1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tai lieu on tap vat ly 12

32 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Trắc Nghiệm Lý 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 902,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thí nghieäm Iaâng veà giao thoa aùnh saùng khoaûng caùch giöõa hai khe laø 1mm, khoaûng caùch töø hai khe ñeán maøn laø 1m, aùnh saùng ñôn saéc coù böôùc soùng 0,4m vò trí cuûa va[r]

Trang 1

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 1

I DAO ĐỘNG VÀ SĨNG C Ơ HỌC

1 Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng

thái dao động lặp lại như cũ gọi là

A Tần số dao động B Chu kì dao động

2 Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A,

ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì ?

A Tuần hồn B Tắt dần C Điều hồ D Cưỡng bức

3 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Asin(t + ),

vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A

4 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có

độ cứng 160N/m Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A 4m/s B 6,28m/s C 0 m/s D 2m/s

5 Tìm phát biểu sai

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luơn luơn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

6 Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật

A Tăng khi giá trị vận tốc tăng

B Khơng thay đổi

C Giảm khi giá trị vận tốc tăng

D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật

7 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc

C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc

8 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

9 Dao động cơ học đổi chiều khi

A Lực tác dụng cĩ độ lớn cực tiểu

B Lực tác dụng bằng khơng

C Lực tác dụng cĩ độ lớn cực đại

D Lực tác dụng đổi chiều

10 Một dao động điều hồ cĩ phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động

năng và thế năng cũng dao động điều hồ với tần số

A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ =

2

D ω’ = 4ω

11 Pha của dao động được dùng để xác định

A Biên độ dao động B Trạng thái dao động

C Tần số dao động D Chu kì dao động

12 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động

điều hịa cĩ hình dạng là

A Đường cong B Đường thẳng C Đường elíp D Đường trịn

13 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian

B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động

C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất

D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ

14 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc  của

chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng

16 Chọn câu sai khi nĩi về chất điểm dao động điều hồ:

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển độngnhanh dần đều

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm cĩ độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm cĩ đ ộ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng khơng

17 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn

gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Phương trình dao động của vật là

A x = Asin(t + /4) B x = Asint

C x = Asin(t - /2) D x = Asin(t + /2)

Trang 2

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 2

18 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ

là A Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là

19 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên

độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó

bằng

A 0,5m/s B 2m/s C 3m/s D 1m/s

20 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

A cùng pha với li đô B lệch pha 2 với li độ

C ngược pha với li độ D sớm pha 4 với li độ

21 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

A biên độ dao động B li độ của dao động

C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

22 Động năng của dao động điều hồ biến đổi theo thời gian:

A Tuần hồn với chu kì T C Khơng đổi

B Như một hàm cosin D Tuần hồn với chu kì T/2

23 Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:

A Li độ cĩ độ lớn cực đại C Li độ bằng khơng

B Gia tốc cĩ dộ lớn cực đại D Pha cực đại

24 Khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau

đây khơng đúng ?

A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hồn

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

25 Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ cĩ dạng

x = Asin(t +

4

) cm Gốc thời gian đã được chọn lúc nào ?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =

2

2

A theo chiều dương

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =

2

2

A theo chiều âm

D Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều âm

26 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí

x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kì dao động của vật là

27 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật

có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm.Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật

đi được trong 10 s đầu tiên là

28 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố

định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biênđộ là A (A > l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình daođộng là

A F = kl B F = k(A-l) C F = kA D F = 0

29 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu

dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có giatốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

30 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôùi lượng không đáng kể, độ cứng

k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xođược gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao độngđiều hoà theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

31 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m

dao động điều hoà, khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kì daođộng là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là

T2 Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kì dao động là

Trang 3

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 3

2

2 1

2 1

T T

T T

32 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động

điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi

vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kì dao động của

con lắc được tính bằng biểu thức

33 Cơng thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lị xo

treo thẳng đứng (∆l là độ giãn của lị xo ở vị trí cân bằng):

34 Chu kì dao động điều hồ của con lắc lị xo phụ thuộc vào:

A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc

C Cách kích thích dao động D Cả A và C đều đúng

35 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động

điều hoà với chu kì 27 s Chiều dài của con lắc đơn đó là

36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ

lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường

C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc

37 Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của

con lắc biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì là

38 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần

lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có

chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

A 5,0s B 2,5s C 3,5s D 4,9s

39 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần

lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba cóchiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

A 1,32s B 1,35s C 2,05s D 2,25s

40 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí

C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo

41 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì

chu kì dao động điều hoà của nó

A giảm 2 lần B giảm 4 lần

C tăng 2 lần D tăng 4 lần

42 Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để tính tần số dao

động nhỏ của con lắc đơn:

43 Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt

là x1 = 4sin100t (cm) và x2 = 3sin(100t +

2

) (cm) Dao động tổnghợp của hai dao động đó có biên độ là

A 5cm B 3,5cm C 1cm D 7cm

44 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương

có các phương trình dao động thành phần làlà x1 = 5sin10t (cm) và

x2 = 5sin(10t + 3 ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vậtlà

A x = 5sin(10t + 6 ) (cm) B x = 5 3sin(10t + 6 ) (cm)

C x = 5 3sin(10t + 4 ) (cm) D x = 5sin(10t + 2 ) (cm)

45 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương,

cùng tần số: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2) Biên độ daođộng tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)

2

Trang 4

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 4

C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 =

4

46 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương,

cùng tần số x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2) Biên độ dao

động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:

47 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp

của hai dao động điều hoà cùng phương, có các phương trình lần

lượt là x1 = 5sin(10t + ) (cm) và x2 = 10sin(10t - /3) (cm) Giá trị

cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là

A 50 3N B 5 3N C 0,5 3N D 5N

48 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao

động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các phương trình dao

động là x1 = 6sin(15t +

3

) (cm) và x2 = A2sin(15t + ) (cm) Biết cơnăng dao động của vật làE = 0,06075J Hãy xác định A2

49 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về biên độ của dao động tổng

hợp của hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số ?

