- GV gôïi yù ñeå HS choïn hình aûnh chính, hình aûnh phuï, caùc hoaït ñoäng ñeå böùc tranh sinh ñoäng - VD: Coù theå quan saùt hoaëc veõ theo trí nhôù, coá gaéng nhaän xeùt tìm r[r]
Trang 1- Học sinh tiếp xúc, làm quen với tranh vẽ của thiếu nhi, của họa sĩ.
- Hiểu nội dung, cách sắp xếp hình ảnh, màu sắc trong tranh đề tài môi trường.+ HS năng khiếu: Chỉ ra được các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà em yêu thích
HS chưa đạt chuẩn: Tập mô tả các hình ảnh, các hoạt động và màu sắc trên tranh
Kĩ năng:
Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm một số tranh thiếu nhi về bảo vệ môi trường và đề tài khác
- Tranh của họa sĩ vẽ cùng đề tài
III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh về đề tài môi
trường
- GV giới thiệu những hoạt động về bảo
vệ môi trường trong cuộc sống: Đề tài
về bảo vệ môi trường phong phú, đa
dạng như: trồng cây, chăm sóc cây, …
- GV giới thiệu một số tranh của thiếu
nhi về các đề tài khác nhau và nêu câu
hỏi gợi ý
- GV nhấn mạnh: do có ý thức bảo vệ
môi trường nên các bạn đã vẽ được
những bức tranh đẹp để chúng ta xem
- GV giới thiệu bài, ghi tựa
* Hoạt động 1: Xem tranh
- GV yêu cầu HS quan sát và trả lời các
câu hỏi về tìm hiểu nội dung tranh, làm
việc theo nhóm
+ Tranh vẽ hoạt động gì?
- Tương tự với tranh vẽ Chúng em và
- Học sinh quan sát, nêu nội dung tranhvà nhận ra được:
- Tranh vẽ về đề tài bảo vệ môi trường
Trang 2cây xanh
- GV nhấn mạnh: xem tranh tìm hiểu
tranh là tiếp xúc với cái đẹp để yêu
thích cái đẹp; xem tranh cấn có những
nhận xét của riêng mình
* Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá
- GV nhận xét chung tiết học
- Khen ngợi, động viên những HS có ý
kiến nhận xét hay, phù hợp
4 Dặn dò:
- Dặn học sinh chuẩn bị bài học sau
- Tìm và xem những đồ vật có trang trí
đường diềm
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe về nhà thực hiện
Trang 3TUẦN 02
BÀI 2 VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀ VẼ MÀU VÀO ĐƯỜNG DIỀM
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Tìm hiểu cách trang trí đường diềm
- Cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
- Hoàn thành các bài tập ở lớp
+ HS năng khiếu: Vẽ được hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
- Một vài đồ vật có trang trí đường diềm (đơn giản, đẹp)
- Bài mẫu đường diềm chưa hoàn chỉnh và đã hoàn chỉnh
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
*Giới thiệu bài
- GV dùng các đồ vật có trang trí đường
diềm và giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Quan sát, Nhận xét
- GV giới thiệu đường diềm và tác dụng
của chúng ( Những hoạ tiết hình hoa, lá
cách điệu được sắp xếp nhắc lại, xen
kẽ, lặp đi lập lại nối tiếp nhau, kéo dài
thành đường diềm Đường diềm trang trí
để đồ vật được đẹp hơn)
- GV cho HS xem 2 mẫu đường diềm đã
chuẩn bị:
- GV cho HS hoạt động nhóm:
+Em có nhận xét gì về hai đường diềm
này?
+Có những hoạ tiết nào ở đường diềm?
+Các hoạ tiết được sắp xếp như thế
nào?
+Đường diềm chưa hoàn chỉnh còn
thiếu hoạ tiết gì?
+ Những màu nào được vẽ trên đường
diềm?
- GV nhận xét, bổ sung và nêu yêu cầu
của bài học
* Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiết
- Yêu cầu HS quan sát hiønh vẽ ở vở bài
tập vẽ
- HS quan sát
- HS nhắc tựa
- HS lắng nghe và quan sát
- HS xem mẫu của thầy đã chuẩn bị
- HS hoạt động nhóm
- HS nêu nhận xét
Trang 4- Chỉ cho HS thấy rõ được các hoạ tiết
có ở đường diềm và ghi nhớ để vẽ tiếp
vào bài thực hành
- Treo bảng cách hướng dẫn vẽ các hoạ
tiết để HS quan sát
- Hướng dẫn cách vẽ màu
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV nêu yêu cầu:
+Vẽ tiếp hoạ tiết vào đường diềm
+Vẽ hoạ tiết đều cân đối
+Chọn màu thích hợp và vẽ vào bài
trang trí
- GV quan sát sửa chữa cho HS
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gợi ý cho HS nhận xét các bài vẽ
- GV nhận xét chung, khen ngợi những
HS có bài làm tốt
Trang 5TUẦN 03
BÀI 3 VẼ THEO MẪU: VẼ QUẢ
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Nhận biết màu sắc, hình dáng, tỉ lệ một vài loại quả
- Biết cách vẽ quả theo mẫu
- Vẽ được hình quả và vẽ màu theo ý thích
+ HS năng khiếu: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
- Một vài loại quả có ở địa phương
- Bài vẽ mẫu
- Hình gợi ý cách vẽ
III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3 Bài mới
- GTB: Trong tiết học hôm nay thầy sẽ
hướng dẫn các em vẽ các loại quả mà
các em yêu thích
- GV ghi tựa
* Hoạt động 1: quan sát- nhận xét
- GV giới thiệu một vài loại quả và đặt
câu hỏi để HS trả lời
+Tên các loại quả
+Đặc điểm, hình dáng (quả tròn hay dài,
cân đối hay không cân đối, …)
+Tỉ lệ chung và tỉ lệ từng bộ phận (phần
nào to, phần nào nhỏ, …)
+Màu sắc của các loại quả
- GV tóm tắt những đặc điểm về hình
dáng, màu sắc của một số loại quả và
nêu yêu cầu, mục đích của bài vẽ quả,
sau đó hướng dẫn HS cách vẽ
* Hoạt động 2: Cách vẽ quả
- GV đặt mẫu vẽ ở vị trí thích hợp và
hướng dẫn HS cách vẽ theo trình tự sau:
+So sánh, ước lượng tỉ lệ chiều cao,
chiều ngang của quả để vẽ hình dáng
chung cho vừa với phần giấy vẽ
+Vẽ phác hình quả
+Sửa hình cho giống quả mẫu
+Vẽ màu theo ý thích
- GV vẽ lên bảng để HS quan sát và
- HS ngồi ngay ngắn
- HS bỏ dụng cụ học tập lên bàn GVkiểm tra
Trang 6theo dõi.
