- Học sinh vận dụng được những hiểu biết cảu mình về tính chất hóa học của bazơ để giải thích các hiện tượng trong đời sống.. - Học sinh vận dụng tính chất của bazơ để làm bài tập.[r]
Trang 1Ngày
Ngày
Tiết 11: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
I Mục tiêu: sinh
-
-
-
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy chiếu, bút dạ …
1 Giá
2
3 DE" # tinh
Học sinh Ôn lại các kiến thức trong bài, oxit, axit
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: F- tra trong bài
3 Bài mới: (40p)
1) Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
GV:
- J 1 NaOH lên -L quì tím
Quan sát
- J 1 phenolfalein không màu
vào
sát
HS các nhóm báo cáo
GV: 1T" vào tính này có phân
$5 dd Q3- '; các dd khác
GV: A ý bài 0)
A HS trình bày
Dung 1W $"%& làm X màu quì tím thành xanh, phenolftalein không màu thành J
BT: Có 3 các dd sau: H2SO4; Ba(OH)2; HCl Em hãy trình bày cách phân $5 3 8 trên
mà b dùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit:
Trang 2? G( các PTHH minh "d
SO2(k) + NaOH(dd) Na2SO3(dd) +
H2O(l)
P2O5 (k)+3Ba(OH)2(dd) Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit:
? e 8 tính hóa #" axit
GV: A; 5 bao i- $"%& tan và
$"%& không tan
?
? 8 VD minh "
GV: Yêu k HS 8 VD $"%& tan và
$"%& không tan
3) Tác dụng của dd bazơ với axit:
và Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) +
2H2O(l)
Ca(OH)2(r)+2HNO3(dd) Ca(NO3)2(dd)+
H2O(l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
GV:
nóng Cu(OH)2 trên
CuSO4 tác
? D7 Cu(OH)2 trên
Quan sát
GV:
? G( PTHH
GV:
-7 p q bài sau
4) Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
thành oxit và Cu(OH)2(r) t o CuO(r) + H2O(l)
4 Củng cố (6p)
+
Cho sinh làm bài 0) sau:
Bài tập: Cho các chất sau:
Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2
a) A tên và phân 8 các trên
b) Trong các
+ Dung 1W H2SO4 loãng
+ Khí CO2
Trang 35 Hướng dẫn học ở nhà (2p)
Bài tập về nhà 1.2.3.4.5 sgk trang 25
Rút kinh