1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI HSG KHỐI 12

7 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 12
Trường học Trường THPT Như Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chọn học sinh giỏi
Năm xuất bản 2010–2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 483 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nói trên.. b/ Tìm theo a giá trị của x để MN là đoạn vuông góc chung của AD1 và BD... - Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì GV chấm cho

Trang 1

SỞ GD – ĐT THANH HÓA ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Trường THPT Như Thanh Năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán Thời gian: 180 phút

- -Câu 1 (4 điểm):

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: 12

x

x y

2/ Tìm điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất

Câu 2 (6 điểm):

1/ Giải phương trình: 1 3 cos47

7

3 cos

2/ Giải phương trình: 3 2 7 3 2 2 3 2 5 1 2 3 4

x

3/ Xác định giá trị của tham số a để hệ phương trình: 

a y x

a xy y x

2

Câu 3 (2 điểm): Cho khai triển nhị thức Newton: n

x

 1 ( x 0 , n  N* ), biết rằng hệ số của lũy thừa cơ số x trong số hạng thứ ba lớn hơn hệ số của lũy thừa cơ số x trong số hạng thứ hai là 35 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nói trên

Câu 4 (6 điểm):

1/ Trong hệ trục Oxy cho Parabol (P) có phương trình: y  x2 và đường thẳng ( )

có phương trình: 2xy 2  0 Tìm tọa độ điểm M trên (P) sao cho khoảng cách từ M đến

)

( là nhỏ nhất

2/ Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a ( a 0 ) Lấy hai điểm M,

N lần lượt thuộc đoạn AD1 và BD sao cho: AMDNx 0 x  a 2

a/ Tính MN theo a và x

b/ Tìm theo a giá trị của x để MN là đoạn vuông góc chung của AD1 và BD

Câu 5 (2 điểm):

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

12 2 3 9 7

2 9

7 )

(

x x

x x x

f

-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

Năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán.

Trang 2

- Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì GV chấm cho điểm tương tự như thang điểm trong đáp án.

- Bài hình nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm

*) Tập xác định: DR\   2 

*) Sự biến thiên:

+) Chiều biến thiên: Ta có: '  122 0

x

Vì vậy hàm số đồng biến trên tập D

- Hàm số không có cực trị

- Giới hạn và tiệm cận: Ta có:  

1 lim

2 x

x

1 lim

2 x

x

x

Tiệm cận đứng là: x 2

2

1



x

x

2

1



x

x

x

Tiệm cận ngang là: y  1

- Bảng biến thiên: x    2 

y’ + +

 1

y

1  

*) Đồ thị x  2

Giao với Ox tại điểm: A 1 ; 0 y

Giao với Oy tại điểm: 

 2

1

; 0

B

Điểm I 2 ; 1 là tâm đối xứng y  1

- 2 -1 O x

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) có dạng: )

2

1 , (

x

x x

Gọi h là tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ

Trang 3

Ta có:   21

x

x x h

Nhận xét:

 2

1

; 0 0

M thì h21 Dễ nhận thấy x 21 và 0x21 thì h 21 Nên ta chỉ cần xét khi:

2 1 2 1 2 1

x

x

x

2

1

Xét hàm số: ( )  12

x

x x x

f với   ; 0 

2

1

x

Ta có: ( ) 21

x

x x x

2

1

x

Hiển nhiên hàm số: ( )   21

x

x x x

f liên tục với   ; 0 

2

1

x

Ta có: '( ) 1 ( 12)2 0

x x

2

1

x

Suy ra hàm số: ( )   21

x

x x x

2

1

x

Vậy: min h 12 đạt được tại điểm 

 2

1

; 0 0

M

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Ta có: 2cos2 37x 13cos47x  2 0

7

4 cos 3 7

6 cos xx 

7

2 cos 2 3 7

2 cos 3 7

2 cos

x

7

2 cos 3 7

2 cos 6 7

2 cos

x

(1) Đặt: t cos27xđk:t  1 Phương trình (1) trở thành:

0 5 3 6

4t3  t2  t  (2) Giải phương trình (2) ta được các nghiệm là:

1

1 

t ;

4

21 1

2

4

21 1

3

+/ Với t1  1 ta được: 1

7

2 cos x

x  k7  , k  Z

+/ Với

4

21 1

2

4

21 1 7

2

7 4

21 1 arccos 2

Vậy: họ nghiệm của phương trình đã cho là:

7

k

4

21 1 arccos 2

0,75

0,5

0,25 0,25 0,25



6 37 5 2

;

D

x

d

0,25

Trang 4

Điều kiện: a 0 ;b 0 ;c 0 ;d  0

Ta có: 2 2 2 ( 2 )

d x b

Nhận thấy x 2 không là nghiệm của phương trình nên:

) (

2 ) (

3 a2  c2   b2  d2 (1)

Mặt khác: acbd (2) nên: (1)  3 (ac)   2 (bd) (3)

Từ (2) ta được: dacb thay vào (3) ta được:

) (

2 2 3

3ac  bacba 4bc 0  abc 0

Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Ta có: 

a y x

a xy y x

2

a xy y

x

a xy y x

2 )

