Câu 8: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:.. A.?[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9 BÀI 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT Phần câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hiđro?
A NaOH
B Fe
C CaO
D CO2
Câu 2: Tính chất hóa học nào không phải của axit
A Tác dụng với kim loại
B Tác dụng với muối
C Tác dụng với oxit axit
D Tác dụng với oxit bazơ
Câu 3: Dung dịch tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm là dung dịch có màu xanh
lam:
A Dung dịch NaOH
B Dung dịch Na2CO3
C Dung dịch HCl
D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 4: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A Fe, Cu, Mg
B Zn, Fe, Cu
C Zn, Fe, Al
Trang 2D Fe, Zn, Ag
Câu 5: Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
A Na2O, SO3, CO2
B K2O, P2O5, CaO
C BaO, SO3, P2O5
D CaO, BaO, Na2O
Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
A Mg
B CaCO3
D Na2SO3
Câu 7: CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành
A Dung dịch không màu
B Dung dịch có màu lục nhạt
C Dung dịch có màu xanh lam
D Dung dịch có màu vàng nâu
Câu 8: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A BaO, Fe, CaCO3
B Al, MgO, KOH
C Na2SO3, CaCO3, Zn
D Zn, Fe2O3, Na2SO3
Trang 3Câu 9: Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4)2CO3 Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng ?
A Quỳ tím
B Dung dịch phenolphtalein
C CO2
D Dung dịch NaOH
Câu 10: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 60,95% và 39,05%
B 63% và 37%
C 61,5% và 38,5%
D 65% và 35%
Câu 11 Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí Hidro Dẫn toàn bộ lượng hidro trên qua ống nghiệm chứa oxit, nung nóng thu được kim loại Y Hai chất X, Y lần lượt là:
A Ca và Zn
B Mg và Ag
C Na và Mg
D Zn và Cu
Câu 12 Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?
A H2O
Trang 4B HCl
C Na2O
D CO2
Câu 13 Sử dụng kim loại nào sau đây để nhận ra sự có mặt của HCl trong dung
dịch gồm: HCl, KCl và H2O?
A Na
B Fe
C Cu
D Ba
Câu 14 Cho một khối lượng bột sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl Phản ứng
xong thu được 2,24 lít khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là:
A 1M
B 0,1 M
C 2M
D 0,2M
Câu 15 Hòa tan 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Mg tác dụng vừa đủ với 50ml
dung dịch HCl 2M Thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A 40% và 60%
B 70% và 30%
C 50% và 50%
Trang 5D 75% và 25%
Phần đáp án câu hỏi trắc nghiệm
Câu 10
nH 2 = 0,1 mol
Zn + H2SO4 ZnSO→ ZnSO 4 + H2
0,1 0,1 mol
Theo phương trình hóa học: nZn = nH 2 =0,1 mol
mZn = 0,1.64 = 6,4 gam => %mZn = 6,4/10,5.100% = 60,95%
=> %mCu = 100% - 60,95% = 39,05%
Câu 14.
nHCl = 0,1 mol
PTHH:
Fe + 2HCl FeCl→ ZnSO 2 + H2
Theo phương trình hóa học: nH2 = nHCl = 0,2 mol => CM = 0,2/0,2 = 1M
Câu 15.
Trang 6nHCl = 0,1 mol
Cu không phản ứng với HCl
Mg + 2HCl MgCl→ ZnSO 2 + H2
Theo phương trình hóa học: nHCl= nMg= 0,2 mol
=> mMg = 0,2 24 = 1,2 gam
=> %mMg = 1,2/4.100 = 30%
=> %mCu = 100 - 30 = 70%
Tham khảo tài liệu: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9