1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI ĐH CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI

16 636 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi ĐH Chuyên Đề Kim Loại
Tác giả Đỗ Đức Quý
Trường học Trường Hà Bắc
Thể loại Bài Viết
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cũng lấy thanh kim loại nh trên nhúng vào dung dịch PbNO32 thì khối lợng thanh kim loại tăng lên 7,1%... Cũng thanh grafit nh trên nhúng vào dung dịch AgNO3 d thì sau khi phản ứ

Trang 1

KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC

yen

Câu 1: Cho mghh gờm Na vàAl vào H2Osau khiphản ứng ngừng thu được 4,48 lít H2 và còn

dư lại mợt chất rắn khơng tan Cho chất này tác dụng với dd H2SO4 loảng thì thu được 3,36 lít khí và mợt dd Tìm m

Câu 2: Để hởn hợp gờm a mol Al và b mol Ba tan hết trong nước thành dung dịch thì điều kiện của a và b là

A 3b > a > 2b B a = 3b C a 2b D kết quả khác

Câu 3: Cho 0,1 mol Ba vào dung dịch X chứa hởn hợp 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Kết thúc phản ứng thu được kết tủa, nung nóng ở nhiệt đợ cao đến khới lượng khơng đởi thu được bao nhiêu g chất rắn

A 13,98g B 23,3g C 26,5g D kết quả khác

Câu 4: Hoà tan 11,5 g kimloại kiềmR vào H2O lấy dư được dung dịch D và 5,6 lít H2 Toàn bợ dung dịch D trung hoà vừa đủ bởi V lít dd H2SO4 0,5 M và thu được m g muới khan Tính v và m

Câu 5: Hởn hợp X gờm Na và Al Cho mg hởn hợp X vào mợt lượng dư H2O thấy thoát ra V lít khí Nếu củng cho mg X vào dd NaOH dư thì có 1,75 V lít khí Tính % khới lượng Na trong hởn hợp

Câu 6: Cho 14,7 g hởn hợphai kim loại kiềm thuợc hai chu kì liên tiếp vào 200 ml dung dịch HCl 1M được dd B cho B tác dụng với CuCl2 được 14,7g kết tủa Tìm hai kim loại kiềm đó

Câu 7: Mợt mẫu Na và Ba tácdụng với H2O dư thu được dd X và 3,36 lít H2 Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X

Câu 8 : Hỗn hợpA gồm 2kim loại kiềm M và M’ nằn ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc) M và M’ là 2 kim loại nào:

A Li, Na B Na, K

C K, Rb D Rb, Cs

Câu 9 : Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ % của dung dịch KOH là bao nhiêu ( Cho K=39, O=16, H=1)?

A 5,31% B 5,20%

C 5,30% D 5,50%

Câu 10 Cho hỗn hợp gờm Ba, Al2O3 và Mg vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử có thể xảy ra?

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

Câu 11 Cho hỗn hợp hai kim loại Bari và Nhơm vào lượng nước dư Sau thí nghiệm, khơng còn chất rắn Như vậy:

a) Ba và Al đã bị hòa tan hết trong lượng nước có dư

b) Sớ mol Al nhỏ hơn hai lần sớ mol Ba

Trang 2

c) Số mol Ba bằng số mol Al.

d) Số mol Ba nhỏ hơn hoặc bằng hai lần số mol Al

Câu 12 Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau Hòa tan 0,37 gam hỗn hợp A trong nước dư, thu được dung dịch X Cho 100 ml dung dịch HCl 0,4M vào dung dịch X, được dung dịch Y Để trung hòa vừa đủ lượng axit còn dư trong dung dịch Y, cần thêm tiếp dung dịch NaOH có chứa 0,01 mol NaOH Hai kim loại kiềm trên là:

a) Li-Na b) Na-K c) K-Rb d) Rb-Cs

(Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133)

