi sau 1 năm (365 ngày ) lượng khớ hờ li được giải phúng cú thể tớch bao nhiờu trong điều kiện tiờu chuẩn

A 96,8 cm3 B. 89,6 cm 3 C 96,8 lớt D 86,9 lớt .

Cõu 2 Tớnh năng lượng liờn kết riờng của C146 theo đơn vị MeV/nuclụn biết cỏc khối lượng : m p = 1,0073u ;

m n = 1,008665u và m c14 = 14,003240u Cho biết 1u= 931 MeV/ c 2

A 7,862 MeV B 8,013 MeV C 6,974 MeV D. 7,31 MeV

Cõu 3 Cho hạt Prụtụn cú động năng 1,8 MeV bắn phỏ hạt 73Li đứng yờn Phản ứng cho ta 2 hạt X cú bản chất giống nhau và khụng kốm theo bức xạ γ Cho m Li = 7,0144 u ; m p = 1,0073 u ; m X = 4,0015 u ; 1u = 931 MeV/ c 2

Tỡm động năng của mỗi hạt nhõn X và tỡm gúc giữa phương chuyển động của hai hạt X , biết rằng chỳng bay ra đối xứng nhau qua phương tới của hạt Prụtụn ?

A. 9,6 MeV; 167,5 0 B 9,4 MeV; 168,5 0 C 17,4 MeV; 176,5 0 D 13, 26 MeV; 172,6 0

Cõu 4 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P = 600MW và hiệu suất 20%, dùng nhiên liệu là urani đã làm giầu chứa 30% U235 Biết năng lợng trung bình tỏa ra khi phân hạch một hạt nhân là E0 = 200MeV Tính khối lợng nhiên liệu của hạt nhân cần cung cấp để nhà máy làm việc trong một năm (365 ngày)

A m = 4615 kg B m = 3845,7 kg C m = 1153,7 kg D m = 456,1 kg Cõu 5 Hạt nhõn 210Po là chất phúng xạ phỏt ra tia α và biến đổi thành hạt nhõn Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhõn chỡ và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chỡ và khối lượng hạt Po là

Cõu 6 Hạt nhõn 23688Ra phúng ra 3 hạt α và một hạt β - trong chuỗi phúng xạ liờn tiếp Khi đú hạt nhõn con tạo thành là:

Cõu 7: Một lượng chất phúng xạ tecnexi 99

43Tc ( thường được dựng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lỳc 9h sỏng ngày thứ hai tuần Đến 9h sỏng ngày thứ ba người ta thấy lượng phúng xạ của mẫu chất chỉ cũn lại

6 1

lượng phúng xạ ban đầu Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ tecnexi này là

A 12h B 8h C 9,28h D 6h

Cõu 8: Một mẩu chất phúng xạ, sau thời gian t cũn 20% hạt nhõn chưa bị phõn ró Đến thời điểm 1 t =t +100s2 1

số hạt nhõn chưa bị phõn ró chỉ cũn 5% Chu kỳ bỏn ró của đồng vị phúng xạ đú là

A 25s B 50s C 300s D 400s

Cõu 9 Thời gian để số hạt nhõn của một chất phúng xạ giảm e lần là 199,1(ngày) Chu kỳ bỏn ró của chất phúng

xạ này là A 86,98(giờ) B 129,6(giõy).C 191,1(ngày) D 138(ngày)

Cõu 10 Sau 24 giờ số nguyờn tử Radon giảm đi 18,2% (do phúng xạ) so với số nguyờn tử ban đầu Hằng số phúng xạ của Radon là

A = 2,315.10 -6(s-1) B = 2,315.10 -5(s-1) C = 1,975.10 -6(s-1) D = 1,975.10 -5(s-1)

Cõu 11 Một mẫu chất phúng xạ vào thời điểm t cú độ phúng xạ là 548(Bq) Sau thời gian 48(phỳt), độ phúng xạ

giảm xuống cũn 213(Bq) Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ này là

A 50,84(phỳt) B 73,28(phỳt) C 35,21(phỳt) D 31,44(phỳt)

Cõu 12: Xét phản ứng xảy ra khi bắn phá hạt nhân nhôm: α + Al27

13 → P30

15 + n Biết khối lợng các hạt mAl = 26,9740 u; mn = 1,0087 u; mP = 29,9700 u; mα = 4,0015 u Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là (cho 1 u = 931 MeV/c2)

