1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn may tinh 500

8 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu máy tính thương hiệu Việt Alpha
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU MÁY TÍNHTHƯƠNG HIỆU VIỆT... Tìm số ngẫu nhiên trong khoảng 0,1Shift: Sử dụng kết hợp với các phím có chữ màu nâu Mode: Comp: Tính toán thông thường SD: Thống kê REG: Hồi quy

Trang 1

GIỚI THIỆU MÁY TÍNH

THƯƠNG HIỆU VIỆT

Trang 2

Tìm số ngẫu nhiên trong khoảng (0,1)

Shift: Sử dụng kết hợp với các

phím có chữ màu nâu

Mode:

Comp: Tính toán thông thường SD: Thống kê

REG: Hồi quy EQN: Giải phương trình

+ UnKnowns: Giải hệ phương trình +Degree: Giải phương trình Deg: Tính với đơn vị đo là độ Rad: Tính với đơn vị đo là Radian Gra: Tính với đơn vị đo Grad Fix: Ấn định số chữ số lẽ Sci: Ấn định số chữ số lẽ hiển thị trên màn hình Norm: Viết số dạng bình thường.

Alpha: Sử dụng kết hợp với các

phím có chữ màu đỏ

Các chức năng mới:

Mod: Tìm số dư của phép chia

GCD: Tìm ước sốchung lớn nhất

LCM: Tìm bội số chung nhỏ nhất

nPr: Chỉnh hợp

nCr: Tổ hợp

A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các

biến nhớ

On: Khởi động máy

Off: Tắt máy AC: Xóa số liệu trên màn hình, số liệu

trong các biến nhớ không bị xóa đi

Del: Xóa số INS: Chèn số

Trang 3

Trước khi tính toán, bạn phải chọn đúng Mode theo bảng dưới đây:

Chú ý: Để trở lại cài đặt ban đầu, ta ấn

Khi ấy: Tính toán: COMP

Đơn vị đo góc: Deg Dạng a +10n: Norm 1 Dạng phân số: ab/c

Dấu cách phần lẽ: chấm (Dot)

1 Tìm ước chung lơn nhất của hai số nguyên dương

Muốn tìm ƯCLN(a, b) trong đó a và b là hai số nguyên dương, ta cần ấn phím như sau:

Ví dụ 1 Tìm ƯCLN (135, 650)

135 650 Kết quả: ƯCLN (135, 650) = 5

Chức năng mới chỉ có thể tìm thấy ở máy tính Vinacal 500MS

2 Tìm ƯCLN của 3 số nguyên dương

Muốn tìm ƯCLN(a, b, c), trong đó a, b, c là ba số nguyên dương, ta cần ấn phím như sau:

Ví dụ: ƯCLN( 128, 788, 9624)

128 788 9624

Kết quả: ƯCLN( 128, 788, 9624) = 4

Chức năng mới chỉ có thể tìm thấy ở máy tính Vinacal 500MS

3 Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số nguyên dương

Muốn tìm BCNN(a, b), trong đó a và b là 2 số nguyên dương, ta cần ấn phím như sau:

Ví dụ: Tìm BCNN(43, 508)

43 508 Kết quả: BCNN(43, 508) = 21844

Chức năng mới chỉ có thể tìm thấy ở máy tính Vinacal 500MS

4 Tìm bội chung nhỏ nhất của 3 số nguyên dương

Trang 4

Muốn tìm BCNN(a, b, c), trong đó a, b, c là 3 số nguyên dương, ta cần ấn phím như sau:

Ví dụ 1 BCNN(2008, 97,365)

2008 97 365 Kết quả: BCNN(2008, 97,365) = 71093240

Chức năng mới chỉ có thể tìm thấy ở máy tính Vinacal 500MS

5 Giai Thừa:

Tính X! (X ≥ 0)

Ví dụ: Tính 12!

6 Căn bậc hai, căn bậc ba:

Ví dụ: 49 + 3 125

Ta ghi vào mà hình hệt như đề và ấn “=”

49 125 Kết quả: 12

7 Logarit thập – Logarit tự nhiên:

Máy kí hiệu:

Log: Logarit thập

Ln: logarit Nepe

Ví dụ: Tính log10100, Ln e4/7

Ấn 100 Kết quả: 2

Ấn 4 7 Kết quả: 4/7

8 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Tìm nghiệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

= +

= +

2 2 2

1 1 1

c y b x a

c y b x a

Ví dụ:

Trang 5

=

−=

10 3 5

24 5

12

y x

y x

Ta vào chương trinh giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng cách sau:

Ấn phím 2 lần bấm 1 để vào chức năng EQN máy hỏi UnKnowns? bấm 2 để thực hiện giải hệphương trình bậc nhất 2 ẩn

Máy hỏi a1 ấn 12

Máy hỏi b1 ấn -5

Máy hỏi c1 ấn -24

Máy hỏi a2 ấn -5

Máy hỏi b2 ấn -3

Máy hỏi c2 ấn 10

Kết quả: X = -2, Ấn cho kết quả Y = 0

9 Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Tìm nghiệm hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

= + +

= + +

= + +

3 3 3 3

2 2 2 2

1 1 1 1

d z c y b x a

d z c y b x a

d z c y b x a

Ví dụ:



