1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn TSĐH De 23

5 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh Cao đẳng Nông Lâm – 2004
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề số 23ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NÔNG LÂM – 2004 Câu I 1 điểm Định nghĩa dao động cơ điều hoà và viết phương trình dao động cơ điều hòa.. Thành lập công thức tính vận tốc và gia tốc tr

Trang 1

Đề số 23

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NÔNG LÂM – 2004

Câu I (1 điểm)

Định nghĩa dao động cơ điều hoà và viết phương trình dao động cơ điều hòa Thành lập công thức tính vận tốc và gia tốc trong dao động cơ điều hoà

Câu II (2 điểm)

Cho con lắc lò xo như hình vẽ Cho biết m = 150g, K = 1,2 N/cm Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng O một đoạn OB = x0 = 2cm và truyền cho nó vận tốc v 40 6cm / s hướng về O Bỏ 0 qua mọi ma sát và sức cản của môi trường (Hình vẽ)

a) Tính tần số góc và biên độ dao động của vật

b) Viết phương trình dao động của m, chọn trục toạ độ Ox như hình vẽ, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động

Câu III (2 điểm)

Cho mạch điện RLC nối tiếp như hình vẽ

Biết UAB U 51V,

AM R

MN C

NB d

Dòng điện chạy trong mạch i 3 2 sin120 t (A) Điện trở các dây nối không đáng kể a) Chứng tỏ cuộn dây có điện trở thuần R0

b) Tính các giá trị R, R0, L và C

Câu IV (1 điểm)

Vẽ và nêu những đặc điểm về đường đi của tia sáng đơn sắc và tia sáng trắng qua lăng kính thuỷ tinh

Câu V (2 điểm)

Một người đứng tuổi khi nhìn những vật ở xa thì không phải đeo kính, nhưng khi đeo kính số 1 sẽ đọc được trang sách đặt cách mắt gần nhất là 25cm

a) Xác định khoảng cách từ mắt người ấy đến điểm cực cận và điểm cực viễn khi không đeo kính

b) Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt người ấy từ trạng thái không điều tiết sang trạng thái điều tiết cực đại

c) Người ấy bỏ kính ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 3cm để quan sát một vật nhỏ Mắt đặt cách kính lúp 30cm Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính lúp

Câu VI (2 điểm)

Hạt nhân phóng xạ 23492 U phát ra hạt 

a) Viết phương trình phản ứng

Trang 2

b) Tính năng lượng toả ra (dưới dạng động năng của hạt  và hạt nhân con) Tính động năng của hạt  và hạt nhân con

27

2

Cho m 233,9904u; m 229,9737u;

MeV

C

BÀI GIẢI Câu I (1 điểm)

Xem sách giáo khoa vật lý 12 trang 6 và 9

Câu II (2 điểm)

2 0

0

Ta có m 150g 0,15kg, x 2cm 2 10 m

K 1,2 N / cm 120N / m, v 40 6cm / s 0,40 6m / s

a) Tính tần số gĩc và biên độ dao động của vật

2 2 2

Tần số dao động 20 2 (rad / s) (1) (0,5 điểm)

v Từ (2) và (3) A x

0,4 6

20 2

   

   



b) Viết phương trình dao động:

0

Thay t 0 vào (2) x Asin( t ) 4sin (cm)

Vậy phương trình dao động x 4sin 20 2t cm (0,5 điểm)

6

Câu III (2 điểm)

a) Chứng tỏ cuộn dây cĩ điện trở thuần

2 2

d C o

mặt khác ta có: U 51 2001

do đó R phải khác 0

Trang 3

6 C

C

C d d

2 2 2

d 0 L

U

I

U U

Thay (2) v

 

L 0 2

0 0

C L

120

Câu IV (1 điểm)

a) Đối với tia sáng đơn sắc

- Bị lệch về phía đáy lăng kính (0,25 điểm)

- Không bị tán sắc (0,25 điểm)

b) Đối với tia sángg trắng

- Bị lệch về phía đáy của lăng kính, tia đỏ bị lệch ít nhất, tia tím bị lệch nhiều nhất

(0,25 điểm)

- Bị tán sắc thành vô số ánh sáng đơn sắc (0,25 điểm)

Câu V (2 điểm)

a) Xác định khoảng cách từ mắt người đó đến điểm cực cận và cực viễn khi không đeo kính

Theo đầu bài OCV

- Kính số 1 có độ tụ D = 1đp   f 1 1m 100cm (0,25 ñieåm)

D Khi ngắm chừng ở điểm cực cận ta có

Trang 4

C

C

100

3

b) Xác định độ biến thiên độ tụ của mắt người ấy từ trạng thái khơng điều tiết sang trạng thái điều tiết cực đại

- Khi khơng điều tiết, người đĩ quan sát ở cực viễn

- Khi điều tiết cực đại, người đĩ quan sát ở cực cận:

- Độ biến thiên độ tụ của mắt là:

max min

c) Gọi OL là quang tâm của kính lúp

 L V C

Ta có AB O A'B' ở C hoặc C (0,25 điểm)

+ Khi người đeo kính lúp ngắm chừng ở điểm cực viễn:

 L C   L

+ Khi người đeo kính lúp ngắm chừng ở điểm cực cận:

L L

100

3

10 3

3

Vậy khoảng cách từ vật đến kính lúp chỉ được thay đổi trong khoảng 1,58cm d 3cm 

Câu VI (2 điểm)

a) Viết phương trình phản ứng

Định luật bảo tồn số khối: 234 4 A   A 230 (0,25 điểm)

Định luật bảo tồn điện tích:

b)

- Áp dụng định luật bảo tồn động lượng:

X X X

X

m V

m

 

 

- Áp dụng định luật bảo tồn năng lượng:

m c m c Wm c W

- Năng lượng toả ra:

Trang 5

 





2

X

X

X

X

m

Ngày đăng: 29/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w