Câu 13.Cho 2,055 gam kim loạiX vào lượng dư dung dịch CuCl2, thấy có tạo một khí thoát ra và tạo 1,47 gam kết tủa X là kim loại gì?

a) Na b) K c) Ca d) Ba

Câu 14 Hòa tan 2,216 gam hỗnhợp A gồm Navà Al trong nước, phản ứng kết thúc, thu được dung dịch B và có 1,792 lít khí H2 tạo ra (đktc), còn lại phần rắn có khối lượng m gam

Trị số của m là:

a) 0,216 gam b) 1,296 gam c) 0,189 gam d) 1,89 gam

Câu 15.Hòa tan1,59 gam hỗn hợp A gồm kim loại M và Al trong lượng nước dư Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 0,04 mol khí hiđro thoát ra, còn lại 0,27 gam chất rắn không tan

M là kim loại nào?

C âu 16 Xlà một kim loại Cho 1,1 gam X vào100 ml dung dịch FeCl2 2M, thu được chất rắn không tan và có 616 ml một khí thoát ra (đktc) X là:

a) Na b) K c) Ca d) Ba

Câu 17 Cho 1,17gam Kvào 100ml dung dịch Mg(NO3)2 0,1M (dung dịch A) Phản ứn

g xảy ra hoàn toàn Có khí thoát ra, có kết tủa trắng, thu được dung dịch B Khối lượng dung dịch

B so với dung dịch Mg(NO3)2 lúc đầu (dung dịch A) như thế nào?

a) Khối lượng dung dịch B nhỏ hơn khối lượng dung dịch A 0,61 gam

b) Khối lượng dung dịch B nhỏ hơn khối lượng dung dịch A 0,56 gam

c) Khối lượng dung dịch B lớn hơn khối lượng dung dịch A 0,56 gam

d) Khối lượng dung dịch B lớn hơn khối lượng dung dịch A 0,59 gam

Câu 18.Hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho lượng nước dư vào 4,63 gam hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi kết thúc phản ứng, thấy còn lại 0,81 gam chất rắn Phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp +A là:

a) 59,18%; 40,82% b) 58,

2%; 41,88%

c) 62,56%; 37,44% d) 65,10%; 34,90%

Câu 19 Đem hòa tan x gam Na vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch A Cho từ từ dung dịch A vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M, thu được y gam kết tủa

Tìm trị số của x để y có trị số lớn nhất Trị số của x và trị số cực đại của y là:

a) x = 0,46 g; y = 1,56 g b) x = 0,46 g; y = 6,22 g

c) x = 0,69 g; y = 1,56 g d) x = 0,69 g; y = 8,55 g

Câu 20 Cho m gam hỗn hợp A dạng bột gồm K và Zn hòa tan lượng nước dư, thu được 224 ml

H2 (đktc) Còn nếu hòa tan m gam hỗn hợp A vào dung dịch KOH dư, thu được 291,2

Trang 3

ml H2 (đktc) Trị số của m là:

a) 0,910 b) 0,715 c) 0,962 d) 0,845

Câu 31:Cho 0,54g Al vào 40ml dung dịch NaOH 1M,sau phản ứng thu được dung dịch X.Cho

từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch HCl 0,5M là:

Câu 24 : Lấy mgam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc); Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2.

Câu 2: Tính V dd Ba(OH)2 0,01 M cần thêm vào 100 ml dd Al2(SO4)3 0,1 M để thu được 4,275 g kết tủa?

Câu 5 : Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau

phản ứng là bao nhiêu? A 0,65 mol B 0,45 mol C 0,75 mol

D 0,25 mol Câu 6: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều

kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là: A x > y B y > x C x =

y D x <2y

Câu 7: Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg, Zn, Ag vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ).

Sau khi phản ứng kết thúc thêm dần NaOH vào để đạt được kết quả tối đa Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn Giá trị của a là:

A 23,2 gam B 25,2 gam C 27,4 gam D 28,1 gam

Câu 8: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung

dịch X Nồng độ M của dung dịch NaOH là: A 1,2M B 2,4M C 3,6M D.

