1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tính chất HH của bazo

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu. Giải.[r]

Trang 1

GV: Trần Thị Bông

Trang 2

1 Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu.

* Thí nghiệm

Trang 3

Các nhóm quan sát thí nghiệm Nhận xét hiện tượng điền vào bảng sau

Thí nghiệm 2:

NaOH tác dụng với

Phenolphtalein

Nhỏ 1 giọt ddNaOH vào dung dịch

Phenolphtalein không màu

Trang 4

Thí nghiệm :

Nhỏ ít giọt dd NaOH vào mẩu giâý quì(a) và dd

phenolphtalein o màu (b)  quan sát , nhận xét

a)

b)

1

Trang 5

Các nhóm quan sát thí nghiệm Nhận xét hiện tượng điền vào bảng sau

dung dịch Phenolphtalein không màu

Phenolphtalein không màu thành màu đỏ

Quỳ tím thành xanh

Trang 6

Nhận biết các dung dịch không màu sau bằng quỳ tím : H2SO4 , Ba(OH)2 , Na2SO4

không màu thành màu đỏ

DD bazơ ( kiềm) làm cho:

Trang 7

* Thí nghiệm

* Kết luận Oxit axit + nước

Oxit axit + dd bazơ Oxit axit + oxit bazơ

Hãy nhắc lại tính chất hoá học của oxit axit

2 Tác dụng của dung dịch bazơ

với oxit axit

bazơ với chất chỉ thị màu Oxit axit + dd bazơ  + ? ?

DD bazơ ( kiềm) làm cho:

-Quỳ tím thành xanh

- Dung dịch Phenolphtalein

không màu thành màu đỏ

Trang 8

Axit + Kim loại Axit + bazơ

Axit + oxit bazơ

Hãy nhắc lại tính chất hoá học của axit

2 Tác dụng của dung dịch bazơ

với oxit axit

Cu(OH)2 (r) + HNO3 (dd)  ? + ?

KOH(dd) + HCl (dd) 

Axit làm đổi màu quỳ tím

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ + axit  Muối + nước

- Phản ứng giữa bazơ với axit goi

là phản ứng gì?

- Phản ứng trung hoà

Cu(OH)2 (r) + 2HNO3 (dd) 

Cu(NO3)2 (dd) + 2H2O (l)

Trang 9

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

* Thí nghiệm

2 Tác dụng của dung dịch bazơ

với oxit axit

3 Tác dụng của bazơ với axit

1 Tác dụng của dung dịch

bazơ với chất chỉ thị màu

Trang 10

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dd CuSO4 Lọc lấy kết tủa đem nung trên ngọn lửa đèn cồn

Trang 11

Quan sát kết quả thí nghiệm

CuO Cu(OH)2

Trang 12

* Thí nghiệm

- Dung dịch bazơ làm Phenolphtalein

không màu thành màu đỏ

- Dung dịch bazơ làm quỳ tím

thành màu xanh

* Kết luận

2 Tác dụng của dung dịch bazơ

với oxit axit

dd bazơ + Oxit axit  Muối + Nước

3Ca(OH)2 (dd) + P2O5 (r) 

Ca3(PO4)2 (r) + 3H2O (l)

2NaOH (dd) + CO2 (k) 

Na2CO3 (dd) + H2O (l)

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ + axit  Muối + nước

Cu(OH)2 (r) + 2HNO3 (dd) 

Cu(NO3)2 (dd) + 2H2O (l)

1 Tác dụng của dung dịch

bazơ với chất chỉ thị màu

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

* Thí nghiệm SGKCu(OH)2 (r)  CuO (r) + Ht0 2O (h)

bazơ không tan  Oxit bazơ + Nướct0

Trang 13

Al(OH)3  + Al2? O3 ? 3H2O 2

Trang 14

* Thí nghiệm

- Dung dịch bazơ làm Phenolphtalein

không màu thành màu đỏ

- Dung dịch bazơ làm quỳ tím

thành màu xanh

* Kết luận

2 Tác dụng của dung dịch bazơ

với oxit axit

dd bazơ + Oxit axit  Muối + Nước

3Ca(OH)2 (dd) + P2O5 (r) 

Ca3(PO4)2 (r) + 3H2O (l)

2NaOH (dd) + CO2 (k) 

Na2CO3 (dd) + H2O (l)

3 Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ + axit  Muối + nước

Cu(OH)2 (r) + 2HNO3 (dd) 

Cu(NO3)2 (dd) + 2H2O (l)

1 Tác dụng của dung dịch

bazơ với chất chỉ thị màu

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

* Thí nghiệm SGKCu(OH)2 (r)  CuO (r) + Ht0 2O (h)

bazơ không tan  Oxit bazơ + Nướct02Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O

5 Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối (Học ở bài 9)

t0

Trang 16

Cu(OH)2 NaOH Ba(OH)2

X

X X

Trang 17

Bài tập 4/25 (SGK): Có 4 lọ không nhãn đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4.

Chỉ được dùng quì tím, làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học ? Viết các PTHH (thảo luận nhóm 3 phút)

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

Phân loại chất:

2 Bazơ: Ba(OH)2, NaOH và 2 muối: NaCl, Na2SO4

Cho lần lượt 2 chất nhóm (1) tác dụng với 2 chất nhóm (2)

Cặp chất nào tạo kết tủa trắng:

chất nhóm (1) là Ba(OH)2 và chất nhóm (2) là Na2SO4

PTHH:

Chất còn lại nhóm (1) là NaOH và chất còn lại nhóm (2) là NaCl

Trang 18

BÀI TẬP

Bài 1: Dãy gồm các bazơ bị nhiệt phân hủy là :

A.Cu(OH)2, Mg(OH)2, NaOH

B Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2.

C Al(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2.

D Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2.

Trang 19

1 ,

Trang 20

30HẾT GIỜ

Thời gian suy nghĩ 30s, trả lời câu hỏi 10s

Trang 21

Tính số mol của Na2O

Bài tập 5/25 SGK

Na2O + H2O  2NaOH Viết PTPƯ

a)

Dựa vào PTPƯ và số mol của Na2O tham gia PƯ để tính

số mol của NaOH => CM dd NaOH

b) Viết PTPƯ 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Dựa vào PTPƯ và số mol của NaOH tham gia PƯ để tính số mol của H2SO4 => khối lượng H2SO4 => khối lượng dd H2SO4.

Áp dụng công thức D = m

V => Thể tích dd H2SO4

Trang 22

• *Học và làm các bài tập 2, 3,5/ 71 SGK

• *Chuẩn bị bài:Một số bazơ quan trọng

• Tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng của NaOH

Ngày đăng: 19/04/2021, 17:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w