1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ôn tập Địa lý 12 - Trường THPT Duy Tân - Kon Tum

17 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 174,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta?[r]

Trang 1

Họ và tên HS:………Lớp:………

Chọn phương án đúng nhất

Câu 1: Sản lượng lúa của nước ta trong những năm gần đây tăng là do?

A Đẩy mạnh công nghiệp chế biến B Đẩy mạnh thâm canh

C Đa dạng hóa nông nghiệp D Tăng diện tích

Câu 2: Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại là:

A Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng khoanh nuôi B Rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ và rừng đặc

dụng

C Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.D Rừng phòng hộ, rừng sản xuất và rừng tái sinh.

Câu 3: Công nghiệp khai thác dầu khí nằm trong nhóm ngành:

A Công nghiệp vật liệu B Công nghiệp sản xuất công cụ C Công nghiệp nhẹD Công nghiệp năng lượng Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các TTCN chế biến lương thực thực phẩm nào sau

đây có qui mô rất lớn?

A Đà Nẵng, Nha Trang B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh C Hà Nội, Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh,Biên Hòa Câu 5: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 6: Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và

miền núi Bắc Bộ:

A Đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn B Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

C Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh Câu 7: Gia tăng dân số tự nhiên là:

A Tỷ lệ sinh cao B Tuổi thọ trung bình cao

C Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử D Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư.

Câu 8:Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân, diện tích trung bình như Việt Nam,

cần phải :

A Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

B Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long

C Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

D Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

TỔ: ĐỊA LÍ

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: ĐỊA LÍ

Trang 2

Câu 9: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời

gian qua là:

A Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

Câu 10: Dựa vào bảng số liệu sau:

Cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 1990-2007.(Đơn vị:%) Năm Nông-lâm-ngư nghiệp dựngCông nghiệp-xây Dịch vụ

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của nước ta năm 1990 và 2007 là:

A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường.

Câu 11: CăncứvàoAtlatĐịalíViệtNamtrang21,hãychobiếtcáctrungtâmcôngnghiệpnàosauđây có

quymô từ trên 40 đến120 nghìn tỉ đồng?

A Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một,Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, CầnThơ.

C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.

Câu 12: Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là:

A Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.

B Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.

C Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.

D Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

Câu 13: Dân cư nước ta hiện nay phân bố:

A Tập trung ở đồng bằng B Đồng đều giữa các vùng C Hợp lí giữa các vùng D Chủ yếu ở thành thị Câu 14: Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2007 là

A 399 kg/người B 422 kg/người C 459 kg/người D 470 kg/người

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta

hiện nay?

A Phòng tránh được thiên tai B Khẳng định chủ quyền biển đảo.

C Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ D Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

Câu 16: Ưu thế lớn nhất của ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản nước ta là:

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C Có sự đầu tư lớn D Có nguồn nhân lực dồi dào.

Câu 17: Mục đích nào sau đây là quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa của nước ta:

A Đáp ứng nhu cầu tại chỗ B Nâng cao chất lượng sản phẩm.

C Tạo ra nhiều lợi nhuận D Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm.

Câu 18:Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực - thực phấm ở nước ta hiện nay

là :

A Có thị trường xuất khấu rộng mở.B.Có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

C.Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.D.Có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước Câu 19: Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động:

A Giảm bớt tình trạng độc canh B Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.

C Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường D Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển Câu 20: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Tỉ lệ dân số nông thôn và thành thị ít chênh lệch D Tỉ lệ dân số nông thôn tăng.

Câu 21: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta:

A Hoạt động của gió mùa Tây Nam B Hoạt động của bão.

C Hoạt động của gió phơn D Hoạt động của gió Tín phong.

Trang 3

Câu 22: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành:

A có thế mạnh lâu dài B đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác D dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài Câu 23: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH do vùng này có:

A Lao động có trình độ cao B Cơ sở vật chất hiện đại C Nguồn vốn đầu tư lớn D Cơ sở thức ăn dồi dào Câu 24: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

B Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

Câu 25: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nước ta đang diễn ra theo hướng:

A Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

B Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

C Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

D Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

Câu 26: Ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:

A Thường xuyên xảy ra thiên tai.

B Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố kinh tế - xã hội.

C Chưa có chính sách đầu tư thích hợp.

D Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế.

Câu 27: Ý nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

A Trình độ lao động đang được nâng cao B Lực lượng lao động trình độ cao còn ít.

C Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao D Công nhận kĩ thuật còn thiếu nhiều.

