Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.. Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.[r]
Trang 13.2 Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộn hóa trị là liên kết :
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
3.3 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học,
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
3.4 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Kim cương là một dạng thù hình của cacbon, thuộc loại tinh thể nguyên tử
B Trong mạng tinh thể nguyên tử, các nguyên tử được phân bố luân phiên đều đặn theo một trật
tự nhất định
C Lực liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu
D Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng , nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
3.5 Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A nước đá thuộc loai tinh thể phân tử
B trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị
C trong tinh thể phân tử, lực liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
D Tinh thể iot là tinh thể phân tử
3.6 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị là nguyên tử có:
A Giá trị độ âm điện cao B Nguyên tử khối lớn
C Năng lượng ion hóa thấp D Số hiệu nguyên tử nhỏ
3.7 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành :
A Ion dương có nhiều proton hơn
B Ion dương có số proton không thay đổi
C Ion âm có nhiều proton hơn
D Ion âm có số proton không thay đổi
3.8 Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :
A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B Obitan nguyên tử của Na và Cl xen phủ lẫn nhau
C Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hú nhau
D Nguyên tử natri nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử clo nhận 1 electron trở thành ion âm, 2 ion này hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo phân tử NaCl
Chọn câu đúng nhất
3.9 Muối ăn là chất rắn màu trắng chứa trong túi nhựa là :
A các phân tử NaCl
B các ion Na+ và Cl–
C các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn trên mỗi đỉnh
D các tinh thể hình lập phương : các ion Na+ và Cl– được phân bố luân phiên đều đặn thành từng phân tử riêng rẽ
3.10 Khi Na và Cl tác dụng với nhau tạo hợp chất hóa học thì :
A Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết ion
B Năng lượng được giải phóng và tạo liên kết cộng hóa trị
C Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết ion
D Năng lượng được hấp thụ và tạo liên kết cộng hóa trị
Trang 23.11 Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?
A Liên kết ion B Liên kết cộng hĩa trị
C Liên kết kim loại D Liên kết hidro
3.12 Cho các chất : NH3 (I) ;NaCl (II) ; K2S (III); CH4 (IV) ;
MgO (V) ; PH3 (VI) Liên kết ion được hình thành trong chất nào ?
A I, II B IV, V, VI C II, III, V D II, III, IV
3.13 Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực ?
A N2 ; SO2 B H2 ; HBr C SO2 ; HBr D H2 ; N2
3.14 Ion nào sau đây cĩ 32 electron :
A CO32- B SO42- C NH4+ D NO3
-3.15 Ion nào cĩ tổng số proton là 48 ?
A NH4+ B SO32- C SO42- D Sn2+
3.16 Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về liên kết trong phân tử HCl ?
A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hĩa trị đơn
B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía
C Cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử
D Phân tử HCl là phân tử phân cực
3.17 Nguyên tử X cĩ 20 proton và nguyên tử Y cĩ 17 electron.Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố
này cĩ thể là :
A X2Y với liên kết cộng hĩa trị B XY2 với liên kết ion
C, XY với liên kết ion D X3Y2 với liên kết cộng hĩa trị
3.18 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử.
3.19 Nếu một chất rắn nguyên chất dẫn điện tốt ở cả trạng thái rắn và trạng thái lỏng thì liên kết
chiếm ưu thế trong chất đĩ là :
A Liên kết ion B.Liên kết kim loại
C Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực D Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực
3.20 Phân tử nào sau đây cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực mạnh ?
A H2 B CH4 C H2 D HCl
3.21 Cho 2 nguyên tử cĩ cấu hình electron ở trạng thái cơ bản như
sau : 1s22s1 và 1s22s22p5 Hai nguyên tử này kết hợp nhau bằng loại liên kết gì để tạo thành hợp chất ?
A Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực B Liên kết ion
C.Liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực D Liên kết kim loại
3.22 Nguyên tử oxi cĩ cấu hình electron là :1s22s22p4 Sau khi tạo liên kết , nĩ cĩ cấu hình là :
A 1s22s22p2 B 1s22s22p43s2
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
3.23 Nguyên tố Canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20.Khi Canxi tham gia phản ứng tạo hợp chất ion Cấu
hình electron của ion Canxi là:
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d10
3.24 Dãy nào sau đây khơng chứa hợp chất ion ?
A NH4Cl ; OF2 ; H2S B CO2 ; Cl2 ; CCl4 C BF 3 ; AlF3 ; CH4 D I2 ; CaO ; CaCl2
3.26 Liên kết cộng hĩa trị là :
A Liên kết giữa các phi kim với nhau
B Liên kết trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung
3.27 Chọn câu đúng trong các mệnh đề sau :
A Trong liên kết cộng hĩa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử cĩ độ âm điện nhỏ hơn
Trang 3B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cĩ hiệu độ âm điện từ 0,4 đến 1,7.
