Phần còn lại hoà tan trong dung dịch NaOH d thì khối lợng chất không tan là 4,4g.. P2: Cho tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, thu đợc 12,32 lít H2 đktc và dung dịch D, cho dung dịch t
Trang 1KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC Câu 1: Cho mg hh gờm Na và Al vào H2O sau khi phản ứng ngừng thu được 4,48 lít H2 và còn dư lại mợt chất rắn khơng tan Cho chất này tác dụng với dd H2SO4 loảng thì thu được 3,36 lít khí và mợt dd Tìm m
Câu 2: Để hởn hợp gờm a mol Al và b mol Ba tan hết trong nước thành dung dịch thì điều kiện của a và b là
A 3b > a > 2b B a = 3b C a 2b D kết quả khác
Câu 3: Cho 0,1 mol Ba vào dung dịch X chứa hởn hợp 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Kết thúc phản ứng thu được kết tủa, nung nóng ở nhiệt đợ cao đến khới lượng khơng đởi thu được bao nhiêu g chất rắn
Câu 4: Hoà tan 11,5 g kim loại kiềm R vào H2O lấy dư được dung dịch D và 5,6 lít H2 Toàn bợ dung dịch D trung hoà vừa đủ bởi
V lít dd H2SO4 0,5 M và thu được m g muới khan Tính v và m
Câu 5: Hởn hợp X gờm Na và Al Cho mg hởn hợp X vào mợt lượng dư H2O thấy thoát ra V lít khí Nếu củng cho mg X vào dd NaOH dư thì có 1,75 V lít khí Tính % khới lượng Na trong hởn hợp
Câu 6: Cho 14,7 g hởn hợp hai kim loại kiềm thuợc hai chu kì liên tiếp vào 200 ml dung dịch HCl 1M được dd B cho B tác dụng với CuCl2 được 14,7g kết tủa Tìm hai kim loại kiềm đó
Câu 7: Mợt mẫu Na và Ba tác dụng với H2O dư thu được dd X và 3,36 lít H2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X
Câu 8: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằn ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc) M và M’ là 2 kim loại nào:
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Câu 9: Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ % của dung dịch
KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)?
A 5,31% B 5,20% C 5,30% D 5,50%
Câu 10 Cho hỗn hợp gờm Ba, Al2O3 và Mg vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử có thể xảy ra?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 11 Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhơm vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, khơng còn chất rắn Như vậy:
a) Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư
b) Sớ mol Al nhỏ hơn hai lần sớ mol Ba
c) Sớ mol Ba bằng sớ mol Al
d) Sớ mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần sớ mol Al
Câu 12 Hỗn hợp A gờm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong nước dư, thu được
dung dịch X Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch NaOH có chứa 0,01 mol NaOH Hai kim loại kiềm trên là:
a) Li-Na b) Na-K c) K-Rb d) Rb-Cs
(Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133)
Câu 13 Cho 2,055 gam kim loại X vào lượng dư dung dịch CuCl2, thấy có tạo mợt khí thoát ra và tạo 1,47 gam kết tủa X là kim loại gì?
a) Na b) K c) Ca d) Ba
Câu 14 Hòa tan 2,216 gam hỗn hợp A gờm Na và Al trong nước, phản ứng kết thúc, thu được dung dịch B và có 1,792 lít khí H2 tạo ra (đktc), còn lại phần rắn có khới lượng m gam
Trị sớ của m là:
Câu 15.Hòa tan 1,59 gam hỗn hợp A gờm kim loại M và Al trong lượng nước dư Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 0,04 mol khí hiđro thoát ra, còn lại 0,27 gam chất rắn khơng tan M là kim loại nào?
Câu 16 X là mợt kim loại Cho 1,1 gam X vào 100 ml dung dịch FeCl2 2M, thu được chất rắn khơng tan và có 616 ml mợt khí thoát ra (đktc) X là:
Câu 17 Cho 1,17 gam K vào 100 ml dung dịch Mg(NO3)2 0,1M (dung dịch A) Phản ứng xảy ra hoàn toàn Có khí thoát ra, có kết tủa trắng, thu được dung dịch B Khới lượng dung dịch
B so với dung dịch Mg(NO3)2 lúc đầu (dung dịch A) như thế nào?
a) Khới lượng dung dịch B nhỏ hơn khới lượng dung dịch A 0,61 gam
b) Khới lượng dung dịch B nhỏ hơn khới lượng dung dịch A 0,56 gam
c) Khới lượng dung dịch B lớn hơn khới lượng dung dịch A 0,56 gam
d) Khới lượng dung dịch B lớn hơn khới lượng dung dịch A 0,59 gam
Câu 18 Hỗn hợp A gờm Ba và Al Cho lượng nước dư vào 4,63 gam hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi kết thúc phản ứng, thấy còn lại 0,81 gam chất rắn Phần trăm khới lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp +A là:
2%; 41,88%
Câu 19 Đem hòa tan x gam Na vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch A Cho từ từ dung dịch A vào 100
Trang 2ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M, thu được y gam kờ́t tủa.