A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

50 Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

B Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

51 Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần:

A Biên độ dao động giảm dần

B Cơ năng dao động giảm dần

C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

52 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đĩ

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

53 Thế nào là dao động tự do?

A Là dao động tuần hồn

B Là dao động điều hồ

C Là dao động khơng chịu tác dụng của lực cản

D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, khơng phụthuộc vào các yếu tố bên ngồi

54 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:

A Làm mất lực cản mơi trường đối với vật chuyển động

B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hồn theo thời gian vào vật

C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển độngtrong một phần của từng chu kì

D Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần

55 Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào:

A Hệ số lực cản tác dụng lên vật

B Tần số ngoại lực tác dụng lên vật

C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

D Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật

56 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là

cĩ lợi:

A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mơ

B Dao động của đồng hồ quả lắc

C Dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm

D Cả B và C đều đúng

57 Chọn câu sai khi nĩi về dao động cưỡng bức

A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hồn

B Là dao động điều hồ

C Cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian

58 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây

là sai ?

A Dao động có thể bị tắt dần do lực cản của môi trường

B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ daođộng

Trang 5

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 5

C Biên độ dao động cưởng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích

thích ban đầu

D Biên độ dao động cưởng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích

ban đầu

59 Chọn câu sai.

A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ

60 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số

B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên

độ

61 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

B Bước sóng và tần số đều thay đổi

C Bước sóng và tần số không đổi

D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

62 Độ to của âm thanh phụ thuộc vào

A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm

63 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz

B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ

C Sóng âm là sóng dọc

D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được

64 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số

và chu kì của sóng là

A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s

C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s

65 Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai

điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần

nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng

3

rad ?

A 0,116m B 0,476m C 0,233m D 4,285m

66 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3sin(20t) cm Vận tốc

truyền sóng là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chấttrong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

A u = 3sin(20t -

2

) cm B u = 3sin(20t +

2

) cm

C u = 3sin(20t - ) cm D u = 3sin(20t) cm

67 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định,

đầu A gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theophương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụngsóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 10m/s B 5m/s C 20m/s D 40m/s

68 Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất

trên và dao động cùng pha với nhau gọi là

A bước sóng B chu kì

C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha

69 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai

sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

C xuất phát từ hai nguồn bất kì

D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

70 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha

theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biếtbước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trênđoạn AB là

71 Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp,

cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảngcách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±, …)

A d2 – d1 = k B d2 – d1 = 2k

Trang 6

OÂn thi traộc nghieọm LYÙ 12 6

C d2 – d1 = (k + 12 ) D d2 – d1 = k2

72 Moọt soựng cụ hoùc truyeàn doùc theo truùc Ox coự phửụng trỡnh u =

28cos(20x – 2000t) (cm), trong ủoự x laứ toaù ủoọ ủửụùc tớnh baống m, t laứ

thụứi gian ủửụùc tớnh baống s Vaọn toỏc cuỷa soựng laứ

A 100m/s B 314m/s C 331m/s D 334m/s

73 Khi coự soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy ủaứn hoài, khoaỷng caựch giửừa hai

nuựt soựng lieõn tieỏp baống

A moọt phaàn tử bửụực soựng B hai laàn bửụực soựng

C moọt nửừa bửụực soựng D moọt bửụực soựng

74 Moọt daõy ủaứn coự chieàu daứi L, hai ủaàu coỏ ủũnh Soựng dửứng treõn daõy

coự bửụực soựng daứi nhaỏt laứ

75 Hai thanh nhoỷ gaộn treõn cuứng moọt nhaựnh aõm thoa chaùm vaứo maởt

nửụực taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 4cm AÂm thoa rung vụựi taàn soỏ

400Hz, vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực laứ 1,6m/s Giửừa hai ủieồm

A vaứ B coự bao nhieõn gụùn soựng vaứ bao nhieõu ủieồm ủửựng yeõn ?

A 10 gụùn, 11 ủieồm ủửựng yeõn B 19 gụùn, 20 ủieồm ủửựng yeõn

C 29 gụùn, 30 ủieồm ủửựng yeõn D 9 gụùn, 10 ủieồm ủửựng yeõn

76 Trong moọt thớ nghieọm veà giao thoa soựng treõn maởt nửụực, hai

nguoàn keỏt hụùp A, B dao ủoọng cuứng pha, cuứng taàn soỏ f = 16Hz Taùi

moọt ủieồm M treõn maởt nửụực caựch caực nguoàn A, B nhửừng khoaỷng d1 =

30cm, d2 = 25,5cm, soựng coự bieõn ủoọ cửùc ủaùi Giửừa M vaứ ủửụứng trung

trửùc AB coự hai daừy cửùc ủaùi khaực Tớựnh vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt

