Nhiều ồm hai sợi dây đồng ến một lớp lưới ộp với nhau và được ới nhau.. Tất cả được đặt trong M t s thi t b k t n i máy tính vào m ng: ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết b
Trang 1BÀI 20
Trang 3Vì sao lại
phải kết
nối mạng
máy tính?
Trang 4*Vì sao phải kết nối các máy tính
máy khác trong th ờ i gian ngắn.
Sao chép, truyền dữ liệu
ở máy
Cop y
DL
Trang 5Vì sao phải kết nối các máy tính với
Trang 61 MẠNG MÁY TÍNH
Máy in
Server
Máy văn phòng Đoàn
Máy phòng Giáo viên
Máy phòng Tin học
Mạng cục bộ ở trường học
Trang 82 PHƯƠNG TIỆN VÀ GIAO THỨC TRUYỀN THÔNG CỦA MẠNG MÁY TÍNH:
2.1 Phương tiện truyền thông:
Trang 92.1 Phương tiện truyền thông:
a Kết nối có dây:
- Cáp truy n thông ền thông
Cáp xo n đôi: G m hai s i dây đ ng ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ồm hai sợi dây đồng ợi dây đồng ồm hai sợi dây đồng
đ c xo n cách đi n v i nhau Nhi u ượi dây đồng ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều ới nhau Nhiều ều dây cáp xo n g p v i nhau và đ c ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ượi dây đồng
b c chung b i v cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ởi vỏ cáp hình thành cáp ỏ cáp hình thành cáp
nhi u s i ều ợi dây đồng
Cáp quang bao g m m t s i thu ồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ợi dây đồng ỷ tinh r t m nh g i là lõi, b c bên ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ngoài là m t l p v thu tinh đ ng ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ỏ cáp hình thành cáp ỷ ồm hai sợi dây đồng
tâm g i là l p ch ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ới nhau Nhiều ủ
- Cáp đ ng tr c bao g m m t s i ồm hai sợi dây đồng ục bao gồm một sợi ồm hai sợi dây đồng ộp với nhau và được ợi dây đồng dây d n gi a, bên ngoài b c m t ẫn ở giữa, bên ngoài bọc một ởi vỏ cáp hình thành cáp ữa, bên ngoài bọc một ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ộp với nhau và được
l p cách đi n, r i đ n m t l p l i ới nhau Nhiều ện với nhau Nhiều ồm hai sợi dây đồng ến một lớp lưới ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ưới nhau Nhiều kim lo i T t c đ c đ t trong ại Tất cả được đặt trong ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ượi dây đồng ặt trong
m t l p v b c kim lo i ộp với nhau và được ới nhau Nhiều ỏ cáp hình thành cáp ọc chung bởi vỏ cáp hình thành cáp ại Tất cả được đặt trong
M t s thi t b k t n i máy tính vào m ng: ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ạng:
Trang 10Vỉ mạng
- V m ng, gi c c m, cáp m ng, hub, Bridge, Swich, ỉ mạng, giắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ạng: ắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ắc cắm, cáp mạng, hub, Bridge, Swich, ạng:
Router.
1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông
a K t n i có dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :
Trang 11* Ki u b trí các máy tính trong m ng: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ạng:
- Có m t s ột số ố trí các máy tính trong mạng: lo i ạng: thông d ng sau: ụng sau:
Tất cả các máy đều được nối về một trục đường dây cáp chính và
sử dụng đường dây cáp chính này
để truyền tải tín hiệu
Mạng
đường
thẳng
Đặc điểm Hình vẽ
loại
Trang 12* Kiểu bố trí các máy tính trong mạng:
* Có m t s lo ột số ố trí các máy tính trong mạng: ạng: i tôpô (ki u b trí) thông d ng sau: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ụng sau:
Các máy đ ược nối với c n i v i ố trí các máy tính trong mạng: ới nhau theo d ng hình ạng: tròn và thông tin trên
m ng ch y theo chi u ạng: ạng: ền thông
th ng nh t ố trí các máy tính trong mạng: ất.
