1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TSĐH De 32

4 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Thương Mại – 2004
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
Chuyên ngành Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm biên độ của dao động tổng hợp b Tìm pha ban đầu của dao động tổng hợp.. Tính giá trị điện dung của tụ điện, biết hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu biến trở bằng hiệu điện thế tức

Trang 1

Đề 32

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG KINH TẾ –

KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI – 2004

Câu I (2 điểm)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương theo các phương trình

       

2

x 5cos( t )cm và x 10sin t cm

3 1) Tìm 1 để biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị

a) Lớn nhất

b) Nhỏ nhất

2) Cho  1 

2 rad.

a) Tìm biên độ của dao động tổng hợp

b) Tìm pha ban đầu của dao động tổng hợp Hãy biểu diễn dao động tổng hợp bằng vectơ quay

Câu II (2 điểm)

Cho mạch điện xoay chiều cĩ sơ đồ như hình vẽ Trong đĩ L là cuộn dây thuần cảm cĩ hệ số tự cảm 

1

L H tụ điện cĩ điện dung C xác định, R là một biến trở Đặt vào

2 điểm A, B một hiệu điện thế xoay chiều u 100 2 sin100 t (V).

Hình D.35

1) Tìm cảm kháng ZL Tính giá trị điện dung của tụ điện, biết hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu biến trở bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A, B

2) Mắc thêm một tụ điện cĩ điện dung Co song song với điện dung C, biết Co = C Xác định trị số của R để cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại Tính giá trị cực đại của cơng suất

Câu III (2 điểm)

1) Hãy lấy một ví dụ về hiện tượng phản xạ tồn phần Nêu các điều kiện để hiện tượng này xảy ra

2) Trên vành thị kính của kính hiển vi co ghi X5 Tìm độ tụ của thị kính này 3) Cho một thấu kính thuỷ tinh mỏng, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm cĩ bán kính xác định và đặt thấu kính trong khơng khí Nếu ánh sáng đơn sắc màu đỏ khúc xạ qua thấu kính, thì tiêu cự của thấu kính là fd Nếu ánh sáng đơn sắc khúc xạ qua thấu kính, thì tiêu cự của thấu kính là ft Hãy so sánh ft và fd

Câu IV (2 điểm)

Trang 2

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bởi ánh sáng trắng cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,4 m  đến 0,75 m Tíng xem ở đúng 

vị trí của vân ánh sáng bậc 4 (K=4) của ánh sáng vàng (  V 0,60 m ) cịn cĩ những vân  ánh sáng ứng với những ánh sáng cĩ bước sĩng bằng bao nhiêu nằm trùng đĩ

Câu V (2 điểm)

1) Nêu bản chất phĩng xạ 

 2) Tính tuổi của một cái tượng cổ bằng gỗ, biết rằng độ phĩng xạ của C14 trong tượng gỗ bằng 0.707 lần độ phĩng xạ trong khúc gỗ cĩ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã C14 là 5600 năm

BÀI GIẢI

Câu I (2 điểm)

1) a) Biên độ dao động tổng hợp cực đại khi

   2 1 2n (n Z) hoặcA   1  A2

  1 7

b) Biên độ dao động tổng hợp đạt cực tiểu khi

   2 1 (2n 1) (n Z)hoặcA   1   A2



(0,5 điểm)

  2

6 rad.

2) a) Biên độ dao động tổng hợp

 21  22 1 2   2 1 

(Hoặc cĩ thể dựa vào giản đồ vectơ quay)

b) Pha ban đầu của dao động

  

   

  

1 1 2 2

1 1 2 2

A sin A sin tg

   2

(hoặc dựa vào giản đồ vectơ quay)

Câu II (2 điểm)

1) Cảm kháng     

L

1

Z L 100 x 100 (0,5 điểm)

Trang 3

Vì UR cùng pha i mà UR = UAB

  

L C



   

4

10

2) Điện dung tương đương



   

4 '

o

2 x10

Dung kháng:



   

10

100 C 100 x 2x

Công suất mạch điện

   

  



2

2

L C

P RI

50

R

Để Pmax thì      

2

50

R Công suất cực đại Pmax = 

2

100 100W.

Câu III (2 điểm)

1) Ví dụ về phản xạ toàn phần (0,5 điểm)

Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần:

Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quan hơn (n1) sang môi trường chiết quang kém

nó (n2 < n1)

Góc tới i i với gh gh  2

1

n sin i

n . 2) Ta có G 5  50,25 D 1 5 20ñp

3) Ta có công thức tính độ tụ của thấu kính đối với tia đỏ và tia tím:

   

  

ñ d d

1 2

1

R

(1) (0,25 điểm)

   

  

t t t

1 2

1

R

(2)

Mà nt > nd

nên từ (1) và (2)     d  t

t d

Câu IV (2 điểm)

Trang 4

Tọa độ vân sáng màu vàng bậc 4



 4

V(4)

4 D X

a Tọa độ vân sáng có bước sóng  bậc K là:





(K)

D

Theo giả thiết





 VD

D



 4 V 4 x 0,6 K

Mà theo đề bài 0,4 m  0,75 m

4 x 0,6

K

(K)    

X 3,2 K 6 K 4 : 5 : 6 (0,5 điểm) Vậy ta có bảng sau:

 4x0,6

K

Câu V (2 điểm)

1) Bản chất phóng xạ 

 là: 10n11 p10e v

(v: là hạt nhân nơtrino)

2) Khối lượng của gỗ (mới chặt) bằng khối lượng của tượng gỗ nên độ phóng xạ của C14 trong khúc gỗ mới chặt hiện nay là Ho

(0,5 điểm)

Do đó ta có  

     

t (t) t T o

(0,5 điểm)

Ngày đăng: 29/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w