1
2
* Hoạt động 3: Thực hành
- Yêu cầu HS quan sát kĩ mẫu trước khi
vẽ
- Lưu ý HS ước lượng chiều cao, chiều
ngang để điều chỉnh vẽ vào giấy cho
thích hợp
- Nhắc HS vừa vẽ vừa so sánh để điều
chỉnh cho thật giống mẫu
- GV quan tâm giúp đỡ những em yếu
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét, đánh giá một
số bài vẽ của bạn
- Cho HS nhận xét và đánh giá xếp loại
- GV khen ngợi một số bài vẽ đẹp để
động viên HS
4 Dặn dò
- Xem lại bài
- Chuẩn bị cho bài học sau (Quan sát
quan cảnh trường học)
3
4
- HS quan sát kĩ mẫu và vẽ vào vở
- HS nhận xét, đánh giá
- HS tham gia xếp loại và bình chọncácc bài tốt
- HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bàitiết sau
Trang 7TUẦN 04
BÀI 4 VẼ TRANH: ĐỀ TÀI TRƯỜNG EM
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu nội dung đề tài trường em
- Biết cách vẽ tranh về đề tài trường em
- Vẽ được tranh đề tài trường em
+ HS năng khiếu: sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
GV: Tranh của HS về đề tài nhà trường Tranh về đề tài khác Hình gợi ý cách vẽtranh
HS sưu tầm tranh về trường học Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ
III Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
Giới thiệu bài:Nêu MĐ,YC tiết học
-Ghi tựa
GT tranh đề tài về trường học
GT những HĐ về giúp HS nhận biêtá rõ
hơn về đề tài trường học
HĐ 1: Tìm chọn nội dung đề tài
-Cách sắp xếp hình, cách vẽ màu như
thế nào để rõ được nội dung?
-Những màu sắc nào có nhiều ở trong
tranh ?
GV NX khen động viên kh/lệ HS TL
đúng ,sửa chữa bổ sung những HS
chưa đúng
GV chốt:
HĐ 2: Cách vẽ tranh
-GV gợi ý để HS chọn nội dung
-VD: Vui chơi ở sân trường, đi học, cảnh
sân trường trong ngày lễ hội…-Chọn h/a
chính, phụ
-Cách sắp xếp các hình sao cho cân
đối Nên vẽ đơn giản không tham nhiều
h/a
Nhắc lại
HS quan sát
HS nhận biết các loaị tranh trên
HS quan sát tranh 1, 2
HS thực hành vẽ tranh
GV đến từng bàn quan sát HS vẽ giúpđỡ những em yếu
Trang 8Vẽ màu theo ý thích nên vẽ màu sắctươi sáng phù hợp với nội dung
GV gợi ý HS nhận xét xép loại một sốbài vẽ
Khen ngợi những HS hoàn thành bài tốtnhắc một số em chưa hoàn thành vềnhà vẽ tiếp
Củng cố dặn dò: NX chung tiết học:Dặn dò:-Chuẩn bị dụng cụ bài sau tậpnặn tạo dáng quả tự do (nặn hoặc vẽtạo dáng hình quả) về nhà q/ s các loạiquả c bị đất nặn hoặc giấy màu
Trang 9TUẦN 05
BÀI 5 TẬP NẶN TẠO DÁNG – NẶN QUẢ
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Nhận biết hình, khối của một số quả
- Biết cách nặn quả
- Nặn được một vài quả gần giống với mẫu
+ HS năng khiếu: Hình nặn cân đối, gần giống mẫu
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
Sưu tầm tranh, ảnh một số loại quả có hình dáng màu sắc đẹp
Một vài loại quả thực như cam, chuối, xoài, đu đủ, măng cụt, cà tím …
Một số mẫu quả do giáo viên nặn hoặc bài nặn quả của HS các lớp trước
Đất nặn đủ các màu cần thiết
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Ổn định
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
- Giới thiệu: GV lựa chọn các giới thiệu bài sao
cho phù hợp với nội dung
- GV ghi tựa
4 Phần hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát – nhận xét
- GV giới thiệu một số bài nặn, tranh vẽ để các
em quan sát và đặt câu hỏi gợi ý
+ Têên quả
+ Các bộ phận trên quả
+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự khác
nhau của một vài loại quả
- GV yêu cầu HS kể ra một vài con vật quen
thuộc
b Hoạt động 2: Cách nặn quả
- GV giúp HS định hướng cho HS lựa chọn một
quả để quan sát hoặc nhớ lại hình dáng, đặc
điểm, các bộ phận bên ngoài của quả
+ Em sẽ nặn quả gì?
+ Hình dạng của quả ra sao? Trơn hay sần
+ Nhào, bóp đất cho dẻo, mềm;
+ Nặn thành khối có dáng của quả trước;
+ Nắn gọt dần cho giống với mẫu thật;
- 3 HS nhắc lại
- HS quan sát hình mẫu
- HS xác định một loại quả để nặn
- HS trả lời
- HS thực hành nặn
Trang 10+ Sửa chỉnh và gắn đính các chi tiết (cuống,
lá )
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV đến từng bàn quan sát và hướng dẫn,
giúp những HS còn lúng túng, động viên để
các em hoàn thành bài
- GV gợi ý HS gắn kết hợp lí, thẫm mĩ quả với
cuống, lá, …
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá:
- GV gợi ý HS trình bày và giới thiệu sản phẩm
của mình theo chủ đề hợp lí và sáng tạo
- GV gợi ý để các em nhận xét đánh giá một
số bài nặn hoàn thành tốt
- GV khen ngợi một vài bài nặn đẹp để động
viên HS
5 Dặn dò:
- Sưu tầm tranh ảnh các mâm (hoặc loại) quả
- Chuẩn bị cho bài sau (Vẽ trang trí)
- Nhận xét tiết học
Trang 11- Hiểu thêm về trang trí hình vuông.
- Biết cách vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
- Hoàn thành được bài tập theo yêu cầu
+ HS năng khiếu: Vẽ được hoạ tiết cân đối, tô màu đều, phù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
- Sưu tầm một vài đồ vật có dạng hình vuông được trang trí: Khăn, gạch
- Hình gợi ý cách vẽ, một số bài vẽ của HS lớp trước
- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Oån định:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
- Nhận xét tuyên dương
3 Dạy bài mới
Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
-Ghi tựa
4 Phần hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu cho HS xem các đồ vật dạng
hình vuông có trang trí
Hướng dẫn quan sát và trả lời câu hỏi
- Sự khác nhau về cách trang trí ở các hình
- GV nhận xét khen động viên khích lệ HS trả
lời nói đúng, sửa chữa bổ sung những HS
chưa đúng
b Hoạt động 2: Cách vẽ hoạ tiết và vẽ màu
- GV gợi ý để HS chọn các hoạ tiết
- Chọn hoạ tiết chính, phụ để vẽ tiếp ở giữa, ở
các góc
- Cách sắp xếp các hình sao cho cân đối Nên
vẽ đơn giản không tham nhiều hình ảnh
- Vẽ màu theo ý thích nên vẽ màu sắc tươi
- Các màu nóng được sử dụng nhiều
- HS ttrả lời câu hỏi
Trang 12saùng phuø hôïp vôùi caùch trang trí.