Mạng
vòng
Đặc điểm Hình vẽ
loại
Mạng vòng
Trang 13* Kiểu bố trí các máy tính trong mạng:
* Có m t s tôpô(ki u b trí) thông d ng sau: ột số ố trí các máy tính trong mạng: ểu bố trí các máy tính trong mạng: ố trí các máy tính trong mạng: ụng sau:
G m m t trung tâm ồm một trung tâm ột số
đi u khi n và các ền thông ểu bố trí các máy tính trong mạng: nút đ ược nối với c n i vào ố trí các máy tính trong mạng:
trung tâm này.
Mạng
hình
Sao
Đặc điểm Hình vẽ
loại
Trang 14M t s y u t liên quan đ n s l a ch n ột số thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ự lựa chọn ự lựa chọn ọn
ki n trúc m ng: ết bị kết nối máy tính vào mạng: ạng:
Số lượng máy tính tham gia mạng
Tốc độ truyền thông trong mạng
Địa điểm lắp đặt mạng
Khả năng tài chính
Trang 15b Kết nối không dây: b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :
Trang 16•Sóng radio
•Bức xạ hồng ngoại
•Sóng truyền qua vệ tinh (sóng cực ngắn)
Khả năng nhiễu cao
- Phương tiện truyền thông không dây
2.1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông
b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :
Trang 17- Các thi t b k t n i m ng không ến một lớp lưới ị kết nối mạng không ến một lớp lưới ối mạng không ại Tất cả được đặt trong dây
Điểm truy cập không dây WAP – là thiết bị có chức năng kết nối với mạng có dây.
Mỗi máy tính tham gia mạng không dây đều phải có vỉ mạng không dây.
2.1 Ph ương tiện truyền thông: ng ti n truy n thông: ện truyền thông: ền thông
b K t n i không dây ết bị kết nối máy tính vào mạng: ố thiết bị kết nối máy tính vào mạng: :
Trang 18HÀN QU C ỐC VI T NAM ỆT NAM
B n có th ại Tất cả được đặt trong ể nói ti ng ến một lớp lưới
Vi t? ện với nhau Nhiều
B n có ại Tất cả được đặt trong
th nói ể
ti ng ến một lớp lưới Hàn?
C n có ần có giao
Th c ức chung!
Trang 192.2 Giao th c: (Protocol) ức: (Protocol)
Là toàn bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.
Hiện nay, bộ giao thức được dùng phổ biến trong mạng, đặc biệt trong mạng toàn cầu Internet là TCP/IP.
Mô phỏng Giao thức truyền thông trong mạng
Dữ liệu
Nơi nhận
3 4
1 2
Nơi gửi
Trang 20câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều
a S d ng chung các thi t b ử dụng chung các thiết bị ục bao gồm một sợi ến một lớp lưới ị kết nối mạng không
b S d ng chung các ph n m m ử dụng chung các thiết bị ục bao gồm một sợi ần có ều
khác.
d T t c a , b , c đ u đúng ất mảnh gọi là lõi, bọc bên ảnh gọi là lõi, bọc bên ều
Trang 21câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều
thi t b nào sau đây ? ến một lớp lưới ị kết nối mạng không
a Card m ng ại Tất cả được đặt trong
b Hub.
c Mouse
d Switch.
Trang 22câu h i tr c nghi m khách quan ỏ cáp hình thành cáp ắn đôi: Gồm hai sợi dây đồng ện với nhau Nhiều
C3.M ng máy tính là h th ng trao đ i ại Tất cả được đặt trong ện với nhau Nhiều ối mạng không ổi
a Đúng
b Sai.
Trang 231.MẠNG MÁY TÍNH
2.PHƯƠNG TIỆN
VÀ GIAO THỨC
TRUYỀN THÔNG CỦA MMT
Khái ni m ện với nhau Nhiều
Vì sao l i k t n i ại Tất cả được đặt trong ến một lớp lưới ối mạng không
K t n i có dây ến một lớp lưới ối mạng không
K t không dây ến một lớp lưới Giao th c ức