1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ki 1 toan 7

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Trong moät tam giaùc vuoâng hai goùc nhoïn phuï nhau... c) Ñöôøng trung tröïc cuûa moät ñoaïn thaúng laø ñöôøng thaúng ñi qua trung ñieåm cuûa ñoaïn thaúng aáy.. d) Hai ñöôøng thaúng [r]

Trang 1

Trờng THCS Số 2 IAPHí

thi Kiểm tra học kỳ I Năm học 2008 - 2009 Môn : Toán 7

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh Lớp 7

Điểm Lời phê của giáo viên

ẹEÀ:

I PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM (4 ủieồm, moói caõu ủuựng 0,5 ủieồm)

Khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng:

Caõu 1: Choùn keỏt quaỷ ủuựng :

A) - 1,7 1,7 B) 1,7   1,7 C)  1 , 5    23 D) 1,7 1,7

Caõu 2: Cho x2 = -64; giaự trũ cuỷa x laứ :

Caõu 3: Neỏu x = 7 thỡ x baống:

A) 7 B) 49 C) -49 D) 14

Caõu 4: Cho 6x 53 ; x coự giaự trũ baống:

Caõu 5: Cho haứm soỏ y = 2x ẹieồm naứo sau ủaõy thuoọc ủoà thũ haứm soỏ:

A) A(1;-2) B) B(14 ;1) C) C(1;2) D) D(-2;4)

Caõu 6: Caõu naứo sai trong caực caõu sau:

A) Neỏu a laứ soỏ tửù nhieõn thỡ a laứ soỏ thửùc B) Neỏu a laứ soỏ thửùc thỡ a laứ soỏ tửù

nhieõn.

C) Neỏu a laứ soỏ nguyeõn thỡ a laứ soỏ hửừu tổ D) Neỏu a laứ soỏ voõ tổ thỡ a laứ soỏ thửùc.

Caõu 7 : Cho  ABC =  DEF Cách viết nào sau đây không đúng :

A ACB = DFE B BAC = EDF C BCA = DFE D CAB =  FDE

Caõu 8: Caõu naứo sai trong caực caõu sau:

A) Toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực baống 1800.

B) Trong moọt tam giaực vuoõng hai goực nhoùn phuù nhau.

C) ẹửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng laứ ủửụứng thaỳng ủi qua trung ủieồm

cuỷa ủoaùn thaỳng aỏy.

D) Hai ủửụứng thaỳng vuoõng goực thỡ caột nhau.

II PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (6ủieồm)

Baứi 1.(1,5 ủieồm) Tớnh

a) 5.75,2 - 5.25,2

b) 2. 1 3

2

 

 

  + 12 :5

Trang 2

Bài 2.(1 điểm) Tìm x,y,z biết 3x 7y 5z và x + y + z = 45

Bài 3.(1,5 điểm) Cho hàm số y= f(x) = -0,5x

a) Tính f(0); f(1); f(-2).

b) Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số có hành độ bằng -2

Bài 4.(2 điểm) Cho  ABC có : AB = AC, M là trung điểm của BC, trên tia

đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD

a) Chứng minh :ABM = DCM

b) Chứng minh : AB // DC

Bài làm

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIẺU ĐIỂM MÔN TOÁN 7 HỌC K Ì INĂM HỌC 2008-2009

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1B; 2D; 3B; 4A; 5C; 6C; 7B; 8C.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài1: (1,5 điểm)

a)5.75,2 - 5.25,2

= 5 75, 2 25, 2  

= 5.50

= 250

b) 2. 1 3

2

 

 

  + 12 :5 = 2. 18

  + .51

2 1

=  14

  + 101 = 20 205 2 = 203

Bài 2: (1điểm)

3x7y 5z

=> 3x 7y5z=3 7 5x y z  1545

Vậy x = 3.3 = 9

y = 7.3 = 21

z = 5.3 = 15

Bài 3: (1,5điểm)

a) f(0) = (-0,5) 0 = 0

f(1) = (-0,5) 1 = -0.5

f(-2) = (- 0,5) (-2) = 1

b) Gọi M(x,y) thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) =- 0,5x

có hoành độ x = -2 suy ra y = (-0,5) (-2) = 1

VậyM(-2; 1) là điểm cần tìm

Bài 4:(2 điểm)