- GV gôïi yù HS nhaôn xeùt xeẫp loái moôt soâ baøi veõ
- Khen ngôïi nhöõng HS hoaøn thaønh baøi toât nhaĩc
moôt soâ em chöa hoaøn thaønh veă nhaø veõ tieâp
c Hoát ñoông 3: HS thöïc haønh
- GV gôïi yù caùc em caùch veõ tieâp hoá tieât vaøo
caùc mạng ôû hình vuođng sao cho hôïp lí, tìm vaø
veõ maøu ôû caùc hoá tieât
- GV löu yù HS khođng neđn duøng quaù nhieău maøu
trong baøi veõ
d Hoát ñoông 4: Nhaôn xeùt ñaùnh giaù
- GV chón moôt soâ baøi hoaøn chưnh giôùi thieôu
cho cạ lôùp cuøng xem, nhaôn xeùt, ñaùnh giaù caùc
veõ hoá tieât vaø veõ maøu
5 Cụng coâ daịn doø:
- Nhaôn xeùt chung tieât hóc: nhaĩc nhöõng HS
chöa hoaøn thaønh baøi ôû lôùp veă nhaø laøm tieâp
- Söu taăm caùc hình vuođng trang trí
- Daịn doø: Chuaơn bò dúng cú baøi sau veõ theo
maêu caùi chai quan saùt hình daùng 1 soâ caùi chai
ôû nhaø
- HS thöïc haønh veõ tranh
- GV ñeân töøng baøn quan saùt HS veõ,giuùp ñôõ nhöõng em yeâu
- HS trình baøy baøi veõ tröôùc lôùp
- Lôùp nhaôn xeùt ñaùnh giaù
- HS thöïc hieôn yeđu caău
Trang 13TUẦN 07
BÀI 7 VẼ THEO MẪU: VẼ CÁI CHAI.
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Nhận biết đặc điểm, hình dáng, tỉ lệ của một vài loại chai
- Biết cách vẽ cái chai
- Vẽ được cái chai theo mẫu
+ HS năng khiếu: sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
- 1 số cái chai có hình dáng khác nhau, chất liệu khác nhau để so sánh
- Hình gợi ý cách vẽ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu:
- Giới thiệu bài - Ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu mẫu vẽ và gợi ý cho HS quan
sát nhận xét về hình dáng và màu sắc của
chai
+ Các phần chính của chai: miệng, cổ vai thân
và đáy chai (H1)
+ Chai thường được làm bằng thuỷ tinh, có thể
là màu trắng đục, màu xanh đậm hoặc màu
nâu
- GV cho các em quan sát vái cái chai để các
em thấy rõ về hình dáng khác nhau của
chúng
b Hoạt động 2: Cách vẽ cái chai
- GV cho từng nhóm chọn mẫu và vẽ
- GV nhắc nhở bố cục bài vẽ vào giấy ở tập vẽ
sao cho hợp lí (không quá to hoặc quá nhỏ,
không lệch về một bên hay quá cao, quá
thấp)
- Vẽ phác khung hình của chai và đường trục
(H3a)
- Quan sát mẫu để so sánh tỉ lệ các phần
chính của chai (cổ, vai, thân H3b)
- Vẽ phác nét mờ hình dáng chai
- GV vừa hướng dẫn vừa minh hoạ trên bảng
để các em nắm
+ Sửa những chi tiết cho cân đối (Nét vẽ hình
3 HS nhắc lại
- HS quan sát để rút ra những nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hành vẽ theo từng bước
Trang 14cái chai cần cho đậm, nhạt – H3c)
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV quan sát và gợi ý cho từng bàn, từng HS
- Giơí thiệu những bài vẽ đẹp, chỉ ra những lỗiđiển hình mà nhiều HS mắc phải, để các emrút kinh nghiệm
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
+ Bài nào giống mẫu hơn?
Bài nào có bố cục đẹp, và bố cục chưa đẹp?
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: Khen ngợi những
em hoàn thành tốt bài vẽ, nhắc các em quansát và nhận xét kỹ đặc điểm và màu sắc củavật xung quanh để vẽ cho chính xác, làm tiếpbài ở nhà
- Chuẩn bị bài 8 Vẽ chân dung
Trang 15TUẦN 08
BÀI 8 VẼ TRANH: VẼ CHÂN DUNG
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu đặc điểm, hình dáng khuôn mặt người
- Biết cách vẽ chân dung
- Vẽ được chân dung người thân trong gia đình hoặc bạn bè
+ HS năng khiếu: Vẽ rõ được khuôn mặt đối tượng, sắp xếp hình vẽ cân đối, màu sắcphù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
- Yêu quý người thân và bạn bè
II Đồ dùng dạy học
GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh chân dung các lứa tuổi
- Hình gợi ý cách vẽ
- Một số bài vẽ chân dung của HS các lớp trước
HS: Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ, bút chì
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết
học - Ghi tựa
Giới thiệu tranh chân dung
Giới thiệu những hoạt động về Mĩ thuật giúp
HS nhận biết rõ hơn về đề tài chân dung
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu về tranh chân dung
Giới thiệu tranh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Các bức tranh này vẽ khuôn mặt, vẽ nửa
người hay toàn thân?
- Tranh chân dung vẽ những gì?
- Ngoài khuôn mặt còn có vẽ thêm gì nữa?
- Những màu sắc nào có nhiều ở trong tranh?
- Nét mặt người trong tranh như thế nào?
