Mục tiêu: - Kiểm tra kiến thức lý thuyết và kỹ năng làm bài tập của học sinh ở chương 1 - Để có phương pháp giảng dạy thích hợp ở bài sau - Lấy điểm kiểm tra để tổng kết.. Học sinh Ôn lạ[r]
Trang 1Tuần 5 Tiết: 10 KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 20/05/2009
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức lý thuyết và kỹ năng làm bài tập của học sinh ở chương 1
- Để có phương pháp giảng dạy thích hợp ở bài sau
- Lấy điểm kiểm tra để tổng kết
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Đề bài
Học sinh Ôn lại các kiến thức trong bài oxit và axit
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới: (44p)
IV Nội dung:
A Ma trận
B Nội dung đề
I Trắc nghiệm:(4,5đ)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án chọn đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Khi phân tích một oxit của sắt thấy oxi chiếm 30% khối lượng
Oxit đó là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Cả 3 oxit trên
Câu 2: (1 điểm) Có những chất sau: H2O, NaOH, CO2, Na2O, Các cặp chất có thể phản ứng với nhau là
D 5
Câu 3: (1 điểm) Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + X +
H2O
X là:
Câu 4: (0,5 điểm) Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện:
A Đổ H2O từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều
B Đổ H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều
C Làm cách khác đổ
D H2SO4 đặc từ từ vào H2O và khuấy đều
Câu 5: (0,5 điểm) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 2M?
A Al B Cu C Ag D Tất cả
Câu 6: (1 điểm) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không
dán nhãn và không màu: NaCl, Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4
Lop8.net
Trang 2A Phenolphtalein C Dung dịch BaCl2
B Quỳ tím D Không nhận biết được
II Tự luận: (5,5 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm) Hãy nhận biết các chất HCl, H2SO4, Na2SO4 và NaCl bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình hoá học (nếu có)
Câu 8: (4 điểm) Cho 7,20g hỗn hợp Fe và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl
dư thì thu được 2,24 lit khí (đktc)
a Viết các phương trình hoá học
b Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp
c Tính số mol axit HCl ít nhất để hoà tan hoàn toàn 7,20 g hỗn hợp Fe và
Fe2O3
C Đáp án và biểu điểm:
I Trắc nghiệm:
Đáp án
II Tự luận:
Câu 7:
Câu 8:
Lop8.net