A 5 MeV B 4 MeV C 2 MeV D 3 MeV

Cõu 13 : Đồng vị phóng xạ Cu66 có chu kì bán rã T = 4,3 phút Sau thời gian 12,9 phút độ phóng xạ của đồng

vị này giảm đi bao nhiêu

Cõu 14: Chất phúng xạ (1) cú chu kỳ phõn ró T1 , chất phúng xạ (2) cú chu kỳ phõn ró T 2 Biết rằng T 1 = 2T 2 Sau thời gian

1

2

∆ = thỡ so với ban đầu:

A chất (1) bị phõn ró 1/4, chất (2) cũn 1/8 B.chất (1) bị phõn ró 3/4, chất (2) cũn 1/8

C chất (1) cũn 1/4, chất (2) bị phõn ró 15/16 D chất (1) cũn 1/8, chất (2) bị phõn ró 15/16

Cõu 15: Một lượng chất phúng xạ trong 1 phỳt đầu cú 360 hạt nhõn nguyờn tử bị phõn ró Sau thời điểm ban đầu 2 giờ thỡ trong

1 phỳt chỉ cũn 90 hạt nhõn bị phõn ró Tỡm chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ trờn.

Cõu 16 Hạt 235

92U hấp thu 1 hạt nơtron sinh ra x hạt α , y hạt β, 1 hạt 208

82Pb và 4 hạt nơtron ta cú

A x = 6; y = 2; hạt β− B x = 8; y = 1; hạt β− C x = 6; y = 4; hạt β+ D x = 8; y = 4; hạtβ+

Trang 2

Đề dựng chung cho cỏc cõu 17, 18

24

11Na là chất phúng xạ β− và tạo thành Magiờ Ban đầu cú 0,24g 24

11Na, sau thời gian 105 giờ độ phúng

xạ của nú giảm 128 lần

Cõu 17 Chu kỡ bỏn ró của 24

11Na là: A T = 15 giờ B T= 20 giờ C T = 30 giờ D T = 60 giờ

Cõu 18 Độ phúng xạ ban đầu của khối 24

11Na trờn là

A H0 = 9,565.1016Bq B H0 = 7.987.1016Bq C H0 = 7,725.1016Bq D H0 = 3,525.1016Bq

Cõu 19: Sau 1 năm, lượng hạt nhõn ban đầu của một chất đồng vị phúng xạ giảm 3 lần Sau 2 năm lượng hạt

nhõn ban đầu sẽ giảm

A 7,5 lần B 6 lần C 9 lần D 12 lần

Cõu 20: Bắn hạt He cú động năng 4MeV vào hạt 147 N đang đứng yờn thu được 2 hạt p và X Giả thiết 2 hạt sinh

ra cú cựng vận tốc Cho mp = 1,0073u, mX = 16,9947u, mHe = 4,0015u, 1u = 930,5 MeV/c2 Động năng hạt proton bằng

Cõu 21: Đồng vị 21084 Po phúng xạ α tạo thành chỡ 20682 Pb Ban đầu một mẫu chất Po cú khối lượng 1 mg Chu kỡ phúng xạ của Po là 138 ngày Tại thời điểm t1 = 3T độ phúng xạ đo được là 0,5631 Ci Số Avụgađrụ bằng

A 6,12.1023 hạt/mol B 6,02.1023 hạt/mol C 6,22.1023 hạt/mol D.6,122.1023 hạt/mol

Cõu 22: Đồng vị C14 cú chu kỳ bỏn ró là 5800 năm Trong một mẫu xương tỷ số của C14 và C12 bằng 1/4 tỷ số tương ứng của hai đồng vị này trong khụng khớ Tuổi của mẩu xương này gần đỳng bằng:

A 11600 năm B 17400 năm C 2900 năm D 5800 năm

Cõu 23: Hạt nhõn Na24

11 phõn ró β−tạo thành hạt nhõn X Biết chu kỳ bỏn ró của Na24

11 là 15 giờ Lỳc đầu cú

một khối Na24

11 nguyờn chất Thời gian để tỷ số khối lượng lượng của X và Na cú trong khối đú bằng 0,75 là:

A 22,1 (h) B 8,6 (h) C 12,1 (h) D 10,1 (h)

Cõu 24: Hai hạt nhõn Đơteri tỏc dụng với nhau tạo thành một hạt nhõn Heli 3 và một nơtron Phản ứng đú được

biểu diễn bởi phương trỡnh: H H He 1n

0

3 2

2 1

2

1 + → + Biết năng lượng liờn kết của H2

1 là 1,09 MeV và của He3

2 là 2,54 MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiờu năng lượng:

Cõu 25: 24

11Nalà chất phúng xạ β+ Sau thời gian 15h độ phúng xạ của nú giảm 2 lần, vậy sau đú 30h nữa thỡ độ phúng xạ sẽ giảm bao nhiờu % so với độ phúng xạ ban đầu

A 12,5% B 33,3% C 66,67% D 87,5%.

