Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, khá, trung bình.. Số học sinh trung bình chiếm 137 số học sinh cả lớp.. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó trung bình trở lên chiếm 80
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 6
HK2
I/ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH:
Bài 1/ a/ 5 7. 5 6 15
8 13 8 13 8
b/ 1 : (11 2)
4 + 3
Bài 2/ a/ 3 7. 3 6 13
7 13 7 13 + − 7 b/ (1 1) :12
4 3
+ Bài 3/ Tính giá trị của biểu thức:
A = (83 + −41 + 125 ): 87 ; B = 41: (10,3 – 9,8) – 43
Bài 4/ Tính giá trị của biểu thức
a) [( − 5 ) + 10].(-2); b) 341:(121-1)+2(2,5-21)
Bài 5/ Cho A=21+3011 +3021 + 3991 4001
303
1
+ + + Chứng minh rằng A<1
Bài 6/ A = 1. 7 2 : 0, 25
5 3 8
−
Bài 7/ M 12 – 6 – 18 = ( ) N 4 2. 6 ( 3).
11 5 11 10
Bài 8/ a) [( − 5 ) + 10].(-2) b) 341:(121-1)+2(2,5-21)
Bài 9/ a/ 38.7.1314.19 ; b/ 29.5 2943 72−− ; c/ 1118+157 +−4519; d/ 12- 13-14+15; e/ 134 359
Bài 10/ A = −815 + 87 - 4 ; B = ( 4 – 232 ) 271 - 153: 101
C = 11513 (0,5)2 − 3 + ( 158 - 25% ): 12423
Bài 11/ a 43+−31−65; b 13−45⋅154 ; c 4⋅ ( − 5)2+(-2)3 ⋅ 25; d 15 )
7
4 9 15
7 ( 7
3
+
− Bài 12/ M=−75.112 +−75.119 +175; P= 50%.113.10.357 0,75
Bài 13/ a) 3 + −52 b) 294 - 161 c) .74
8
5
−
12
5 11
3 12
5 +−
−
Bài 14/ A= 465- 75 + 90 – 465; B =1528⋅1425; C = 541 + 3; D = 95: −53
Bài 15/ A = 1 2 3 7 5 7 2
5 8 + 5 8 − 5 ; B = 2 (2 2 1) 1: 21
5 3 6− +3 3
Bài 16/ a) A = -567-50+75+567; b) B = −10 −24
; c) C = 51+ 31; d) D = 3: −9
Trang 2Bài 17/ a) − +5 16 6; b) 3 55 6− ; c) 2 1 7:
7 5 10
− + Bài 18/ a.Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3 4 = 6 2
b Rút gọn các phân số sau: 14.153.21 ; 49 7.49−49
c Qui đồng mẫu các phân số sau: 1732 và 80−9
Bài 19/ a/ ( 15 + 21 ) + (25 – 15 -35 -21 ); b/ 95: −53; c/ −73.115 + −73.116 + 273
Bài 20/ a/ − + + +21 2 1 57 2 7; b/ 3 1 3
: ( )
5 10 10
Bài 21/ a/ − × − × +8 5 5 87 3 2 7 378; 2
/ 1, 6 : 1
3
2
/ : 5 ( 2)
7 8 16
Bài 22/ ( 3, 2 ) 15 0,8 2 4 : 32
Bài 23/ a ) −613+47 b) . 2512
9
5 −
9
2
7 −
8
5 − Bài 24/ a) −53:67+ 107 b) 5 13 5 3 .
