1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi thu dai hoc lan 2 THPT MAT Khoi A

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết để thủy phân hoàn toàn hỗn hợp các dẫn xuất trên cần bao nhiêu mol NaOH đặc, ở nhiệt độ cao và áp suất cao.. Phản ứng oxi hóa - khử?[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 (LẦN 2)

Môn thi: HÓA HỌC; Khối: A

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề thi 138

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức đều mạch hở Đốt cháy hoàn

toàn a gam hỗn hợp X thu được 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 axit

Câu 2: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu được 2 chất hữu cơ đều có phản ứng tráng gương Hãy lựa chọn công thức đúng của X

(đktc) Hãy cho biết nếu cho hỗn hợp ancol đó vào dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được bao nhiêu gam hỗn hợp ete Biết hiệu suất phản ứng ete hóa đạt 80%

Câu 4: Để xà phòng hóa 17,4gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức

phân tử của este là:

nhất), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm p-xilen ; 1,3,5-trimetylbenzen và benzen Thực hiện phản ứng clo hóa

hỗn hợp trên (Fe xúc tác, t0) thu được các dẫn xuất chứa clo và khí HCl Hấp thụ khí HCl bằng nước thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1M Hãy cho biết để thủy phân hoàn toàn hỗn hợp các dẫn xuất trên cần bao nhiêu mol NaOH đặc, ở nhiệt độ cao và áp suất cao ?

Câu 7: Phản ứng hóa học xảy ra giữa Cl2 và Ca(OH)2 ở nhiệt độ thường thuộc loại:

A Phản ứng oxi hóa - khử.

B Phản ứng không oxi hóa - khử.

C Phản ứng trao đổi.

D Vừa là phản ứng oxi hóa - khử vừa là phản ứng trao đổi.

Câu 8: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, đến khi ở catot bắt đầu có bọt khí thì ngừng điện phân và thấy khối lượng catot tăng 4,8g Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là:

Câu 9: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: ancol đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y);

ancol đơn chức, không no có 1 nối đôi (Z); anđehit đơn chức, không no có 1 nối đôi (T) Ứng với công thức tổng quát CnH2nO có 2 chất, đó là những chất nào?

Trang 2

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 (đktc) Xác định thể tích dung dịch Z chứa Ba(OH)2 0,4M và NaOH 0,2M cần dùng để khi cho vào dung dịch Y nhằm kết tủa hoàn toàn các cation kim loại trong dung dịch Y

Câu 11: Dẫn 2,24 lít khí propan qua Ni nung nóng thu được 3,92 lít hỗn hợp khí Y Hãy cho biết khi

dẫn toàn bộ lượng khí Y qua dung dịch nước brom dư, số mol brom đã tham gia phản ứng là (các khí

đo ở đktc):

Câu 12: Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4, FeO, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch C và khí NO (trong dung dịch không có muối amoni) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch C thu được kết tủa E Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn Tính số mol HNO3 đã phản ứng

Câu 13: Trong các hợp chất sau: CH4; NH3; H2O; HClO; HClO2; HClO3; HClO4, lực axit của chúng trong dung môi nước được sắp xếp theo thứ tự giảm dần (từ trái sang phải) trong trường hợp nào là đúng?

A HClO4; HClO3; HClO2; HClO; H2O; NH3; CH4

B HClO; HClO2; HClO3; HClO4; CH4; NH3; H2O

C HClO; HClO4; HClO3; HClO2; CH4; NH3; H2O

D HClO4; HClO3; HClO; HClO2; H2O; NH3; CH4

Câu 14: Cho 6,2g oxit kim loại kiềm tác dụng với nước dư được dung dịch X có tính kiềm Chia X

thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: tác dụng với 95,0 ml dung dịch HCl 1M thấy dung dịch sau phản ứng làm xanh quỳ tím Phần II: tác dụng với 55,0ml dung dịch HCl 2M thấy dung dịch sau phản ứng làm đỏ quỳ tím Công thức oxit kim loại đã dùng là:

Câu 15: Hỗn hợp bột kim loại X gồm Zn và Fe Cho 9,12 gam hỗn hợp X vào 100 ml dung dịch

H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 2,24 lit khí Cho 9,12 gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch

H2SO4 loãng như trên, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí Cho 9,12 gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được 9,12 gam chất rắn Y Tính CM của dung dịch CuSO4 (các khí đo ở đktc)

Câu 16: Cho các chất sau: tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ, mantozơ, glucozơ và fructozơ Hãy cho

biết số chất bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B (là chất khí ở điều kiện thường), sau đó

dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 2,66gam và trong bình

có 7,88gam kết tủa Xác định CTPT của A, B

A CH4 và C4H10 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C4H10 D CH4 và C2H6

Câu 18: Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO3 loãng, nóng, dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít khí X duy nhất Cô cạn cẩn thận dung dịch B thu được 37,12 gam chất rắn Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

Câu 19: Cho các dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất trong số các chất sau: Glyxin (I); Axit

glutamic (II) ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH (III) ; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (IV) Sắp xếp các dung dịch trên theo thứ tự tăng dần về pH (theo thứ tự từ trái sang phải, giả sử chúng có cùng nồng độ mol/l)

A (III); (I); (II); (IV) B (I); (II); (III); (IV) C (III); (II); (I); (IV) D (III); (IV); (I); (II).

