Ở điều kiện thích hợp benzen tác dụng được với các chất trong nhóm nào sau đây.. Sản phẩm của phản ứng cộng nước của axetilen làA[r]
Trang 1CÂU HỎI ÔN THI HỌC KỲ 2 HOÁ 11 (CÓ ĐÁP ÁN)
1 Đồng đẳng:
Câu 1 Công thức tổng quát của ankan là
A CnH2n(n 2) B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n+2 ( n 1). D CnH2n-2 ( n 3)
Câu 2 Công thức tổng quát của anken là
A CnH2n (n 2) B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n+2 ( n 1) D CnH2n-2 ( n 3)
Câu 3 Công thức tổng quát của ankin là
A CnH2n (n 2) B CnH2n-2 ( n 2). C CnH2n+2 ( n 1) D CnH2n-2 ( n 3)
Câu 4 Công thức tổng quát của của dãy đồng đẳng benzen là
A CnH2n ( n 2) B CnH2n-2 ( n 2) C CnH2n-6 ( n 6). D CnH2n-2 ( n 3)
Câu 5 Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức tổng quát là
A CnH2n+2OH (n1) B CnH2n-1OH(n1) C CnH2n+1OH(n1). D CnH2n-2O(n1)
Câu 6 Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2CHO (n1) B CnH2n-1CHO(n1) C CnH2n+1CHO(n0). D CnH2n-2O(n1)
Câu 7 Công thức tổng quát của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2COOH (n1) B CnH2n-1COOH(n1)
C CnH2n+1COOH (n0). D CnH2n-2O(n1)
2 Đồng phân:
Câu 8 Có bao nhiêu đồng phân ankan có công thức phân tử C5H12?
Câu 9 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8?
Câu 10 Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8
Câu 11 Có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10
Câu 12 Số đồng phân ancol của C4H10O là
Câu 13 Số đồng phân anđehit của C5H10O là
Câu 14 Số đồng phân axit cacboxylic của C4H8O2 là
Câu 15 Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân (cấu tạo và hình học)
Câu 16 Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8 tác dụng với HCl tạo 1 sản phẩm?
Câu 17 Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 18 Ancol của C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc I
Trang 2CH3
Câu 19 Có bao nhiêu ancol có công thức phân tử C5H12O, thỏa mãn điều kiện khi bị oxi hóa nhẹ bởi CuO (t0) thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 20 Trong các đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C5H8, có bao nhiêu chất khi cộng hợp
H2 thì tạo ra sản phẩm là isopentan ?
A 2 B 5 C 3 D 4
3 Danh pháp:
Câu 21 Hợp chất sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là
A Isopentan B 2-metyl hexan C 2 – metylpentan D 4- metylpentan
Câu 22 Hợp chất sau CH3-CH(CH3)-CH=CH2 có tên gọi là
A 3-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D 2-metyl but-2-en
Câu 23 CH3–CH(CH3)–CCH có tên gọi là
A 3-metyl but-2-in B 2-metylbut-1-in C 3-metyl but-1-in D 2-metyl but-2-in
Câu 24 Etanol có công thức phân tử là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C6H5OH
Câu 25 Phenol có công thức phân tử là
A C6H6O B C2H6O C C7H6O D C6H8O
Câu 26 Anđehit axetic có công thức phân tử là
Câu 27 Axit axetic có công thức cấu tạo là
A HCOOH B CH3COOH. C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 28 Hợp chất hữu cơ X có tên thay thế: 2,3-đimetyl pentan Công thức cấu tạo của X là
C CH3CH2CH(CH3)CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)CH3
Câu 29 Hợp chất CH3CH2-CH(CH3)-CC-CH(CH3)2 có tên là
A 3,6-đimetylhept-4-in B isopropylisobutylaxetilen
C 5-etyl-2-metylhex-3-in D 2,5-đimetylhept-3-in
Câu 30 Tên gọi của chất có công thức cấu tạo dưới đây là:
A 1,4–đimetyl–6–etylbenzen B 1,4–đimetyl–2–etylbenzen
C 2–etyl–1,4–đimetylbenzen D 1–etyl–2,5–đimetylbenzen
Câu 31 Butan-2-ol có công thức cấu tạo là
A CH3–CH(OH)–CH3 B CH3–CH(OH)–CH2–CH3
C CH3–CH(OH)–CH(CH3)–CH3 D CH3–CH2–CH(OH)–CH2–CH3
Câu 32 Gọi tên hợp chất sau:
A 4-metylphenol B 2-metylphenol
C 5-metylphenol D 3-metylphenol
Câu 33 CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-COOH có tên thay thế là
Trang 3A Axit 2-metyl-3-etylbutanoic B Axit 3-etyl-2-metylbutanoic
C Axit 2,3-đimetylpentanoic D Axit 2,3-đimetylbutanoic.
