1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De hoa 12

6 372 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 2
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lợng muối tạo thành trong phản ứng trung hoà là: Câu 5: Các dung dịch nào sau đây đều có thể làm mềm nớc cứng tạm thời?. Câu 12: Trong bình kín chứa hỗn hợp X gồm N2 và H2 có t

Trang 1

Đề 2 Câu 1: So sánh tính chất của 3 cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Pb2+/Pb và Ni2+/Ni?

A Tính oxi hoá Zn2+ > Ni2+ > Pb2+ C Tính oxi hoá Pb2+ > Ni2+ > Zn2+

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về thành phần của nớc cứng ?

Câu 3: Kim loại kiềm có các đặc điểm sau đây: nguyên tố s (1), nguyên tử có 1 electron lớp

ngoài cùng (2), bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kỳ (3), mạng tinh thể lập phơng tâm khối tơng

đối rỗng (4), năng lợng ion hoá nhỏ (5), nhiệt độ nóng chảy thấp (6) Đặc điểm nào là nguyên nhân làm cho kim loại kiềm có tính khử rất mạnh ?

Câu 4: Hoà tan 4,47g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ vào nớc thu

đ-ợc dung dịch Y và 0,06mol H2 Trung hoà dung dịch Y bằng dung dịch chứa H2SO4 a mol/lit Tổng khối lợng muối tạo thành trong phản ứng trung hoà là:

Câu 5: Các dung dịch nào sau đây đều có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?

Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 Dung dịch sau phản ứng có những chất tan nào ?

Câu 7: Tính chất hoá học đặc trng của hợp chất sắt III là:

Câu 8: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

FeSO4 + SO2 + H2O → Fe2(SO4)3 + H2SO4 (2)

FeCO3 + O2   →t0 Fe2O3 + CO2 (3)

H2S + Fe2(SO4)3→ S + FeSO4 + H2SO4 (4)

Câu 9: Nguyên tắc điều chế kim loại kiềm là:

Câu 10: Chất nào sau đây có thể tạo kết tủa Al(OH)3 từ dung dịch muối nhôm?

Trang 2

A Dung dịch Na2CO3 hoặc NaNO3 C CO2 hoặc dung dịch HCl

Câu 11: Trong công nghiệp, sản xuất nhôm đi từ nguyên liệu thiên nhiên nào?

Câu 12: Trong bình kín chứa hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỷ khối đối với không khí là d1 Nung bình một thời gian thu đợc hỗn hợp Y có tỉ khối đối với không khí là d2 Kết luận nào sau đây

đúng ?

Câu 13: pH của dung dịch H2SO4 0,003M bằng bao nhiêu, nếu H2SO4 điện ly hoàn toàn ?

Câu 14: Nguyên tử R có tổng số hạt gấp 3 lần số nơtron Phát biêu nào sau đây không đúng ?

A Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

B Tổng số hạt bằng 3/2 số khối

C Biết số nơtron suy ra đợc số thứ tự trong bảng HTTH

D Số khối của R là một số lẻ

Câu 15: Khi cho a gam kim loại M phản ứng hết với dung dịch HCl và b gam M (b =

0,7816a) phản ứng hết với khí Cl2 thì thu đợc lợng muối nh nhau Có kết luận gì ?

Câu 16: Để kết tủa hết ion SO2 −

4 trong V1 lít dung dịch A chứa HCl 0,05M và H2SO4 0,02M

bằng:

Câu 17: Nguyên tử R có 38 hạt mang điện và 20 hạt không mang điện, kí hiệu nào sau đây

đúng

A 20R

38

Câu 18: Chu kỳ 4 trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố, số electron lớp ngoài cùng

biến đổi nh thế nào ?

Câu 19: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính khử ?

A.F− <Cl− <Br− <I− B F− < Br− <Cl− <I− C.I− <Br− <Cl− <F− D

− <F <Br < I Cl

Câu 20: Hỗn hợp khí nào sau đây có % thể tích mỗi khí khác % khối lợng?