GV nhận xét khen động viên khích lệ HS ttrả
lời đúng, sửa chữa bổ sung những HS chưa
đúng
GV chốt:
b Hoạt động 2: Cách vẽ chân dung
- GV gợi ý để HS chọn nội dung
- VD: Có thể quan sát các bạn trong lớp hoặc
Nhắc lại
HS quan sát
HS nhận biết các loại tranh trên
HS quan sát tranh 1, 2
Tranh chân dung thường vẽ khuôn mặtngười là chủ yếu, thể hiện được nhữngđặc điểm riêng của người được vẽ.Hình dáng khuôn mặt, các chi tiết: mắt,mũi, miệng, tóc, tai…
Cổ, vai, thân
HS trả lời câu hỏiNgười già thì hiền hậu hóm hỉnh, trầm
tư Người trẻ vui, tươi cười…
HS thực hành vẽ tranh
GV đến từng bàn quan sát HS vẽ giúp
Trang 16vẽ theo trí nhớ, cố gắng nhận xét tìm ra những
đặc điểm, hình dáng riêng của người mình
định vẽ
Dự định vẽ khuôn mặt vào trang giấy cho phù
hợp
Vẽ khuôn mặt chính diện hoặc nghiêng
Vẽ hình khuôn mặt trước rồi vẽ mái tóc cổ vai
sau
Sau đó vẽ các chi tiết mắt, mũi, miệng, tai…
- Chọn hình ảnh chính, phụ
- Cách sắp xếp các hình sao cho cân đối Nên
vẽ đơn giản không tham nhiều hình ảnh
Vẽ màu theo ý thích nên vẽ màu sắc tươi sáng
phù hợp với nội dung
Vẽ màu ở các bộ phận lớn trước như: khuôn
mặt, áo, tóc, nền xung quanh Sau đó vẽ màu
các chi tiết (mắt, môi, tai, tóc…)
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV gợi ý chọn vẽ người thân
GV động viên giúp đỡ những em yếu để các
em hoàn thành bài vẽ
d Hoạt động 4: nhận xét đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét xếp loại một số bài vẽ
Khen ngợi những HS hoàn thành bài tốt nhắc
một số em chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: Khen ngợi những
em hoàn thành tốt bài vẽ, nhắc các em quan
sát và nhận xét kỹ đặc điểm nét mặt của
những người xung quanh để vẽ cho chính xác,
làm tiếp bài ở nhà
- Chuẩn bị dụng cụ bài sau vẽ trang trí vẽ màu
vào hình có sẵn
đỡ những em yếu
- HS vẽ khuôn mặt giữa tờ giấy ngang
- HS vẽ thêm hình ảnh khác để bứctranh thêm sinh động
Trang 17TUẦN 09
BÀI 9 VẼ TRANG TRÍ: VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu thêm cách sử dụng màu
- Biết cách vẽ màu vào hình có sẵn
- Hoàn thành được bài tập theo yêu cầu
+ HS năng khiếu: tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
- GV: Sưu tầm một số tranh có màu đẹp của thiếu nhi vẽ về đề tài lễ hội
- Hình gợi ý cách vẽ
- Một số bài vẽ của HS các lớp trước
- HS: Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ, bút chì
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu tiết
học - Ghi tựa
Giới thiệu tranh
Giới thiệu những hoạt động về giúp HS nhận
biết rõ hơn về đề tài trang trí
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát nhận xét về tranh
Giới thiệu tranh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Các bức tranh này vẽ cảnh gì?
- Tranh vẽ những gì?
+ Giới thiệu tranh nét múa rồng của bạn
Quang Trung
Gợi ý:
- Cảnh múa rồng có thể diễn ra ban ngày
hoặc ban đêm
- Màu sắc cảnh vật ban ngày, ban đêm khác
nhau như thế nào?
GV chốt: Cảnh vật ban ngày rõ ràng tươi sáng
Cảnh vật ban đêm màu sắc huyền ảo lung linh
(dưới ánh đèn, ánh lửa)
b Hoạt động 2: Cách vẽ màu
- GV gợi ý để HS chọn màu
- VD: Vẽ màu ở các bộ phận lớn trước như
con rồng, người, cây …Sau đó vẽ màu các chi
tiết khác
Nhắc lại
HS quan sát
HS nhận biết các loaị tranh trên
HS quan sát tranh 1, 2
Cảnh lễ hội …Vẽ chủ yếu các hoạt động chính củangày hội
HS quan sát lắng nghe và trả lời
Cảnh vật ban ngày rõ ràng tươi sáng.Cảnh vật ban đêm màu sắc huyền ảolung linh (dưới ánh đèn, ánh lửa)
Trang 18+Chọn màu nền, màu áo quần, đầu rồng đuôi
rồng
Vẽ màu cần có đậm nhạt Các màu vẽ đặt
cạnh nhau cần được lựa chọn hài hoà, tạo nên
vẻ đẹp của toàn bộ bức tranh
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV gợi ý chọn màu vẽ HS vẽ thêm hình ảnh
khác để bức tranh thêm sinh động
GV động viên giúp đỡ những em yếu để các
em hoàn thành bài vẽ
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
GV gợi ý HS nhận xét xép loại một số bài vẽ
Khen ngợi những HS hoàn thành bài tốt nhắc
một số em chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: Khen ngợi những
em hoàn thành tốt bài vẽ, nhắc các em quan
sát và nhận xét kỹ đặc điểm trong ngày lễ hội
và màu sắc của cảnh vật xung quanh để vẽ
cho chính xác, làm tiếp bài ở nhà
- Thường xuyên quan sát màu sắc của cảnh
vật xung quanh
- Sưu tầm tranh tĩnh vật của các hoạ sĩ và
thiếu nhi
- Chuẩn bị dụng cụ bài sau: “Xem tranh tĩnh
vật”
HS thực hành vẽ tranh
GV đến từng bàn quan sát HS vẽ giúpđỡ những em yếu
HS trình bày sản phẩm
Trang 19TUẦN 10
BÀI 10 THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT: XEM TRANH TĨNH VẬT.
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu biết thêm cách sắp xếp hình, cách vẽ màu ở tranh tĩnh vật
- Có cảm nhận vẽ đẹp ở tranh tĩnh vật
+ HS năng khiếu: Chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà em yêu thích
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật HS yêu quý, có ý thức giữ gìn nghệ thuật dântộc
II Đồ dùng dạy học
- Tranh tĩnh vật của họa sĩ, bài vẽ của HS trước lớp
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Ổn định:
B Bài cũ:
GV gọi HS nhắc lại các kiến thức của bài học
trước:
- Nêu cách vẽ màu vào tranh
- GV nhận xét và ghi điểm HS
C Bài mới:
1 Giới thiệu: GV có thể lựa chọn cách giới
thiệu bài sao cho hấp dẫn và phù hợp với nội
dung
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Xem tranh
- Cho HS tập theo nhóm, yêu cầu HS quan sát
tranh ở SGK và đặt một số câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ đề tài gì?
+ Trong bức tranh có những hình ảnh nào?
+ Hình ảnh nào là hình ảnh chính trong tranh?
+ Màu sắc trong tranh được thể hiện như thế
+ Nhìn tranh, ta có cảm xúc như thế nào?
+ Em có yêu tranh tĩnh vật không? Vì sao?