Câu 28: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các ngành chuyên môn hóa của TTCN Đà Nẵng?

A Cơ khí, dệt may, điện tử, hóa chất, đóng tàu B Cơ khí, dệt may, đóng tàu, chế biến LT – TP.

C Cơ khí, hóa chất, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng D Cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu, dệt may.

Câu 29: Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta hiện nay là:

A Khí tự nhiên B Than đá C Than bùn D Dầu mỏ.

Câu 30: Cho bảng số liệu:

Trang 4

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG

BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ha/tấn)

Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng

bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

- HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 201

Trang 5

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

TỔ: ĐỊA-TD

(Đề gồm có 3 trang)

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: ĐỊA LÍ

Mã đề thi 112

Họ và tên HS:………Lớp:………

Chọn phương án đúng nhất

Câu 1: Gia tăng dân số tự nhiên là:

A Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Tuổi thọ trung bình cao.

C Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư D Tỷ lệ sinh cao.

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta hiện

nay?

A Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ B Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

C Phòng tránh được thiên tai D Khẳng định chủ quyền biển đảo.

Câu 3: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

C Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 4: Dân cư nước ta hiện nay phân bố:

A Tập trung ở đồng bằng B Chủ yếu ở thành thị

C Đồng đều giữa các vùng D Hợp lí giữa các vùng.

Câu 5: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành:

A có thế mạnh lâu dài B tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

C đem lại hiệu quả kinh tế cao D dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 6: Ý nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

A Lực lượng lao động trình độ cao còn ít B Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao.

C Trình độ lao động đang được nâng cao D Công nhận kĩ thuật còn thiếu nhiều.

Câu 7: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH do vùng này có:

A Cơ sở thức ăn dồi dào B Cơ sở vật chất hiện đại

C Nguồn vốn đầu tư lớn D Lao động có trình độ cao.

Câu 8: Dựa vào bảng số liệu sau:

Cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 1990-2007

(Đơn vị:%)

Năm Nông-lâm-ngư nghiệp dựngCông nghiệp-xây Dịch vụ

Trang 6

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của nước ta năm 1990 và 2007 là:

A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường.

Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các TTCN chế biến lương thực thực phẩm nào sau

đây có qui mô rất lớn?

A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 10: Sản lượng lúa của nước ta trong những năm gần đây tăng là do?

A Đẩy mạnh công nghiệp chế biến B Đa dạng hóa nông nghiệp.

C Đẩy mạnh thâm canh D Tăng diện tích.

Câu 11: Mục đích nào sau đây là quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa của nước ta:

A Đáp ứng nhu cầu tại chỗ B Nâng cao chất lượng sản phẩm.

C Tạo ra nhiều lợi nhuận D Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm.

Câu 12: Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2007 là:

A 399 kg/người B 422 kg/người C 459 kg/người D 470 kg/người.

Câu 13: CăncứvàoAtlatĐịalíViệtNamtrang21,hãychobiếtcáctrungtâmcôngnghiệpnàosauđây có quymô từ trên 40

đến120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà.

B TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.

C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một,Vũng Tàu.

D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.

Câu 14: Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là:

A Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.

B Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

C Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.

D Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.

Câu 15: Ưu thế lớn nhất của ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản nước ta là:

A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C Có sự đầu tư lớn D Có nguồn nhân lực dồi dào.

Câu 16: Rừng tự nhiên của nước ta được chia làm 3 loại là:

A Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.B Rừng phòng hộ, rừng sản xuất và rừng tái sinh.

C Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng khoanh nuôi.D Rừng khoanh nuôi, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng Câu 17:Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực - thực phấm ở nước ta hiện nay

A Có thị trường xuất khấu rộng mở.B.Có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.

C.Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.D.Có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước

Câu 18: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân số nông thôn tăng B Tỉ lệ dân số nông thôn và thành thị ít chênh lệch

C Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

Câu 19: Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du

và miền núi Bắc Bộ:

A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh B Đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.

C Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới D Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

Câu 20: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là:

A Hoạt động của gió mùa Tây Nam B Hoạt động của bão.

C Hoạt động của gió phơn D Hoạt động của gió Tín phong.

Câu 21: Công nghiệp khai thác dầu khí nằm trong nhóm ngành:

A Công nghiệp năng lượng B Công nghiệp vật liệu.

C Công nghiệp sản xuất công cụ D Công nghiệp nhẹ.

