1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LIÊN KẾT HÓA HỌC HÓA HỌC LỚP 10 CƠ BẢN

6 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục lục ION – LIÊN KẾT ION 2 LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 7 TINH THỂ 10 XEN PHỦ OBITAN NGUYÊN TỬ 14 ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC 15 HÓA TRỊ SỐ OXI HÓA 16 LUYỆN TẬP 19 Cho các chất sau: HCl, NaCl, N2, KCl, MgCl2 hãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần độ phân cực liên kết, giải thích (không dựa vào độ âm điện)

Trang 1

CHƯƠNG III – LIÊN KẾT HÓA HỌC

LIÊN KẾT ION

A 1s22s22p63s23p64s24p6 B 1s22s22p63s23p64s1

Câu 3. Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Cấu hình electron của

nguyên tử X là

A X2+.1s22s22p63s23p2 B X2-.1s22s22p63s23p6

X (Z = 3) là

A M+, R+, X2+ B M+, R+, X+ C M2+, R+, X2+ D M+, R2+, X2+

Câu 6. Các ion Na+, Mg2+ , F- có điểm chung là :

Câu 7. Viết cấu hình electron hóa trị của Fe, Fe2+ và Fe3+ biết Fe có Z = 26

A.3d64s2, 3d6, 3d5 B.3d64s2, 3d54s1, 3d5 C.3d74s1, 3d54s1, 3d5 D.3d64s2, 3d64s2, 3d6

Câu 12. Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+,

H– có bao nhiêu ion không có cấu hình electron giống khí hiếm:

Câu 14. Cho các nguyên tố X, Y, R có Zx = 11; Zy = 19, ZR = 13 Khả năng tạo Ion

từ X, Y, R giảm dần theo thứ tự nào sau đây:

A X > Y > R B X > R > Y C Y > X > R D Y > R > X

Câu 15. Cho các nguyên tố M, R, X (ZM = 6, ZR = 9, ZX = 8) Khả năng tạo Ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A M < R < X B M < X < R C X < R < M C X < M < R

A Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại

B Bởi cặp electron chung giữa 1 nguyên tử kim loại và 1 nguyên tử phi kim

C Bởi lực hút tĩnh điện giữa các Ion mang điện tích trái dấu

D Bởi cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim

A mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron

B Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau

C hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

A Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh

B Mỗi nguyên tử Cs và Cl góp chung 1 electron

C Cs → Cs+ + e; Cl + e → Cl-; Cs+ + Cl-→ CsCl

D Mỗi nguyên tử có thểb cho hoặc nhận electron

Câu 20. Cho các phân tử: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính Ion nhất là:

liên kết tăng dần?

C CaCl2; ZnSO4; CuCl2; Na2O D FeCl2; CoCl2; NiCl2; MnCl2

mạnh nhất:

LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ

B BÀI TẬP

hóa trị giữa 2 nguyên tử mà liên kết được gọi là

A liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực

B liên kết đơn giản, liên kết phức tạp

C liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba

D liên kết xich ma, liên kết pi, liên kết đen ta

1

Trang 2

Câu 24. Liên kết đơn.

C Được hình thành bằng cách cho nhận e D Được hình thành bằng sự xen phủ bên của

các ocbitan

A Một liên kết xích ma (σ) và 1 liên kết pi (σ) B 2 liên kết pi (π)

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ

hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4

đến nhỏ hơn 1,7

C Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

D Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khắc hẳn nhau về

tính chất hóa học

A Chỉ tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường

B Không tan hoặc khó tan trong nước

C Tan nhiều trong các dung môi có cùng bản chất

D Không dẫn điện được ở mọi trạng thái

kết có thể có giữa 2 nguyên tử của nguyên tố nào là liên kết cộng hóa trị?

A NaHS và K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3 B Na2SO3, K2S, NaHS

C Na2SO3, K2S, H2S , NaHS D H2S, H2SO3, H2SO4, SO3, SO2

A K2O, CaCl2, Na2S, Al2O3, CO2 B K2O, CaCl2, Na2S, Al2O3, AlN

A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, C2H4 là liên kết cộng hoá trị có cực

B Liên kết trong phân tử CaS2 và CsCl là liên kết Ion

C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết Ion và được hình thành giữa kim loại

và phi kim

D Liên kết trong phân tử: Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực

A N2, Cl2, HCl, H2, F2 B N2, Cl2, I2, H2, F2

C N2, Cl2, CO2, H2, F2 D N2, Cl2, HI, H2, F2

A Các nguyên tử hoàn toàn giống nhau

B Các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8

C Các nguyên tử của các nguyên tố gần giống nhau

D Các nguyên tử có hiệu độ âm điện < 0,4

tử liên kết, người ta gọi liên kết trong các phân tử trên là:

Câu 40. Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết có thể tạo bởi

A hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim

B hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì

C hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại

D hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau

C N2, H2S, H2SO4, CO2 D CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 43. Trong phân tử, các chất trong dãy chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hoá trị phân cực?