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học
D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
3.28 Chọn mệnh đề sai :
A Bản chất của liên kết ion là sự gĩp chung electron giữa các nguyên tử để cĩ trạng thái bền như khí hiếm
B Liên kết cho nhận là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hĩa trị
C Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực là dạng chuyển tiếp của liên kết ion và liên kết cộng hĩa trị khơng cực
D Liên kết cho nhận là giới hạn của liên kết ion và liên kết cộng hĩa trị
3.29 Tìm định nghĩa sai về liên kết ion :
A Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu
B Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl–
C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu
D Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố cĩ hiệu số độ âm điện > 1,7
3.30 Chọn định nghĩa đúng về ion ?
A Phần tử mang điện
B Nguyên tử hay nhĩm nguyên tử mang điện
C Hạt vi mơ mang điện (+) hay (–)
D Phân tử bị mất hay nhận thêm electron
3.31 Ion dương được hình thành khi :
A Nguyên tử nhường electron B Nguyên tử nhận thêm electron
C, Nguyên tử nhường proton D Nguyên tử nhận thêm proton
3.32 Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 Những oxit cĩ liên kết ion là
A Na2O , SiO2 , P2O5 B MgO, Al2O3 , P2O5 C Na2O, MgO, Al2O3 D SO 3, Cl2O3 , Na2O
3.33 Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Tìm câu khẳng định sai
A 3 ion trên cĩ cấu hình electron giống nhau B 3 ion trên cĩ số nơtron khác nhau
C, 3 ion trên cĩ số electron bằng nhau D 3 ion trên cĩ số proton bằng nhau
3.34 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong phân tử các chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực là :
A BaF2 B CsCl C H2Te D H2S
3.35 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ;
S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH3 , H2S, H2O , CsCl
Chất nào trong các chất trên cĩ liên kết ion ?
A NH3 B H2O C CsCl D H2S
3.36 Các nguyên tử liên kết với nhau để :
A Tạo thành chất khí B Tạo thành mạng tinh thể
A Tạo thành hợp chất D Đạt cơ cấu bền của nguyên tử.
3.37 Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:
A 1s 2 2s 2 2p 3 và 1s 2 2s 2 2p 5 B 1s 2 2s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5
C 1s 2 2s 1 và 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 D 1s 2 2s 2 2p 1 và 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6
3.38 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
A NaCl, H 2 O, HCl B KCl, AgNO 3 , NaOH
C H 2 O, Cl 2 , SO 2 D CO 2 , H 2 SO 4 , MgCl 2
3.39 Tinh thể phân tử có những tính chất:
A Liên kết ion, bền vững, cứng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao.
B Liên kết tương tác giữa các phân tử, bền vững, cứng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao.
C Liên kết ion, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
Trang 4D Liên kết tương tác giữa các phân tử, kém bền, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
3.40 Trong các phản ứng hóa học giữa kim loại và phi kim thì:
A Nguyên tử kim loại nhường electron , nguyên tử phi kim nhận electron.
B Nguyên tử kim loại nhận electron, nguyên tử phi kim nhường electron.
C Nguyên tử kim loại và phi kim góp chung electron ngoài cùng.
D Cả 3 câu a,b,c đều sai.
3.41 Cho các hợp chất: NH3 , Na 2 S,CO 2 , CaCl 2 , MgO, C 2 H 2 Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A CO 2 , C 2 H 2 , MgO B NH 3 CO 2 , Na 2 S C NH 3 , CO 2 , C 2 H 2 D CaCl 2 , Na 2 S, MgO
3.42 Cho các hợp chất: NH3 , H 2 O , K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O CH 4 , Chất có liên kết ion là:
A NH 3 , H 2 O , K 2 S, MgCl 2 B K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O CH 4
C NH 3 , H 2 O , Na 2 O CH 4 D K 2 S, MgCl 2 , Na 2 O
3.43 : Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử trong phân tử bằng:
A 1 cặp electron chung B 2 cặp electron chung
C 3 cặp electron chung D 1 hay nhiều cặp electron chung
3.44 Cho nguyên tử Liti (Z = 3) và nguyên tử Oxi (Z = 8) Nội dung nào sau đây không đúng:
A Cấu hình e của ion Li + : 1s 2 và cấu hình e của ion O 2– : 1s 2 2s 2 2p 6
B Những điện tích ở ion Li + và O 2– do : Li Li + + e
và O + 2e O 2– .