Trang 2/6 - Mã đề thi 138

Trang 3

Câu 20: Hợp chất hữu cơ A có công thức đơn giản nhất là CH2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X sau

đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 39,8 gam chất rắn khan Xác định công thức phân tử của X

Câu 21: Hợp chất hữu cơ Y có công thức đơn giản nhất là C3H6Cl2 Hãy cho biết Y có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Câu 22: Cho các chất sau: phenol; p-metylphenol và 2,4,6-trinitrophenol Sự sắp xếp theo trình tự

tăng dần lực axit trong dung môi nước (từ trái sang phải) là:

A 2,4,6-trinitrophenol; p-metylphenol; phenol B phenol; 2,4,6-trinitrophenol; p-metylphenol.

C phenol; p-metylphenol; 2,4,6-trinitrophenol D p-metylphenol; phenol; 2,4,6-trinitrophenol Câu 23: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho

dung dịch X vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,6M thu được 4,68 gam kết tủa Tính nồng độ của dung dịch HCl

Câu 24: Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (trong dung dịch không có muối amoni), có tỉ khối so với khí H2 là 18,5 Phương trình hóa học: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O có hệ số tương ứng là:

Câu 25: Tổng số hạt (p,n,e) của phân tử XY là 45; của phân tử XY2 là 69 Trong các nguyên tử X, Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Hãy chọn giá trị đúng với số khối của X, Y

A AX = 14; AY = 16 B AX = 22; AY = 23 C AX = 12; AY = 16 D AX = 21; AY = 24

Câu 26: Cộng hóa trị của nguyên tử nitơ trong phân tử HNO3 là:

Câu 27: Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

A Do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng mol khác nhau.

B Do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có tính chất hóa học khác nhau.

C Do chúng có cấu trúc không xác định.

D Do chúng có khối lượng phân tử lớn.

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M vào 100 ml dung dịch chứa Ba2+ 0,3M; Mg2+ 0,4M và

Cl-, sau đó thêm tiếp 200 ml dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch sau phản ứng Sau tất cả các phản ứng xảy ra thu được m gam kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng của m

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin là đơn chức tác dụng với dung dịch HCl thu được 14,2 gam hỗn

hợp muối Cho hỗn hợp muối đó vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa Số mol của amin nhỏ gấp 7 lần số mol của amin lớn Hãy cho biết công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp X

A CH5N và C3H7N B CH5N và C3H9N C C2H7N và C3H9N D C3H9N và C4H11N

Câu 30: X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl

0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

ml nước, hãy cho biết pH của dung dịch thu được

Câu 32: Hãy cho biết polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh.

Câu 33: Có các dung dịch (dd) : dd X chứa Na2CO3 + NaHCO3 ; dd Y chứa Na2CO3 và NaOH; dd Z chứa KHCO3 và dd T chứa KOH Chỉ sử dụng 2 hóa chất nào sau đây để nhận biết được các dung

Trang 4

A dd HCl và dd BaCl2 B Quỳ tím và dd BaCl2.

Câu 34: Một hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ Thuỷ phân hỗn hợp X thu được glucozơ và

fructozơ theo tỷ lệ mol 4:1 Xác định tỷ lệ mol của saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp ban đầu

Câu 35: Cho từ từ, khuấy đều V(ml) dung dịch Na2CO3 1M vào V(ml) dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Hãy cho biết sau khi nhúng quỳ tím vào dung dịch X, quỳ tím có màu gì?

Câu 36: Cho các dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất tan trong số các chất sau: Na2S; Na2SO4;

H2SO4; NaOH và NaCl Chỉ dùng quỳ tím, hãy cho biết có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch?