9 10 9 10 − c) 17−2 15+23+−1715+19 234 + 8
II/ DẠNG BT TÌM x
Bài 25/ a/ 3. 6
4 x 7
−
= b/ | 2x + 1| = 3
Bài 26/ a/ :4 6
3 7
b/ | 3x - 2| = 1
Bài 27/ a/ 32 x + 51 = 107 b/ (354 – 2 x ) 131= 575
Bài 28/ a) x:12=14; b) x− 2 =1
Bài 29/ a) ( x + 14):73= 16; b) 3 .1 2
15 x 3 5
Bài 30/ x + 7 = 135 – ( 135 – 107)
Bài 31/ a) x:12=14 b) x− 2 =1
Bài 32/ a/ 3x =−1224; b/ x – 34 = 12
Bài 33/ a) 3x = 32 + −71 ; b) 32x - 54 = −103; c/.( 12.3 + 32.5 + 52.7 + + 972.99) – x =
99
100
−
Bài 34/ a/ x+3011 =1920; b/.2 161
9
7 3
1 − x=
Trang 3Bài 35/ 531
3
2 2 2 2
1
Bài 36/ a) x: 56 =−710; b) 3x+ 4 = 1
Bài 37/ a/ Tìm x,biết: 2 2 82 31
3 x− 3 = 3
b/ Tìm tập hợp các số a∈N; biết rằng: 2 , 4 1 , 35 : 0 , 15
2
11 − <a<
Bài 38/ a/ x+ =45 103 ; b/.52x+ =23 14; c/.(4,5 2 1) 4 11
7 14
x
− = ; Bài 39/ 32x + 14=
12 7
Bài 40/ a/ 53x + 41 = 101 ; b/ 2x+ 3 = 5; Bài 41/ a/ x +83= 14; b/ | - 4 x | + 32 = -15
Bài 42/ a/ 43x−127 =65−32; b/ −5 = 2820
3
1
2 x=
28
1 4 : 1 7
x+
; Bài 44/ x – 71
8= 33 8 III/ TOÁN ĐỐ
Bài 45/ Lớp 6A có 42 học sinh Cuối năm học, các em được xếp loại học lực theo 3 mức: Giỏi, khá, trung bình Biết số học sinh loại giỏi bằng 141 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 135 số học sinh còn lại Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6A
Bài 46/ Lớp 6B có 45 học sinh Cuối năm học, các em được xếp loại hạnh kiểm theo
3 mức: Tốt, khá, trung bình Biết số học sinh loại tốt chiếm 13 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 56 số học sinh còn lại Tính số học sinh xếp loại trung bình của lớp 6B
Bài 47/ Lớp 6A có 40 học sinh Cuối năm, số học sinh xếp loại khá chiếm 45% tổng số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 65 học sinh trung bình, còn lại là học sinh giỏi Tính số học sinh mỗi loại
Bài 48/ Tỉ số giữa số học sinh nam và số hoc sinh nữ của khối 6 là 43 Tính số học sinh nam và số hoc sinh nữ Biết số học sinh khối 6 là 105 học sinh
Bài 49/ Một lớp học có 45 học sinh gồm 3 loại: giỏi ,khá , trung bình.Số học sinh giỏi chiếm 151 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 74 số học sinh còn lại
a) Tinh số học sinh mỗi loại
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Trang 4Bài 50/ Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, khá, trung bình Số học sinh trung bình chiếm 137 số học sinh cả lớp Số học sinh khá chiếm 135 số học sinh cả lớp Tính số học sinh giỏi của lớp
Bài 51/ Tìm một số mà một nửa của sồ đó bằng 34
Bài 52/ Một lớp học có 40 học sinh, trong đó trung bình trở lên chiếm 80%, còn lại là học sinh yếu
a) Tính số học sinh trung bình trở lên của lớp đó
b) Tính số học sinh giỏi của lớp đó Biết 54 số học sinh giỏi thì bằng học sinh yếu Bài 53/ Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại:giỏi, khá và trung bình.Số học sinh giỏi chiếm 51 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 83 số học sinh còn lại Tính số học sinh mỗi loại của lớp
Bài 54/ Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại:giỏi, khá,trung bình.Số học sinh trung bình chiếm 137 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 65số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp
Bài 55/ Một trường học có 1200 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 15 tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ của khối 6 bằng 25 số học sinh khối 6 Tính số học sinh nam và nữ của khối 6
Bài 56/ Một lớp học có 48 học sinh gồm bốn loại: giỏi, khá, trung bình, yếu Số học sinh giỏi chiếm 16 số học sinh cả lớp Số học sinh yếu chiếm 121 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 23 số học sinh còn lại
Bài 57/ Một người mang một rổ trứng đi bán.Sau khi bán 49số trứng và 2 quả thì còn lại 28 quả.Tính số trứng mang đi bán
Bài 58/ Tuấn có 21 viên bi vàng và đỏ , số bi đỏ chiếm 3/7 số bi của Tuấn Hỏi Tuấn có bao nhiêu viên bi vàng ? bao nhiêu viên bi đỏ ?