C Nguyên tử khí hiếm Ne có cấu hình e giống Li + và O 2–
D Có công thức Li 2 O do : mỗi nguyên tử Li nhường 1 e mà một nguyên tử O nhận 2 e.
3.45 Sự so sánh nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion và liên kết CHT không có điểm nào giống nhau
B.Liên kết CHT không cực và liên kết CHT phân cực không có điểm nào khác nhau
C.Liên kết CHT không cực và liên kết CHT phân cực không có điểm nào giống nhau
D.Liên kết CHT phân cực là dạng trung gian giữa liên kết CHT không cực và liên kết ion
3.47 Liên kết hố học trong phân tử nào sau đây được hình thành bởi sự xen phủ p – p :
A H2 B Cl2 C N2 D B và C
3.48 Cho các chất : NaOH, Na 2 O, NaCl, Cl 2 , SO 2 , KNO 3 Chất có liên kết cho nhận là:
A NaOH, Na2O, B NaOH, SO3
C NaCl, SO2 , KNO 3 D KNO 3 , SO 3
3.49 Trong hợp chất AB2, A và B là 2 nguyên tố ở cùng một nhĩm A thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hịan Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 24
Cơng thức cấu tạo của hợp chất AB2 là :
A O=S=O B O ←S→O
C O=S→O D O = O
S
3.50 Trong cơng thức CS2, tổng số các đơi electron tự do chưa tham gia liên kết là :
A 2 B 3 C 4 D 5
3.51 Cặp chất nào sau đây, mỗi chất trong cặp đĩ chứa cả 3 loại liên kết ion , cộng hĩa trị , cho nhận
A NaCl và H2O B K2SO4 và KNO3
C NH4Cl và Al2O3 D Na2SO4 và Ba(OH)2
3.52 Z là nguyên tố mà nguyên tử cĩ 20 proton , cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử cĩ chứa 9
proton Cơng thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :
A Z2Y với liên kết cộng hĩa trị
B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion
D Z2Y3 với liên kết cộng hĩa trị
3.53 Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong các phân tử sau, phân tử cĩ liên kết
phân cực nhất là :
A F2O B Cl2O C ClF D O2
3.54 Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo hợp chất Z theo phương trình sau : 4X + 3Y → 2Z
Trang 5Giả thiết X, Y vừa đủ, như vậy :
A 1 mol Y phản ứng với 3/4 mol X
B 1 mol Y tạo thành 2/3 mol Z
C 1 mol Z tạo thành từ 3 mol Y
D 1 mol Z tạo thành từ 1/2 mol X
3.55 Nguyên tố A có 2 electron hóa trị, nguyên tố B có 5 electron hóa trị Công thức của hợp chất tạo
bởi A và B có thể là :
A A2B3 B A3B2 C A 2B5 D A5B2
3.56 Cho các phân tử sau : NH3 , CO2 , NH4NO2 , H2O2 Hãy chọn phân tử có liên kết cho nhận :
A NH4NO2 B CO 2 C NH3 D H2O2
3.57 Kết luận nào sau đây sai ?
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hóa trị có cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực
3.58 Phân tử nào có sự lai hóa sp2 ?
A BF3 B BeF 2 C NH3 D CH4
3.59 Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết
với 3 nguyên tử flo :
A Liên kết kim loại
B Liên kết cộng hóa trị có cực
C Liên kết cộng hóa trị không cực
D Liên kết ion
3.60 Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?