nửụực

A 34cm/s B 24cm/s 44cm/s 60cm/s

77 Moọt soựng ngang truyeàn treõn sụùi daõy ủaứn hoài raỏt daứi vụựi vaọn toỏc

soựng v = 0,2m/s, chu kỡ dao ủoọng T = 10s Khoaỷng caựch giửừa hai

ủieồm gaàn nhau nhaỏt treõn daõy dao ủoọng ngửụùc pha nhau laứ

78 ẹeồ coự soựng dửứng xaỷy ra treõn moọt daõy ủaứn hoài vụựi hai ủaàu daõy laứ

hai nuựt soựng thỡ

A bửụực soựng baống moọt soỏ leỷ laàn chieàu daứi daõy

B chieàu daứi daõy baống moọt phaàn tử laàn bửụực soựng

C bửụực soựng luoõn ủuựng baống chieàu daứi daõy

D chieàu daứi daõy baống moọt soỏ nguyeõn laàn nửừa bửụực soựng

79 Hai điểm S1 , S2 trên mặt chất lỏng , cách nhau 18cm , dao động cùng pha với tần số 20Hz Vân tốc truyền sóng là 1,2m/s Giữa S1 và S2

có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

80 Taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 10cm treõn maởt chaỏt loỷng coự hai

nguoàn phaựt dao ủoọng theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi caực phửụng trỡnhlaứ uA = 0,5sin(50t) cm ; uB = 0,5sin(50t + ) cm, vaọn toỏc tuyeànsoựng treõn maởt chaỏt loỷng laứ 0,5m/s Xaực ủũnh soỏ ủieồm coự bieõn ủoọ daoủoọng cửùc ủaùi treõn ủoaùn thaỳng AB

II DOỉNG ẹIEÄN XOAY CHIEÀU VAỉ DAO ẹOÄNG ẹIEÄN Tệỉ.

1 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng vụựi maùch ủieọn xoay chieàu chổ coự

cuoọn thuaàn caỷm heọ soỏ tửù caỷm L, taàn soỏ goực cuỷa doứng ủieọn laứ ?

A Toồng trụỷ cuỷa ủoaùn maùch baống

L

1

B Hieọu ủieọn theỏ treồ pha 2 so vụựi cửụứng ủoọ doứng ủieọn

C Maùch khoõng tieõu thuù coõng suaỏt

D Hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch sụựm pha hay treồ pha so vụựicửụứng ủoọ doứng ủieọn tuyứ thuoọc vaứo thụứi ủieồm ta xeựt

2 ẹaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch RLC noỏi tieỏp moọt hieọu ủieọn theỏ xoay

chieàu u = Uosint thỡ ủoọ leọch pha cuỷa hieọu ủieọn theỏ u vụựi cửụứng ủoọdoứng ủieọn i trong maùch ủửụùc tớnh theo coõng thửực

A tg =

R C

3 Cửụứng ủoọ doứng ủieọn luoõn luoõn sụựm pha hụn hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai

ủaàu ủoaùn maùch khi

A ủoaùn maùch chổ coự R vaứ C maộc noỏi tieỏp

Trang 7

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 7

B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp

C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L

D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

4 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R =

10 Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

xoay chiều u = Uosin100t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ

5 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

6 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp lầm giảm hao phí

trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây

C tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây

7 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1

Hmắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100 Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2sin100t (V) Biểu

thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = sin(100t - 4 ) (A) B i = sin(100t + 2 ) (A)

C i = 2 sin(100t +

4

) (A) D i = 2sin(100t -

6

) (A)

8 Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là

i = Iosin(t+) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

9 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế

hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công suất hao phí trênđường dây

A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 400 lần D tăng 20lần

10 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần

cảm L và tụ điện C =

A i = 5 2sin(100t +

4

3) (A) B i = 5 2sin(100t -

4

) (A)

C i = 5 2sin100t) (A) D i = 5 2sin(100t - 34 ) (A)

11 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần,

một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện Khi xảy ra cộng hưởng điệntrong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai ?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

C Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệuđiện thế tức thời giữa hai đầu điện trở R

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệuđiện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

12 Cho mạch điện xoay chiều

như hình vẽ Cuọân dây có r =10, L =

A R = 50 và C1 =

3

10

Trang 8

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 8

F

13 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế

pha bằng 220V Hiệu điện thế dây của mạng điện là:

14 Cho mạch điện xoay chiều như hình

vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

thay đổi được Điện trở thuần R = 100

Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200sin100t (V) Khi thay đổi hệ số

tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực

đại là

A 2A B 0,5A C 12 A D 2A

15 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 sin100t (V) vào

hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110V

Khi hệ số công suất của mạch là lớn nhất thì công suất tiêu thụ của

đoạn mạch là

A 460W B 172,7W C 440W D 115W

16 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ

điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu

đoạn mạch là u = 100 2sin100t (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết

cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch

pha 3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C

17 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc

hình sao thì

A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế

hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà

B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0

C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha

B chậm pha 2 với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

19 Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay

chiều thì được dòng điện

A một chiều nhấp nháy B có cường độ bằng cường độ hiệu dụng

C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng

20 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một hiệu điện

thế xoay chiều u = 200sin100t (V) Biết R = 50, C =

2

10  4F,

F, ghép nốitiếp

C Co =

4

10 2

21 Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và

cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế

Trang 9

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 9xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

A 10 2V B 10V C 20 2V D 20V

22 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ

cấp có 100 vòng dây Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp

là 220 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A 5,5V B 8,8V C 16V D 11V

23 Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân

nhánh có dạng u = Uosint (V) (với Uo không đổi) Nếu

 thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện

C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại

24 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm

có 5 cặp cực quay với tốc độ 24 vòng/giây Tần số của dòng điện là

25 Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn

dòng một chiều là do

A Sản xuất dễ hơn dòng một chiều

B Có thể sản xuất với công suất lớn

C Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nho.û

D Cả ba nguyên nhân trên

26 Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc

nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có

giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần

tử X là 3U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y

tương ứng là

A tụ điện và điện trở thuần

B cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

C tụ điện và cuộn dây thuần cảm

D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

27 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế

pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha giống nhau có điện trở thuần

R = 6  , và cảm kháng ZL= 8  Cường độ hiệu dụng của dòngđiện qua mỗi tải là

A 12,7A B 22A C 11A D 38,1A

28 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây

thuần cảm có hệ số tự cảm L =

29 Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Chiều của dòng điệân

thay đổi trong một giây là

A 50 lần B.100 lần C 25 lần D 100 lần

30 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động

C Hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng u = U0sin(t + )

D A, B, C đều đúng

31 Với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần

A Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôncùng pha

B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụnglà U = R I

Trang 10

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 10

D Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở có biều thức u = U0sin(t + )

thì biểu thức dòng điện qua điện trở là: i = I0sint.