Câu 22: Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động:

A Giảm bớt tình trạng độc canh B Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

C Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường D Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.

Trang 7

Câu 23: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

B Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

Câu 24: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nước ta đang diễn ra theo hướng:

A Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

B Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

C Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

D Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

Câu 25: Ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:

A Thường xuyên xảy ra thiên tai.

B Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố kinh tế - xã hội.

C Chưa có chính sách đầu tư thích hợp.

D Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế.

Câu 26: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời

gian qua là:

A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Câu 27: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các ngành chuyên môn hóa của TTCN Đà Nẵng?

A Cơ khí, dệt may, điện tử, hóa chất, đóng tàu B Cơ khí, dệt may, đóng tàu, chế biến LT – TP.

C Cơ khí, hóa chất, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng D Cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu, dệt may.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG

BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM.

(Đơn vị:ha/tấn)

Đồng bằng sông Hồng 1 186,1 1 122,7 6 398,4 7 175,2

Đồng bằng sông Cửu Long 3 826,3 4 249,5 19 298,5 25 475,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúngvề diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng

bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng.

Trang 8

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

Câu 29: Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta hiện nay là?

A khí tự nhiên B than đá C than bùn D dầu mỏ.

Câu 30:Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân, diện tích trung bình như Việt

Nam, cần phải :

A Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

B Khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ.

D Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển

- HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.

Trang 9

TRƯỜNG THPT DUY TÂN

TỔ: ĐỊA-TD

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: ĐỊA LÍ

Mã đề thi 113

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 1: Ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:

A Thường xuyên xảy ra thiên tai.

B Kết cấu hạ tầng chưa phát triển, thiếu sự đồng bộ của các yếu tố kinh tế - xã hội.

C Chưa có chính sách đầu tư thích hợp.

D Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế.

Câu 2: Công nghiệp khai thác dầu khí nằm trong nhóm ngành:

A Công nghiệp năng lượng B Công nghiệp vật liệu.

C Công nghiệp sản xuất công cụ D Công nghiệp nhẹ.

Câu 3: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

A hoạt động của gió mùa Tây Nam B hoạt động của bão

C hoạt động của gió phơn D hoạt động của gió Tín phong

Câu 4: Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nước ta đang diễn ra theo hướng:

A Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

B Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

C Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

D Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

Câu 5: CăncứvàoAtlatĐịalíViệtNamtrang21,hãychobiếtcáctrungtâmcôngnghiệpnàosauđây có quymô từ trên 40

đến120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ B TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.

C Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà D Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một,Vũng Tàu.

Câu 6: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian

qua là:

A Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

B Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

Câu 7: Ưu thế lớn nhất của ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản nước ta là

C có thị trường tiêu thụ rộng lớn D có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

Câu 8: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân số nông thôn tăng B Tỉ lệ dân số nông thôn và thành thị ít chênh lệch

C Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấpD Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn

Câu 9: Sản lượng lúa của nước ta trong những năm gần đây tăng là do?

A Đẩy mạnh công nghiệp chế biến B Đa dạng hóa nông nghiệp

Câu 10: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải làngành

A dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.B đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C có thế mạnh lâu dài D tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác.

Câu 11: Dân cư nước ta hiện nay phân bố:

Trang 10

A chủ yếu ở thành thịB tập trung ở đồng bằngC Đồng đều giữa các vùngD hợp lí giữa các vùng

Câu 12: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH do vùng này có

A cơ sở vật chất hiện đại B cơ sở thức ăn dồi dàoC nguồn vốn đầu tư lớn D lao động có trình độ cao Câu 13: Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là:

A Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.

B Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

C Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.

D Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.

Câu 14: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 vànăm 2014?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

B Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

Câu 15: Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2007 là

A 459 kg/người B 470 kg/người C 422 kg/người D 399 kg/người

Câu 16: Dựa vào bảng số liệu sau:

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 1990 - 2005 (Đơn vị : %)

Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông nghiệp là:

A Hình cột ghép B Cột chồng C Hình tròn D Miền.

Câu 17: Gia tăng dân số tự nhiên là:

A Tuổi thọ trung bình cao B Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

C Hiệu số của số người nhập cư và số người xuất cư D Tỷ lệ sinh cao.

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các TTCN chế biến lương thực thực phẩm nào sau

đây có qui mô rất lớn?

A TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa B Hà Nội, Hải Phòng

Câu 19: Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta hiện nay là?

Ngày đăng: 19/12/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w