Bài 59/ Lớp 6A có 40 học sinh Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại: Giỏi , Khá và Trung bình Số học sinh giỏi chiếm 51 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 83 số học sinh còn lại
a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A
b/ Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Bài 60/ Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi , khá , trung bình , số học sinh giỏi chiếm 51 số học sinh cả lớp , số học sinh trung bình chiếm 83 số học sinh còn lại
Trang 5a/ Tính số học sinh mỗi loại
b / Tính tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp
IV/ HÌNH HỌC
Bài 61/ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa, vẽ 2 tia Oc và Ob sao cho:
·aOc= 400; ·aOb= 800
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính ·cOb?
c) Tia Oc có là phân giác của ·aObkhông? Giải thích
Bài 62/ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Ot sao cho:
·xOy= 600; ·xOt = 1200
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính ·yOt?
c) Tia Oy có là phân giác của ·xOtkhông? Giải thích
Bài 63/ Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ góc bẹt xOy, góc ·xOt=
50o, góc vuông xOz
a)Kể tên các góc phụ nhau
b)Kể tên các cặp góc kề bù
c)Tính ·tOz
Bài 64/ Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sao cho
·xOt= 30o, ·xOy= 60o
d)Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
e)Tính· tOy
f) Tia Ot có là tia phân giác của ·xOyhay không ? Giải thích
Bài 65/ Cho góc bẹt x0y Vẽ tia 0z sao cho góc y0z =60o
Tính góc z0x
b) Gọi 0m , 0n lần lượt là tia phân giác của góc x0z và góc z0y Góc m0n thuộc loại góc nào? Giải thích?
Bài 66/ Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot, Oy sao cho ·xOt
= 750 , ·xOy =1500
a) Tia Ot có nằm giữa 2 tia Ox và Oy không ? Vì sao ?
b) So sánh góc tOx¶ và tOy¶
c) Tia Ot có phải là tia phân giác của góc ·xOy không ? Vì sao ?
Bài 67/ Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OH, xác định tia OI, OK sao cho
·HOI=360, ·HOK=1000
a.Vẽ hình
b.Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Trang 6Bài 68/ Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
· 40 ;o · 100o
a) Tính tOy¶ ?
b) Gọi tia Om là tia phân giác của tOy¶ Tính ·xOm ?
c) Gọi tia Oz là tia đối với tia Ox Tính ·zOm ?
Bài 69/ Cho góc vuông ABC Vẽ tia BD nằm giữa hai tia BC và BA sao cho góc CBD có số đo bằng 450 Vẽ tia BE là tia đối của tia BD
a/ Vẽ hình theo yêu cầu trên
b/ Tính số đo của góc ABD rồi giải thích vì sao BD là tia phân giác của góc ABC d/ Tính số đo của góc ABE
Bài 70/ Cho hai góc kề bù xOy và yOy’, trong đó ·xOy =1100 Vẽ Oz là tia phân giác của góc yOy’
a) Tính số đo góc zOy’ ?
b) Tính số đo góc xOz ?
V/ BÀI TẬP VỀ ƯỚC-BỘI CỦA SỐ NGUYÊN-SỐ NGHỊCH ĐẢO-SỐ ĐỐI
Bài 71/ Tìm tập hợp các ước số nguyên của 6
Bài 72/ Tìm số đối của 21; 3;12;0;1; 10
4
Bài 73/ Số nghịch đảo của −53; 2; ;5 7;1
6 3
−
Bài 74/ Cho x = −52 ; y = −34 Hãy so sánh x và y
Bài 75/ a/ Sắp xếp các số nguyên sau trên theo thứ tự tăng dần 123 ; -13 ; 24 ;-67 ;
0 ; -17 ; 12 -1; 1
b/ Biểu diển các số sau trên trục số -2 ; 1; 0 ; -1 ; 3
c/ Điền ∈ ∉ ⊂ ; ; vào ô trống
1 / 3 − Z ; 2 / 0 N * ; 3 / 7 − N ; 4 / N Z
Bài 76/ a/ So sánh hai phân số sau 3 ; 1
4 4
−
− − ; b/ Rút gọn 7.15 7.47.5 7.17+− Bài 77/ Tìm tất cả các ước của 18
HƯỚNG DẪN BÀI 5:
303
1 302
1 301
1
2
300
1
300
1 300
1
(
2
350
1
300
1 350
1
350
1 50 300
1 2
A=12+61+71 = 4221+427 +426
Trang 7A=21 7 6 34 17 21 1
42 42 21 21
+ + = = < =
400
1 399
1
302
1 301
1 2
==============
CHÚC CÁC EM THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO
LÊ HUYỀN TRANG