Cõu 26: Hạt proton cú động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhõn 7Li

3 đứng yờn, sinh ra hai hạt nhõn X cú cựng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:

A 9,709MeV B 19,41MeV C 0,00935MeV D 5,00124MeV

Cõu 27: Hạt nhõn pụlụni (Po) phúng ra hạt α và biến thành hạt nhõn chỡ (Pb) bền, cú chu kỳ bỏn ró là 138 ngày Ban đầu cú một mẫu pụlụni nguyờn chất Hỏi sau bao lõu số hạt nhõn chỡ được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số hạt nhõn pụlụni cũn lại?

A 276 ngày B 138 ngày C 514 ngày D 345 ngày

Cõu 28: Hạt triti(T) và hạt đơtriti(D) tham gia phản ứng kết hợp tạo thành hạt nhõn X và notron và toả năng lượng là 18,06

MeV Cho biết năng lượng liờn kết riờng của T, X lần lượt là 2,7 MeV/nuclon và 7,1 MeV/nuclon thỡ năng lượng liờn kết riờng của hạt D là :

A 4,12 MeV B 2,14 MeV C 1,12 MeV D 4, 21 MeV

Cõu 29: Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần đúng khối lợng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt α (Coi phản ứng khụng kốm theo bức xạ gam- ma)

A 89,3% ; B 98,1% ; C 95,2% ; D 99,2% ;

Cõu 30 Cho phản ứng Li+n→ 3T

1

6

3 + 4,8 MeV, giả sử động năng ban đầu của cỏc hạt khụng đỏng kể Động năng của cỏc hạt sinh ra là:

A WT = 2,24 MeV; Wα = 2,56 MeV B WT = 2,74 MeV; Wα = 2,06 MeV

C WT = 2,47 MeV; Wα = 2,60 MeV D WT = 2,47 MeV; Wα = 2,33 MeV

Trang 3

Cõu 31. Đồng vị Co2760 là chất phúng xạ β− với chu kỳ bỏn ró T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co cú khối lượng m0 Sau một năm, lượng Co này sẽ bị phõn ró

Cõu 32: Một chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró là 8 ngày đờm và độ phúng xạ bằng 2.1017Bq thỡ số hạt nhõn của chất khi đú gần bằng

A 2.1023 hạt B 23,1.1017 hạt C 2.1011 hạt D 2.1017 hạt

Cõu 33: Người ta dựng một hạt proton cú động năng 5,58MeV bắn vào hạt nhõn 23Na

11 đứng yờn Hai hạt sinh

ra là α và X và động năng của hạt α là 6,6MeV Cho khối lượng cỏc hạt là mp =1,0073u, mNa = 22,9837u, mα = 4,0015u, mX = 19,9869u và u = 931,5MeV/c2 Động năng của hạt X bằng

A 1,402MeV B 2,422MeV C 3,442MeV D 9,758MeV.

Cõu 34: Độ phúng xạ của một mẫu chất phúng xạ 55

24Cr cứ sau 5 phỳt được đo một lần cho kết quả ba lần đo liờn tiếp là: 7,13mCi; 2,65 mCi; 0,985 mCi Chu kỳ bỏn ró của Cr đú bằng bao nhiờu?

A 1,12 phỳt B 3,5 phỳt C 35 giõy D 112 giõy

Cõu 35: Để xỏc định thể tớch mỏu trong cơ thể bệnh nhõn.Người ta tiờm vào mỏu một người bệnh 3

10cm dung dịch chứa đồng vị phúng xạ 24Na (chu kỳ bỏn ró bằng 15 giờ) Nồng độ 10-3 (M ) Sau 6h người ta lấy 10cm3 mỏu bệnh nhõn thỡ thấy 1,5.10-8 (mol) 24Na Thể tớch mỏu của bệnh nhõn là Cho rằng chất phúng xạ được phõn

bố đều vào mỏu

A 5 lớt B 600cm3 C 525cm3 D 5,25 lớt

Cõu 36: Cho phản ứng hạt nhõn: ` H H 4He n 17,6MeV

2

3 1

2

1 + → + + Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng toả ra từ phản ứng trờn khi tổng hợp được 1 gam heli là