1,2M và 3.6M

Câu 10:Trộn 200ml dung dịch NaOH1M với 100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A

Cho dung dịch A vào 200ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56g kết tủa Hãy lựa chọn giá trị

đúng của x.

A 0,6M B 1M C.1,4M D 2,8M

Câu 11: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:

A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C.12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít

Câu 12: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?

Trang 4

A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Câu 13: Cho a mol NaAlO2 tác dung với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a và b thì xuất hiện kết tủa ? A b < 4a B b = 4a C b > 4a

D b  4a

Câu 14: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì được 1,02g chất rắn Thể tích dd HCl 0,1M dã dùng là:

A 0,7 lit B 0,5 lit C 0,6 lit D 0,55 lit

Câu 15: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần

có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4 Câu 19: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2 Câu 20: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol

H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là

A 0,45 B 0,35 C 0,25 D 0,05.

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu

được a mol hỗn hợp khí và dd X Sục khí CO2 (dư) vào dd X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là

A 0,55 B 0,60 C 0,40 D 0,45.

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH

0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là A 19,70 B.

17,73 C 9,85 D 11,82.

Câu 25: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T Trong T có chứa

A Fe, Ni, Al2O3 B Al2O3, ZnO và Fe C Al2O3, Zn D Al2O3 và Fe

Câu 28:Trong một cốc đựng hoá chất là 200 mL dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc đó 200 mL dung dịch NaOH nồng độ a (M) thu được một kết tủa Đem kết tủa sấy khô, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Vậy a bằng

Câu 29: Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là:

A 0,75 mol B 0,5 mol C 0,7 mol D 0,3 mol.

Câu 30: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm

V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến

khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V có giá trị là: A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít

Câu 32: Thêm 240 ml ddNaOH 1M vào 100ml dd AlCl3 nồng độ a mol / lít, khuấy đều

tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,08,mol kết tủa Thêm tiếp 100ml dd NaOH 1M thì

Trang 5

thấy có 0,06 mol kết tủa Giá trị của a là:A 0,5M B 0,75M C.

Câu 34 : Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được

dung dịch X Biết dung dịch X hoà tan hết 2,04 gam Al2O3 Giá trị của V là

A 0,16 lít hoặc 3,2 lít B 2,4 lít C 3,2 lít D 0,16 lít hoặc 2,4 lít

Câu 35: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Thành phần các chất trong X gờm

A Na2SO4 và NaOH B Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH

C Na2SO4 và Al2(SO4)3 D Na2SO4 và Na[Al(OH)4]

KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỚI

Câu 1: Cho hởn hợp X dạng bợt gờm 0,05 mol Fe và 0,1 mol Al tác dụng với 200 ml dd Ag NO3

2,1M Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và chất rắn Z Tính khới lượng của chất rắn Z và CM của các dung dịch trong Y

Câu 2: Cho 12g Mg vào 1 lít dd chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M tính khới lượng chất rắn thu đượcsauphảnứng

A 16 g B 22g C 30g D 32,5g

Câu 3: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+và d mol Ag+ Biết rằng a< c + 0,5d Để thu được dung dịch chứa 3 ion kim loại thì điều kiện của b là

A b> c- a B b< c – a C b< c + 0,5d D b< c- a + 0,5d

Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2

thoát ra là bao nhiêu?

A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol

Câu 5: Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 6: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO 3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO 3 trong dung dịch giam 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:

Câu 7: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO 3 ) 2 , phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Khối lượng muối CuNO 3 ) 2 có trong dung dịch là:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16).

A) < 0,01 g B) 1,88 g

C) ~ 0,29 g D) giá trị khác.