A NH4Cl, OF2, H2S B CO2, Cl2, CCl4
C BF3, AlF3, CH4 D I2, CaO, CaCl2
3.61 Số oxi hóa của nitơ trong NH4 , NO2 và HNO3 lần lượt là :
A +5, –3, +3 B –3, +3, +5
C +3, –3, +5 D +3, +5, –3
3.62 Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO4 3– lần lượt là :
A 0, +3, +6, +5 B 0, +3, +5, +6
C +3, +5, 0, +6 D +5, +6, +3, 0
3.63 Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4
A +1 B +3 C +5 D +7
3.64 Số oxi hóa của nitơ trong NO2– , NO3–, NH3 lần lượt là :
A – 3 , +3 , +5 B +3 , –3 , –5
C +3 , +5 , –3 D +4 , +6 , +3
3.65 Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO3 2–, SO42– lần lượt là :
A 0, +4, +3, +8 B –2, +4, +6, +8
C +2, +4,+6, +8 D +2, +4, +8, +10
3.66 Phân tử H2O có góc liên kết bằng 104,5 0 do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hóa :
A sp ; B sp2 ; C sp3 ; D không xác định được
Hãy chọn đáp án đúng
3.67 Các liên kết trong phân tử N2 được tạo thành là do sự xen phủ của :
A các obitan s với nhau và các obitan p với nhau
B 3 obitan p với nhau
C 1 obitan s và 2 obitan p với nhau
D 3 obitan p giống nhau về hình dạng và kích thước nhưng khác nhau về định hướng không gian với nhau
Hãy chọn đáp án đúng
Trang 63.68 Nguyên tử P trong phân tử PH3 ở trạng thái lai hóa :
A sp B sp2 C sp3 D không xác định được
Hãy chọn đáp án đúng
3.69 Điện hóa trị của các nguyên tố O, S (thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với các nguyên tố
nhóm IA đều là :
A 2– B 2+ C 4+ D 6+
3.70 Liên kết ion khác với liên kết cộng hóa trị ở :
A tính định hướng và tính bão hòa
B việc tuân theo quy tắc bát tử
C việc tuân theo nguyên tắc xen phủ đám mây electron nhiều nhất
D tính định hướng
Hãy chọn đáp án đúng
3.71 Cho 3 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu được dung
dịch Y và khí Z Để trung hòa dung dịch Y cần 0,2 mol axit HCl Nguyên tử khối và tên nguyên tố A
là :
A 7 , liti B 23, natri
C 39, kali D 85, rubidi
3.72 Trong mạng tinh thể kim cương, góc liên kết tạo bởi các nguyên tử cacbon bằng :
A 1200 B 109028' C 104,50 D 900
3.73 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử canxi là 4s2 Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử canxi thường cho 2e để tạo ra ion canxi Hãy viết cấu hình electron của cation canxi và cho
dự đoán về kiểu liên kết giữa canxi với flo trong muối canxi florua?
3.74 Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tử phi kim sau đây: O, Al, Ne Từ các cấu hình đó
hãy cho biết các nguyên tử O, Al ; mỗi nguyên tử nhường hay nhận thêm mấy electron thì có cấu hình electron giống như của khí hiếm Neon
Hãy cho biết tại sao nguyên tử kim loại lại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương và nguyên tử phi kim lại có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm
3.75 hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất : CH4, CO2, NaOH, Al2(SO4)3, H2SO4 Cho biết tên các liên kết trong các hợp chất trên
3.76 Hãy viết công thức cấu tạo của các hợp chất : CO2, C2H6, C3H8, HCHO Hãy cho biết cộng hóa trị của cacbon trong các hợp chất đó
3.77 Sử dụng giá trị độ âm điện của các nguyên tố cho trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, xác định
kiểu liên kết trong phân tử các chất : N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2
3.78 Sắp xếp các phân tử theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau:
NH3 ; H2S ; H2O ; H2Te ; CsCl ; CaS ; BaF2 ( sử dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hoàn)
3.79 hãy giải thích vì sao độ âm điện của nitơ bằng 3,04 và clo bằng 3,16 ; không khác nhau đáng kể
nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn so với Cl2 ?
3.80 Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 20, nguyên tử của nguyên tố Y có Z = 17 Viết cấu hình
electron nguyên tử của X và Y và hãy cho biết loại liên kết gì được tạo thành trong phân tử hợp chất của X và Y ? Viết phương trình hóa học của phản ứng để minh họa
3.81 Cho 3g hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu được dung dịch
Y và khí Z Dể trung hòa dung dịch Y cần 0,2 mol HCl Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố A
Đáp số : 7; Liti
3.82 Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng :
a) Na → Na+ ; b) Cl → Cl– ; c) Mg → Mg2+
d) S → S2– ; e) Al → Al3+; f) O → O2–
3.83 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất, đơn chất và ion sau:
a) H2S, S, H2SO3, H2SO4
b) HCl, HClO, NaClO2, HClO3, HClO4
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4
d) MnO4 , SO42–, NH4 , NO3 , PO43–