Bµi 7: tÝnh chÊt hãa häc cña baz¬ Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit , axit.. Oxit axit tác dụng với nước.[r]
Trang 2Bµi 7: tÝnh chÊt hãa häc cña baz¬
Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit , axit ?
Oxit axit tác dụng với nước
Axit tác dụng với kim loại Oxit axit tác dụng với dd bazơ
Oxit axit tác dụng với oxit bazơ
Axit tác dụng với oxit bazơ Axit tác dụng với bazơ
Axit làm đổi màu quỳ tím
thành đỏ
dd bazơ tác dụng với oxit axit
Bazơ tác dụng với axit
Trang 31 T¸c dơng cđa dung dÞch baz¬ víi oxit axit
Dung dịch bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit
tạo thành muối và nước.
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H 2O
PTHH : 2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Viết PTHH của NaOH + CO2 ? Ca(OH)2 + SO2 ?
Trang 42 T¸c dơng cđa baz¬ víi dung dÞch axit
Bµi 7: tÝnh chÊt hãa häc cđa baz¬
1 T¸c dơng cđa dung dÞch baz¬ víi oxit axit
Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với axit
tạo thành muối và nước
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO
4 + H2O NaOH + 2 HCl NaCl + H2O
Cu(OH)2 + H2SO4 ? NaOH + HCl ?
Trang 5Học sinh hoạt động nhóm làm thÝ nghiƯm vµ hoµn
thµnh b¶ng sau:
TiÕn hµnh thÝ nghiƯm HiƯn t ượng KÕt luËn
1.Nhá 1 – 2 giät dd
NaOH vµo mÈu giÊy quú
tÝm
2.Nhá 1 – 2 giät dd
phenolphtalein vµo dd
NaOH
3 Nung Cu(OH)2 trên đèn
cồn
3 Tác dụng của dung dÞch baz¬ với chất chỉ thị màu.
4 B az¬ khơng tan bị nhiệt phân hủy
Trang 6Đáp án:
Tiến hành thí nghiệm Hiện t ượng Kết luận
1 Nhỏ 1 – 2 giọt dd NaOH
vào mẩu giấy quỳ tím -Giấy quỳ tím
thành màu
xanh
2 Nhỏ 1 – 2 giọt dd
phenolphtalein vào dd
NaOH
NaOH dd NaOH dd
- Dung d ch ị phenolphtalein không màu
thành màu đỏ
- Dung dịch bazơ làm quỳ tím
thành màu xanh
-Dung dịch bazơ làm dd (hoặc giấy)
phenolphtalein không màu thành màu đỏ
Trang 72 Tác dụng của bazơ với dung dịch axit
3 Tác dụng của dung dịch Bazơ (Kiềm) với chất
chỉ thị
Nung Cu(OH)2
trên ngọn lửa đèn
cồn
Tiến hành
thí nghiệm
Cu(OH)2 CuO
Màu xanh Cu(OH)2 dần dần mất đi, có hơi n ước bốc lên
và chất rắn màu
đen xuất hiện
Cu(OH)2
bị nhiệt phân huỷ Cu(OH)2
to
CuO+ H2O
1 Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
4 Bazơ khụng tan bị nhiệt phõn hủy
Trang 83. T¸c dông cña dung dÞch Baz¬ (KiÒm) víi chÊt chØ thÞ mµu.
mµu xanh
Bµi 7: tÝnh chÊt hãa häc cña baz¬
1 T¸c dông cña dung dÞch Baz¬ víi Oxit axit
2 T¸c dông cña Baz¬ víi dung dÞch Axit
Trang 94 Baz¬ kh«ng tan bÞ nhiƯt ph©n hđy
(®en)
(xanh)
PTHH: Cu(OH) 2 CuOto + H 2 O
2 Al(OH) 3 to
3 T¸c dơng cđa dung dÞch Baz¬ (KiỊm) víi chÊt chØ thÞ mµu.
2 T¸c dơng cđa baz¬ víi dung dÞch axit
1 T¸c dơng cđa dung dÞch baz¬ víi oxit axit
Fe2O3 + 3H2O
Al2O3 + 3H2O
? Tương tự Fe(OH)3, Al(OH)3 cũng bị nhiệt phân hủy thành
Fe2O3 và Al2O3 Viết phương trình phản ứng ?
Trang 10Bµi 7: tÝnh chÊt hãa häc cña baz¬
Trang 11
? Nêu các tính chất hóa học
của bazơ ?
? Cĩ phải tất cả các bazơ đều là chất kiềm khơng ? VD.
Trang 125.DD bazơ + DD muối Muối mới + bazơ mới
Trang 13Chaát tham gia Chaát tham gia S n phaåm ả
Dd KOH Phenolphtalein
SO 2 Na 2 SO 3 + H 2 O Mg(OH) 2 2HCl
2NaOH Cu(OH) 2 + 2NaCl Fe(OH) 2 T 0
Ca(OH) 2 Hóa xanh
Đỏ
2NaOH
MgCl 2 + 2H 2 O CuCl 2
FeO + H 2 O Quỳ tím
Hãy điền từ và CTHH thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
AI NHANH HƠN
Trang 14HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
@ Đối với bài học ở tiết học này :
- Học thụôc tính chất hóa học của bazơ, viết các PTHH minh họa.
- Lµm bµi tËp 3,4, 5 SGK/25
@ Đối với bài học ở tiết học sau :
- Soạn bài : Một số bazơ quan trọng
+ Natrihiđroxit có những tính chất hóa học nào? Viết PTHH minh họa?
+ Ứng dụng và cách sản xuất natrihiđroxit như thế nào?
Trang 15
Chỉ được dùng quì tím, làm thế nào nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học ? Viết các PTHH
(thảo luận nhóm 3 phút)
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH
Phân loại chất:
2 Bazơ: Ba(OH)2, NaOH và 2 muối: NaCl, Na2SO4
Cho lần lượt 2 chất nhóm (1) tác dụng với 2 chất nhóm (2)
Cặp chất nào tạo kết tủa trắng:
chất nhóm (1) là Ba(OH)2 và chất nhóm (2) là Na2SO4
PTHH:
Chất còn lại nhóm (1) là NaOH và chất còn lại nhóm (2) là NaCl
Trang 16Các bazơ Cu(OH)2 NaOH Ba(OH)2
a Có phản ứng
với dd HCl
b.Bị nhiệt
phân huỷ
c Có phản ứng
với khí CO2
d.Đổi màu quỳ
tím thành xanh
Em hãy đánh dấu X vào ô trống ứng với cặp chất có xảy ra
phản ứng Viết phương trỡnh minh họa
x
Trang 17
PTHH: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O
NaOH + HCl NaCl + H2O
Ba(OH)2 + HCl BaCl2 + H2O
b Bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao là: Cu(OH)2
PTHH: Cu(OH)2 CuO + H2O
c Tác dụng đ ược với CO2 là: dd NaOH
PTHH: 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O
d Đổi màu quì tím thành xanh là: NaOH, Ba(OH)2
to
Đỏp ỏn:
Trang 18
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
@ Đối với bài học ở tiết học này :
- Học thụôc tính chất hóa học của bazơ, viết các PTHH minh họa.
- Lµm bµi tËp 3,4, 5 SGK/25
@ Đối với bài học ở tiết học sau :
- Soạn bài : Một số bazơ quan trọng
+ Natrihiđroxit có những tính chất hóa học nào? Viết PTHH minh họa?
+ Ứng dụng và cách sản xuất natrihiđroxit như thế nào?
Trang 19
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập thành PTHH:
a) ……… Fe2O3 + 3H2O
b) H2SO4 + ………… MgSO4 + 2H2O
c) NaOH + ………… NaCl + H2O
d) ……… + CO2 Na2CO3 + H2O
1
HCl 2NaOH
Trang 20HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
@ Đối với bài học ở tiết học này :
- Học thụôc tính chất hóa học của bazơ, viết các PTHH minh họa.
- Lµm bµi tËp 3,4, 5 SGK/25
@ Đối với bài học ở tiết học sau :
- Soạn bài : Một số bazơ quan trọng
+ Natrihiđroxit có những tính chất hóa học nào? Viết PTHH minh họa?
+ Ứng dụng và cách sản xuất natrihiđroxit như thế nào?