Câu 8: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 , Pb(NO 3 ) 2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)

Trang 6

A) Ag + , Pb 2+ ,Cu 2+ B) Pb 2+ ,Ag + , Cu 2

C) Cu 2+ ,Ag + , Pb 2+ D) Ag + , Cu 2+ , Pb 2+

Câu9: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO 3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng

Ag thu được là:

Câu10: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO 3 1M thì dung dịch thu được chứa:

C) AgNO 3 và Fe(NO 3 ) 2 D) AgNO 3 và Fe(NO 3 ) 3

Câu11 : Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?

A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag

C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng

Câu 12:Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

A Fe B Cu, Fe C Cu D Ag

Câu 13 Cho mợt đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muới nitrat kim loại X có nờng đợ 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khới lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:

a) Đờng (Cu) b) Thủy ngân (Hg) c) Niken (Ni) d) Mợt kim loại khác

(Cu = 64; Hg = 200; Ni = 59) Câu 14 Cho 2,24 gam bợt sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M Khuấy đều để phản ứng xảy

ra hoàn toàn Dung dịch sau phản ứng có:

a) 7,26 gam Fe(NO3)3 b) 7,2 gam Fe(NO3)2

c) cả (a) và (b) d) Mợt trị sớ khác

Câu 15 Nhúng mợt miếng kim loại X vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, khới lượng miếng kim loại có khới lượng tăng 15,2 gam Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng loại X Kim loại X là:

a) Đờng b) Sắt c) Kẽm d) Nhơm

(Ag = 108; Cu = 64; Fe = 56; Zn = 65; Al = 27)

Câu 16 Cho 6,48gam bợt kim loại nhơm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4

0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khới lượng m gam Trị sớ của m là:

a) 16,4 gam b) 15,1 gam

c) 14,5 gam d) 12,8 gam

Câu 17 Cho a mol bợt kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa

a và b để sau khi kết thúc phản ứng khơng có kim loại

a) b ≥ 2a b) b = 2a/3

c) a ≥ 2b d) b > 3a

Trang 7

Câu 18.Nhúng một một miếng kim loại M lượng dư vào 200 ml dung dịch CuSO4 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại Cu tạo ra bám hết vào miếng kim loại M Đem cân lại thấy khối lượng dung dịch giảm 13,8 gam so với trước khi phản ứng M là kim loại nào?

a) Al b) Fe

c) Mg d) Zn

Câu 19 Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO3

và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch D Như vậy:

a) Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg, Al cũng phản ứng hết b) Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, Cu(NO3)2 có phản ứng, tổng quát còn dư Cu(NO3)2

c) Hai kim loại Mg, Al phản ứng hết, tổng quát có AgNO3, Cu(NO3)2 dư

d) Một trong hai kim loại phải là Ag, kim loại còn lại là Cu hoặc Al

Câu 20 Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng loại có khối lượng lớn hơn so với trước khi phản ứng Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muối bám hết vào miếng kim loại còn dư M không thể là:

a) Fe b) Zn c) Ni d) Al

(Fe = 56; Zn = 65; Ni = 59; Al = 27; Cu = 65) Câu 21 Cho một thanh kim loại M vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch (có kim loại Cu bám vào) Cân lại dung dịch thấy khối lượng dung dịch tăng so với trước khi phản ứng M không thể là:

a) Pb b) Fe c) Zn d) (a), (c)

Câu 22 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A là: a) Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M b) Fe(NO3)3 0,1M

c) Fe(NO3)2 0,14M d) Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M

Câu 23 Cho 19,5 gam bột kim loại kẽm vào 250 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

a) 11,2 gam b) 9,8 gam c) 11,375 gam d) 8,4 gam

Câu 24 Cho 5,608 gam hỗn hợp A hai chất rắn dạng bột gồm đồng kim loại và muối Fe(NO3)3

vào một cốc thủy tinh Rót nước vào cốc và khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng, thấy trong cốc còn lại 0,128 gam chất rắn không tan Khối lượng mỗi chất

