[r]
Trang 1GIÁO ÁN HÓA H C L P 8 Ọ Ớ BÀI 34: BÀI LUY N T P 6 Ệ Ậ
A M c tiêu ụ
- HS được ôn l i các ki n th c c b n nh : tính ch t v t lí, hoá h c c a Hạ ế ứ ơ ả ư ấ ậ ọ ủ 2, đi u ch vàề ế
ng d ng c a H
ứ ụ ủ 2 So sánh các tính ch t và cách đi u ch hiđrô v i oxi.ấ ề ế ớ
- HS hi u để ược khái ni m ph n ng oxi hoá kh , ch t kh , ch t oxi hoá, s kh , s ệ ả ứ ử ấ ử ấ ự ử ự
oxi hoá
- Hi u để ược khái ni m ph n ng th Bi t nh n đệ ả ứ ế ế ậ ược ph n ng th , p oxi hoá kh và soả ứ ế ư ử sánh v i các p hoá h p, p phân hu ớ ư ợ ư ỷ
- Rèn luy n kĩ năng vi t PTP và gi i các bài toán tính theo PTHH, làm bài t p t ng h pệ ế Ư ả ậ ổ ợ liên quan đ n Hế 2 và O2
B Chu n b ẩ ị
HS : Ôn l i các ki n th c c b n.ạ ế ứ ơ ả
C Ho t đ ng D y - H c ạ ộ ạ ọ
Ho t đ ng 1 ( ạ ộ / )
I.KI N TH C C N NH Ế Ứ Ầ Ớ
GV: Cho HS th o lu n nh l i cả ậ ớ ạ ác ki nế
th c c b n.ứ ơ ả
? Nêu tính ch t v t lí, hoá h c c a Hấ ậ ọ ủ 2
? Hiđro đượ ức ng d ng làm gì.ụ
? Ph n ng oxi hoá kh là gì.ả ứ ử
? Th nào là ph n ng th ế ả ứ ế
HS th o lu n nh c l i các ki n th c cả ậ ắ ạ ế ứ ơ
b n.ả
Ho t đ ng 2 ( ạ ộ / )
II LUY N T P Ệ Ậ Bài t p 1: ậ Vi t PTHH bi u di n ph nế ể ễ ả
ng c a H
ứ ủ 2 l n lầ ượt v i các ch t Oớ ấ 2,
Fe3O4, PbO
HS làm bài t p vào v ậ ở
2 H2 + O2 →to 2H2O
Trang 2? Các ph n ng trên thu c lo i ph nả ứ ộ ạ ả
ng gì N u là ph n ng oxi hoá kh
hãy ch ra ch t kh và ch t oxi hoá.ỉ ấ ử ấ
GV g i HS lên b ng làm.ọ ả
Bài t p 2: ậ L p phậ ương trình hoá h cọ
c a các ph n ng sau:ủ ả ứ
a k m + axit sunfuricẽ →K m sunfat +ẽ
khí hiđro
b S t (III) oxit + Hiđro ắ →S t + nắ ước
c Nhôm + oxi → Nhôm oxit
d Kaliclorat →to Kaliclorua + oxi
? Cho bi t m i ph n ng trên thu c lo iế ỗ ả ứ ộ ạ
ph n ng nào.ả ứ
GV hướng d n và g i HS lên b ng làm.ẫ ọ ả
Bài t p 3: ậ
D n 2.24 lít khí Hẫ 2 đktc vào m t ngở ộ ố
có ch a 12g CuO đã nung nóng t i nhi tứ ớ ệ
đ thích h p K t thúc ph n ng trongộ ợ ế ả ứ
ng còn a(g) ch t r n
a Vi t phế ương trình ph n ng.ả ứ
b Tính kh i lố ượng nướ ạc t o thành sau
ph n ng trên.ả ứ
c Tính a
GV hướng d n h c sinh làm.ẫ ọ
4H2 + Fe3O4 →to 3Fe + 4H2O
H2 + PbO →to Pb + H2O Các ph n ng trên thu c lo i ph n ngả ứ ộ ạ ả ứ oxi hoá kh ử
Ch t kh là: Hấ ử 2
Ch t oxi hoá là : Oấ 2, Fe3O4, PbO
HS làm bài t p vào v ậ ở
Phương trình hoá h cọ
a Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
b Fe3O4 + 3H2 →to 2Fe + 3H2O
c 4Al + 3O2 →to 2Al2O3
d 2KClO3 →to 2KCl + 3O2
- Ph n ng a là ph n ng thả ứ ả ứ ế
- Ph n ng b là ph n ng oxi hoá khả ứ ả ứ ử
- Ph n ng c là ph n ng hoá h pả ứ ả ứ ợ
- Ph n ng d là ph n ng phân hu ả ứ ả ứ ỷ
HS làm bài t p vào v ậ ở
a H2 + CuO →to H2O + Cu
b nH2 =
4 22
24 2 4 22
nCuO =
80
12 M
m = = 0.15 (mol) Theo PT: nH2O = nCuO = nH2 = 0.1 (mol) Sau ph n ng CuO d còn Hả ứ ư 2 ph n ngả ứ
h t.ế
nCuO d ư = 0.15 – 0.1 = 0.05 (mol)
Trang 3? Ngoài cách gi i trên còn có cách gi iả ả
nào khác không
GV g i ý cho HS gi i ph n c d a vàoợ ả ầ ự
ĐLBT kh i lố ượng
mH2O = 0.1 x 18 = 1.8 (g)
c mCuO d ư = 0.05 x 80 = 4 (g)
Theo PT : nCu = nH2 = 0.1 (mol)
mCu = 0.1 x 64 = 6.4 (g)
a = mCu + mCuO d ư=6.4 + 4 = 10.4 (g) Cách 2: mH2 = 0.1 x 2 = 0.2 (g) Theo ĐLBT
mH2 + mCuO = a + mH2O
0.2 + 12 = a + 1.8
⇒ a = 12.2 – 1.8 = 10.4 (g)
Ho t đ ng 5 ( ạ ộ / )
C NG C Ủ Ố
GV h th ng l i n i dung bài.ệ ố ạ ộ
Ho t đ ng 6 ( ạ ộ / )BÀI T P V NHÀẬ Ề :H c bài, làm các bài t p 1,2,3,4,5,6 SGK tr 119.Xem vàọ ậ
chu n b trẩ ị ước bài th c hành s 5.ự ố