1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai mang may tinh

24 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng máy tính
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều ồm hai sợi dây đồng ến một lớp lưới ộp với nhau và được ới nhau.. Tất cả được đặt trong M t s thi t b k t n i máy tính vào m ng: ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết b

Trang 1

BÀI 20

Trang 3

Vì sao lại

phải kết

nối mạng

máy tính?

Trang 4

*Vì sao phải kết nối các máy tính

máy khác trong th ờ i gian ngắn.

Sao chép, truyền dữ liệu

ở máy

Cop y

DL

Trang 5

Vì sao phải kết nối các máy tính với

Trang 6

1 MẠNG MÁY TÍNH

Máy in

Server

Máy văn phòng Đoàn

Máy phòng Giáo viên

Máy phòng Tin học

Mng cc bộ ở trường học

Trang 8

2 PHƯƠNG TIỆN VÀ GIAO THỨC TRUYỀN THÔNG CỦA MẠNG MÁY TÍNH:

2.1 Phương tiện truyền thông:

Trang 9

2.1 Phương tiện truyền thông:

a Kết nối có dây:

- Cáp truy n thông ền thông

Cáp xo n đôi: G m hai s i dây đ ng ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ồm hai sợi dây đồng ợi dây đồng ồm hai sợi dây đồng

đ c xo n cách đi n v i nhau Nhi u ượi dây đồng ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều ới nhau Nhiều ều dây cáp xo n g p v i nhau và đ c ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ượi dây đồng

b c chung b i v cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ởi vỏ cáp hình thành cáp ỏ cáp hình thành cáp

nhi u s i ều ợi dây đồng

Cáp quang bao g m m t s i thu ồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ợi dây đồng ỷ tinh r t m nh g i là lõi, b c bên ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ngoài là m t l p v thu tinh đ ng ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ỏ cáp hình thành cáp ỷ ồm hai sợi dây đồng

tâm g i là l p ch ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ới nhau Nhiều ủ

- Cáp đ ng tr c bao g m m t s i ồm hai sợi dây đồng ục bao gồm một sợi ồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ợi dây đồng dây d n gi a, bên ngoài b c m t ẫn ở giữa, bên ngoài bọc một ởi vỏ cáp hình thành cáp ữa, bên ngoài bọc một ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ộp với nhau và được

l p cách đi n, r i đ n m t l p l i ới nhau Nhiều ện với nhau Nhiều ồm hai sợi dây đồng ến một lớp lưới ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ưới nhau Nhiều kim lo i T t c đ c đ t trong ại Tất cả được đặt trong ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ượi dây đồng ặt trong

m t l p v b c kim lo i ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ỏ cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ại Tất cả được đặt trong

M t s thi t b k t n i máy tính vào m ng: ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ạng:

Trang 10

V mạng

- V m ng, gi c c m, cáp m ng, hub, Bridge, Swich, ỉ mạng, giắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ạng: ắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ạng:

Router.

1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông

a K t n i có dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :

Trang 11

* Ki u b trí các máy tính trong m ng: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ạng:

- Có m t s ột số ố trí các máy tính trong mạng: lo i ạng: thông d ng sau: ụng sau:

Tất cả các máy đều được nối về một trục đường dây cáp chính và

sử dụng đường dây cáp chính này

để truyền tải tín hiệu

Mạng

đường

thẳng

Đặc điểm Hình vẽ

loại

Trang 12

* Kiểu bố trí các máy tính trong mạng:

* Có m t s lo ột số ố trí các máy tính trong mạng: ạng: i tôpô (ki u b trí) thông d ng sau: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ụng sau:

Các máy đ ược nối với c n i v i ố trí các máy tính trong mạng: ới nhau theo d ng hình ạng: tròn và thông tin trên

m ng ch y theo chi u ạng: ạng: ền thông

th ng nh t ố trí các máy tính trong mạng: ất.

Mạng

vòng

Đặc điểm Hình vẽ

loại

Mạng vòng

Trang 13

* Kiểu bố trí các máy tính trong mạng:

* Có m t s tôpô(ki u b trí) thông d ng sau: ột số ố trí các máy tính trong mạng: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ụng sau:

G m m t trung tâm ồm một trung tâm ột số

đi u khi n và các ền thông ểu bố trí các máy tính trong mạng: nút đ ược nối với c n i vào ố trí các máy tính trong mạng:

trung tâm này.

Mạng

hình

Sao

Đặc điểm Hình vẽ

loại

Trang 14

M t s y u t liên quan đ n s l a ch n ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ự lựa chọn ự lựa chọn ọn

ki n trúc m ng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ạng:

 Số lượng máy tính tham gia mạng

 Tốc độ truyền thông trong mạng

 Địa điểm lắp đặt mạng

 Khả năng tài chính

Trang 15

b Kết nối không dây: b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :

Trang 16

•Sóng radio

•Bức xạ hồng ngoại

•Sóng truyền qua vệ tinh (sóng cực ngắn)

 Khả năng nhiễu cao

- Phương tiện truyền thông không dây

2.1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông

b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :

Trang 17

- Các thi t b k t n i m ng không ến một lớp lưới ị kết nối mạng không ến một lớp lưới ối mạng không ại Tất cả được đặt trong dây

 Điểm truy cập không dây WAP – là thiết bị có chức năng kết nối với mạng có dây.

 Mỗi máy tính tham gia mạng không dây đều phải có vỉ mạng không dây.

2.1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông

b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :

Trang 18

HÀN QU C ỐC VI T NAM ỆT NAM

B n có th ại Tất cả được đặt trong ể nói ti ng ến một lớp lưới

Vi t? ện với nhau Nhiều

B n có ại Tất cả được đặt trong

th nói ể

ti ng ến một lớp lưới Hàn?

C n có ần có giao

Th c ức chung!

Trang 19

2.2 Giao th c: (Protocol) ức: (Protocol)

Là toàn bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

Hiện nay, bộ giao thức được dùng phổ biến trong mạng, đặc biệt trong mạng toàn cầu Internet là TCP/IP.

Mô phỏng Giao thức truyền thông trong mạng

Dữ liệu

Nơi nhận

3 4

1 2

Nơi gửi

Trang 20

câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều

a S d ng chung các thi t b ử dụng chung các thiết bị ục bao gồm một sợi ến một lớp lưới ị kết nối mạng không

b S d ng chung các ph n m m ử dụng chung các thiết bị ục bao gồm một sợi ần có ều

khác.

d T t c a , b , c đ u đúng ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ều

Trang 21

câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều

thi t b nào sau đây ? ến một lớp lưới ị kết nối mạng không

a Card m ng ại Tất cả được đặt trong

b Hub.

c Mouse

d Switch.

Trang 22

câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều

C3.M ng máy tính là h th ng trao đ i ại Tất cả được đặt trong ện với nhau Nhiều ối mạng không ổi

a Đúng

b Sai.

Trang 23

1.MẠNG MÁY TÍNH

2.PHƯƠNG TIỆN

VÀ GIAO THỨC

TRUYỀN THÔNG CỦA MMT

Khái ni m ện với nhau Nhiều

Vì sao l i k t n i ại Tất cả được đặt trong ến một lớp lưới ối mạng không

K t n i có dây ến một lớp lưới ối mạng không

K t không dây ến một lớp lưới Giao th c ức

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w