- GV tổng kết về nội dung, đặc điểm, vai trò, ý
nghĩa của tranh tĩnh vật trong đời sống
D Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học khen ngợi những HS
tích cực phát biểu tìm hiểu nội dung tranh
- Chuẩn bị giờ sau
- HS trả lời câu hỏi của GV
+ Vẽ màu tươi sáng
- HS quan sát, nhận xét về đặc điểmhình dáng, kích thước, độ đậm nhạtcủa tranh
- HS cử đại diện trình bày kết quả quansát
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 20TUẦN 11
BÀI 11 VẼ THEO MẪU: VẼ CÀNH LÁ
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Nhận biết được cấu tạo, hình dáng, đặc điểm của cành lá
- Biết cách vẽ cành lá
- Vẽ được cành lá đơn giản
+ HS năng khiếu: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS yêu thích vẻ đẹp của cành lá trong thiên nhiên Việt Nam; có ý thức chăm sóc, bảovệ cây cối Biết giữ gìn cảnh quan môi trường, phê phán những hành động phá hoạithiên nhiên
II Đồ dùng dạy học
- SGK, SGV
- Tranh ảnh một số cành lá có hình dáng màu sắc đẹp
- Một số cành lá đẹp làm mẫu
- Bài vẽ của HS các lớp trước
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu:
- Giới thiệu bài - Ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- GV dùng tranh, ảnh hoặc cành lá thật cho
HS xem và đặït các câu hỏi để các em trả lời
về:
+ Tên của cành lá?
+ Hình dáng, đặc điểm của cành lá?
+ Màu sắc của cành lá?
+ Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc giữa
một số cành lá?
+ Kể tên, hình dáng, màu sắc của một số loại
cành lá khác mà em biết
- Sau mỗi câu trả lời của HS, GV có thể bổ
sung và giải thích rõ hơn về hình dáng, đặc
điểm, màu sắc, sự phong phú, đa dạng và vẻ
đẹp của các loại cành lá
b Hoạt động 2: Cách vẽ cành lá
- GV cho HS xem bài vẽ cành lá của HS các
Trang 21SGK hoặc vẽ lên bảng cách vẽ cành lá theo
từng bước để HS nhận ra:
+ Vẽ khung hình chung của cành lá (hình
vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam
giác…)
+ Ước lượng tỉ lệ và vẽ phác các nét chính của
cành lá?
+ Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu
+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của cành lá
+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý thích
c Hoạt động 3: Thực hành
- Yêu cầu HS nhìn mẫu chung hoặc mẫu riêng
để vẽ
- Lưu ý HS:
+ Quan sát kĩ mẫu cành lá trước khi vẽ
+ Sắp xếp hình vẽ cành lá cho cân đối với tờ
giấy
+ Vẽ theo trình tự các bước đã hướng dẫn Có
thể vẽ màu theo ý thích
- Trong khi HS làm bài, GV đến từng bàn để
quan sát và gợi ý, hướng dẫn bổ sung thêm
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- Chọn một số bài và gợi ý để HS nhận xét,
xếp loại
- Khen ngợi những học sinh vẽ màu đúng và
đẹp
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau: vẽ tranh về đề tài ngày
Nhà giáo Việt Nam
- HS tự làm thực hành
- HS nhận xét đánh giá
Trang 22TUẦN 12
BÀI 12 VẼ TRANH: ĐỀ TÀI NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM.
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu nội dung đề tài về Ngày nhà giáo Việt Nam
- Biết cách vẽ tranh về Ngày nhà giáo Việt Nam
- Vẽ được tranh về Ngày nhà giáo Việt Nam
+ HS năng khiếu: sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS yêu quý và kính trọng thầy giáo, cô giáo
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về ngày Nhà giáo Việt Nam
- Hình gợi ý cách vẽ
- Bài vẽ của HS lớp trước về ngày nhà giáo Việt Nam
- Giấy vẽ vở thực hành
- Bút chì, vẽ, thước kẻ, màu vẽ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài GV có thể lựa chọn cách giới
thiệu bài sao cho hấp dẫn và phù hợp với nội
dung – ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài:
- GV yêu cầu HS kể lại những hoạt động kỉ
niệm ngày 20- 11 của trường, lớp mình
- Gợi ý để HS nhớ lại các hình ảnh về ngày
Nhà giáo Việt Nam 20- 11:
+ Quang cảnh đông vui, nhộn nhịp; các hoạt
động phong phú màu sắc rực rỡ…
+ Các dáng người khác nhau trong hoạt động
- GV yêu cầu HS chọn một số nội dung để vẽ
tranh
b Hoạt động 2: Cách vẽ tranh:
- GV cho HS quan sát một số tranh ở bộ
ĐDDH ở SGK và đặt câu hỏi gợi ý để các em
tự tìm ra các bước vẽ tranh
- GV lưu ý HS:
+ Các hình ảnh người và phương tiện giao
thông trong tranh cần có hình dáng thay đổi để
tạo không khí tấp nập, nhộn nhịp của hoạt
động ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11
+ Tranh cần có các hình ảnh phụ để thể hiện
không gian cụ thể nhưng không nên vẽ quá
nhiều hình ảnh sẽ làm cho bố cục tranh vụn
+ Lễ kỉ niệm ngày Nhà giáo Việt Namcủa trường
+ Cha mẹ HS tổ chức chúc mừng thầygiáo cô giáo
+ HS tặng hoa cho thầy giáo, cô giáo.+ Tiết học tốt chào mừng ngày nhàgiáo Việt Nam 20- 11
- HS quan sát một số tranh ở bộĐDDH ở SGK
- HS nhận xét các bức tranh và hìnhtham khảo để các em nhận ra các hìnhảnh phụ và cách sử dụng màu sắc đểtranh sinh động tươi vui
+ Sắp xếp và vẽ các hình ảnh chínhtrước, hình ảnh phụ sau sao cho hợplý, chặt chẽ và có nội dung
Trang 23vặt, không rõ trọng tậm.