Tìm trị sụ́ của x đờ̉ y có trị sụ́ lớn nhṍt Trị sụ́ của x và trị sụ́ cực đại của y là:
a) x = 0,46 g; y = 1,56 g b) x = 0,46 g; y = 6,22 g
c) x = 0,69 g; y = 1,56 g d) x = 0,69 g; y = 8,55 g
Cõu 20 Cho m gam hỗn hợp A dạng bụ̣t gụ̀m K và Zn hòa tan lượng nước dư, thu được 224 ml
H2 (đktc) Còn nờ́u hòa tan m gam hỗn hợp A vào dung dịch KOH dư, thu được 291,2
ml H2 (đktc) Trị sụ́ của m là:
DUNG DỊNH BAịO VÀO MUỐI NHễM
Cõu 2: Tính V dd Ba(OH)2 0,01 M cõ̀n thờm vào 100 ml dd Al2(SO4)3 0,1 M đờ̉ thu được 4,275 g kờ́t tủa?
Cõu 5 : Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi sụ́ mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiờu?
A 0,65 mol B 0,45 mol C 0,75 mol D 0,25 mol
Cõu 6: Mụ̣t dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điờ̀u kiợ̀n đờ̉ sau phản ứng thu được lượng kờ́t tủa lớn nhṍt là: A x > y B y > x C x = y D x <2y
Cõu 8: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kờ́t tủa và dung dịch X Nụ̀ng đụ̣ M của dung dịch
Cõu 10:Trụ̣n 200ml dung dịch NaOH1M với 100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A Cho dung dịch A vào 200ml dung
dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56g kờ́t tủa Hóy lựa chọn giá trị đúng của x
A 0,6M B 1M C.1,4M D 2,8M
Cõu 11: 200 ml gụ̀m MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gụ̀m NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính
giá trị của V(lít) đờ̉ được kờ́t tủa lớn nhṍt và lượng kờ́t tủa nhỏ nhṍt:
A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C.12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít
Cõu 14: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và Na(AlOH)4 0,3M Thờm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đờ́n khi kờ́t tủa tan trở lại mụ̣t phõ̀n.
Đem nung kờ́t tủa đờ́n khụ́i lượng khụng đụ̉i thì được 1,02g chṍt rắn Thờ̉ tích dd HCl 0,1M dó dùng là:
A 0,7 lit B 0,5 lit C 0,6 lit D 0,55 lit
Cõu 30: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thờm V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho
đờ́n khi kờ́t tủa tan trở lại mụ̣t phõ̀n Nung kờ́t tủa thu được đờ́n khụ́i lượng khụng đụ̉i ta được chṍt rắn nặng 0,51 gam V có giá trị
là: A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít
Cõu 32: Thờm 240 ml ddNaOH 1M vào 100ml dd AlCl3 nụ̀ng đụ̣ a mol / lít, khuṍy đờ̀u tới khi phản ứng hoàn toàn thu
được 0,08,mol kờ́t tủa Thờm tiờ́p 100ml dd NaOH 1M thì thṍy có 0,06 mol kờ́t tủa Giá trị của a là:A 0,5M
Cõu 34 : Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Biờ́t dung dịch X
hoà tan hờ́t 2,04 gam Al2O3 Giá trị của V là
A 0,16 lít hoặc 3,2 lít B 2,4 lít C 3,2 lít D 0,16 lít hoặc 2,4 lít
Cõu 35: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Thành phõ̀n
các chṍt trong X gụ̀m
A Na2SO4 và NaOH B Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH
C Na2SO4 và Al2(SO4)3 D Na2SO4 và Na[Al(OH)4]
Phản ứng nhiệt nhôm
Câu 1: Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu đợc m (g) hổn
hợp chất rắn Giá trị của m là:
Câu 2: Một hổn hợp M gồm Fe3O4, CuO và Al có khối lợng 5,54 gam Sau khi thực hịên phản ứng nhiệt nhôm xong (hiệu suất
100%) thì thu đợc chất rắn A
- Nếu hoà tan A trong dung dịch HCl d thì lợng H2 sinh ra tối đa 1,344 lít khí (đktc)
- Nếu hoà tan A trong NaOH d thì dau phản ứng xong còn 2,96 gam chất rắn
Tính thành phần % các chất trong hổn hợp A
Câu 3: Lấy 26,8 gam hổn hợp gồm Al và Fe2O3 thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm, thu đợc chất rắn A, cho chất rắn này
hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl d thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) Hãy xác định thành phần % các chất trong hổn hợp
Câu 4: Cho hổn hợp A ở dạng bột gồm Al và oxit sắt từ Nung A ở nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ ợc hổn hợp B.