Đặt 

P xy

S y x

đk: S2 4P

 Khi đó hệ phương trình (1) trở thành:

a P S

a P

S

2

0 3 2

2

a S S S a

Hệ (1) có nghiệm  hệ (2) có nghiệm thỏa mãn S2 4P

 Với  '  1  3a 0 

3

1

a hệ (2) có nghiệm là:

a a

P

a S

3 1 1 3 1 1

và 

a a

P

a S

3 1 1 3 1 1

+/ TH 1: 

a a

P

a S

3 1 1 3 1 1

Khi đó: S2  4P

  1  1  3a2  4a 1  1  3a  a 2  2 1  3a  0

3

1

+/ TH 2: 

a a

P

a S

3 1 1 3 1 1

Khi đó: S2 4P

  1  1  3a2  4a 1  1  3a  2 1  3aa 2

0 8 3 1

a

a

(vì với a   31 thì a 2  0)  0 a 8

Vậy: a0 , 8

0,5

0,5

0,5

0,5

n

o k

k n k n

n

x C x

)

*

N

Hệ số của số hạng thứ 2 là: 1

n

C Hệ số của số hạng thứ 3 là: 2

n

C Theo đề ra ta có phương trình:

35 1

2  n

n C

)!

1 (

! )!

2 ( 2

!

n n

n

2

) 1 (

n n

n

nn 10 hoặc n  7 (loại)

0,25 0,25 0,5

Trang 5

Để có số hạng không chứa x thì: n 2 k 0  5

2 

n k

Vậy số hạng không chứa x là: 5 252

10 

C

0,25 0,25 0,5

Gọi M bất kỳ thuộc (P)  M(x;x2 ) Gọi h là khoảng cách từ M

đến ()

2

h (vì x2  2x 2  0 xR

)

R x

h     

5

1 5

1 ) 1 ( 2

Khi x  1 thì h 15

Do đó: GTNN của h là 15 khi x   1  y 1

Vậy điểm M cần tìm là: M(1;1)

0,5

0,5 0,5

0,5

M

C

D

C1 B1

A

B

N M1 N1

Dựng MM 1 AD; NN 1 AD

1

AMM

 vuông cân tại M1 nên: AM 1 MM1

Ta có: AM2 x2 2MM12 

2

2

1 1

x MM

1

DNN

 vuông cân tại N1 nên: 1 1 22

x NN

Suy ra hai tam giác vuông cân AMM1 và DNN1 bằng nhau

AM 1 DN1 AN 1 DM1

Ta có: M1N1 AD 2AN1 AD 2 (ADDN1)  2DN1 ADx 2  a

Lại có: MM1N vuông lại M1 và M1N1N vuông lại N1 nên:

2 2

2 2 1 1

2 1

2 1

2 1

2 1

2

x x N M NN MM NM

MM

Suy ra: MN  3x2  2ax 2 a2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

2b 2

Đặt: f(x)  3x2  2ax 2 a2 (a 0 ;x ( 0 ;a 2 ))

3

2 0

2 2 6 ) (

Suy ra f (x) nhỏ nhất khi: x  a32

Ta sẽ chứng minh với x  a32 thì MN là đoạn vuông góc chung

của AD1 và BD

Thật vậy: Giá trị nhỏ nhất của MN là: MN  a3

D

MM1

2 1

2 MM DM

MD  

9

5 2

2 3

2 3

2 2

a a

2

2 a

2

DN 

MD2 MN2 DN2  MND vuông tại N  MN  BD

A

NN1

2 1

2 NN AN

AN  

9

5 2

2 3

2 3

2 2

a a

2

2 a

2

AM 

AN2 MN2 AM2  AMN vuông tại M  MN  AD1

Vậy Khi x  a32 thì MN là đoạn vuông góc chung của AD1 và BD

0,5

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

*) Tập xác định:  9 

7

; 2

D

Đặt: 

2 9 7

x b

x

a (a 0 ;b 0 )  a2  9b2  25  1

5

3 5

2 2

a b

Do đó:  0; 2 

t sao cho: a 5sintb35cost

Bài toán trở thành: Tìm GTLN, GTNN của hàm số:

12 cos 5 sin 5

cos 3

5 sin 5 )

(

t t

t t

t

t

Ta có: ( ) 15sin15sin15cos5cos 36

t t

t t

t

)

(t

g liên tục trên đoạn 0;2 

2 ) 36 cos 15 sin 15 (

) sin 15 cos 15 )(

cos 5 sin 15 ( ) 36 cos 15 sin 15 )(

sin 5 cos 15 ( )

(

'

t t

t t

t t

t t

t t

t

g

) 36 cos 15 sin 15 (

300 cos

540 sin

180 ) (

t t

t t

t

t

Suy ra hàm ( ) 15sin15sin15cos5cos 36

t t

t t

t

 2

;

0 

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

Do đó: 51

5 ) 0 ( ) ( min

2

;

0

g t g

5 ) 2 ( ) ( max

2

; 0

g t

2

t

5 ) (

min

9

7

;

2

x f

khi x97; 17

5 ) ( max 9

7

; 2

x f

khi x 2

0,5 0,5

Ngày đăng: 29/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w