+ Màu sắc trong tranh cần có các độ: đậm,
đậm vừa, nhạt để các mảng thêm chặt chẽ và
đẹp mắt
- Nhắc HS không vẽ quá nhiều hình ảnh hoặc
hình ảnh quá nhỏ sẽ làm cho bố cục tranh
rườm rà, vụn vặt
c Hoạt động 3: Thực hành
- Trong khi HS vẽ, GV đến từng bàn để quan
sát, hướng dẫn thêm
- GV luôn nhắc nhở HS chú ý sắp xếp các
hình ảnh sao cho cân đối, có chính, có phụ
- Gợi ý cụ thể hơn đối với những HS còn lúng
túng trong cách vẽ hình, vẽ màu để các em
hoàn thành được hình vẽ
- Yêu cầu HS hoàn thành được bài tập tại lớp
- Khen ngợi những HS vẽ nhanh, vẽ đẹp; động
viên những HS vẽ chậm
3 Nhận xét, đánh giá:
- GV cùng HS chọn một số bài vẽ đẹp và chưa
đẹp, nhận xét cụ thể về:
+ Cách chọn nội dung (phù hợp với đề tài)
+ Cách sắp xếp hình vẽ (Cân đối, chưa cân
đối) Cách vẽ màu (đậm nhạt rõ hay chưa rõ
trọng tâm, …)
- Xếp loại, khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp
GV nhận xét chung tiết học
- Dặn dò: Quan sát một số đồ vật có dạng
hình trụ và hình cầu
+ Vẽ màu tươi sáng, theo ý thích
+ Điều chỉnh hình vẽ và vẽ thêm cácchi tiết cho tranh sinh động
- HS hoàn thành bài vẽ
- HS chọn một số bài vẽ đẹp và chưađẹp, nhận xét
- HS cả lớp cùng nhận xét
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 24TUẦN 13
BÀI 13 VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ CÁI BÁT
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Biết cách trang trí cái bát
- Trang trí được cái bát theo ý thích
+ HS năng khiếu: Chọn và sắp xếp hoạ tiết cân đối, phù hợp với hình cái bát, tô màuđều, rõ hình chính, phụ
Kĩ năng:
Thái độ:
II Đồ dùng dạy học
Sưu tầm một vài cái bát có hình dáng và trang trí khác nhau
Hình gợi ý cách vẽ, một số bài vẽ của HS lớp trước
Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: Vẽ trang trí cái bát - Ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giới thiệu cho HS xem một vài cái bát có
hình dáng và trang trí khác nhau
- Hình dáng các loại bát;
- Các bộ phận của cái bát (miệng thân và đáy
bát);
- Cách trang trí bát (hoạ tiết, màu sắc, cách
sắp xếp hoạ tiết)
- HS chọn tìm ra cái bát đẹp theo ý thích
GV chốt:
b Hoạt động 2: Cách trang trí cái bát
- GV gợi ý cách trang trí cái bát để HS
+ Sắp xếp hoạ tiết
+ Tìm và vẽ hoạ tiết theo ý thích
c Hoạt động 3: HS thực hành
- GV gợi ý các em cách tìm và vẽ màu ở các
hoạ tiết
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- HS trình bày bài vẽ trước lớp
- Lớp nhận xét GV nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: nhắc những HS
chưa hoàn thành bài ở lớp về nhà làm tiếp
- Dặn dò: Chuẩn bị dụng cụ bài sau vẽ theo
mẫu con vật nuôi quen thuộc
- Nhắc lại
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS nhận biết các loaị bát trên
- HS quan sát
- Cách sắp xếp các hoạ tiết và màusắc khác nhau
- HS trả lời câu hỏi
- HS thực hành vẽ tranh
- GV đến từng bàn quan sát HS vẽgiúp đỡ những em yếu
Trang 25TUẦN 14
BÀI 14 VẼ THEO MẪU: VẼ CON VẬT NUÔI QUEN THUỘC
I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Biết quan sát, nhận biết về đặc điểm, hình dáng của một số con vật quen thuộc
- Biết cách vẽ con vật
- Vẽ được hình con vật theo trí nhớ
+ sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
GDMT (liên hệ): Hiểu biết thêm về một số loài vật, sự đa dạng của loài vật Biết quanhệ giữa loài vật và con người trong cuộc sống hằng ngày
2 Thái độ tình cảm:
- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
- Phê phán những hành động săn bắt động vật trái phép
3 Kĩ năng, hành vi:
- Biết chăm sóc vật nuôi
- Gợi cho học sinh một vài biện pháp bảo vệ động vật và bảo vệ môi trường xungquanh
II Đồ dùng dạy học
SGK, SGV
Chuẩn bị tranh, ảnh một số con vật
Hình gïoi ý cách vẽ (Bộ ĐDDH)
Bài vẽ con vật của HS các lớp trước
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: Vẽ theo mẫu: con vật nuôi quen
thuộc - Ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài
- GV cho HS xem tranh, ảnh, ảnh, đồng thời
đặt các câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời
+ Tên con vật quen thuộc là gì?
+ Hình dáng màu sắc của con vật?
+ Đặc điểm nổi bật của con vật?
+ Các bộ phận chính của con vật?
+ Ngoài các con vật trong tranh ảnh em còn
biết những con vật nào nữa? Em thích nhất
con vật nào nhất? Vì sao?
+ Em vẽ con vật nào?
+ Hãy miêu tả hình dáng, đặc điểm và màu
sắc của con vật em định vẽ?
Liên hệ: - Biết chăm sóc vật nuôi, yêu mến
các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
Phê phán những hành động săn bắt động vật
- HS nhắc
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Chó, mèo, lợn, trâu, gà …
- Chó hình ống dài, màu vàng, đen,trắng…
- Đầu tam giác, mình …
- Đầu, mình, chân, đuôi …
- HS trả lời theo sự hiểu biết
- HS trả lời
- HS nêu
Trang 26trái phép.
b Hoạt động 2: Cách vẽ con vật
- GV dùng tranh ảnh để gợi ý cho HS cách vẽ
con vật theo các bước:
+ Vẽ phác hình dáng chung của con vật
+ Vẽ các bộ phận, các chi tiết cho rõ đặc điểm
+ sửa chữa hoàn chỉnh hình xẽ và vẽ màu cho
đẹp
* Để vẽ được bức tranh đẹp và sinh động về
con vật, có thể vẽ thêm các hình ảnh khác
như: mèo mẹ, mèo con, gà mẹ, gà con, hoặc
cây, nhà …
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS nhớ lại đặc điểm của con vật
định vẽ, suy nghĩ sắp xếp hình vẽ cho cân đối
với tờ giấy, vẽ theo cách đã được hướng dẫn,
chú ý cách vẽ màu cho phù hợp, rõ nội dung
- GV quan sát giúp đỡ HS
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- Chọn một số bài và gợi ý để HS nhận xét,
xếp loại
- Khen ngợi những học sinh vẽ màu đúng và
đẹp
3 Củng cố – Dặn dò
- Quan sát các con vật trong cuộc sống hàng
ngày và tìm ra đặc điểm hình dáng, màu sắc
của chúng
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật
- HS quan sát lắng nghe
- HS tự làm bài thực hành
- HS nhận xét đánh giá sản phẩm
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 27TUẦN 15
BÀI 15 TẬP NẶN TẠO DÁNG: NẶN CON VẬT
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu hình dáng, đặc điểm của con vật
- Biết cách nặn và tạo dáng được con vật theo ý thích
+ HS năng khiếu: hình nặn cân đối, gần giống con vật mẫu
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS thêm yêu mến các con vật
GDMT (liên hệ): Hiểu biết thêm về một số loài vật, sự đa dạng của loài vật Biết quanhệ giữa loài vật và con người trong cuộc sống hằng ngày
- Gợi cho học sinh một vài biện pháp bảo vệ động vật và giữ gìn môi trường xungquanh
II Đồ dùng dạy học
- SGK, SGV
- Tranh, ảnh một số con vật quen thuộc
- Hình gợi ý cách nặn
- Sản phẩm nặn con vật của HS hoặc tự nặn
- Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán (để vẽ hoặc xé dán, nếu không có điều kiện nặn)III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: Kể tên các con vật quen thuộc
mà em biết? Để nặn được các con vật này
chúng ta sẽ tìm hiểu qua nội dung bài học
hôm nay Nặn tạo dáng: Nặn con vật - Ghi tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát – nhận xét
- GV dùng tranh, ảnh các con vật, đạt câu hỏi
để HS tìm hiểu về nội dung bài học:
+ Đây là con gì? + Hình dáng các bộ phận của
con vật như thế nào? + Nhận xét về đặc điểm
nổi bật của con vật? + Màu sắc của nó như
thế nào? + Hình dáng của con vật khi hoạt
động (đi, đứng, chạy …) thay đổi như thế nào?