có trong 5,608 gam hỗn hợp A là:

a) 0,768g Cu; 4,84g Fe(NO3)3 b) 1,28g Cu; 4,328g Fe(NO3)3

c) 0,078g Cu; 5,53g Fe(NO3)3 d) 0,96g Cu; 4,648g Fe(NO3)3

Câu 25 X là một kim loại Ngâm miếng kim loại X vào 100 mL dung dịch CuSO4 1,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, miếng kim loại có khối lượng tăng 0,96 gam X là:

a) Mg b) Ni c) Fe d) Al

(Mg = 24; Ni = 59; Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)

Câu 26 Y là một kim loại Nhúng thanh kim loại Y vào 100 cm3 dung dịch CuCl2 3 M Sau khi

kết thúc phản ứng, thấy khối lượng thanh Y giảm 0,3 gam Y là:

a) Cd b) Hg c) Ba d) Zn

(Cd = 112; Hg = 200; Ba = 137; Zn = 65)

Câu 27 Cho 7,8 gam bột kim loại kẽm hòa tan trong 100 mL dung dịch Fe2(SO4)3 1M Khuấy

Trang 8

đờ̀u đờ̉ phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc dung dịch, thu được m gam chṍt rắn Trị sụ́ của

m là:

a) 1,12 b) 4,48 c) 1,3 d) Tṍt cả đờ̀u sai

Cõu 30 Cho hỗn hợp gụ̀m Fe và Cu vào dung dịch AgNO3, sau khi kờ́t thúc phản ứng, còn lại hai kim loại Dung dịch thu được chứa chṍt tan là:

a) Fe(NO3)2 b) Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

c) Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 d) AgNO3

Cõu 31 Hòa tan hờ́t 6,16 gam Fe vào 300 mL dung dịch AgNO3 có nụ̀ng đụ̣ C (mol/L) Sau khi phản ứng xong, thu được hai muụ́i sắt có khụ́i lượng là 24,76 gam Trị sụ́ của C là:

Cõu 32 Cho 0,01 mol Zn và 0,012 mol Fe dạng bụ̣t vào 100 mL dung dịch AgNO3 0,5 M Khuṍy

kỹ đờ̉ các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khụ́i lượng muụ́i trong dung dịch thu được sau

phản ứng là:

a) 4,310 g b) 4,050 g c) 4,422 g d) 4,794 g

Cõu 33 Cho a mol Al tác dụng với dung dịch có hòa tan x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xong, thu được dung dịch có hòa tan hai muụ́i Biờ̉u thức liờn hợ̀ giữa a, x,

y là:

a) a = x + 2y b) x + 2y ≤ 2a < x + 3y

c) 2x ≤ a < 4y d) x ≤ 3a < x + 2y

Cõu 34 Hỗn hợp A gụ̀m hai kim loại nhụm và sắt, trong đó sụ́ mol nhụm gṍp đụi sụ́ mol sắt Hòa

tan 4,4 gam hỗn hợp A vào 150 mL dung dịch AgNO3 2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại m gam chṍt rắn khụng tan Trị sụ́ của m là:

A 33,52 gam B 32,94 gam

C 34,38 gam D 32,96 gam

Cõu 35 Cho 5,04 gam bụ̣t kim loại sắt vào 200 mL dung dịch hỗn hợp gụ̀m: FeCl2 0,2M; FeCl3

0,2M và Fe2(SO4)3 0,25M Sau khi kờ́t thúc phản ứng, thṍy còn lại m gam chṍt rắn Trịsụ́ của m là:

Cõu 36 Cho 2,24 gam bụ̣t sắt vào mụ̣t cụ́c có chứa 400 mL dung dịch AgNO3 0,225 M Khuṍy

đờ̀u đờ̉ phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chṍt rắn khụng tan Trị sụ́ của m là:

A 10,28 B 8,64 C 9,72 D Mụ̣t trị sụ́ khác

Chuyên đề III : Kim loại với dung dịch muối

Bài 1: Cho một miếng Zn vào dung dịch chứa 5,9 gam Cd(NO3)2 Sau một thời gian lấy miến Zn

ra, cân lên thấy khối lợng tăng 0,47 gam (Cho rằng toàn bộ Cd đều bám vào miếng Zn)

Phần dung dịch đem co cạn đợc Cd(NO3)2.4H2O và Zn(NO3)2.6H2O Tính khối lợng mỗi muối kết tinh Cho Cd = 112

Bài 2: Nhúng thanh kim loại A hoá trị II vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lợng giảm 0,05% Mặt khác cũng lấy thanh kim loại nh trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2 thì khối lợng thanh kim loại tăng lên 7,1%

Trang 9

Xác định tên kim loại A Biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trờng hợp bằng nhau

Bài 3: Một thanh grafit phủ một lớp kim loại hoá trị II đem nhúng vào dung dịch CuSO4 d Sau phản ứng khối lợng thanh grafit giảm 0,12 gam

Cũng thanh grafit nh trên nhúng vào dung dịch AgNO3 d thì sau khi phản ứng khối lợng thanh grafit tăng 0,26 gam

Xác định tên và khối lợng thanh kim loại phủ lên thanh grafit

Bài 4: a Nhúng một thanh kim loại M vào dung dịch NiSO4 sau một thời gian thấy khối lợng thanh kim loại giảm 0,12 gam Xác định tên thanh kim loại Biết kim loại hoá trị II và số mol NiSO4 hao hụt 0,02 mol Tính số gam kim loại đã tham gia phản ứng

b Nhúng thanh kim loại Zn vào một dung dịch chứa hổn hợp 3,2 gam CuSO4 và 6,24 gam CdSO4 Hỏi sau khi Cu và Cd bị đẩy hoàn toàn khỏi dung dịch thì khối lợng thanh Zn tăng hay giảm bao nhiêu?

Bài 5: Lắc m gam Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu đợc

x gam chất rắn B Tách B thu đợc nớc lọc C Cho nớc lọc C thu đợc tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc a gam kết tủa của hai hiđroxit kim loại, nung kết tủa trong không khí đến khối l-ợng không đổi đợc b gam chất rắn

a Lập biểu thức tính m theo a, b

b Tính m, số mol hai muối ban đầu biết a = 36,8 gam; b = 32 gam; x = 34,4 gam

Bài 6: Cho 0,411 gam hổn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu đợc chất rắn A cân nặng 3,324 gam và dung dịch nớc lọc Tính khối lợng mỗi kim loại trong hổn hợp đầu

Bài 7: a Cho 0,387 gam hổn hợp A gồm Zn và Cu vào dung dịch Ag2SO4 có số mol là 0,005 mol, khuấy đều, tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,144 gam chất rắn Tính khối lợng mỗi kim loại

b Cho 9,16 gam bột A gồm Zn, Fe, Cu vào cốc đựng 170 ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng thu đợc dung dịch B và kết tủa C, nung C trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi đợc 12 gam chất rắn Thêm dung dịch NaOH vào 1/2 dung dịch B, lọc kết tủa, rửa và nung trong kông khí đến nhiệt độ không đổi thu đợc 5,2 gam chất rắn D Các phản ứng xãy ra hoàn toàn

Tính khối lợng mỗi kim loại trong hổn hợp ban đầu

Bài 8: Cho 2,144 gam hổn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 0,2 lít dung dịch AgNO3 cha biết nồng độ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch B và 7,168 gam chất rắn C Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 2,56 gam chất rắn

a Tính % khối lợng các kim loại trong hổn hợp A

b Tính nồng độ mol của dung dịch AgNO3

Bài 9: Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu đợc dung dịch A, và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho chất B tác dụng với dung dịch HCl d đợc 0,672 lít H2 Các thể tích đo ở (đktc) Các phản ứng xãy ra hoàn toàn Tính CM của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A