A 4,24.1011 J B 4,24.1010 J C 4,24.1010 J D 6,20.1010 J

Cõu 37 :Dùng một prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 23

11Na đứng yên sinh ra hạt α và hạt X Phản ứng không bức xạ γ Biết động năng hạt α là 6,6 MeV Tính động năng hạt nhân X Cho: mP = 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2

A WX = 2, 64 MeV; B WX = 4,68 MeV;

C WX = 8,52 MeV; D WX = 3,43MeV;

Cõu 38: Cho phản ứng nhiệt hạch: 21H + H 31 → 42He + n10 Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn đơtờri, triti và hờli lần lượt là: ∆mD = 0,0024u; ∆mT = 0,0087u; ∆mα = 0,0305u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là:

A 18,1MeV B 22,5MeV C 17,6MeV D 15,6MeV

Cõu 39: Hạt nhõn Pụlụni (21084Po) phúng xạ hạt α và biến thành hạt nhõn chỡ (Pb) bền với chu kỡ bỏn ró là 138 ngày đờm Ban đầu cú một mẩu Pụlụni nguyờn chất Hỏi sau bao lõu thỡ số hạt nhõn chỡ sinh ra lớn gấp 3 lần số hạt nhõn Pụlụni cũn lại?

A 138 ngày đờm B 276 ngày đờm C 195 ngày đờm D 69 ngày đờm

Cõu 40: Một nguồn phúng xạ nhõn tạo cú chu kỡ bỏn ró là 8 giờ, cú độ phúng xạ ban đầu bằng 128 lần độ phúng

xạ an toàn cho phộp Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiờu cú thể làm việc an toàn với nguồn phúng xạ này?

A 32 giờ B 56 giờ C 48 giờ D 64 giờ

Cõu 41: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tớnh bền vững của cỏc hạt nhõn nguyờn tử 5626Fe, He, 42 23592U Cho khối lượng cỏc hạt nhõn: mFe= 55,9349u; mα = 4,0026u; mU = 235,0439u; mn = 1,0087u; m = 1,0073up

A 4 235 56

2He, 92U, Fe26 B 235 56 4

92U, Fe, He26 2 C 56 4 235

26Fe, He, 2 92U D 235 4 56

92U, He, Fe2 26

Cõu 42: Một đồng vị phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiờu thỡ số hạt nhõn bị phõn

ró trong khoảng thời gian đú bằng 7 lần số hạt nhõn cũn lại của đồng vị ấy?

Cõu 43: 60

27 C 0 là chất phúng xạ β - với chu kỳ bỏn ró 5,27 năm Tớnh số hạt β - phỏt ra từ 0,6g C 0 sau 15,81 năm Cho

N A = 6,02.10 23 hạt/mol

A 5,2675.10 21 hạt B 5,2675.10 22 hạt C 7,525.10 20 hạt D 7,525.10 21 hạt

Cõu 44: 21084Po là chất phúng xạ α Ban đầu một mẫu chất P o tinh khiết cú khối lượng 2mg Sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhõn P 0 và P b trong mẫu đú bằng 1:7 Chu kỳ bỏn ró của P 0 là

Cõu 45: Pụlụni 210

84Po là chất phúng xạ với chu kỡ bỏn ró là 138 ngày Lỳc đầu cú 1 kg pụlụni, sau thời gian 69 ngày kể

từ thời điểm ban đầu thỡ khối lượng pụlụni cũn lại là

Trang 4

Cõu 46: Hạt nhõn 22688Rađang đứng yờn thỡ phõn ró ra một hạt α và biến đổi thành hạt nhõn X Động năng của hạt α tạo thành là 4,80 MeV Coi khối lượng của cỏc hạt nhõn tớnh theo đơn vị u bằng số khối của chỳng Năng lượng tỏa ra trong

một phõn ró này là A 0,07 MeV B 9,78 MeV C 0,14 MeV D 4,89 MeV.

Cõu 47: Một lượng chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró là T, ban đầu cú khối lượng m0, sau thời gian bằng 2T

A cũn lại 12,5 % khối lượng ban đầu B đó cú 50% khối lượng ban đầu bị phõn ró

C đó cú 25% khối lượng ban đầu bị phõn ró D đó cú 75% khối lượng ban đầu bị phõn ró.