4 Tính chất vật lý hoặc ứng dụng:
Câu 34 Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 35 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 36 Trong số các chất sau, chất ít tan trong nước nhất là
A ancol etylic B phenol C benzen D ancol metylic
Câu 37 Tính chất nào sau đây không phải của đồng đẳng benzen?
A Không màu sắc B Không mùi vị.
C Không tan trong nước D Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Câu 38 Ứng dụng nào benzen không có:
A Làm dung môi B Tổng hợp monome
C Làm thuốc nổ D Dùng trực tiếp làm dược phẩm.
Câu 39 Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol
có
A liên kết hiđro B liên kết ion C liên kết phối trí D liên kết cộng hóa trị
Câu 40 So sánh nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic (1), anđehit axetic (2), axit fomic (3), axit axetic
(4) Kết quả nào đúng?
A (2) < (1) < (3) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (2) < (4) < (1) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)
5 Tính chất hoá học:
a 1 chất tác dụng chất gì?
Câu 41 Etilen (C2H4) không tác dụng được với:
A H2O (xt H2SO4,t0) B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D H2 (xt Ni, t0)
Câu 42 axetilen (C2H2) không tác dụng được với
A dd brom B H2 C H2O D dd NaOH
Câu 43 Toluen tác dụng được với
A dd KMnO4 (t0). B Na C NaOH D dung dịch brom
Câu 44 Cho sitiren không tác dụng được với
A H2 (Ni, t0) B dd Br2 C dd NaOH D dd KMnO4
Câu 45 Ancol etylic không tác dụng được với
A O2, t0 B Na C CuO, t0 D KOH
Câu 46 Phenol không tác dụng được với chất nào sau đây ?
A HCl B Na C NaOH D dung dịch brom
Câu 47 Anđehit fomic tác dụng được với
A NaOH B dd AgNO3/ NH3. C HCl D Br2/CCl4
Câu 48 Axit axetic không tác dụng được với
A NaOH B CaO C Zn D dd AgNO3/NH3.
Trang 4Câu 49 Chất tác dụng làm mất màu dung dịch brom là
A etanol B toluen C butan D propen.
Câu 50 Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A etylen B Axit axetic C Phenol D Benzen
Câu 51 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3
A CH3-CH2-CH3 B CH3- C C-C2H5 C CH3- C CH D CH2=CH-CH3
Câu 52 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương ?
Câu 53 Chất tác dụng với dd NaOH là
Câu 54 Cho benzen vào các chất sau: Br2 khan (t0, Fe), dd NaOH, Cl2 (as), H2 (Ni, p, to), dd KMnO4 (t0)
Số chất tác dụng với benzen
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 55 Cho các chất (1) H2/ Ni,t0 ; (2) dd Br2; (3) AgNO3 /NH3; (4) dd KMnO4 Etilen phản ứng được với:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3, 4 C 1, 3 D 2, 4
Câu 56 Dung dịch KMnO4 nhiệt độ thường không tác dụng được với
A but-1-in B but-2-en C stiren D toluen
Câu 57 Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/dd NH3
Câu 58 Có 4 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien Số lượng các chất có khả năng làm mất màu dd brom là
Câu 59 Có 6 chất: etan, etilen, benzen, buta-1,3-đien, stiren, phenol Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 60 Cho các chất sau: propan, etilen, propin, phenol, axit axetic, anđehit axetic Số chất tác dụng với
H2 (xúc tác Ni) là
Câu 61 Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in.Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với
dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa
Câu 62 Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4 Những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
A C4H10 ,C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4
Câu 63 Cho các chất: C2H2 CH3CHO, HCHO, C2H5OH, HCOOH Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 64 Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Trang 5B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Câu 65 Ở điều kiện thích hợp benzen tác dụng được với các chất trong nhóm nào sau đây?