- Ngoài hình ảnh những con vật đã xem, GV
yêu cầu HS kể thêm những con vật mà các
em biết, miêu tả hình dáng, đặc điểm của
chúng
- GV có thể hỏi thêm một số HS: Em thích nặn
con nào? Em sẽ nặn con đó trong hoạt động
nào? Sau khi HS trả lời, GV gợi ý cho các em
về những đặc điểm nổi bật của con vật mà
các em chọn để nặn
Trang 28Liên hệ: - Biết chăm sóc vật nuôi, yêu mến
các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi
Phê phán những hành động săn bắt động vật
trái phép
b Hoạt động 2: Cách nặn con vật
- GV dùng đất nặn mẫu và yêu cầu HS chú ý
quan sát cách nặn mẫu của GV
+ Nặn từng bộ phận rồi ghép, dính lại:
- Nặn các bộ phận chính của con vật (Thân,
đầu)
- Nặn các bộ phận khác
- Ghép dính các bộ phận
- Tạo dáng và sửa chữa hoàn chỉnh con vật
+ Nặn con vật với các bộ phận chính gồm
thân, đầu, , chân, … từ một thỏi đất sau đó
thêm các chi tiết cho sinh động
- GV có thể bố trí thời gian để nặn mẫu thêm
một con vật khác cho HS quan sát (nên chọn
con vật có đặc điểm, dễ nặn và nặn nhanh
cho kịp thời gian)
- Cần chú ý đến các thao tác như: Ghép dính
các bộ phận, sửa, nắn để tạo dáng cho hình
con vật sinh động hơn
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS chuẩn bị đất nặn, giấy nót
bàn để làm bài tập thực hành
- Nhắc HS nên chon con vật quen thuộc và
yêu thích để nặn
- Khuyến khích các em có năng khiếu, biết
cách nặn nhanh, có thể nặn hai hoặc nhiều
con vật rồi sắp xếp thành “Gia đình con vật”
hoặc thành đàn các con vật trong rừng hay vật
nuôi ở trong nhà …
- Có thể cho HS nặn theo nhóm
- Gợi ý những HS nặn chậm nên tìm chon con
vật có hình dáng đơn giả để nặn
- Quan sát giúp đỡ HS
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- Yêu cầu HS trình bày sản phẩm
- GV nhận xét - Gợi ý HS xêứp loại một số bài
và khen ngợi những HS làm bài đẹp
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ màu vào hình có sẵn
- HS quan sát lắng nghe
- HS trình bày sản phẩm nhận xét –đánh giá
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 29TUẦN 16
BÀI 16 VẼ TRANG TRÍ: VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu thêm về tranh dân gian Việt Nam
- Biết cách chọn màu, tô màu phù hợp
- Tô được màu vào hình vẽ sẵn
+ HS năng khiếu: Tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS yêu mến nghệ thuật dân tộc
- Hiểu biết thêm về một số thực vật, sự đa dạng của thực vật Biết quan hệ giữa thựcvật và con người
- Gợi cho học sinh một vài biện pháp bảo vệ thực vật và bảo vệ môi trường xung quanh
II Đồ dùng dạy học
GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về (các dòng tranh Đông Hồ, Hàng trống, Kim Hoàng)
- Hình gợi ý cách vẽ
- HS: Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ, bút chì
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: Vẽ màu vào hình có sẵn - Ghi
tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
GT tranh dân gian
+ Tranh dân gian là các dòng tranh cổ truyền
VN có tính nghệ thuật độc đáo, đậm đà bản
sắc dân tộc, thường được vẽ in, bán vào dịp
tết nên gọi là tranh tết
+ tranh do nhiều nghệ nhân sáng tác với nhiều
chủ đề khác nhau như: tranh sinh hoạt, tranh
trang trí, tranh thờ …
+ Em hãy kể một số tranh mà em biết?