32 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB

là i = 4sin(100t + ) (A) Tại thời điểm t = 0,325s cường độ dòng

điện trong mạch có giá trị

A i = 4A B i = 2 2 A C i = 2 A D i = 2A

33 Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha

A Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng

và ngược lại

B Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ

vào việc sử dụng từ trường quay

C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa

trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không

của biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá

trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

A R = 120, Pmax = 60W B R = 60, Pmax = 120W

C R = 400, Pmax = 180W D R = 60, Pmax = 1200W

35 Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết cuộn dây có L =

4 , 1

H, r =30; tụ điện có C = 31,8F ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch là u = 100 2sin100t (V) Xác định giá trị của R để

công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tìm giá trị cực đại đó

A R = 20, Pmax = 120W B R = 10, Pmax = 125W

C R = 10, Pmax = 250W D R = 20, Pmax = 125W

36 Cho mạch điện như hình vẽ.

Biết cuộn dây có L =

4 , 1

H, r =

30; tụ điện có C = 31,8F ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa haiđầu đoạn mạch là u = 100 2sin100t (V) Xác định giá trị của R đểcông suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại

H, R = 50 ; điệndung của tụ điện C có thể thayđổi được ; hiệu điện thế giữahai đầu A, B là u = 100 2sin100t (V) Xác định giá trị của C đểhiệu điện thế hiêïu dụng giữa 2 đầu tụ là cực đại

A

5 , 1

H B

5 , 2

H

39 Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n

vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

40 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở

thuần r = 5 và độ tự cảm L =

35

.10-2H mắc nối tiếp với điện trởthuần R = 30 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 70 2sin100t (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

41 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn

thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và

Trang 11

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 11cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức

u = 100 2sin100t (V) và i = 2sin(100t -

4

) (A) Mạch gồmnhững phần tử nào ? điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao

nhiêu ?

A R, L; R = 40, ZL = 30 B R, C; R = 50, ZC = 50

C L, C; ZL = 30, ZC = 30 D R, L; R = 50, ZL =

50

42 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V

thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,5A Nếu đặt vào hai đầu

cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị

hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là

0,3A Điện trở thuần và cảm kháng củacuộn dây là

A R = 18, ZL = 30 B R = 18, ZL = 24

C R = 18, ZL = 12 D R = 30, ZL = 18

43 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu

điện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ dịng điện trong mạch cĩ biểu

thức: u = 200sin(100πt - π/2) (V) ; i = 5sin(100πt-π/3) (A) Đáp án nào

F Đặt vào haiđầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100sin( 100 πt – π/4) (V) Biểu

thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2sin(100πt – π/2)(A) B i = 2sin(100 πt + π/4)(A)

C i = 2 sin (100 πt)(A) C i = 2sin(100 πt)(A)

45 Cường độ dịng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều

A 200 2sin(100 πt +

12

)(V) B 400sin(100 πt +

12

)(V)

C 400sin(100 πt +

6

5)(V) D 200 2sin(100 πt -

12

)(V)

46 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp

gồm 100 vòng Điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6V; 96W B 240V; 96W C 6V; 4,8W D 120V; 48W

47 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay

mỗi phút 1800 vòng Một máy phát điện khác có 6 cặp cực Nó phảiquay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần sốvới máy thứ nhất ?

A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút

C 240 vòng/phút D 120 vòng/phút

48 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi

truyền đi một công suất điện 12000kW theo một đường dây có điệntrở 10Ω là bao nhiêu ?

A 1736kW B 576kW C 5760W D 57600W

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 49 và 50.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứngmắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tảigiống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60Ω, hệ số tự cảm L

=

8 , 0

H Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz

49 Cường độ hiệu dụng qua các tải tiêu thụ là

A 2,2A B 1,55A C 2,75A D 3,65A

50 Công suất của dòng điện ba pha là

A 143W B 429W C 871,2W D 453.75W

51 Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở

thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

A  =

LC

2 B  =

LC

1 C  =

LC

2

1 D  =

LC

1

52 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao

động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể ?

Trang 12

Ôn thi trắc nghiệm LÝ 12 12

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo

thời gian

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ

trường cực đại ở cuộn cảm

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện

trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên

tuần hoàn theo một tần số chung

53 Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh

sáng trong chân không là c = 3.108m/s Sóng điện từ do mạch đó

phát ra có bước sóng

C

Q o

2

2 D W

56 Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô

tuyến ?