B

A

C

D

M

1

2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 4

ABC ; BC = AC

M  BC ; BM = CM

GT D  tia đối của tia MA

AM = MD

KL a) ABM = DCM

b) AB // DC

Chứng minh

a) Xét ABM và  DCM có : AM = DM (gt)

BM = CM (gt)

2

 ABM =  DCM (c.g.c)

b) Ta có :

 ABM =  DCM (cmt)

 BÂM = E ˆ D C (góc tương ứng

Mà BÂM và E ˆ D C là hai góc so le trong

 AB// DC (dấu hiệu nhận biết)

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 5

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ I - NĂM HỌC 2005-2006

MÔN: Toán 7 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)



ĐỀ:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

Hãy chọn 1 câu trả lời hợp lý trong mỗi câu hỏi sau ( Học sinh chỉ cần ghi đơn giản chẳng hạn 1a, 2c, )

A Chọn kết quả đúng:

Câu 1:

a) -  1 , 5  1 , 5 b)  1 , 5   1 , 5 c)  1 , 5    23 d)  1 , 5   1 , 5

Câu 2: Cho x2 = -64; giá trị của x là :

Câu 3: Nếu x = 8 thì x bằng:

Câu 4: Cho 6x 32

; x có giá trị bằng:

Câu 5: Cho hàm số y = -2x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

a) A(1;-2) b) B(14 ;-1) c) C(-1;-2) d) D(2;4)

B Tìm câu.

Câu 6: Câu nào sai trong các câu sau:

a) Nếu a là số tự nhiên thì a là số thực.

b) Nếu a là số thực thì a là số tự nhiên.

c) Nếu a là số nguyên thì a là số hữu tỉ.

d) Nếu a là số vô tỉ thì a là số thực.

Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau.

c) Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước.

d) Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

Câu 8: Câu nào sai trong các câu sau:

a) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.

b) Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau.

Trang 6

c) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy.

d) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)

Bài 1.(1,5 điểm) Tính

a) 1125 .25,2 - 1125 .75,2

b) 4. 213

  + 21 :5

Bài 2.(1 điểm) Tìm x,y,z biết 3x 8y 5z và 3x + y - 2z = 14

Bài 3.(1,5 điểm) Cho hàm số y= f(x) = 0,5x

a) Tính f(0); f(2); f(-4).

b) Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số có hành độ bằng -2

Bài 4.(2 điểm) Cho tam giác ABC , M là trung điểm của BC Trên tia đối của

tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:

a) AMB = EMC.

b) AB // CE

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2005-2006

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm)

1b; 2d; 3b; 4b; 5a; 6b; 7d; 8c.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài1: (1,5 điểm)

a) 1125 .25,2 - 1125 .75,2

= .25 , 2 75 , 2

25

11

= . 50

25

11

 = -22

b) 4. 213

  + 21 :5 = 4. 

 8

1

+ .51 2 1

= -12 + 101 = 10 5101

= 104 = 52

Bài 2: (1điểm)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 7

3x 8y 5z nên 39x 8y 102z

=> 3x 8y 5z =39 8 102 147

y z x

= 2 Vậy x = 3.2 = 6

y = 8.2 = 16

z = 5.2 = 10

Bài 3: (1,5điểm)

a) f(2) = 0,5 2 = 1

f(0) = 0,5 0 = 0

f(-4) = 0,5 (-4) = -2

b) Gọi M(x,y) thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = 0,5x

có hoành độ x = -2 suy ra y = 0,5 (-2) = -1

VậyM(-2; -1) là điểm cần tìm

Bài 4:(2 điểm)

Chứng minh:

a) Xét AMB và EMC có :

MB = MC ( GT)

AMB = EMC (Hai góc đối đỉnh)

MA = ME (GT)

Vậy AMB = EMC (c.g.c)

b) Từ AMB = EMC ( chứng minh trên)

=> MAB = MEC (Hai góc tương ứng)

=> AB // CE ( Vì hai góc so le trong bằng nhau)

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

A

E

GT ABC , MB = MC, MA = ME

KL a) AMB = EMC b) AB // CE

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w