A Brom khan, khí Clo, dung dịch KMnO4 , hidro
B Brom khan, khí Clo, hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc, hiđro
C Hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc, KMnO4 , hiđro
D Dung dịch brom, hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc, hiđro
Câu 66 Xét các phản ứng sau:
(1) CH3COOH + Na → (2) CH3COOH + NaCl →
(3) C6H5OH + HCl → (4) HCOOH + NaOH →
Phản ứng nào trong các phản ứng trên xảy ra:
A 1, 4 B 1, 3 C 2, 4 D 2, 3
b Xác định sp từ sự tác dụng của 2 chất:
Câu 67 Cho isopren tác dụng với H2 dư có xúc tác Ni, t0 thu được sản phẩm là
A isopentan B isobutan C pentan D butan
Câu 68 Cho khí etilen tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thì sản phẩm hữu cơ thu được là
Câu 69 Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n
Câu 70 Sản phẩm của phản ứng cộng nước của axetilen là
A C2H5OH B CH3CHO. C CH3COCH3. D CH2=CH-OH
Câu 71 X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất Vậy tên của X là
A But-1-en B But-2-en C 2-Metyl propen D iso propen
Câu 72 PVC là sản phẩm trùng hợp của
A CH2=CHCl B CH2=CH2 C CH2=C=CH2 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 73 Cho propin tác dụng H2 có dư (xt Ni, t0) thu được sản phẩm có công thức là
Câu 74 Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3, t0 thu được sản phẩm là
A CH3-CH2-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH3-CH2-CH3 D CH3-CH2-CH2-CH3
Câu 75 Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo (X) Vậy (X) là
A C6H5Cl B p-C6H4Cl2 C C6H6Cl6 D m-C6H4Cl2
Câu 76 Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với Br2 (Fe, t0) là
A p-CH3C6H4Br B m-CH3C6H4Br C C6H2Br3CH3 D C6H5CH2Br
Câu 77 Sản phẩm của phản ứng cộng ancol etylic và CuO là
A C2H5OH B CH3CHO C CH3COCH3 D CH2=CH–OH
Câu 78 Đun etanol ở 1700C, xúc tác H2SO4 đặc thì thu được
A C2H5OC2H5 B C2H4. C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2
Câu 79 Đun etanol ở 140oC, xúc tác H2SO4 đặc thì thu được
A C2H5OC2H5 B C2H4. C C2H5OSO3H D (C2H5O)2SO2
Trang 6Câu 80 Cho anđehit axetic tác dụng với H2 sản phẩm thu được là
A C2H4Br2 B CH3COOH C C2H5OH D C2H4(OH)2
Câu 81 Cho Isopentan tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu được tối đa là:
Câu 82 Sản phẩm chính của phản ứng giữa CH3CH(CH3)CH2CH3 với Cl2 là
A CH2ClCH(CH3)CH2CH3 B CH3CCl(CH3)CH2CH3
C CH3CH(CH3)CHClCH3 D CH3CH(CH3)CH2CH2Cl
Câu 83 Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm chất xúc tác, có thể thu được:
A butan B isobutan C isobutađien D pentan
Câu 84 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau : CH2=CHCH2CH3 + HCl →
A CH3CHClCH2CH3 B CH2=CHCH2CH2Cl
C CH2ClCH2CH2CH3 D CH2=CHCHClCH3
Câu 85 Oxi hoá etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là :
A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2
Câu 86 Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là:
A 2-metylbut-3-en B 3-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 2-metylbut-2-en
Biết X, Y là sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, HOCH2–CH=CH2
C C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OH D CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3
6 Điều chế:
* NB:
Câu 88 Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây:
Câu 89 Trong phòng thí nghiệm, axetilen có thể điều chế bằng cách:
C Đun CH3COONa với vôi tôi xút D đun nóng C2H5OH với H2SO4 ở 1700C
Câu 90 Trong công nghiệp, axetilen có thể điều chế bằng cách:
A Nhiệt phân metan ở 1500C B Cho canxi cacbua hợp nước
C Đun CH3COONa với vôi tôi xút D đun nóng C2H5OH với H2SO4 ở 1700C
Câu 91 Trong số các chất sau, chất nào điều chế trực tiếp PVC ?
Câu 92 Trong số các chất sau, chất nào điều chế trực tiếp PS (Poli Stiren) ?
A C6H5-CH3 B C6H5-CH=CH2 C C2H3Cl D CH2=CH–CH=CH2
Câu 93 Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen
Câu 94 Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp từ
A axit fomic B ancol etylic C ancol metylic D metylaxetat
Trang 7* TH:
Câu 95 Sản phẩm của CH3-CH=CH2 tác dụng với HCl là:
A CH3-CHCl-CH3 và CH3-CH2-CH2Cl B CH3-CH2-CHCl-CH3
C CH3-CHCl-CH3 D CH3-CH2-CH2-Cl
Câu 96 Trường hợp nào sau đây khơng điều chế được etanol (C2H5OH)
A C2H4 td với H2O (xt axit) B Glucozơ lên men rượu
C Cho H2 tác dụng axetilen D CH3CHO + H2 0
Ni, t
Câu 97 Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hĩa là
A 3-etyl pent-3-en B 3-etyl pent-2-en C 3-etyl pent-1-en D 3,3-đimetyl pent-2-en
Câu 98 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là :
A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 99 Chất nào sau đây khơng được điều chế trực tiếp CH3COOH ?
