Phản ứng của kim loại với dung dịch muối.. • Thí nghiệm 1: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3.. • Thí nghiệm 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4... Tên thí nghiệm Cách làm Hiện tượng
Trang 1I Phản ứng của kim loại với phi kim
1. Tác dụng với Oxi
PTHH:
3Fe(r) + 2O2 (k) Fe3O4(r)
( oxit sắt từ )
Nhiều kim loại khác như Al, Zn, Cu … phản ứng với Oxi tạo thành các oxit Al2O3,
ZnO, CuO …
t 0
Trang 2Al(r) + O2(K)
Zn(r) + O2(K)
t 0
t 0
t 0
Kết luận:
Hầu hết kim loại ( trừ Ag, Au, Pt … ) phản ứng với Oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao, tạo thành oxit( thường là oxit bazơ )
Từ các PTHH trên em có kết luận
gì về kim loại tác dụng với Oxi ? t0
Trang 32 Tác dụng với phi kim khác
2Na + Cl 2NaCl
2
PTHH
Trang 4 Ở nhiệt độ cao, đồng, magie, sắt … phản ứng với lưu huỳnh cho sản phẩm
là các muối CuS, MgS, FeS…
• PTHH
Cu(r) + S(r) CuS(r)
Mg(r) + S(r) MgS(r)
Fe( r ) + S( r ) FeS( r )
Ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối t 0
t 0
t 0
Qua các PTHH trên em kết luận gì về kim loại tác dụng với phi kim khác ?
Trang 5II- Phản ứng của kim loại với dung
dịch axit:
• PTHH:
Zn( r )+H2SO4( dd )ZnSO4( dd )+H2( k )
* Kết luận : Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit(HCl, H2SO4loãng…) tạo thành muối và giải phóng khí hiđro
Trang 6Chú ý:
- Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không giải phóng khí hiđro
2Fe + 6H2SO4đ,n Fe2 ( SO4)3 + 3SO2 + 6H20_
- Kim loại phản ứng với dung dịch HNO3 thường không giải phóng khí hiđro.
Mg + 4HNO 3đ,n Mg(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 0
Trang 7III Phản ứng của kim loại với
dung dịch muối
• Thí nghiệm 1: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3.
• Thí nghiệm 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
Trang 8Tên thí nghiệm Cách làm Hiện tượng
Cu tác
dụng với dung
dịch AgNO3
Cho dây Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3
Fe tác
dụng với dung
dịch CuSO4
Cho dây Fe vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4
Trang 9Tên thí nghiệm Cách làm Hiện tượng
Cu tác
dụng với dung
dịch AgNO3
Cho dây
Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3
Có kim loại màu sáng bám ngoài dây đồng
Fe tác
dụng với dung
dịch CuSO4
Cho dây
Fe vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4
Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây sắt, màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần, sắt tan dần
Trang 10- Nhận xét: Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dd AgNO3
PTHH
Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd)+2Ag( r )
Ta nói: Đồng hoạt động hóa học mạnh hơn bạc 2
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối.
1 Phản ứng của đồng với dung dịch AgNO3.
Trang 11 Nhận xét: sắt đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
Ta nói: Sắt họat động hóa học mạnh hơn đồng.
2 Phản ứng của sắt với dung dịch đồng (II) sunfat
Trang 12Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Mg + Cu(NO3)2
Al + CuSO4
Zn + AgNO3
Trang 13Mg + Cu(NO3)2 Mg(NO3)2 + Cu
Al + CuSO4 Al2(SO4)3 +3Cu
Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
- Em nhận xét như thế nào về khả năng hoạt động hóa học của các kim loại trên?
- Ta nói: Mg, Al, Zn họat động hóa học mạnh hơn Cu, Ag
Trang 14Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca …) có thể đẩy kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới.
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối.
Trang 15Tính chất hóa học chung của kim loại
* Tác dụng với phi kim
+ Với oxi tạo ra oxit bazơ
+ Tác dụng với phi kim khác tạo ra muối
* Tác dụng với dung dịch axit loãng ( HCl, H2SO4 ) tạo ra muối và giải phóng H2
* Tác dụng với dung dịch muối tạo ra muối mới và kim loại mới.
Trang 16BÀI TẬP : Viết PTHH biểu diễn các chuyển đổi hoá
học sau
Mg (1) (3) (2)
MgCl2 MgSO4
MgO
MgS
(4)
Trang 171 Mg + 2HCl MgCl2 + H2
2 Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu Hoặc
Mg + H2SO4 loãng MgSO4+ H2
t o
3 2Mg + O2 2MgO
t o
4 Mg + S MgS