Nghiền nhỏ hổn hợp B chia thnàh hai phần:
- Phần ít (I) tác dụng với dung dịch NaOH d thu 1,176 lít H2 (đktc) Tách riêng chất không tan đem hoà tan trong dung dịch HCl d thu đợc 1,008 lít khí (đktc)
- Phần nhiều (II) cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 6,552 lít khí (đktc)
Tính khối lợng hổn hợp A và thành phần % khối lợng các chất trong hổn hợp A
Câu 5: Lấy 93,9g Fe3O4 trộn với Al dợc hổn hợp X Nung hổn hợp trong môi trờng không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, ta đợc hổn hợp Y Chia Y thành haiphanf có khối lợng khác nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH d cho 0,672 lít
Trang 3khí H2 (đktc) Phần 2 tác dụng dụng với dung dịch HCl d cho 18,816 lít khí H2 (đktc) Tinh khối lợng các chất trong hổn hợp đầu Hiệu suất phản ứng 100%
Câu 6: Khi nung hổn hợp A gồm Al, Fe2O3 đợc hổn hợp B (hiệu suất 100%) Chia hổn hợp B lam hai phần bằng nhau Hoà tan phần 1 trong H2SO4 loãng d, thu đợc 1,12 lít khí (đktc) Phần còn lại hoà tan trong dung dịch NaOH d thì khối lợng chất không tan
là 4,4g Xác định khối lợng các chất trong các hổn hợp A, B
Câu 7: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với hổn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí Sau phản ứng thu
đợc hổn hợp chất rắn B, Chia B làm hai phần bằng nhau
P1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 1,68 lít H2 (27,3oC, 2,2 atm)
P2: Cho tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ, thu đợc 12,32 lít H2 (đktc) và dung dịch D, cho dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH d trong không khí, lọc kết tủa rồi đem nung cho đến khi khối lợng không thay đổi thì thu đợc chất rắn E Các phản ứng xảy ra đều có hiệu suất 100%
a Tính % khối lợng các chất trong hổn hợp B
b Tính thể tích dung dịch HCl
c Tinh khối lợng E
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI
Cõu 1: Cho hụ̉n hợp X dạng bụ̣t gụ̀m 0,05 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng với 200 ml dd AgNO3 2,1M Sau khi phản ứng xóy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và chṍt rắn Z Tính khụ́i lượng của chṍt rắn Z và CM của các dung dịch trong Y
Cõu 2: Cho 12g Mg vào 1 lít dd chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M tính khụ́i lượng chṍt rắn thu đượcsauphảnứng
Cõu 3: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag + Biờ́t rằng a< c + 0,5d Đờ̉ thu được dung dịch chứa 3 ion kim loại thì điờ̀u kiợ̀n của b là
A b> c- a B b< c – a C b< c + 0,5d D b< c- a + 0,5d
Caõu 4: Cho hoón hụùp goàm 0,1 mol Mg vaứ 0,2 mol Al taực duùng vụựi dung dũch CuCl2 dử roài laỏy chaỏt raộn thu ủửụùc sau phaỷn ửựng
cho taực duùng vụựi dung dũch HNO3 ủaởc.Hoỷi soỏ mol khớ NO2 thoaựt ra laứ bao nhieõu?
A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol
Caõu 5: Cho Fe taực duùng vaứo dung dũch AgNO3 dử, sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn ta thu ủửụùc dung dũch X vaứ keỏt tuỷa Y.