A CH3CHO B CH3COONa C C2H5OH D C2H4
Câu 100 C6H5CH3 tác dụng với Cl2 (xúc tác bột Fe) điều chế chất nào sau đây?
A C6H5CH2Cl. B p-ClC6H4CH3
C o-ClC6H4CH3 D o-ClC6H4CH3 và p-ClC6H4CH3
7 Chứng minh:
Câu 101 Để chứng minh phenol cĩ tính axit, người ta cho phenol tác dụng với
Câu 102 Để chứng minh anđehit cĩ tính khử, người ta cho anđehit tác dụng với
A dd AgNO3/NH3 B dd Br2/CCl4 C HCl D H2 (xt Ni)
Câu 103 Để chứng minh anđehit cĩ tính oxi hĩa, người ta cho anđehit tác dụng với
A Nước Br2. B H2 C HCl D dd AgNO3/ NH3
Câu 104 Để chứng minh axit cacboxylic cĩ tính axit, người ta cho axit cacboxylic tác dụng với
Câu 105 Phản ứng dùng để chứng minh phenol cĩ tính axit yếu hơn cả axit cacbonic là:
A C6H5ONa + dd HCl B C6H5OH + dd NaOH
C C6H5ONa + CO2 + H2O D.C6H5OH + dd Br2
Câu 106 Phản ứng dùng để chứng minh axit axetic cĩ tính axit mạnh hơn axit cacbonic là:
A CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
B CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl
C CH3COOH + Na2CO3 CH3COONa + CO2 + H2O
D.CH3COOH + Na CH3COONa + H2
Câu 107 Phản ứng dùng để chứng minh axit axetic cĩ tính axit yếu hơn axit HCl là:
A CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
B CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl
C CH3COOH + Na2CO3 CH3COONa + CO2 + H2O
D.CH3COOH + Na CH3COONa + H2
Trang 88 Nhận biết:
Câu 108 Để phân biệt etilen và etan ta có thể dùng
A dd brom B dd HCl C AgNO3/NH3 D Quì tím
Câu 109 Để phân biệt 2 lọ chất khí mất nhãn: C2H6, C2H2 Người ta không dùng hoá chất nào sau đây ?
A dd Br2. B dd HCl C dd KMnO4 D dd AgNO3/dd NH3
Câu 110 Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào?
A dung dịch brom B dd KMnO4. C dd AgNO3/ NH3 D H2 (xt Ni)
Câu 111 Để phân biệt 2 lọ chất khí mất nhãn C2H4, C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A dd Br2. B dd KMnO4 C dd AgNO3/ dd NH3 D dd HCl
Câu 112 Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây ?
A dd AgNO3/dd NH3, dd Br2 B dd Br2
Câu 113 Thuốc thử để phân biệt phenol lỏng và ancol etylic là
A dd Br2 B Na C NaOH D quì tím
Câu 114 Hoá chất dùng để phân biệt toluen và stiren là
A dd NaOH. B nước brom C dd AgNO3/NH3 D dd HNO3/ H2SO4
Câu 115 Hoá chất dùng để phân biệt toluen và benzen là:
A dd KMnO4 , t0. B nước brom C Brom khan D dd HNO3/H2SO4
Câu 116 Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol, phenol là
A dd Br2, Cu(OH)2. B Cu(OH)2, Na C Na, dd Br2 D dd Br2, quì tím
Câu 117 Thuốc thử dùng để phân biệt phenol và etanol (ancol etylic) và benzen lần lượt là
A Na, HCl B nước brom, Na C HCl, nước brom D H2O + CO2
Câu 118 Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A dd Brom B Br2 (xt Fe) C KMnO4 (dd) D dd Br2 hoặc dd KMnO4
Câu 119 Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết 2 chất nào sau đây?