A Máy thu thanh B Chiếc điện thoại di động

C Máy thu hình (Ti vi) D Cái điều khiển ti vi

57 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ

điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì

dao động điện từ trong mạch là

A T = 2QoIo.B T = 2

o

o Q

58 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ điện biến thiên với

chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên điều hoà với chu kì T

B biến thiên điều hoà với chu kì T2

C biến thiên điều hoà với chu kì 2T

D không biến thiên theo thời gian

59 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung

C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện có điện dung

C2 thì tần số dao động là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có cácđiện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số dao động điện từ là

L

C D 2 LC

61 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ

biến thiên theo hàm số q = Qocost Khi năng lượng điện trườngbằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là

A

4

o Q

2 2

o Q

2

o Q

2

o Q

62 Chọn câu trả lời sai Khi một từ trường biến thiên khơng đều và

khơng tắt theo thời gian sẽ sinh ra:

A một điện trường xốy B một từ trường xốy

C một dịng điện dịch D Một dịng điện dẫn

63 Một mạch dao động điện tử cĩ L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế

cực đại trên tụ là 8V Cường độ dịng điện trong mạch khi hiệu điện thếtrên tụ là 4V cĩ giá trị:

A 5mA B 0,25mA C 0,55A D 0,25A

64 Một mạch dao động LC cĩ cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C =

50μF Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V Năng lượng daođộng của mạch và chu kì dao động của mạch là:

Trang 13

OÂn thi traộc nghieọm LYÙ 12 13

65 Mạch dao động gồm cuộn dõy cú độ tụ cảm L = 30H một tụ điện

cú C = 3000pF Điện trở thuần của mạch dao động là 1 Để duy trỡ

dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trờn tụ điện là

6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện cú cụng suất:

66 Một mạch dao động gồm tụ điện cú C = 125nF và một cuộn cảm cú

L = 50H Điện trở thuần của mạch khụng đỏng kể Hiệu điện thế cực

đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V Cường độ dũng điện cực đại trong

mạch là

A 6.10-2A B 3 2 A C 3 2 mA D 6mA

67 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ LC coự L = 0,1mH và C = 10-8F Bieỏt vận

tốc của sóng điện từ là 3.108m/s thì bớc sóng của sóng điện từ mà mạch

đó có thể phát ra là

A 60m B .103m C 600m D 6.103m

68 Mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn dõy cú độ

tự cảm L = 1mH và một tụ điện cú điện dung thay đổi được Để mỏy

thu bắt được súng vụ tuyến cú tần số từ 3MHz đến 4MHz thỡ điện dung

của tụ phải thay đổi trong khoảng:

A 1,6pF  C  2,8pF B 2F  C  2,8F.

C 0,16pF  C  0,28 pF D 0,2F  C  0,28F

69 Trong thông tin liên liên lạc dới nớc ngời ta thờng sử dụng

A soựng daứi B soựng trung C soựng ngaộn D soựng cửùc ngaộn

70 Mạch dao động gồm tụ điện cú điện dung 4500pF và cuộn dõy

thuần cảm cú độ tự cảm 5μH Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là

2V Cường độ dũng điện cực đại chạy trong mạch là

A 0,03A B 0,06A C 6.10-4A D 3.10-4A

71 Hieọu ủieọn theỏ tức thời giữa hai ủaàu moọt ủoaùn maùch ủieọn laứ u =

220sin(100t) (V) Taùi thụứi ủieồm naứo gaàn nhaỏt sau ủoự, hieọu ủieọn theỏ

tửực thụứi ủaùt giaự trũ 110V ?

A 6001 s B 1001 s C 601 s D 1501 s

72 Moọt ủoaùn maùch RLC noỏi tieỏp Bieỏt UL = 0,5UC So vụựi cửụứng ủoọ

doứng ủieọn i trong maùch hieọu ủieọn theỏ u ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch seừ:

A cuứng pha B sụựm pha hụn C treồ pha hụn D leọch pha

4

73 Trong maựy phaựt ủieọn xoay chieàu

A phaàn caỷm laứ boọ phaọn ủửựng yeõn, phaàn ửựng laứ boọ phaọn chuyeồnủoọng

B phaàn ửựng laứ boọ phaọn ủửựng yeõn, phaàn caỷm laứ boọ phaọn chuyeồnủoọng

C caỷ phaàn caỷm vaứ phaàn ửựng ủeàu ủửựng yeõn chổ boọ goựp chuyeồn ủoọng

D neỏu phaàn caỷm ủửựng yeõn thỡ phaàn ửựng chuyeồn ủoọng vaứ ngửụùc laùi

74 Nguyeõn taộc hoaùt ủoọng cuỷa ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ dửùa treõn

A hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ

B hieọn tửụùng tửù caỷm

C hieọn tửụùng caỷm ửựng ủieọn tửứ vaứ sửỷ duùng tửứ trửụứng quay

D hieọn tửụùng tửù caỷm vaứ sửỷ duùng tửứ trửụứng quay

75 Cho maùch ủieọn xoay chieàu goàm ủieọn trụỷ thuaàn R maộc noỏi tieỏp

vụựi cuoọn thuaàn caỷm L Khi giửừ nguyeõn giaự trũ hieọu duùng nhửng taờngtaàn soỏ cuỷa hieọu ủieọn theỏ ủaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch thỡ cửụứng ủoọdoứng ủieọn hieọu duùng chaùy qua ủoaùn maùch seừ

C khoõng ủoồi D chửa ủuỷ ủieàu kieọn ủeồ keỏt luaọn

76 Moọt ủoaùn maùch ủieọn goàm tuù ủieọn coự ủieọn dung C =

3 12

10  3

Fmaộc noỏi tieỏp vụựi ủieọn trụỷ R = 100, maộc ủoaùn maùch vaứo maùng ủieọnxoay chieàu coự taàn soỏ f Taàn soỏ f phaỷi baống bao nhieõu ủeồ i leọch pha

3

so vụựi u ụỷ hai ủaàu maùch

A f = 50 3Hz B f = 25Hz C f = 50Hz D f = 60Hz

77 Moọt ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ 3 pha coự coõng suaỏt 3960W ủửụùc maộc

hỡnh sao vaứo maùng ủieọn xoay chieàu ba pha coự hieọu ủieọn theỏ daõy190V, heọ soỏ coõng suaỏt ủoọng cụ baống 0,8 Cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọuduùng chaùy qua tửứng cuoọn daõy cuỷa ủoọng cụ laứ

78 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai veà soựng ủieọn tửứ ?