A Liên kết cộng hoá trị không phân cực

B Liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử nitơ sang phía nguyên tử hiđro

C Liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử hiđro sang phía nguyên tử nitơ

D Liên kết ion

A ở chính giữa khoảng cách giữa hai nguyên tử

B Lệch về phía nguyên tử hiđro

2

Trang 3

C Lệch về phía nguyên tử clo.

D Lệch hẳn về phía nguyên tử clo tạo thành ion H+ và ion Cl–

Câu 46. Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?

Câu 47. Cho các hợp chất: K2O, N2, CO2, CaCl2, Na2S, Cl2O, Al2O3, HCl, H2O, H2S,

Br2 Hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị có cực?

H2O, H2S, Br2

C CO2, Cl2O, HCl, H2O, H2S D Na2S, Cl2O, Al2O3, HCl, H2O, H2S

Câu 48. X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa

X với hiđro là

A Các nguyên tử hoàn toàn giống nhau

B Các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8

C Các nguyên tử của các nguyên tố gần giống nhau

D Các nguyên tử có hiệu độ âm điện < 0,4

tử liên kết, người ta gọi liên kết trong các phân tử trên là:

Câu 51. Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết có thể tạo bởi

A hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim

B hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kì

C hai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại

D hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau

nhau thuộc loại

Câu 54. Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào

sau đây:

Câu 55. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5 Liên kết của các

nguyên tố này với nguyên tố hiđrô thuộc loại liên kết nào sau đây?

cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực?

A N2, Cl2, HCl, H2, F2B N2, Cl2, I2, H2, F2 C N2, Cl2, CO2, H2, F2D N2, Cl2, HI, H2, F2

C N2, H2S, H2SO4, CO2 D CH4, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 59. Trong phân tử, các chất trong dãy chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hoá trị phân cực?

A Liên kết cộng hoá trị không phân cực

B Liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử nitơ sang phía nguyên tử hiđro

C Liên kết cộng hoá trị phân cực từ phía nguyên tử hiđro sang phía nguyên tử nitơ

D Liên kết ion

A ở chính giữa khoảng cách giữa hai nguyên tử

B Lệch về phía nguyên tử hiđro

C Lệch về phía nguyên tử clo

D Lệch hẳn về phía nguyên tử clo tạo thành ion H+ và ion Cl–

Câu 62. Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?

Câu 63. Cho các hợp chất: K2O, N2, CO2, CaCl2, Na2S, Cl2O, Al2O3, HCl, H2O, H2S,

Br2 Hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị có cực?

H2O, H2S, Br2

C CO2, Cl2O, HCl, H2O, H2S D Na2S, Cl2O, Al2O3, HCl, H2O, H2S

Câu 64. X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Bản chất liên kết giữa

X với hiđro là

Câu 65. Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?

Câu 66. Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?

Câu 67. Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3 Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?

3

Trang 4

A NH3 B SO3 C N2 D Cl2

trung tâm trong các phân tử : CH4, CO2, NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :

1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0

1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2

Câu 71. Trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S, các chất nào là hợp chất ion?

A NaHS, K2S, Na2SO3, H2SO4, SO3 B Na2SO3, K2S, Na2SO4

ion?

Câu 75. Cho các hợp chất: K2O, N2, CO2, CaCl2, Na2S, Cl2O, Al2O3, AlN Hợp chất

có liên kết ion:

A K2O, CaCl2, Na2S, Al2O3, CO2 B K2O, CaCl2, Na2S, Al2O3

C N2, CO2, CaCl2, Na2S, Cl2O, Al2O3 D CaCl2, Na2S, Cl2O, Al2O3, AlN

Câu 76. Biết rằng độ âm điện của Al, O, S, Cl lần lượt là 1,6; 3,5; 2,6; 3,0, trong các

hợp chất Al2O3, Al2S3, AlCl3, chất nào là hợp chất ion?

hợp chất CuF2, CuS, BaF2, BaS, hợp chất nào là hợp chất ion?

clorua:

tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên

tố này là:

17 Công thức đúng được hình thành giữa hai nguyên tố này và loại liên kết tương ứng

là:

Câu 81. Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH,

KF Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion?

các hợp chất CuF2, CuS, BaF2, BaS, hợp chất nào là hợp chất ion?

ion?

hiệu độ âm điện Khi hiệu độ âm điện của hai nguyên tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đó

là liên kết

kết giữa 2 nguyên tử đó là cộng hóa trị phân cực?