A C2H6, HCHO và NO B N2,NO và NO2 C CO, N2 và C2H4 D C3H8, CO2 và N2O

Câu 21: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A 3FeSO4 + AuCl3 = FeCl3 = Fe2(SO4)3 + A C Ag + Fe3+ = Ag+ + Fe2+

Trang 3

Câu 22: Nguyên tố M có 2 đồng vị Biết số hạt mang điện của 2 đồng vị hơn kém nhau 1 hạt

và khối lợng nguyên tử trung bình của M là 24,31 Phần trăm số nguyên tử của động vị nặng là:

Câu 23: Trong chu kỳ, từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng hay giảm, vì sao ?

A Tăng vì số electron lớp ngoài cùng tăng, tơng tác đẩy giữa các electron tăng, lực hút giữa hạt nhân với lớp ngoài cùng giảm

B Tăng vì điện tích hạt nhân tăng

C Không đổi vì số lớp electron nh nhau

D Giảm vì số electron lớp ngoài cùng và điện tích hạt nhân đều tăng, lực hút giữa hạt nhân với lớp ngoài cùng tăng

Câu 24: Cho 2,16g Al tan hết trong dung dịch HNO3 d, thu đợc 0,336 lít (đktc) một chất khí nguyên chất Cô cạn dung dịch thu đợc 18,24g muối khan Khí thu đợc là khí nào ?

Câu 25: Nhúng thanh kẽm có khối lợng 10g vào 125ml dung dịch chứa muối nitrat của kim

loại M có nồng độ 0,1M Khi ion kim loại M bị khử hết thì khối lợng thanh kẽm thay đổi 17,75% Kim loại M là:

Câu 26: Công thức CnH2n+2 O biểu thị loại hợp chất nào ?

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A   → A1

+ NaOH d X(C9H10O2)

B  +  →A1 B1   → B2(axit picric)

X có công thức cấu tạo nào sau đây ?

Câu 28: Cho 1,8g axit đơn chức A phản ứng hết với 40ml dung dịch KOH 1M thu đợc dung

dịch X Cô cạn dung dịch X đợc 3,59g chất rắn A là:

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá:

A

+ NaOH d

X (este đơn chức)

B   → B1   → B2   → A

X là chất nào sau đây để có thể thực hiện đợc sơ đồ trên ?

Trang 4

Câu 30: Hợp chất X mạch hở, có công thức phan tử C5H8O2 Đun X với dung dịch NaOH thu

đợc muối Y và rợu Z, Y tác dụng với H2SO4 tạo ra axit T mạch phân nhánh Tên của X là:

Câu 31: Cho hydrocacbon X mạch hở tác dụng với dung dịch Br2 theo tỷ lệ số mol 1 : 1 thu

đợc sản phẩm chứa 80% Brom về khối lợng X thuộc dãy đồng đẳng nào ?

Câu 32: Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng về gluxit?

A Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm cacboxyl và nhiều nhóm hyđroxyl

B Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm cacbonyl và nhiều nhóm hyđroxyl

C Gluxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa nhóm –CHO và nhiều nhóm –OH

D Gluxit là loại hợp chất hyđratcacbon

Câu 33: X và Y là các axit cacbonxilic mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol X hoặc Y đều thu

trung hoà p gam Y Công thức cấu tạo của X và Y lần lợt là:

Câu 34: Tỷ số nguyên tử C, H, O trong este X (X không chứa nhóm chức khác) là 4: 5 : 2.

Đun X với dung dịch NaOH thu đợc muối natriacrylat và rợu Y Tên của Y là:

Câu 35: Cho bay hơi 1,99g hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức ở 136,50C và Iaatm thu đợc 1,68 lít hơi Oxi hoá 3,98g hỗn hợp X bởi CuO thu đợc hỗn hợp 2 anđehit Cho hỗn hợp anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 30,24g Ag Phần trăm khối lợng mỗi rợu trong X là:

Câu 36: Có 2 bình không nhãn đựng dầu bôi trơn máy và dầu thực vật Có thể nhận biết 2

bình bằng cách nào sau đây ?