A Soựng ủieọn tửứ mang naờng lửụùng tổ leọ vụựi luyỷ thửứa baọc 4 cuỷa taàn soỏ

B Soựng ủieọn tửứ laứ soựng ngang

C Soựng ủieọn tửứ coự ủaày ủuỷ caực tớnh chaỏt gioỏng soựng cụ

D Gioỏng nhử soựng cụ, soựng ủieọn tửứ caàn moõi trửụứng vaọt chaỏt ủaứn hoàiủeồ lan truyeàn

Trang 14

OÂn thi traộc nghieọm LYÙ 12 14

79 Moọt maùch choùn soựng cuỷa maựy thu voõ tuyeỏn goàm cuoọn caỷm L =

5H vaứ moọt tuù xoay coự ủieọn dung bieỏn thieõn tửứ 10pF ủeỏn 240pF Daừi

soựng maựy thu ủửụùc laứ

A 10,5m – 92,5m B 11m – 75m

C 15,6m – 41,2m D 13,3 – 65,3m

80 Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửứ coự ủieọn dung cuỷa tuù laứ C = 4F.

Trong quaự trỡnh dao ủoọng hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù laứ

12V Khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù laứ 9V thỡ naờng lửụùng tửứ

trửụứng cuỷa maùch laứ

A 2,88.10-4J B 1,62.10-4J C 1,26.10-4J D 4.50.10-4J

III QUANG HèNH.

1 Moọt ngửụứi tieỏn laùi gaàn gửụng phaỹng ủeỏn moọt khoaỷng caựch ngaộnn

hụn n laàn so vụựi khoaỷng caựch ban ủaàu Khoaỷng caựch tửứ ngửụứi ủoự ủeỏn

aỷnh cuỷa mỡnh trong gửụng seừ nhử theỏ naứo ?

A Giaỷm 2n laàn B giaỷm 4n laàn

C Giaỷm n laàn D Taờng n laàn

2 Tia saựng phaỷn xaù tửứ gửụng phaỹng Gửụng phaỹng coự theồ quay

quanh truùc vuoõng goực vụựi maởt phaỹng chửựa tia tụựi vaứ tia phaỷn xaù Sau

khi gửụng quay moọt goực  thỡ tia phaỷn xaù mụựi taùo vụựi tia phaỷn xaù

trửụực khi quay moọt goực

3 Vaọt AB ủaởt trửụực moọt gửụng phaỹng Giửừ vaọt coỏ ủũnh vaứ di chuyeồn

gửụng veà phớa vaọt moọt ủoaùn s Khi ủoự:

A AÛnh di chuyeồn ủoaùn s cuứng chieàu di chuyeồn cuỷa gửụng

B AÛnh di chuyeồn ủoaùn 2s cuứng chieàu di chuyeồn cuỷa gửụng

C AÛnh di chuyeồn ủoaùn s ngửụùc chieàu di chuyeồn cuỷa gửụng

D AÛnh di chuyeồn ủoaùn 2s ngửụùc chieàu di chuyeồn cuỷa gửụng

4 Trửụực gửụng phaỹng coự noọt ủieồm saựng A Cho A chuyeồn ủoọng ủeàu

vụựi vaọn toỏc v theo phửụng vuoõng goực vụựi gửụng ẹeồ aỷnh A’ cuỷa A coự

vũ trớ khoõng ủoồi thỡ phaỷi cho gửụng chuyeồn ủoọng nhử theỏ naứo ?

A Chuyeồn ủoọng ủeàu cuứng chieàu vụựi A vụựi vaọn toỏc v

B Chuyeồn ủoọng ủeàu cuứng chieàu vụựi A vụựi vaọn toỏc 2v

C Chuyeồn ủoọng ủeàu cuứng chieàu vụựi A vụựi vaọn toỏc 21 v

D Chuyeồn ủoọng ủeàu ngửụùc chieàu vụựi A vụựi vaọn toỏc 12 v

5 Hai gửụng phaỳng coự maởt phaỷn xaù quay vaứo nhau hụùp vụựi nhau moọt

goực  = 300 Moọt tia saựng laàn lửụùt phaỷn xaù moọt laàn treõn moói gửụng, roài loự ra ngoaứi Tớnh goực leọch cuỷa tia saựng

A 300 B 450 C 600 D 1200

6 Hai gương phẳng cú măt phản xạ hợp với nhau một gúc 360 Chiếu một tia sỏng đến gương thứ nhất, tia phản xạ đến gương thứ hai rồi phản xạ lại từ gương này Gúc tạo bởi tia tới đầu tiờn và phản xạ cuối cựng từ gương thứ hai là

A.360 B 720 C.560 D.180

7 Hai gơng phẳng G1, G2 có mặt phản xạ quay vào nhau và hợp vớinhau một góc   120 0 Một điểm sáng S đặt trớc hai gơng và cáchgiao tuyến 12cm Gọi S1, S2 lần lợt là ảnh của S qua gơng G1 và G2

Xác định khoảng cách S1, S2

A 0,5m B 0,2m C 0,7m D 0,8m

8 Một điểm sỏng A đặt trờn trục chớnh của một gương cầu lồi cú bỏn

kớnh 40 cm và cỏch gương 20 cm Cho A chuyển động thẳng đều theophương vuụng gúc với trục chớnh với vận tốc 1,5 cm/s Khi đú ảnh A’của A qua gương sẻ chuyển động thẳng đều theo phưong vuụng gúc vớitrục chớnh với vận tốc:

A.1,5cm/s B 2,5cm/s C 1,25cm/s D 0,75cm/s

9 ẹaởt moọt vaọt saựng nhoỷ vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt gửụng caàu

loỷm coự baựn kớnh 40cm vaứ caựch gửụng 30cm AÛnh taùo bụỷi gửụng laứ

A aỷnh aỷo, caựch gửụng 12cm B aỷnh thaọt, caựch gửụng60cm

C aỷnh aỷo, caựch gửụng 60cm D aỷnh thaọt, caựch gửụng12cm

10 Moọt vaọt saựng cao 2cm ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt

gửụng caàu loỷm coự tieõu cửù 8cm, caựch gửụng 12cm AÛnh cuỷa vaọt coự ủoọcao laứ

11 Moọt ủieồm saựng S naốm treõn truùc chớnh cuỷa moọt gửụng caàu loài baựn

kớnh 50cm, caựch gửụng 25cm Xaực ủũnh vũ trớ vaứ tớnh chaỏt cuỷa aỷnh

A AÛnh thaọt, caựch gửụng 25cm B AÛnh aỷo, caựch gửụng 25cm

C AÛnh thaọt, caựch gửụng 12,5cm D AÛnh aỷo, caựch gửụng 12,5cm

Trang 15

OÂn thi traộc nghieọm LYÙ 12 15

12 Gương cầu lồi bỏn kớnh 20cm Vật sỏng AB cho ảnh A’B’ cỏch vật

21cm Vật AB cỏch gương

A 28cm B 20cm C 15cm D Đỏp ỏn khỏc

13 Lớ do chớnh ủeồ choùn gửụng caàu loài laứm gửụng nhỡn sau cuỷa oõtoõ,

xe maựy laứ vỡ gửụng

A taùo aỷnh aỷo B taùo aỷnh gaàn hụn vaọt

C taùo aỷnh lụựn hụn vaọt D coự thũ trửụứng roọng

14 Vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính gơng cầu lõm có tiêu cự f =

16cm, cho ảnh cao bằng nửa vật Xác định vị trí vật

A 0,5m B 0,24m C 0,7m D 0,48m

15 Một người lặn dưới nước rọi một tia sỏng lờn mặt nước dưới gúc tới

300 Gúc khỳc xạ bằng 41,300 Chiết suất của nước là

A 1,33 B 1,45 C 1,25 D.1,41

16 AÙnh saựng truyeàn trong moõi trửụứng n1 vụựi vaọn toỏc v1, trong moõi

trửụứng coự chieỏt suaỏt n2 vụựi vaọn toỏc v2 Heọ thửực lieõn heọ giửừa vaọn toỏc

vaứ chieỏt suaỏt laứ

17 Yeỏu toỏ naứo dửụựi ủaõy quyeỏt ủũnh giaự trũ chieỏt suaỏt tổ ủoỏi cuỷa hai

moõi trửụứng trong suoỏt khaực nhau

A Khoỏi lửụùng rieõng cuỷa hai moõi trửụứng

B Vaọn toỏc lan truyeàn cuỷa aựnh saựng trong hai moõi trửụứng

C Taàn soỏ cuỷa aựnh saựng lan truyeàn trong hai moõi trửụứng

D Tớnh chaỏt ủaứn hoài cuỷa hai moõi trửụứng

18 Ngửụứi ta taờng goực tụựi cuỷa moọt tia saựng chieỏu leõn maởt chaỏt loỷng

leõn gaỏp 2 laàn, goực khuực xaù cuỷa tia saựng ủoự

A cuừng taờng gaỏp 2 laàn B taờng gaỏp hụn 2 laàn

C taờng ớt hụn 2 laàn D chửa ủuỷ ủieàu kieọn ủeồ xaực ủũnh

19 Moọt chuứm tia song song heùp truyeàn trong khoõng khớ tụựi gaởp maởt

thoaựng cuỷa cuỷa moọt chaỏt loỷng coự chieỏt suaỏt n vụựi goực tụựi i = 600 ta coự

tia phaỷn xaù vuoõng goực vụựi tia khuực xaù Goực leọch cuỷa tia saựng ủi vaứo chaỏt loỷng laứ:

A 150 B 300 C 450 D 600

20 Chieỏu moọt tia saựng ủụn saộc vuoõng goực vụựi maởt beõn cuỷa moọt laờng

kớnh coự goực chieỏt quang A = 30o vaứ thu ủửụùc goực leọch D = 30o Chieỏtsuaỏt cuỷa chaỏt laứm laờng kớnh laứ

A 30o B 0o C 45o D 60o

22 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600, chiết suất đối với mộtchựm sỏng đơn sắc là n = 3 Điều chỉnh sao cho gúc lệch cú giỏ trịcực tiểu (Dmin) lỳc đú gúc tới i1 cú giỏ trị:

n A D

n A D

sinDmin A A

25 Moọt thaỏu kớnh phaỹng – loài coự chieỏt suaỏt n = 1,5 vaứ baựn kớnh maởt

cong R = 20cm ủaởt trong khoõng khớ ẹoọ tuù cuỷa thaỏu kớnh laứ

A 0,025dp B – 2,5dp C 2,5dp D – 0,025dp

26 Choùn caõu sai trong caực caõu sau

A Tia tụựi naốm trong maởt phaỹng tụựi

B Tia phaỷn xaù naốm trong maởt phaỹng tụựi

C Tia khuực xaù naốm trong maởt phaỹng tụựi

D Tia khuực xaù naốm trong maởt phaỹng khuực xaù

Trang 16

OÂn thi traộc nghieọm LYÙ 12 16

27 ẹaởt moọt vaọt saựng nhoỷ AB vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu

kớnh phaõn kỡ AÛnh cuỷa vaọt taùo bụỷi thaỏu kớnh laứ

A aỷnh thaọt ngửụùc chieàu vụựi AB

B aỷnh aỷo coự kớch thửụực nhoỷ hụn vaọt

C aỷnh aỷo coự kớch thửụực lụựn hụn vaọt

D aỷnh thaọt cuứng chieàu vụựi AB

28 Thuỷ tinh làm thấu kính có chiết suất n = 1,5 Tiêu cự của thấu

kính 2 mặt lồi có bán kính 10cm, 30cm là bao nhiêu khi nó đặt trong

không khí ?