- GV nhận xét khen động viên khích lệ HS
b Hoạt động 2: Cách vẽ màu
- GV gợi ý để HS chọn nội dung
- VD: Có thể quan sát hoặc vẽ theo trí nhớ, cố
gắng nhận xét tìm ra những đặc điểm, hình
dáng riêng của từng hoạt động của người, vật
trong tranh
- Nên vẽ màu nền trước
- Vẽ màu theo ý thích nên vẽ màu sắc tươi
sáng phù hợp với nội dung
- Vẽ màu ở các bộ phận lớn trước
- Nhắc lại
- HS quan sát
- HS nhận biết các loaị tranh trên
- HS quan sát tranh 1, 2 gà, chó, mèo
- Gồm đầu, mình, lông đuôi
- HS trả lời câu hỏi
- Mèo đầu tròn có ria mép dài đuôi dài
- Gà trống có mồng đỏ, lông vũ, …
Trang 30c Hoạt động 3: Thực hành
- GV gợi ý nhăc các em vẽ màu cho khéo
không để màu lem ra ngoài hình ảnh
- Giáo viên giúp đỡ những em yếu để các em
hoàn thành bài vẽ
d Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét xếp loại một số bài vẽ
- Khen ngợi những HS hoàn thành bài tốt nhắc
một số em chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: Khen ngợi những
em hoàn thành tốt bài vẽ, nhắc các em quan
sát và nhận xét kỹ đặc điểm của những con
vật xung quanh để vẽ cho chính xác, làm tiếp
bài ở nhà
- Dặn dò: Chuẩn bị dụng cụ bài sau giấy màu,
bút vẽ … để vẽ về cô (chú) bộ đội
- HS thực hành vẽ màu
- GV đến từng bàn quan sát HS vẽgiúp đỡ những em yếu
- HS trình bày bài vẽ
- Nhận xét chọn bài vẽ dúng và đẹp
Trang 31TUẦN 17
BÀI 17 VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CHÚ BỘ ĐỘI
I Mục đích yêu cầu
Kiến thức:
- Hiểu đề tài Chú bộ đội
- Biết cách vẽ tranh đề tài Chú bộ đội
- Vẽ được tranh về đề tài Chú bộ đội
+ HS năng khiếu: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
Kĩ năng:
Thái độ:
- HS yêu quí cô, chú bộ đội
II Đồ dùng dạy học
- GV: Sưu tầm một số tranh, ảnh về đề tài bộ đội
- Hình gợi ý cách vẽ
- Một số bài vẽ của HS lớp trước
- HS: Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ, màu vẽ, bút chì
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Mở đầu: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét tuyên dương
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu: Vẽ tranh: Đề tài Chú bộ đội - Ghi
tựa
2 Tiến hành hoạt động:
a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giới thiệu tranh vẽ, hình ảnh để HS nhận
biết:
+ Tranh, ảnh về đề tài cô, chú bộ đội
+ Tranh vẽ về đề tài cô, chú bộ đội rất phong
phú: bộ đội với thiếu nhi ù bộ đội giúp dân, ù bộ
đội hành quân
- GV nhận xét, khen động viên khích lệ HS
- GV chốt: Tranh vẽ về đề tài cô, chú bộ đội
b Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- Yêu cầu HS nhớ lại hình ảnh cô hoặc chú bộ
đội:
+ Quân phục, quần áo, mũ và màu sắc;
+ Trang thiết bị: vũ khí, xe, pháo tàu thuỷ, máy
bay,
- Gợi ý HS cách thể hiện nội dung, Có thể vẽ:
+ Chân dung cô hoặc chú bộ đội;
+ Bộ đội trên xe tăng hoặc trên mâm pháo;
+ Bộ đội luyện tập trên thao trường hoặc đứng
gác;
+ Bộ đội vui chơi với thiếu nhi;
+ Bộ đội giúp dân thu hoạch mùa màng,
chống bão lụt;
Nhắc lại
HS quan sát
- HS quan sát lắng nghe
Trang 32- Nhắc HS cách vẽ:
+ Vẽ hình ảnh chính trước;
+ Ngoài hình ảnh cô hoặc chú bộ đội còn
thêm các hình ảnh khác để bức tranh thêm
sinh động nhưng phải phù hợp với ND tranh;
c Hoạt động 3: Thực hành
- GV gợi ý nhăc các em vẽ màu cho khéo
không để màu lem ra ngoài hình ảnh
- Giáo viên giúp đỡ những em yếu để các em
hoàn thành bài vẽ
d Hoạt động 4: nhận xét đánh giá
- GV gợi ý HS nhận xét xép loại một số bài vẽ
- Khen ngợi những HS hoàn thành bài tốt nhắc
một số em chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học: Khen ngợi những
em hoàn thành tốt bài vẽ, nhắc các em quan
sát và nhận xét kỹ đặc điểm của cô (chú) bộ
đội để vẽ cho chính xác, làm tiếp bài ở nhà
- Dặn dò: Chuẩn bị dụng cụ bài sau giấy màu,
bút vẽ … để vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa
- Nhận xét tiết học
- HS thực hành vẽ
- GV đến từng bàn quan sát HS vẽgiúp đỡ những em yếu
- HS trình bày bài vẽ
- Nhận xét chọn bài vẽ đúng và đẹp
Trang 33TUAĂN 18
BAØI 18 VEÕ THEO MAÊU: VEÕ LÓ HOA.
I Múc ñích yeđu caău
Kieân thöùc:
- Nhaôn bieât hình daùng, ñaịc ñieơm cụa moôt soâ ló hoa
- Bieât caùch veõ ló hoa
- Veõ ñöôïc ló hoa vaø trang trí theo yù thích
+ HS naíng khieâu: Saĩp xeâp hình veõ cađn ñoâi, hình veõ gaăn vôùi maêu
Kó naíng:
Thaùi ñoô:
II Ñoă duøng dáy hóc
- GV: Söu taăm moôt soâ tranh, ạnh veă (ló hoa vôùi nhieău kieơu daùng maøu saĩc trang trí khaùcnhau)
- Hình gôïi yù caùch veõ
- Moôt soâ baøi veõ cụa HS lôùp tröôùc
- HS: Giaây veõ hoaịc vôû taôp veõ, maøu veõ, buùt chì
III Hoát ñoông tređn lôùp:
Hoát ñoông dáy Hoát ñoông hóc
A Môû ñaău: Kieơm tra söï chuaơn bò cụa HS
- Nhaôn xeùt tuyeđn döông
B Dáy baøi môùi
1 Giôùi thieôu: Veõ theo maêu: Veõ ló hoa - Ghi töïa
2 Tieân haønh hoát ñoông:
a Hoát ñoông 1: Quan saùt, nhaôn xeùt
- Giôùi thieôu tranh veõ caùc kieơu ló hoa
+ Em haõy keơ moôt soâ ló hoa maø em bieât?
+ Hình daùng ló hoa nhö theâ naøo?
+ Caùch trang trí?
+ Chaât lieôu?
- GV nhaôn xeùt khen ñoông vieđn khích leô HS
b Hoát ñoông 2: Caùch veõ ló hoa
GV gôïi yù ñeơ HS chón
- Neđn veõ maøu neăn tröôùc
- Veõ maøu theo yù thích neđn veõ maøu saĩc töôi
saùng phuø hôïp vôùi noôi dung
- Veõ maøu ôû caùc boô phaôn lôùn tröôùc
c Hoát ñoông 3: Thöïc haønh
- GV gôïi yù nhaíc caùc em veõ maøu cho kheùo
khođng ñeơ maøu lem ra ngoaøi hình ạnh
- Giaùo vieđn giuùp ñôõ nhöõng em yeâu ñeơ caùc em
hoaøn thaønh baøi veõ
d Hoát ñoông 4: nhaôn xeùt ñaùnh giaù
- GV gôïi yù HS nhaôn xeùt xeẫp loái moôt soâ baøi veõ
- Khen ngôïi nhöõng HS hoaøn thaønh baøi toât nhaĩc
moôt soâ em chöa hoaøn thaønh veă nhaø veõ tieâp
3 Cụng coâ daịn doø:
- Nhaôn xeùt chung tieât hóc: Khen ngôïi nhöõng
- Nhaĩc lái
- HS quan saùt
- HS keơ (tạ)
- HS thöïc haønh veõ maøu
- GV ñeân töøng baøn quan saùt HS veõgiuùp ñôõ nhöõng em yeâu
- HS trình baøy baøi veõ
- Nhaôn xeùt chón baøi veõ duùng vaø ñép