Trong dung dũch X coự chửựa:
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Caõu 6: Ngaõm 1 vaọt baống ủoàng coự khoỏi lửụùng 5g trong 250g dung dũch AgNO3 4% Khi laỏy vaọt ra thỡ lửụùng AgNO3 trong dung dũch giam 17% Khoỏi lửụùng vaọt sau phaỷn ửựng laứ:
Caõu 7: Cho 1 baỷn keừm ( laỏy dử) ủaừ ủaựnh saùch vaứo dung dũch Cu(NO3)2, phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn, thaỏy khoỏi lửụùng baỷn keừm giaỷm ủi 0,01g Khoỏi lửụùng muoỏi CuNO3)2 coự trong dung dũch laứ:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16)
Caõu 8: Khi cho Fe vaứo dung dũch hoón hụùp caực muoỏi AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thỡ Fe seừ khửỷ caực ion kim loaùi theo thửự tửù sau:( ion ủaởt trửụực seừ bũ khửỷ trửụực)
A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2
C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+
Caõu9: Cho 0,01 mol Fe vaứo 50 ml dung dũch AgNO31M Khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thỡ khoỏi lửụùng Ag thu ủửụùc laứ:
Caõu10: Cho 0,1mol Fe vaứo 500 ml dung dũch AgNO3 1M thỡ dung dũch thu ủửụùc chửựa:
Caõu11 : Cho hoón hụùp 2 kim loaùi Al vaứ Fe vaứo dung dũch goàm Cu(NO3)2 vaứ AgNO3 Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn.Khi keỏt
thuực thớ nghieọm, loùc boỷ dung dũch thu ủửụùc chaỏt raộn goàm 3 kim loaùi.Hoỷi ủoự laứ 3 kim loaùi naứo?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag
C Fe, Cu, Ag D B, C ủeàu ủuựng
Caõu 12:Coự caực kim loaùi Cu, Ag, Fe vaứ caực dung dũch muoỏi Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loaùi naứo taực duùng ủửụùc vụựi caỷ 3
dung dũch muoỏi ?
A Fe B Cu, Fe C Cu D Ag
Trang 4Câu 13 Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:
a) Đồng (Cu) b) Thủy ngân (Hg) c) Niken (Ni) d) Một kim loại khác
(Cu = 64; Hg = 200; Ni = 59) Câu 14 Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch sau phản ứng có:
a) 7,26 gam Fe(NO3)3 b) 7,2 gam Fe(NO3)2
c) cả (a) và (b) d) Một trị số khác
Câu 15 Nhúng một miếng kim loại X vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng miếng kim loại có khối lượng tăng 15,2 gam Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng loại X Kim loại X là:
a) Đồng b) Sắt c) Kẽm d) Nhôm
(Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Al = 27)
Câu 16 Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là:
a) 16,4 gam b) 15,1 gam
c) 14,5 gam d) 12,8 gam
Câu 17 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
a) b ≥ 2a b) b = 2a/3
c) a ≥ 2b d) b > 3a
Câu 18 Nhúng một một miếng kim loại M lượng dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại Cu tạo ra bám hết vào miếng kim loại M Đem cân lại thấy khối lượng dung dịch giảm 13,8 gam so với trước khi phản ứng M là kim loại nào?
a) Al b) Fe
c) Mg d) Zn
Câu 19 Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch D Như vậy:
a) Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản ứng hết
b) Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, Cu(NO3)2 có phản ứng, tổng quát còn dư Cu(NO3)2
c) Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, tổng quát có AgNO3, Cu(NO3)2 dư
d) Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al
Câu 20 Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng loại có khối lượng lớn hơn so với trước khi phản ứng Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muối bám hết vào miếng kim loại còn dư M không thể là:
a) Fe b) Zn c) Ni d) Al
(Fe = 56; Zn = 65; Ni = 59; Al = 27; Cu = 65) Câu 21 Cho một thanh kim loại M vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch (có kim loại Cu bám vào) Cân lại dung dịch thấy khối lượng dung dịch tăng so với trước khi phản ứng M không thể là:
a) Pb b) Fe c) Zn d) (a), (c)
Câu 22 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
100 ml dung dịch A Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A là:
a) Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M b) Fe(NO3)3 0,1M
Câu 23 Cho 19,5 gam bột kim loại kẽm vào 250 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 24 Cho 5,608 gam hỗn hợp A hai chất rắn dạng bột gồm đồng kim loại và muối Fe(NO3)3 vào một cốc thủy tinh Rót nước vào cốc và khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng, thấy trong cốc còn lại 0,128 gam chất rắn không tan Khối lượng mỗi chất