A Lấy 2 mẫu thứ đun với dung dịch NaOH sau đó lấy sản phẩm thử phản ứng với Cu(OH)2

B Lấy 2 mẫu thử đem đốt, chất nào cháy đợc là dầu thực vật

C Lấy 2 mẫu thử đun với dung dịch NaOH sau đó lấy sản phẩm thử phản ứng tráng gơng

D Lấy 2 mẫu thử với thể tích nh nhau, mẫu nào có khối lợng lớn hơn là dầu bôi trơn

Câu 37: Nhựa bakelit là loại nhựa có tính bền cơ học cao, nó là sản phẩm của phản ứng

trùng ngng giữa:

Câu 38: Công thức chung của một amino axit no mạch hở chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm

cacboxyl là:

Trang 5

Câu 39: Trong sơ đồ chuyển hoá sau, X là một hyđrocacbon, A và B là 2 đồng phân:

A + ddBr2

X

B   →CH3CHO   →C2H5OH H SOddd 0C

4

2 , 170 Y Công thức phân tử của X là:

Câu 40: 1,22g este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 1M tạo thành a

gam muối Giá trị của a là:

Câu 41: Hyđro hoá hoàn toàn anđehit đơn chức X mạch nhánh cần V lít H2, sản phẩm tạo thành cho tác dụng hết với Na thu đợc 0,25V lít H2 Đốt cháy cũng lợng X nh trên cần 2,5 V lít O2 Thể tích khí đo cùng điều kiện Tên của A là:

Câu 42: Ba chất hữu cơ A, B, C có công thức phân tử lần lợt là C3H8O2, C3H4O2, C3H6O và

đều có phản ứng với Cu(OH)2 Chọn câu đúng ?

Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Thuỷ phân không hoàn toàn xenlulozơ thu đợc mantozơ

B Thuỷ phân hoàn toàn amilopectin thu đợc glucozơ

C Thuỷ phân hoàn toàn sacarozơ thu đợc glucozơ

D Thuỷ phân hoàn toàn mantozơ thu đợc glucozơ và fructozơ

Câu 44: Hai hyđrocacbon A và B đồng phân A phản ứng với dung dịch Ag2O/NH3 tạo kết tủa, B thu đợc khi phân huỷ cao su thiên nhiên Hyđro hoá A và B đều thu đợc cùng một sản phẩm Tên của A và B là:

Câu 45: Đun chất E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu đợc glyxerin và hỗn hợp X gồm 2 muối

của 2 axit đơn chức A và B Biết 0,3mol X có khối lợng 23g Công thức cấu tạo của A và B là:

Câu 46: Từ este đơn chức E có sơ đồ chuyển hoá sau:

E + NaOH   →t0 Muối A + rợu B A + NaOH   →CaO,t0 H2↑+Na2CO3

Trang 6

B  H2SO4dac , 170 C→D (C3H6)   +H ,2 H →E

Công thức cấu tạo của E là:

Câu 47: Các hợp chất nào sau đây đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

B Axit lactic, axit α-amino bytyric, axit metacrylic D Axit glytamic, glutamic, glucozơ, alanin

Câu 48: Xenlulozơ trinitrat, tơ capron có công thức nào sau đây ?

A [C6H7O2(ONO2)]n, [-HN-(CH2)6-NH-CO-]n

B [C6H7O2(ONO2)]n, [-HN-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n

C [C6H7O2(ONO2)3]n, [-HN-(CH2)6-CO-]n

D [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n, [-HN-(CH2)6-CO-]n

Câu 49: Có các hydrocacbon lỏng: styren, toluen, benzen Dùng một chất thử nào để nhận

biết ?

Câu 50: Để sản xuất 1 tấn cao su buna cần bao nhiêu lít cồn 980 ? Biết hiệu suất chuyển hoá etanol thành butađien -1,3 là 90%, khối lợng riêng của etanol là 0,8g/cm3

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w