A ancol etylic và glixerol B benzen và toluen
C đimetyl ete và ancol etylic D phenol và ancol etylic
Câu 120 Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
A Quì tím, CuO B quỳ tím, Na
C Quì tím, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3, CuO
Câu 121 Có 2 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH đựng trong 2 lọ mất nhãn Chất không dùng để phân
biệt 2 dung dịch trên là
A Quì tím B dd AgNO3/NH3 C Dd NaOH D Na
9 Câu hỏi lý thuyết khác:
Câu 122 Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A Phản ứng cộng B Phản ứng tách C Phản ứng thế D phản ứng oxi hoá
Câu 123 Ankan không tham gia loại phản ứng nào?
A phản ứng cộng B phản ứng thế C phản ứng tách D phản ứng cháy
Câu 124 Phản ứng nào sau đây là đặc trưng của etilen ?
A Phản ứng cộng, trùng hợp và oxi hoá B Phản ứng thế, cộng và trùng hợp
Trang 9C Phản ứng cộng và trùng hợp D Phản ứng khử, cộng và trùng hợp
Câu 125 Liên kết đôi gồm:
A 2 liên kết bền vững B 1 liên kết bền vững và 2 liên kếtkém bền
C 2 liên kết bền vững. D 1 liên kết bền vững và 1 liên kết kém bền
Câu 126 Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
C Phản ứng trùng hợp của anken
D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 127 Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?
A Hiđrocacbon no có phản ứng thế
B Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
C Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
D Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước
Câu 128 Trong phân tử ankin có công thức cấu tạo CH3-CC-CH2-CH3, số liên kết xích ma là
A 9 B 10 C 11 D 12
Câu 129 Hai chất etylbenzen và 1,2-đimetylbenzen khác nhau về
A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử
C Số nguyên tử cacbon D Số liên kết cộng hóa trị
Câu 130 Tính chất nào không phải của benzen ?
A Dễ thế B Khó cộng
C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với các chất oxi hóa.
Câu 131 Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
A Cộng vào vòng benzen B Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
C Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 D Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
Câu 132 Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí:
A meta B ortho và para. C meta và para D ortho và meta
Câu 133 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 X CH3COOH Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A CH3COONa B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3CHO
Câu 134 Điều kiện để Anken có đồng phân hình học?
A Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ
B mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau
C Mỗi nguyên tử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử giống nhau
D Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử ở 2 nguyên tử cacbon mang nối đôi phải khác nhau
Câu 135 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH) ?
A Phenol tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa
B dd phenol không làm đổi màu quỳ tím
Trang 10C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
Câu 136 Cho các hợp chất:
(1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 – OH (3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH
(4) C6H5 – OH (5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 – OH
Những chất nào sau đây là phenol ?
A (4) B (2) và (4) C (4), (5) và (6) D (2), (3), (4) và (5)
Câu 137 Glixerol phản ứng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam, còn ancol etylic thì không phản ứng vì nguyên nhân nào sau đây?
A Độ linh động của H trong nhóm –OH của glixerol mạnh hơn
B Do ảnh hưởng qua lại của các nhóm –OH trong glixerol
C Do khả năng tạo phức của ion Cu2+ với các nhóm –OH liền kề của glixerol
D Do H trong nhóm –OH của ancol etylic không có tính axit, nên không tác dụng với Cu(OH)2
Câu 138 Hãy chọn câu phát biểu sai:
A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
B Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
C Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng
D Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
Câu 139 Để làm sạch khí etilen có lẫn khí CO2 và C2H2 ta sục hỗn hợp khí đó lần lượt qua lượng dư các dung dịch nào sau đây?
A Nước vôi trong và dung dịch brom B Nước vôi trong và dung dịch thuốc tím
C dd NaOH và dd AgNO3/NH3. D Nước vôi trong dư và dung dịch HCl
Câu 140 Cho các phát biểu sau:
(a) Ancol etylic giống glixerol tác dụng được với Cu(OH)2
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Dung dịch phenol trong nước không làm quỳ tím hoá đỏ
(d) Ancol etylic tác dụng được với CuO tạo anđehit axetic
Số phát biểu đúng là
10 Cho số liệu 1 chất Tìm số liệu 1 chất còn lại:
Câu 141 Đốt cháy hoàn toàn m gam etan thì thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 142 Cho m gam etilen tác dụng với 80 gam brom Giá trị m là
A 14 gam B 15 gam C 14,4 gam D 15,4 gam
Câu 143 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít propin (CH3-CCH) (đktc) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 24 gam B 26,8 gam C 21,6 gam D 29,4 gam
Câu 144 Cho 4,48 lít (đktc) axetilen (C2H2) tác dụng H2 dư (xúc tác Ni) thì thu được bao nhiêu gam hiđrocacbon ?
A 5,6 gam B 6 gam C 5,2 gam D 2,8 gam