có trong 5,608 gam hỗn hợp A là:
a) 0,768g Cu; 4,84g Fe(NO3)3 b) 1,28g Cu; 4,328g Fe(NO3)3
c) 0,078g Cu; 5,53g Fe(NO3)3 d) 0,96g Cu; 4,648g Fe(NO3)3
Câu 25 Cho 7,8 gam bột kim loại kẽm hòa tan trong 100 mL dung dịch Fe2(SO4)3 1M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc dung dịch, thu được m gam chất rắn Trị số của
m là:
Câu 30 Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng, còn lại hai kim loại Dung dịch thu được chứa chất tan là:
Trang 5Cõu 26 Hòa tan hờ́t 6,16 gam Fe vào 300 mL dung dịch AgNO3 có nụ̀ng đụ̣ C (mol/L) Sau khi phản ứng xong, thu được hai muụ́i sắt có khụ́i lượng là 24,76 gam Trị sụ́ của C là:
Cõu 27 Cho 0,01 mol Zn và 0,012 mol Fe dạng bụ̣t vào 100 mL dung dịch AgNO3 0,5 M Khuṍy kỹ đờ̉ các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khụ́i lượng muụ́i trong dung dịch thu được sau phản ứng là:
Chuyên đề I: Kim loại tác dụng với axit
Câu 1 : Cho 2,49 gam hổn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít khí H2 (đktc) thoát ra Khối lợng hổn hợp muối sunfat khan tạo ra là (gam):
a 4,25 b 8,25 c 5,37 d 8,13 e Tất cả đều sai vì thiếu dữ kiện
Câu 2: Cho 2,81 gam hổn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H 2SO4 0,1M thì khối lợng hổn hợp các muối sunfat khan tạo ra là (gam):
Câu 3: Nếu lợng axit H2SO4 trong phản ứng ở câu trên (câu 1) dùng d 20% so với lợng phản ứng hết, thì nồng độ mol/l của dung
dịch H2SO4 là:
Câu 4: Hoà tan 10 gam hổn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lợng dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch A.
Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hổn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) Đun
khan dung dịch thu đợc m gam muối khan, giá trị của m là:
Câu 6 : Cho 1,53 gam hổn hợp Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn hổn hợp sau phản ứng rồi
nung khan trong chân không sẽ thu đợc một chất rắn có khối lợng là (gam):
Câu 7: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lợng Lu huỳnh có d Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong axit HCl.
Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch CuSO4
Thể tích dung dịch CuSO4 10% (d=1,1) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là (ml):
Toán HNO 3 :
Câu 8: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Vậy kim loại M là:
Câu 9: Hoà tan hết 0,54 gam bột Al trong 250 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A và 0,896 lít hổn hợp khí B gồm NO2 và NO (đktc)
a Tính tỉ khối của hổn hợp khí B đối với H2
b Tính nồng độ CM các chất trong dung dịch A thu đợc Cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể
Câu 10: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 44,8 lít hổn hợp gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol: nNO : nN2 : nN2O = 1: 2: 2 Giá trị của m là:
Câu 11: Hổn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia 4,04 gam X làm hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa hai axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất
Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là (lít):
a 0,747b 1,746c 0,323d 1,494e Kết quả khác
Câu 12: Lấy V (ml) dung dịch HNO3 67% thu đợc vừa đủ với 9 gam Al và giải phóng hổn hợp khí A gồm NO và N2O có tỉ khối
so với H2 là 16,75 Tính V đã dùng
Câu 13: Hoà tan hết 0,72 mol Mg vào dung dịch HNO3 0,1M thu đợc dung dịch X và 1,344 lít hổn hợp khí Y gồm N2 và N2O (ở
0oC, 2 atm) Trộn dung dịch X với dung dịch NaOH rồi đun nóng thì có khí Z thoát ra Biết khí Z thu đ ợc vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M.Tính thể tích các khí trong hổn hợp khí Y
Câu 14: Hoà tan 2,88 gam hổn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, d, thu đợc 0,9856 lít hổn hợp khí NO và N2O (ở 27,3oC, 1 atm) có tỉ khối so với H2 bằng 14,75 Tính % khối lợng của mỗi kim loại trong hổn hợp đầu
Câu 15: Hoà tan 1,12 gam hổn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch HNO3 d thu đợc 0,896 lít hổn hợp khí A gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 21 Tính % khối lợng của mỗi kim loại trong hổn hợp đầu
