b biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới. c biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRUNG TÂM GDTX NĂM CĂN Ngày tháng năm 2010
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-2009-2010.
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 45 phút
Chú ý: Thí sinh không được viết vào đề thi mà phải trả lời phương án đúng nhất vào tờ giấy trả lời được phát riêng.
Đề:
1/ Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là
a plasmits và nấm men b plasmits và thực khuẩn thể
c thực khuẩn thể và vi khuẩn d thực khuẩn thể và nấm men
2/ Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmits, người ta sử dụng en zym
3/ Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm
a Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN của NST
b Mang rất nhiều gen
c Dễ nuôi trong môi trường nhân tạo
d Có khả năng sinh sản nhanh
4/ Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là
a khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ
thống phân loại
b tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện
được
c sản xuất một loại prôtêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn
d tạo ra được các thực vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và có nhiều đặc tính
quí
5/ Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao
phối cận huyết nhằm mục đích
a tạo ưu thế lai b cải tiến giống c tạo dòng thuần d tạo giống mới 6/ Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gen khác xa nhau mà bằng phương
pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai
a tế bào sinh dưỡng b khác loài c khác thứ d khác dòng 7/ Giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp P-carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A)
trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng
a phương pháp cấy truyền phôi b công nghệ gen
c phương pháp nhân bản vô tính d phương pháp lai xa và đa bội hóa
8/ Một loài thực vật, ở thế hệ P có tỉ lệ Aa là 100%, khi bị tự thụ phấn bắt buộc thì
ở thế hệ F3 tỉ lệ Aa sẽ là
9/ Ưu thế lai cao nhất ở thế hệ lai
10/ Trong chọn giống vật nuôi, việc dùng con đực tốt nhất của giống ngoại cho lai
với con con cái tốt nhất của giống địa phương có năng suất thấp nhằm mục đích
a cải tiến giống b khai thác ưu thế của con lai
Trang 2c củng cố đặc tính mong muốn d ngăn chặn hiện tượng thoái hoá giống 11/ Ở người, bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X
gây nên Người phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh kết hôn với người bình thường thì khả năng sinh con trai đầu lòng bị bệnh là
12/ Bác sĩ chuẩn đoán cho một bệnh nhân: người lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há,
lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí, hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn, si đần, người
đó bị bệnh
13/ Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thái hóa ở người
I.xương cùng
II.ruột thừa
III.răng khôn
IV.những nếp ngang ở vòm miệng
V.tá tràng
a II, III, IV, V b I,II,III,IV c I, III, IV, V d I,II,III, V 14/ Theo Đác Uyn nguyên nhân tiến hoá là do
a tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền trong
điều kiện sống không ngừng thay đổi
b ngoại cảnh luôn thay đổi là tác nhân gây ra đột biến và chọn lọc tự nhiên
c ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân là cho
các loài biến đổi
d ảnh hưởng của quá trình đột biến, giao phối
15/ Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa
a đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
b giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
c Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
d làm rõ tổ chức của loài sinh học
16/ Tiến hoá nhỏ là quá trình
a hình thành các nhóm phân loại trên loài
b biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
c biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
d biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
17/ Tiến hoá lớn là quá trình
a hình thành các nhóm phân loại trên loài
b biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
c hình thành loài mới.
d biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân
loại trên loài
18/ Thường biến không phải là nguồn nguồn nguyên liệu của tiến hoá vì
a chỉ phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể dưới ảnh hưởng của môi
trường
b phát sinh do tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh
c đó chỉ là những biến đổi kiểu hình không liên quan đến biến đổi kiểu gen
Trang 3d chỉ giúp sinh vật thích nghi trước những thay đổi nhất thời hoặc theo chu kì của
điều kiện sống
19/ Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
a nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
b nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
c sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
d những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
20/ Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là
a quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
b phân hoá khả năng sống sót của các cá thể có giá trị thích nghi khác nhau
c phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
d quy định nhịp điệu biến đổi vốn gen của quần thể
21/ Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự
nhiên chủ yếu là
22/ Tác động chọn lọc sẽ tạo ra ưu thế cho thể dị hợp tử là chọn lọc chống lại
a alen lặn b đồng hợp c alen thể dị hợp d alen trội
23/ Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là
24/ Ngẫu phối là nhân tố
a tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
b thay đổi vốn gen của quần thể
c thành phần kiểu gen của quần thể
d làm biến đổi tần số các alen của quần thể
25/ Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể là
a chọn lọc tự nhiên b đột biến c các cơ chế cách ly d di nhập gen 26/ Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
a nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen
của quần thể
b đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
c diễn ra với nhiều hình thức khác nhau
d tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc
27/ Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở
a thực vật và động vật ít di động xa b thực vật và động vật bậc cao
c vi sinh vật và thực vật d động vật bậc cao và vi sinh vật
28/ Theo quan điểm hiện đại, prôtêin được coi là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống
vì:
a có vai trò quan trọng trong sinh sản
b có vai trò quan trọng trong di truyền
c là thành phần chủ yếu cấu tạo nên nhiễm sắc thể
d có vai trò quan trọng trong hoạt động điều hoà, xúc tác, cấu tạo nên các enzim
và hooc môn
29/ Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất hiện
a các hạt côaxecva
b các hệ tương tác giữa các đại phân tử hữu cơ
Trang 4c các sinh vật đơn giản đầu tiên.
d quy luật chọn lọc tự nhiên
30/ Trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo từ
giai đoạn
a vượn người hoá thạch trở đi
b người hiện đại trở đi
c người tối cổ trở đi
d người cổ trở đi
31/ Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
a ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
b ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
c ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
d giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
32/ Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
a một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi
b hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
c một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó
d một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi
33/ Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
a mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
b kiểu phân bố cá thể của quần thể
c cấu trúc tuổi của quần thể
d sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể
34/ Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể
là
35/ Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì
a Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
b các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống chọi với các điều kiện bất lợi của môi trường
c tất cả các cá thể đều đúng
d các cá thể tận dụng được các nguồn sống từ môi trường
36/ Hiện tượng khống chế sinh học đã
a mất cân bằng trong quần xã
b làm cho một loài bị tiêu diệt
c làm cho quần xã chậm phát triển
d đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
37/ Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết
a dòng năng lượng trong quần xã.
b sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật.
c sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã.
d mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã.
38/ Lưới thức ăn là
a gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
b gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
Trang 5c nhiều chuỗi thức ăn
d gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh
vật phân giải
39/ Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
a số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
b hoạt động mạnh số lượng cá thể nhiều
c có khả năng tiêu diệt các loài khác
d sức sống mạnh, sinh khối lớn
40/ Loài đặc trưng là loài
a có khả năng tiêu diệt các loài khác
b sức sống mạnh, sinh khối lớn
c chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác trong
quần xã
d hoạt động mạnh số lượng cá thể nhiều
¤ Đáp án của đề thi:
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRUNG TÂM GDTX NĂM CĂN Ngày tháng năm 2010
Họ và tên:
Lớp 12 A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-2009-2010.
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 45 phút.
Thí sinh điền câu trả lời đúng nhất vào phiếu này:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRUNG TÂM GDTX NĂM CĂN Ngày tháng năm 2010
Họ và tên:
Lớp 12 A
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-2009-2010.
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài 45 phút.
Thí sinh điền câu trả lời đúng nhất vào phiếu này: