Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng.. Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và.[r]
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra kscl giữa HK1 n/h 2009-2010
Hoá 12
Thời gian l m b i: 45 phút à à
Mã đề: 676
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H 2 O Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp 2 este trờn ta thu được hỗn hợp Y gồm một rượu và axit Nếu đốt chỏy hỗn hợp Y thỡ thể tớch
CO 2 thu được ở đktc là:
2 Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là:
3 Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
A HCOOC3H7 B C2H5COOH C C3H7COOH D C2H5COOCH3
4 Chất khụng tham gia phản ứng thủy phõn là:
A Fructozơ B Saccarozơ C tinh bột D Xenlulozơ
5 Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lớt CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước Cụng thức phõn tử của X là:
A C3H6O2 B C5H8O2 C C2H4O2 D C4H8O2
6 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH 2 = C(CH 3 ) – COOCH 3 Tờn gọi của este đú là:
A Metyl metacrylic B Metyl metacrylat C Metyl acrylat D Metyl acrylic
7 Khi thủy phõn saccarozơ thỡ thu được :
A Glucozơ và fructozơ B Glucozơ C Rượu etylic D Fructozơ
8 Thủy phõn 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 360 gam C 300 gam D 270 gam
9 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31 COOH, số trieste được tạo ra tối đa là
10 Thủy phõn este E cú CTPT là C 4 H 8 O 2 (trong mt axit loóng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ
X cú thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất Tờn gọi của E là:
A etyl axetat B propyl fomat C metyl propionat D ancol etylic
11 Este no đơn chức cú cụng thức tổng quỏt dạng:
A CnH2nO(n2) B CnH2n + 2O2 (n2) C CnH2nO2 (n2) D CnH2n - 2O2 (n2)
12 ứng với cụng thức C 4 H 9 NO 2 cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn của nhau:
13 Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng
B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C kim loại Na
D Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng
14 Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn gọi nào khụng phự hợp với hợp chất H 2 N – CH(CH 3 ) – COOH?
15 Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)
Trang 2A ancol đơn chức B Phenol C este đơn chức D Glixerol
19 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng
trứng?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C NaOH D HNO3
20 Cho các chất: etylamin (C 2 H 5 NH 2 ), phenylamin (C 6 H 5 NH 2 ), ammoniac (NH 3 ) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 B C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 D NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2
21 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A mantozơ và glucozơ B ancol etylic và andehit axetic
C glucozơ và etyl axetat D glucozơ và ancol etylic
22 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
23 C 4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân este
24 Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây
để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A Quỳ tím và Cu(OH)2 B Quỳ tím C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
25 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
- HÕt
Trang 3-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra kscl giữa HK1 n/h 2009-2010
Hoá 12
Thời gian l m b i: 45 phút à à
Mã đề: 678
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cú khả năng tham gia phản ứng
2 Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH và CH 3 (CH 2 ) 3 NH 2 chỉ cần dựng một húa chất nào:
3 Thủy phõn 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
4 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H 2 O Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp 2 este trờn ta thu được hỗn hợp Y gồm một rượu và axit Nếu đốt chỏy hỗn hợp Y thỡ thể tớch
CO 2 thu được ở đktc là:
5 Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
A C3H7COOH B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOH
6 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH 2 = C(CH 3 ) – COOCH 3 Tờn gọi của este đú là:
A Metyl metacrylat B Metyl metacrylic C Metyl acrylic D Metyl acrylat
7 Khi thủy phõn saccarozơ thỡ thu được :
A Rượu etylic B Fructozơ C Glucozơ D Glucozơ và fructozơ
8 C 4 H 8 O 2 cú bao nhiờu đồng phõn este
9 Thủy phõn este E cú CTPT là C 4 H 8 O 2 (trong mt axit loóng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
cú thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất Tờn gọi của E là:
A etyl axetat B ancol etylic C propyl fomat D metyl propionat
10 Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng
C kim loại Na
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
11 Glucozơ và fructozơ là:
A Rượu và xeton B Đồng phõn C Disaccarit D Andehit và axit
12 Este no đơn chức cú cụng thức tổng quỏt dạng:
A CnH2n + 2O2 (n2) B CnH2nO(n2) C CnH2n - 2O2 (n2) D CnH2nO2 (n2)
13 Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lớt CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước Cụng thức phõn tử của X là:
A C5H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2
14 ứng với cụng thức C 4 H 9 NO 2 cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn của nhau:
15 Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn gọi nào khụng phự hợp với hợp chất H 2 N – CH(CH 3 ) – COOH?
A Axit - aminopropionic B Axit 2 – aminopropanoic
Trang 418 Cho các chất: etylamin (C 2 H 5 NH 2 ), phenylamin (C 6 H 5 NH 2 ), ammoniac (NH 3 ) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 B C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3
C C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2 D NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2
19 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31 COOH, số trieste được tạo ra tối đa là
20 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
21 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D tinh bột
22 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng
trứng?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C HNO3 D NaOH
23 Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C Phenol D Glixerol
24 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C3H9N C C2H7N D C4H9N
25 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A mantozơ và glucozơ B ancol etylic và andehit axetic
C glucozơ và etyl axetat D glucozơ và ancol etylic
- HÕt
Trang 5-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra kscl giữa HK1 n/h 2009-2010
Hoá 12
Thời gian l m b i: 45 phút à à
Mã đề: 680
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Thuốc thử nào sau đõy dựng để phõn biệt cỏc dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lũng trắng trứng?
-2 Este no đơn chức cú cụng thức tổng quỏt dạng:
A CnH2nO2 (n2) B CnH2n + 2O2 (n2) C CnH2n - 2O2 (n2) D CnH2nO(n2)
3 Trong cỏc tờn gọi dưới đõy, tờn gọi nào khụng phự hợp với hợp chất H 2 N – CH(CH 3 ) – COOH?
C Axit - aminopropionic D Axit 2 – aminopropanoic
4 Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lớt CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước Cụng thức phõn tử của X là:
A C4H8O2 B C5H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
5 ứng với cụng thức C 4 H 9 NO 2 cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn của nhau:
6 Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng
B Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D kim loại Na
7 Khi thuỷ phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axit bộo và
A este đơn chức B ancol đơn chức C Phenol D Glixerol
8 C 4 H 8 O 2 cú bao nhiờu đồng phõn este
9 Cho cỏc chất: etylamin (C 2 H 5 NH 2 ), phenylamin (C 6 H 5 NH 2 ), ammoniac (NH 3 ) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dóy:
A C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 B C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
C NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2
10 Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là:
11 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH 2 = C(CH 3 ) – COOCH 3 Tờn gọi của este đú là:
A Metyl metacrylic B Metyl acrylat C Metyl metacrylat D Metyl acrylic
12 Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH và CH 3 (CH 2 ) 3 NH 2 chỉ cần dựng một húa chất nào:
13 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31 COOH, số trieste được tạo ra tối đa là
14 Khi thủy phõn saccarozơ thỡ thu được :
A Glucozơ B Rượu etylic C Glucozơ và fructozơ D Fructozơ
15 Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
Trang 6A 42 kg B 30 kg C 21 kg D 10 kg
18 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A mantozơ và glucozơ B ancol etylic và andehit axetic
C glucozơ và etyl axetat D glucozơ và ancol etylic
19 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H 2 O Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một rượu và axit Nếu đốt cháy hỗn hợp Y thì thể tích
CO 2 thu được ở đktc là:
20 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
21 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
22 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
23 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A Fructozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D tinh bột
24 Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây
để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
A dd AgNO3/NH3 B Quỳ tím C Cu(OH)2 D Quỳ tím và Cu(OH)2
25 Glucozơ và fructozơ là:
A Đồng phân B Disaccarit C Rượu và xeton D Andehit và axit
- HÕt
Trang 7-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra kscl giữa HK1 n/h 2009-2010
Hoá 12
Thời gian l m b i: 45 phút à à
Mã đề: 682
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH và CH 3 (CH 2 ) 3 NH 2 chỉ cần dựng một húa chất nào:
2 ứng với cụng thức C 4 H 9 NO 2 cú bao nhiờu aminoaxit là đồng phõn của nhau:
3 Khi thuỷ phõn lipit trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axit bộo và
A este đơn chức B Phenol C ancol đơn chức D Glixerol
4 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C 17 H 35 COOH và C 15 H 31 COOH, số trieste được tạo ra tối đa là
5 Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lớt CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước Cụng thức phõn tử của X là:
A C3H6O2 B C5H8O2 C C2H4O2 D C4H8O2
6 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH 2 = C(CH 3 ) – COOCH 3 Tờn gọi của este đú là:
A Metyl acrylic B Metyl metacrylat C Metyl acrylat D Metyl metacrylic
7 Cho cỏc dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Cú thể dựng những thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt được cả 4 dung dịch trờn?
A Quỳ tớm B Quỳ tớm và Cu(OH)2 C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3
8 Thuốc thử nào sau đõy dựng để phõn biệt cỏc dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lũng trắng trứng?
A AgNO3/NH3 B NaOH C Cu(OH)2/OH- D HNO3
9 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc, núng Để
cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dựng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giỏ trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
10 Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A kim loại Na
B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun núng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
11 Metyl Propionat là tờn gọi của hợp chất cú cụng thức cấu tạo :
A C2H5COOCH3 B C3H7COOH C HCOOC3H7 D C2H5COOH
12 Thủy phõn este E cú CTPT là C 4 H 8 O 2 (trong mt axit loóng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ
X cú thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất Tờn gọi của E là:
A etyl axetat B ancol etylic C metyl propionat D propyl fomat
13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cú khả năng tham gia phản ứng
14 C 4 H 8 O 2 cú bao nhiờu đồng phõn este
Trang 8A Fructozơ B Glucozơ và fructozơ C Rượu etylic D Glucozơ
18 Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:
A CnH2nO2 (n2) B CnH2nO(n2) C CnH2n + 2O2 (n2) D CnH2n - 2O2 (n2)
19 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ và etyl axetat B ancol etylic và andehit axetic
C glucozơ và ancol etylic D mantozơ và glucozơ
20 Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất H 2 N – CH(CH 3 ) – COOH?
A Axit - aminopropionic B Alanin
C Axit 2 – aminopropanoic D Anilin
21 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H9N B C3H7N C C4H9N D C2H7N
22 Glucozơ và fructozơ là:
A Rượu và xeton B Andehit và axit C Disaccarit D Đồng phân
23 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 270 gam B 250 gam C 300 gam D 360 gam
24 Cho các chất: etylamin (C 2 H 5 NH 2 ), phenylamin (C 6 H 5 NH 2 ), ammoniac (NH 3 ) Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A NH3 < C2H5NH2 < C6H5NH2 B C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2
C C6H5NH2 < C2H5NH2 < NH3 D C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
25 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
- HÕt
Trang 9-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra kscl giữa HK1 n/h 2009-2010
Hoá 12
Thời gian l m b i: 45 phút à à
Đáp án DE HOA12 (GIUA HK1 2009-2010)NH đến đề Hoa 682
Mã đề : 676
Đáp
Đáp
Mã đề : 678
Đáp
Đáp
Mã đề : 680
Đáp
Đáp
Mã đề : 682
Đáp
Đáp