1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập Toán 6 (Tuần 23, 24)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN 6 Bài 1:Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) (-125) - 13 - (-31) + 125

b) 15 – 23+ 37 - 15

c) 131- 28 + 45 -72 -131

d) (-175 +19) - (29-175)

e) –(2064 – 81+25) + ( 2064+19)

f) -3632 - ( 49 – 3752) – 51

g) -329 + (15 - 111) – (25 - 440)

h) 1000 – (137 +572) + (263 – 291)

Bài 2: Đơn giản biểu thức:

a) 25 - x - 32

b) a – 12 + 8 – a

c) a – b - 17 + 8 + b

d) 16 – (x - 4)+ (x - 12+ b)

Bài 3: Không thực hiện phép nhân để tính kết quả Hãy điền dấu” >” hoặc “<” thích

hợp vào ô vuông:

a) ( -107).43 0

b) ( -320).(-45) (- 37).0

c) (-172) 123 ( - 25).( - 321)

Bài 4: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lí:

a) 31.72 - 31.70 - 31-2 b) -37.(-38) + 37.(+62)

c) 125.34 + (-34).25 d) 32.(25+47) - 25.(32+47)

Bài 5: Tính nhanh

A = -1 + 2 - 3 + 4 - + 200

B = 1 + 3 - 5 - 7 + 9 + 11 - - 397 - 399

Bài 6:Tìm số nguyên x sao cho:

a) x + 25 = - 63 - (- 17)

b) x –(- 20)= 75 – 95

c) 2x – 15 = -11 – (- 16)

d) 7 - 2x = - 37 – (- 26)

Bài 7: Tìm số nguyên x sao cho

a) 24 - ( x- 6) = 125 + (57-125)

b) -34+ (21- x) = - 3746 – ( 30 – 3746)

c) x+3 - (8-x) =x+4

d) 2x – 15 = x+8

Trang 2

e) 15+14+13+ + x = 15

(trong đó vế trái là tổng các số nguyên liên tiếp giảm dần.)

Bài 7: Tìm số nguyên x sao cho:

a) 13 - |x+5| =4

b) 27 – 3 |x−2| =15

c) 8 + |x+15| =10

d) 10 + |x−15| = 3

e) | x+1|+|x2−1|=0

f) |x+4|+|2−x|=0

g) |x−3| + 3 = x

h) x +|x−8|=8

i) |x|>x

Bài 8: Tìm số nguyên a sao cho:

a) -32(a+21) = 0

b) ( a+1)(a - 2) = 0

c) 15 + a 2 =24

d) 37- ( a+5) 2 =21

e) ( 29 + a)( a 3 - 64) = 0

Bài 9:Tìm số nguyên n sao cho:

a) (-2019)(n+1) < 0 b) 2020(n- 4) < 0 c) 2021( n-1) > 0 d) (-2022) (n-2) > 0

Bài 10: Tìm số nguyên b sao cho:

a) (b+1)( b-4) < 0

b) (b+4)( b +7) < 0

c) (b+5)(b-2) > 0

d) (b 2 -1)( (b 2 -10) < 0

e) (b 2 +1)( (b 2 - 5) < 0

Bài 11: So sánh:

a) 5a và -2a (với a ¿ Z)

b) 2(a-1) và 7(a-1) (với a ¿ Z)

Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = 15 + |x+8|

B = |x−3|−12

C = 5 + y2+| x+1|

D= |x−1|+|x−4|

Bài 13: Tìm ƯCLN và BCNN của:

Trang 3

a) 8 và 27 b) 156 và 13 c) 20; 30; 15 d) 35; 180; 28 e)2 2 3.5 và 2 3 5.7

Bài 14: Chứng tỏ rằng với với n ¿ N thì các số sau là các số nguyên tố cùng nhau: a) n và n+1 b) n+1 và 3n+4

c) 2n+1 và 3n+2 d) 2n+1 và 2n+9

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w