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp F gồm metan, axetilen, propilen ta thu được 3,52 gam

CO2 Mặt khác khi cho 448 ml hỗn hợp F (đktc) đi qua dung dịch nước brom dư thì chỉ có 4 gam brom phản ứng % theo thể tích của axetilen trong hỗn hợp F là :

200 ml dung dịch NaOH vào 100 ml dung dịch ZnCl2 thu được 4,95 gam kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng với nồng độ mol/l của dung dịch NaOH và dung dịch ZnCl2

Câu 39: Trộn 5,4 gam bột Al với 46,4 gam Fe3O4 và nung nóng ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm được tính gần đúng là giá trị nào trong các giá trị sau:

Câu 40: Cho các dung dịch đựng riêng biệt, mỗi dung dịch chứa một chất tan trong số các chất sau:

KHCO3; KHSO4; NH4Cl; Na2CO3; K2S; KAlO2; C6H5ONa; CH3COONa; AlCl3; KNO3 Hãy cho biết

có bao nhiêu dung dịch có pH > 7

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 280cm3 (đktc) hỗn hợp A gồm axetilen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO4 ở 800C Toàn bộ sản phẩm cho phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư)/NH3 thu được 1,08 gam bạc kim loại Thành phần % thể tích các chất trong A lần lượt là:

Câu 42: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây có thể xảy ra?

A Zn + Mg2+

  Cu2+ + Mg

C Zn + Cu2+   Zn2+ + Cu D Cu + Pb2+   Cu2+ + Pb

Câu 43: Bỏ một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

Câu 44: Trong các thí nghiệm sau, nếu dùng các đinh sắt giống nhau thì trường hợp nào có tốc độ

phản ứng lớn nhất?

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:

Trang 4/6 - Mã đề thi 138

Trang 5

Câu 46: Tính khối lượng gạo (chứa 80% tinh bột) cần lấy để điều chế được 10 lít một loại rượu

36,80 Biết hiệu suất của quá trình điều chế đạt 50% Cho biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 gam/ml:

Câu 47: Trường hợp nào dưới đây, các chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư /(Ni,to) cho cùng một sản phẩm?

A CH3CH2CHO; CH2=CHCHO; CH2=CHCH2OH; CHCCH2OH

B CH3CH2CHO; CH2=CHCHO; CH3COCH3; CH2=CHCH2OH

-COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

Câu 49: Sau khi bón phân đạm, phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng…cho một số loại

rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng đảm bảo an toàn thường là:

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau:

khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 94 kg phenol là (hs: hiệu suất):

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Thực hiện phản ứng thủy phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau một thời gian

phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với AgNO3(dư)/dung dịch NH3 thì thu được 16,2 gam Ag Xác định hiệu suất của phản ứng thủy phân

Câu 52: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Các chất đó thuộc dãy đồng đẳng nào trong các dãy đồng đẳng sau?

Câu 53: Cho phương trình hoá học: CO(k) + Cl2(k) ⇌ COCl2(k)

Biết rằng ở nhiệt độ t, nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl2 là 0,30mol/l và hằng số cân bằng là 4 mol-1/l-1 Nồng độ cân bằng của chất tạo thành ở nhiệt độ t của phản ứng là giá trị nào dưới đây?

Câu 54: Đồng thau là hợp kim nào trong các hợp kim sau:

Câu 55: Bình A chứa 300 ml dung dịch CrCl3 1M Cho từ từ, khấy đều 500 ml dung dịch NaOH vào bình A thu được 20,6 gam kết tủa Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng

Câu 56: Khi chuẩn độ, người ta thường dùng các dung dịch chuẩn có nồng độ gần với nồng độ của

dung dịch chất cần xác định với mục đính:

C Làm cho chất chỉ thị đổi màu rõ nét hơn D Làm cho chất chỉ thị đổi màu chậm hơn.

Câu 57: Một hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy m gam

hỗn hợp, thêm vào đó 75 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau đó phải dùng 25 ml dung dịch HCl 0,2M để trung hòa NaOH dư Sau khi đã trung hòa, đem cô cạn dung dịch thu được 1,0425 gam muối khan Công thức của các axit là:

Trang 6

A CH3COOH và CH3CH2COOH B HCOOH và CH3COOH.

C CH2=CH-COOH và CH2=C(CH3)-COOH D C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức A, B (trong đó số mol A = 2,5 lần

số mol B) thu được 8,8 gam CO2 và 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của 2 amin là:

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C2H7N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C3H9N

Câu 59: Cho phản ứng sau: Fe +Cu2+   Fe2+ + Cu Biết rằng 2

0 /

Cu Cu

0 /

Fe Fe

-0,44(V) Hãy cho biết giá trị của E0

pin ứng với phản ứng trong pin như trên là bao nhiêu?

Câu 60: Cho ancol đơn chức A tác dụng với HBr (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hợp chất hữu cơ B có chứa C, H, Br trong đó brom chiếm 58,394% về khối lượng Nếu đun nóng A với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken Tên gọi của A là:

- HẾT

Trang 6/6 - Mã đề thi 138

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w