A O = C = O B O = C  O C O - C – O D C – O - O

HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

kết ion được gọi là

Câu 89. Hóa trị của nitơ trong các chất: N2, NH3, N2H4, NH4Cl, NaNO3 tương ứng là

nguyên tố được xác định bằng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”

là (1)… của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử là (2)….”

4

Trang 5

A (1): điện hoá trị; (2): liên kết ion B (1): điện tích; (2): liên kết ion.

(2): liên kết cộng hoá trị

Câu 93. Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần

lượt là:

A 0, +2, +6, +4 B 0, –2, +4, –4 C 0, –2, –6, +4 D 0, –2, +6, +4

Câu 95. Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2,

N2, N2O lần lượt là:

A Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó

B Trong một phân tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không

C Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó

D Tổng số oxi hoá của các nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó

chất, ”

Câu 98. Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất, ”

A kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1

B halogen luôn có số oxi hoá –1

C hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH,

CaH2 )

D kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá +2

A H2SO3, SO3, Na2SO3, KHSO3 B H2SO4, SO3, Na2SO4, KHSO3

C H2SO3, SO2, Na2SO3, KHSO3 D H2SO3, H2S, Na2SO3, KHSO3

A Điện tích của ion trong hợp chất

B Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi

C Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận thêm

D Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử của

nguyên tố khác

A Số electron hóa trị của nguyên tử

B Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C Số liên kết hóa học của nguyên tử trong phân tử

D Số obitan nguyên tử tham gia lai hóa

Câu 102. Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, HNO3, NO2, N2O lần lượt là:

Câu 103. Số ôxi hoá của Nitơ trong NH4+, NO3−, NO2−, NO , N2O lần lượt là

Câu 104. Số ôxi hoá của sắt trong FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe lần lượt là:

Câu 105. Số ôxi hoá của Clo trong các chất: HCl, Cl2, HClO4, HClO3, HClO lần lượt là:

Mn

Câu 107. Số oxi hoá của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, Na2SO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

A - 2, 0, + 6, + 4, + 6, - 2, - 1 B - 2, 0, + 6, + 6, + 4, - 2, - 1

C - 2, 0, + 4, + 6, + 6, - 2, - 1 C - 2, 0, + 6, + 4, + 4, - 2, - 1

điện hoá trị bằng

cộng hoá trị bằng

Câu 110. Cho một số hợp chất của nguyên tố lưu huỳnh H2S, H2SO3, H2SO4, NaHS,

Na2SO3, SO3, K2S, SO2, các nhóm chất trong đó lưu huỳnh có cùng số oxi hoá là

A Nhóm1 H2S, NaHS và K2S; Nhóm 2 H2SO3, Na2SO3 và SO2 ; Nhóm 3 H2SO4, SO3

B Nhóm 1 H2SO3, H2SO4, Na2SO3, SO3, SO2 ; Nhóm 2 K2S, H2S, NaHS

C Nhóm 1 H2SO3, H2SO4, Na2SO3; Nhóm 2 SO3, SO2 ; Nhóm 3 K2S, H2S, NaHS

D Nhóm 1 H2S, H2SO3, H2SO4; Nhóm 2 SO2, SO3; Nhóm 3 K2S, NaHS, Na2SO3

NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4 Các chất trong đó nitơ có số oxi hoá âm là

A Na3N, NO, N2O, NO2, NH3 và N2H4

B Na3N, NH3 và N2H4

C HNO3, NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4

D Na3N, NaNO2, KNO3, NH3 và N2H4

A HClO4, HClO3, HClO2, HClO

C HClO, HClO2, HClO3, HClO4

D HClO2, HCl, HClO3, HClO

5

Trang 6

Câu 114. Xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các phân tử và

ion sau :

A N2O5, NO2, NO, N2O

B N2, NO, N2O, N2O5

C NO2, N2O5, NH3, N2

D NH3, N2, NO, N2O5

A số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm

B số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi

C số electron mà nguyên tử của nguyên tố dùng chung với nguyên tử của nguyên tố

khác

D điện tích của ion được tạo bởi nguyên tố đó trong hợp chất ion

Câu 116. Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO32−, P trong PO43− lần lượt

là ?

Câu 119. Trong các hợp chất NaH, H2, CaH2, HF, số oxi hoá của nguyên tố H lần

lượt là:

A HF, H2O2, C2H2, NH3

B CsH, MgH2, NaH, LiH

C HCl, CaH2, H2O, CH4

D C2H2, KH, H2S, PH3

Câu 121. Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO23−, SO24− lần lượt là ?

6

Ngày đăng: 07/11/2014, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w