Câu 14: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ... Tính số học sinh mỗi lớp.[r]
Trang 13-11-09 Ôn tập chương 1(tiếp)
Câu 1:Trong các trường hợp sau trường hợp nào có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ
A 0,5; 5 1 20; ; B C 0,5 ; 0,25 ;0,35 ; 0,45 D
10 2 40
1 2
0, 4; 2; ;
2 4
Câu 2 : Các số : 0,75; 3; 6 75; được biểu diễn bởi :
4 8 100
A Bốn điểm trên trục số B Ba điểm trên trục số
C Hai điểm trên trục số D Một điểm duy nhất trên trục số
Câu 3 : Kết quả của phép tính 1 5 là
8 16
A 6 ; B C D
24
16
16
16
Câu 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Số dương 16 chỉ có căn bậc hai là:
A 4 ; B -4 ; C : 16 4 và - 16 4 ; D 4
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô
A 2 3 B C D
A
A
5 22
A
:
9 36
A
Đáp án :
A 17; B ; C - 0,0768 ; D
12
55
7
Câu 6: Giá trị của x trong đẳng thức 3 là:
3x 1 27
A ; B ; C 2 ; D
3
4 3
4 3
3
Đáp án : D
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô
A 0.944 2. A3, 268 ; B 3
4.25 2 2.
4
C 6 10 A 222 ; D 22 20 A 222
Đáp án :
A -1,162 ; B 3,5 ; C 27 ; D -10
Câu 8: Caõu naứo sau ủaõy sai :
4
4
Câu 9: Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng :
a) M = | – 0,13 – 0,87 | = –1 b) M = | – 0,13 – 0,87 | = 0,1
c) M = | – 0,13 – 0,87 | = 1 d) M = | –0,13 – 0,87 | = – 0,79
Câu 10: Cho tổ leõ thửực a c Tổ leọ thửực naứo sau ủaõy ủuựng
b d a)7a c b) c) d)
3b 2d
10a + c a + 5c 10b + d b + 5d
3a c d+3b
a b
Câu 11: Keỏt quaỷ naứo sau ủaõy laứ ủuựng ?
Trang 2a) 5 7 b) 24 5
c) 6 37 d) Moọt keỏt quaỷ khaực
Câu 12: Tỡm x trong tỉ lệ thức :4 3 1:
3 4 10
Câu 13: Tính:a) 81; 0,64; 49
100 b) a 25 36 0, 49 1,96
Câu 14: Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
a) 25.53 1 55
625
ta có 25.53 1 55=52.53 .55=56
1 5 b) 52.35 = 52.35 =35.32=37
2
3
5
2 2
3 5
2
2
1 1
7 7
4 3
1 7 7
Câu 15: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)
8 5 5 8
b) b)35 :1 4 45 :1 4 (ĐS: 12,5)
Câu 16: Cho tỉ lệ thức Chứng minh rằng:
d
c b
a
d c
d c b a
b a
Giải:
Cách 1: Ta có: (ab)(cd)acad bcbd (1)
(ab)(cd)acad bcbd (2)
Từ giả thiết: ad bc (3)
d
c b
Từ (1), (2), (3) suy ra: (ab)(cd)(ab)(cd) (đpcm)
d c
d c b a
b a
Cách 2: Đặt k , suy ra
d
c b
a abk ,cdk
1
1 )
1 (
) 1 (
k
k k
b
k b b kb
b kb b
a
b
a
1
1 )
1 (
) 1 (
k
k k
d
k d d kd
d kd d c
d c
Từ (1) và (2) suy ra: (đpcm)
d c
d c b a
b a
Cách 3: Từ giả thiết: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
d
b c
a d
c b
Trang 3(®pcm)
d c
b a d c
b a
d
b
c
a
d c
d c b a
b a
C©u 17: Tìm x biết :
C©u 18: Tìm x Z biết :
C©u 19: Tìm x biết :
3
1
2
C©u 20: Ba lớp 7 có 153 học sinh Số học sinh lớp 7B bằng 8/9 số học sinh lớp 7A, số học sinh lớp 7C bằng 17/16 số học sinh lớp 7B Tính số học sinh mỗi lớp.
C©u 21: Một hình chữ nhật có diện tích là 60 cm2 và hai cạnh tỉ lệ với 3 và 5 Tính chu
vi của hình chữ nhật đó.