A f = 6cm B f = 5cm C f = 30cm D f = 15cm

29 Moọt vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt treõn truùc chớnh vaứ vuoõng goực

vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh L ẹaởt ụỷ phớa beõn kia cuỷa thaỏu kớnh

moọt maứn E vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh Xeõ dũch E ta tỡm

ủửụùc 1 vũ trớ cuỷa E coự aỷnh roỷ neựt treõn maứn Phaựt bieồu naứo dửụựi ủaõy laứ

ủuựng

A L laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ

B L laứ thaỏu kớnh hoọi tuù

C Khoõng ủuỷ dửù kieõn ủeồ keỏt luaọn

D Thớ nghieọm khoõng theồ xaỷy ra

30 Thaỏu kớnh hai maởt loài coự tớnh chaỏt phaõn kyứ khi noự ủaởt trong moõi

trửụứng coự chieỏt suaỏt

A Baống chieỏt suaỏt cuỷa vaọt lieọu taùo ra thaỏu kớnh

B Lụựn hụn chieỏt suaỏt cuỷa khoõng khớ

C Lụựn hụn chieỏt suaỏt cuỷa vaọt lieọu taùo ra thaỏu kớnh

D Nhoỷ hụn chieỏt suaỏt cuỷa vaọt lieọu taùo ra thaỏu kớnh

31 Thaỏu kớnh phaõn kỡ taùo aỷnh lụựn gaỏp 5 laàn vaọt treõn maứn caựch thaỏu

kớnh 100cm Tieõu cửù cuỷa thaỏu kớnh laứ

A 16,67cm B -125cm C 25cm D – 25cm

32 Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược

chiều lớn gấp 3 lần AB và cỏch nú 80cm.Tiờu cự của thấu kớnh là

A 25cm B 15cm C 20cm D.10cm

33 Vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt

thaỏu kớnh coự tieõu cửù f = 30cm Qua thaỏu kớnh vaọt cho moọt aỷnh thaọt coự

chieàu cao gaỏp 2 laàn vaọt Khoaỷng caựch tửứ vaọt ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A 60cm B 45cm C 20cm D 30cm

34 Vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt

thaỏu kớnh caựch thaỏu kớnh 20cm, qua thaỏu kớnh cho moọt aỷnh thaọt caogaỏp 5 laàn vaọt Khoaỷng caựch tửứ vaọt ủeỏn aỷnh laứ

A 16cm B 24cm C 80cm D 120cm

35 ẹaởt moọt vaọt saựng nhoỷ vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh,

caựch thaỏu kớnh 15cm Thaỏu kớnh cho moọt aỷnh aỷo lụựn gaỏp hai laàn vaọt.Tieõu cửù cuỷa thaỏu kớnh ủoự laứ

A – 30cm B 10cm C – 20cm D 30cm

36 Vaọt saựng ủửụùc ủaởt trửụực moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự tieõu cửù f = 20cm.

AÛnh cuỷa vaọt qua thaỏu kớnh coự ủoọ phoựng ủaùi k = - 2 Khoaỷng caựch tửứvaọt ủeỏn thaỏu kớnh laứ

A 30cm B 40cm C 60cm D 24cm

37 Vaọt thaọt ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh hoọi tuù coự

tieõu cửù f vaứ caựch thaỏu kớnh moọt khoaỷng 2f thỡ aỷnh cuỷa noự laứ

A aỷnh thaọt nhoỷ hụn vaọt B aỷnh aỷo lụựn hụn vaọt

C aỷnh thaọt baống vaọt D aỷnh thaọt lụựn hụn vaọt

38 Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f Khoảng cỏch ngắn nhất giữa vật thật

và ảnh thật qua thấu kớnh là

39 Moọt vaọt saựng phaỹng, nhoỷ AB ủaởt treõn truùc chớnh vaứ vuoõng goực

vụựi truùc chớnh cuỷa moọt thaỏu kớnh L ẹaởt ụỷ phớa beõn kia cuỷa thaỏu kớnhmoọt maứn E vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa thaỏu kớnh Xeõ dũch E takhoõng tỡm ủửụùc moọt vũ trớ naứo cuỷa E ủeồ coự coự aỷnh hieọn leõn maứn Phaựtbieồu naứo dửụựi ủaõy laứ ủuựng ?

A L laứ thaỏu kớnh phaõn kỡ B L laứ thaỏu kớnh hoọi tuù

C Khoõng ủuỷ dửù kieõn ủeồ keỏt luaọn D Thớ nghieọm khoõng theồ xaỷy ra

40 Vật AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của 1 thấu kớnh hội tụ cú tiờu

cự f = 12cm, qua thấu kớnh cho ảnh ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấukớnh thờm 8cm Khi đú ta thu được ảnh thật A2B2 cỏch A1B1 đoạn72cm Vị trớ của AB cỏch thấu kớnh là:

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w