Cõu 48: Xột phản ứng hạt nhõn 2D

1 + 2D

2

→ + n Biết khối lượng cỏc nguyờn tử tương ứng m D = 2,014u, m He = 3,0160u và khối lượng nơtron m n = 1,0087u Cho 1uc 2 = 931,5MeV Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn bằng

Câu 49: Chu kỳ bán rã của 1 đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu mãu chứa N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T trong mẫu:

A Còn lại 25% số hạt nhân N0 C Còn 12,5% số hạt nhân N0

B Đã bị phân rã 25% số hạt nhân N0 D Đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N0

Câu 50: Thời gian bán rã của 90Sr

38 là T = 20 năm Sau 80 năm số % hạt nhân còn lại cha phân rã bằng:

A Gần 25% B Gần 12,5% C Gần 50% D Gần 6,25%

Câu 51: Trong khoảng thời gian 4 giờ 75% số hạt nhân ban đầu của 1 đồng vị phóng xạ đã bị phân rã Thời

gian bán rã của đồng vị đó là bao nhiêu:

A 1 giờ B 3 giờ C.2 giờ D 4 giờ

Câu 52: Tại thời điểm ban đầu có 1,2 g 222Rn

86 Rađôn là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày Độ phóng xạ ban đầu của 1,2 g Rađôn bằng bao nhiêu:

A H0 = 1,243.1012 Bq B H0 = 7,241.1015 Bq C H0 = 2,134.1016 Bq D H0 = 8,352.1019 Bq

Câu 53: 60Co

27 là chất phóng xạ đợc sử dụng rộng rãi trong y hoc và kĩ thuật vì nó phát xạ tia γ và có thời gian bán rã T = 5,7 năm Để độ phóng xạ H0 của nó giảm xuống e lần thì cần khoảng thời gian là bao nhiêu?

A 8,55 năm B 9 năm C 8,22 năm D 8 năm

Câu 54: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R = R0.A 1/3 với R0 = 1,2 fecmi Tính khối lợng riêng và mật độ điện tích của hạt nhân vàng 197Au

A D = 3,2.1014 g/cm3, q = 9.1018 C/cm3 B D = 2,3.1014g/cm3 , q = 12.1017C/cm3

C D = 2,3.1014g/cm3 , q = 9.1018 C/cm3 D D = 3,2.1014g/cm3 , q = 12.1017C/cm3

Câu 55: Cho biết mC12 = 11,9967u; mα = 4,0015u Năng lợng tối thiểu cần chia hạt nhân 12C

6 thành 3 hạt

α là: A.6,726 Mev B 7,260 Mev C.2,766 Mev D.5,276 Mev

Câu 56: Chất phóng xạ ra α là 222Rn

86 Bao nhiêu % nhiệt lợng toả ra chuyển thành động năng của hạt α ?

A , 98% B 95% C 93% D.88%

Câu 57: Bắn hạt α vào hạt nhân 14N

7 đứng yên có phản ứng: α + 14N

8 + p Giả sử các hạt sinh ra có cùng vận tốc Cho biết mα = 4,0015u, mN = 13,9992u, m0 =16,9947u,

mP = 1,007276 u Động năng của hạt α sẽ là:

A 5,15 Mev B 1,55 Mev C 2,15 Mev D 3,40

Câu 58: Cho hạt α có Eđ = 4 Mev va vào hạt nhân 27Al

13 đứng yên Sau phản ứng có 2 loại hạt sinh ra là hạt nhân X và n , n chuyển động vuông góc với hạt α Động năng của n sau phản ứng là:

A 0,57 Mev B 0,47 Mev C 0,51 Mev D 0,55 Mev

Câu 58 Pụlụni 21084Polà chất phúng xạ α với chu kỡ bỏn ró là 138 ngày đờm Độ phúng xạ ban đầu của nú là

1,67.10 11 Bq Cho m Po = 109,982u, N A = 6,022.10 23 hạt/mol Sau bao lõu thỡ độ phúng xạ giảm đi 16 lần?

Câu 59 Chất phúng xạ 21084Pophỏt ra tia α và biến đổi thành Pb Biết khối lượng của cỏc hạt là m Pb = 205,9744u, m Po = 209,9828u, mα= 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhõn Po phõn ró là:

Câu 60 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró 4,47.10 9 năm Một khối đỏ được phỏt hiện chứa 46,97mg 238U

và 2,315mg 206Pb Giả sử khối đỏ khi mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đú đều

là sản phẩm phõn ró của 238U Tuổi của khối đỏ đú hiện nay là bao nhiờu?

Câu 61 Cho phản ứng hạt nhõn: 1737Cl p+ →1837Ar n+ , khối lượng của cỏc hạt nhõn là m Ar = 36,956889u,

m Cl = 36,956563u, m n = 1,008670u, m p = 1,007276u, 1u = 931MeV/c 2 Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào

là bao nhiờu? A Thu vào 1,16189 MeV B Thu vào 1,60132MeV.

Ngày đăng: 29/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w