Câu 16: Cho 6,5 gam hổn hợp Al và Zn vào 250 gam dung dịch HNO3 x%, sau cùng thu đợc dung dịch A, 2,766 gam phần rắn
ch-a tch-an hết và 1,12 lít hổn hợp 2 khí không màu (trong đó có 1 khí hoá nâu ngoàI không khí) Biết tỉ khối củch-a hổn hợp khí với H2 bằng 16,75.a Tính trị số x
b Tính số gam muối rắn khan thu đợc khi cô cạn dung dịch A
Câu 17: Hoà tan 20 gam hổn hợp Cu, Fe, Fe3O4 vào 100 ml dung dịch HNO3 đặc, nguội, thì có 3,36 lít một khí X bay ra (đktc). Sau khi lọc bỏ chất không tan và đem can nhận thấy khối lợng chung giảm 12,1 gam
a Tính thành % khối lợng hổn hợp
b Tính nồng độ CM của các muối trong dung dịch thu đợc Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Trang 6Câu 18: Hoà tan vừa đủ 23,7 gam hổn hợp A gồm Al và Al2O3 trong 2,5 lít dung dịch HNO3 thì thoát ra hổn hợp khí B gồm NO và N2O có tỉ khối so với không khí bằng 1,324 Cần 0,3 lít dung dịch NH3 7M để làm kết tủa hết ion Al3+ có trong dung dịch thu đợc sau khi hoà tan
a Tính % khối lợng mỗi chất trong hổn hợp A
b Tính CM dung dịch HNO3 đem dùng
Câu 19: Cho 11,9 gam hổn hợp A gồm Mg, Al, Fe vào 625 ml dung dịch HNO3 2M Chờ cho phản ứng hoàn toàn thì thu đợc dung dịch A và 6,72 lít khí NO (duy nhất) (đktc)
a Chứng minh rằng trong dung dịch A vẫn còn d axit
b Cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan
c Thêm dần dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A đến khi khối lợng kết tủa không thay đổi thì dừng lại, nhận thấy cần dùng đúng 1,05 lít dung dịch NaOH 1M Tính khối lợng mỗi kim loại
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 8,84 gam hổn hợp A gồm Fe, FeCO3 và Fe2O3 bằng 400 ml dung dịch HNO3 1M d đợc dung dịch B và 1,12 lít (đktc) hổn hợp khí C gồm hai khí NO và CO2 Cho toàn bộ C sục vào dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo thành 3 gam kết tủa.a Tính khối lợng mỗi chất trong A
b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cho vào B để đợc kết tủa có khối lợng lớn nhất
Khử oxit kim loại
Câu 1: Thổi một luồng khí CO d đi qua ống sứ đựng hổn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu đợc 2,32
gam hổn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nớc vôi trong d thấy 5 gam kết tủa trắng Khối lợng hổn hợp 2 oxit kim loại
ban đầu là (gam):
Câu 2: Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu đợc hổn hợp các chất rắn còn lại Hoà tan hổn hợp chất rắn đó bằng dung dịch HCl d giải phóng 4,48 lít khí (đktc) Dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 45 gam kết tủa trắng Thể tích
CO đã dùng vào qua trình trên ở 200oC, 0,8 atm là (lít):
Câu 3: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (gam) hổn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng, luồng khí thoát ra sục vào nớc vôi trong d, thấy có 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lợng215 gam thì khối lợng m gam hổn hợp oxit ban đầu là:
a 217,4b 249 c 219,8d 230 e Không tính đợc vì Al2O3 không bị khử bởi CO
Câu 4: Cho một luồng CO di qua ống sứ đựng 0,04 mol hổn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc chất rắn B gồm 4 chất, nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dd Ba(OH)2 d, thì thu đợc 9,062 gam kết tủa Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,6272 lít hiđro (đktc)
1 Tính % khối lợng các oxit trong A
2 Tính % khối lợng các chất trong B, biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol của sắt (II) và sắt (III) oxit
Câu 5: Thổi từ từ V lít hổn hợp khí CO và H2 đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hổn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3 Sau phản ứng,
ta đợc hổn hợp khí và hơi nặng hơn hổn hợp CO và H2 ban đầu là 0,32 gam.Thể tích V (đktc) có giá trị:
Câu 6: Hổn hợp A có khối lợng 8,14 gam gồm CuO, Al2O3 và một oxit của sắt Cho H2 d qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,44 gam H2O Hoà tan hoàn toàn A cần dùng 170 ml dung dịch H2SO4loãng 1M, đợc dung dịch B
Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi, đợc 5,2 gam chất rắn
Xác định công thức của oxit sắt và khối lợng từng oxit trong A