= +

=

− +

= +

9 6 2

7 3 5 2

9 5 4

z y

z y x

z y x

Ta vào chương trinh giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng cách sau:

Ấn phím 2 lần bấm 1 để vào chức năng EQN máy hỏi UnKnowns? bấm 3 để thực hiện giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn

Máy hỏi a1 ấn 1

Máy hỏi b1 ấn -4

Máy hỏi c1 ấn 5

Máy hỏi d1 ấn 9

Máy hỏi a2 ấn 2

=

=

=

=

=

=

MODE

=

=

=

=

=

=

=

MODE

Trang 6

Máy hỏi b2 ấn 5 Máy hỏi c2 ấn -3 Máy hỏi d2 ấn -7 Máy hỏi a3 ấn 0 Máy hỏi b3 ấn -2 Máy hỏi c3 ấn 6 Máy hỏi d3 ấn -9 Kết quả: X = 4.5192,

Ấn cho kết quả Y = -5.1346

Ấn cho kết quả Z = -3.2115

10 Hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn

Muốn tìm nghiệm của hệ phương trình

= + + +

= + + +

= + + +

= + + +

4 4 4 4 4

3 3 3 3 3

2 2 2 2 2

1 1 1 1 1

e t d z c y b x a

e t d z c y b x a

e t d z c y b x a

e t d z c y b x a

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình



=

− +

= +

=

− +

− +

= + +

547 2 3 7 2

80 3 8

4

348 2

5

300 2 4

t z y x

t z y x

t z y x

t z y x

Ta vào chương trinh giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng cách sau:

Ấn phím 2 lần bấm 1 để vào chức năng EQN máy hỏi UnKnowns? bấm 4 để thực hiện giải phương trình bậc nhất 4 ẩn

Nhập vào các hệ số của hệ phương trình:

1 4 1 2 300

1 5 2 1 348

2 7 3 2 547

=

=

=

=

=

=

=

=

MODE

=

=

=

=

=

=

Trang 7

Kết quả: x = 77, ấn

y = 20, ấn

z = 209, ấn

t = 47

Chức năng mới chỉ có thể tìm thấy ở máy tính Vinacal 500MS

11 Phương trình bậc hai một ẩn

Tìm nghiệm của phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0

Ví dụ: Giải phương trình

x2 + 9x + 8 = 0

Ta vào chương trinh giải hệ phương trình bậc hai một ẩn bằng cách sau:

Ấn phím 2 lần bấm 1 để vào chức năng EQN máy hiện UnKnowns? bấm màn hình xuất hiện Degree? bấm 2 để

thực hiện giải phương trình bậc hai

Nhập vào các hệ số của phương trình trên:

1 9 8

Kết quả: x1 = -1 ấn

x2 = -8

12 Phương trình bậc ba một ẩn

Tìm nghiệm của phương trình bậc hai

ax3 + bx2 + cx + d = 0

Ví dụ: Giải phương trình

2x3 + x2 – 8x - 4 = 0

Ta vào chương trinh giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng cách sau:

Ấn phím 2 lần bấm 1 để vào chức năng EQN máy hiện UnKnowns? bấm màn hình xuất hiện Degree? bấm 3 để

thực hiện giải phương trình bậc ba

Nhập vào các hệ số của phương trình trên:

2 1 8 4

Kết quả: x1 = 2 ấn

x2 = -2 ấn

x3 = -0.5

13 FIX, SCI, RND ( Chọn số chữ số lẽ, dạng chuẩn a+10n, tính tròn)

Ấn Mode 4 lần để vào các chức năng F IX, SCI, NORM

a) Fix:ấn định chữ số lẽ

Ví dụ 1 Tính 200 : 7 = 28.57142857142857

=

=

=

=

=

Trang 8

Để màn hình chỉ hiển thị 3 số sau dấu phẩy thập phân ta làm như sau

Ấn Mode 4 lần chọn 1 vào chế độ Fix màn hình xuất hiện Fix 0~9 ta nhập số 3 vào

Kết quả: 200 : 7 = 28.571

b) Sci: ấn định số chữ số của a

Ví dụ 1 Tính 200 : 7 = 28.57142857142857

Để màn hình chỉ hiển thị k ết quả với 5 số ta làm như sau

Ấn Mode 4 lần chọn 2 vào chế độ Sci màn hình xuất hiện Sci 0~9 ta nhập số 5 vào

Kết quả: 200 : 7 = 28.571

c) Norm

Ấn Mode 4 lần chọn 3 vào chế độ Norm màn hình xuất hiện Norm 1~2

Để xóa cài đặt Fix và Sci ta chọn Norm 1 hoặc Norm 1

Ngày đăng: 29/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sci: Ấn định số chữ số lẽ hiển thị trên màn hình Norm: Viết số dạng bình thường. - Bài soạn may tinh 500
ci Ấn định số chữ số lẽ hiển thị trên màn hình Norm: Viết số dạng bình thường (Trang 2)
Trước khi tính toán, bạn phải chọn đúng Mode theo bảng dưới đây: - Bài soạn may tinh 500
r ước khi tính toán, bạn phải chọn đúng Mode theo bảng dưới đây: (Trang 3)
Ta ghi vào mà hình hệt như đề và ấn “=” - Bài soạn may tinh 500
a ghi vào mà hình hệt như đề và ấn “=” (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w