Bài 10: Lấy 2 thanh kim loại X, Y có cung khối lợng và đứng trớc Pb trong dãy hoạt động hoá

học Nhúng thanh X vào dung dịch Cu(NO3)2 và thanh Y vào dung dịch Pb(NO3)2 Sau một thời gian lấy các thanh kim loại ra khỏi dung dịch và cân lại thấy thanh X giảm 1% và thanh Y tăng 152% so với khối lợng ban đầu Biết số mol các kim loại X, Y tham gia phản ứng bằng nhau và tất cả Cu, Pb thoát ra bám vào các thanh X, Y Mặt khác để hoà tan 3,9 gam kim loại X cần dùng

V ml dung dịch HCl thu đợc 1,344 lít H2 (đktc), còn để hoà tan 4,26 gam oxit của kim loại Y cũng cần V ml dung dịch HCl nh trên Hãy so sánh hoá trị của các kim loại X, Y

Chuyên đề I: Kim loại tác dụng với axit

Trang 10

Câu 1 : Cho 2,49 gam hổn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch

H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít khí H2 (đktc) thoát ra Khối lợng hổn hợp muối sunfat khan tạo

ra là (gam):

a 4,25 b 8,25 c 5,37 d 8,13 e Tất cả đều sai vì thiếu dữ kiện

Câu 2: Cho 2,81 gam hổn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lợng hổn hợp các muối sunfat khan tạo ra là (gam):

a 3,81 b 4,81 c 5,21 d 4,8 e Kết quả khác

Câu 3: Nếu lợng axit H2SO4 trong phản ứng ở câu trên (câu 1) dùng d 20% so với lợng phản ứng hết, thì nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 là:

a 0,12M b 0,09M c 0,144M d 1,44M e Không xác định đợc

Câu 4: Hoà tan 10 gam hổn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lợng dung dịch HCl vừa đủ, thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn Giá trị của m là:

a 12 b 11,2 c 12,2 d 16 e Kết quả khác

thoát ra 0,896 lít H2 (đktc) Đun khan dung dịch thu đợc m gam muối khan, giá trị của m là:

a 4,29 b 2,87 c 3,19 d 3,87 e Kết quả khác

Câu 6 : Cho 1,53 gam hổn hợp Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl d thấy thoát ra 448 ml khí (đktc).

Cô cạn hổn hợp sau phản ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu đợc một chất rắn có khối l-ợng là (gam):

a 1,885 b 2,24 c 3,9 d 2,95

Câu 7: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lợng Lu huỳnh có d Sản phẩm của phản ứng

cho tan hoàn toàn trong axit HCl Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch CuSO4

Thể tích dung dịch CuSO4 10% (d=1,1) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là (ml):

a 500,6 b 376,36 c 872,72 d 525,25

e Kết quả khác

Toán HNO3:

Câu 8: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Vậy kim loại M là:

e Tất cả đều sai

Câu 9: Hoà tan hết 0,54 gam bột Al trong 250 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A và 0,896 lít hổn hợp khí B gồm NO2 và NO (đktc)

a Tính tỉ khối của hổn hợp khí B đối với H2

b Tính nồng độ CM các chất trong dung dịch A thu đợc Cho rằng thể tích dd thay đổi không đáng kể

Câu 10: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 44,8 lít hổn hợp gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol: nNO : nN2 : nN2O = 1: 2: 2 Giá trị của m là:

a 35,1 b 16,8 c 140,4 d 2,7 e Kết quả khác

Câu 11: Hổn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia 4,04 gam X làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa hai axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lít khí

H2 (đktc)

- Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 và chỉ tạo ra khí NO duy nhất

Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là (lít):

a 0,747 b 1,746 c 0,323 d 1,494 e Kết quả khác

Ngày đăng: 14/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w