Câu 11: Có bao nhiêu vectơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình bình hành ABCD cùng phương với ABA. A..[r]
Trang 1SO GIAO DUC DAO TAO HA TINH KIEM TRA GIỮA KỲ 1
Thời gian làm bài : 90 Phái;
(Đề có 4 trang)
Họ tÊNn : 2G SH HS vn crkg Mã đề : 02
Câu 1: Đồ thị hàm số: y = ax” +-bx-Ec như hình bên Trong các hệ số a, b, e có bao
Câu 2: Cho tam giác đều ABC, cạnh 3z Mệnh đề nào sau đây đúng:
Cau 3: Hoanh d6 dinh parabol y= x° —4x+3 la
Câu 4: Cho hai tập hop A = {1;3;5;7}, B = {1,2;4;7} Tim giao ciia hai tập hợp A va B
Câu 5: Tọa độ giao điểm của đô thị hàm số y= x —x+2 véditruc tung la
Câu 6: Cho hai tập hop A= {1;3;5;7}, B = {1;2;4;7} Tìm hiệu của tập hợp A và B
Câu ”7: Cho hàm số y=ax+b có đồ thị là hình bên
3
A a=-—2 va b=3 B.a=s va b=3
Câu 8: Trong mặt phăng tọa độ Oxy , cho A(5;3), B(7;8) Tim tọa độ của véctơ AB
Câu 9: Hình bên là đồ thị của hàm số nảo sau đây ?
Á y=-x -2x+3 B y=-x +2x+3
Câu 10: Cho 4 điểm bat ky A,B,C,O Dang thirc nao sau day 1a ding?
Câu 11: Có bao nhiêu vectơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của hình bình hanh ABCD cing phương với AB?
Trang 2Câu 12: : Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
Câu 13: Đăng thức nào dưới đây SAI?
Câu 14: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên lR 2
Câu 15: Cho vectơ khác 0 Vectơ nào dưới đây ngược hướng với „2
Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(4;2),B(0;—8) Tọa độ trung điểm đoạn AB là:
Câu 17: Cho tam giác ABC có trọng tâm GŒ, biết A 1;2 ;Ø 1;—2 ;GŒ 4;3 Tọa độ điểm Œ là:
A.C 2:1 B C 2:9 C C 10;2 D.C 10;9
Câu 18: Cho tam giá ABC có trọng tâm Œ Đăng thức nào dưới đây đúng?
Câu 19: Hàm số nảo sau đây đồng biến trên R:
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxy, cho diém A 2;—3 Hinh chiéu vuéng goc cua A |én truc tung, truc hoanh lan lượt là A (a;b); 4 (e;d) Giá trị của 7 = ø+b+c+ đầà:
Câu 21: Tìm tham số zm để hàm số y = x + m+1 x—m—2 déng bién trén khoang 1;+00
Cau 22: Tim tham sé m dé ham s6 y= x —2 m+1 x—m-—2 nghich bién trén khodng 1:2
Câu 23: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, | la trung diém 8C Đăng thức nào đúng?
Câu 24: Tập xác định của hàm sô y = pmweri
Câu 25: Tìm zz để hai đường thắng đ, : y==2x—3 và đ, : y= mˆ —2 x—1m— Ì song song với nhau
Câu 26: Cho hai hàm số ƒ(x)=xÌ—3x và ø(x) = x” +2021 Khi đó:
A f(x) chan, g(x) Ié B f(x) lé, g(x) chan
C f(x) va ø(+) cùng lẻ D f (x) 1é, g(x) khéng chan khong lẻ
Câu 27: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của ham s6 y = —x* +4x—2trén doan [0;3] Tính giá trị biểu thức Ä⁄ -m
Câu 28: Điểm nao dưới đây thuộc đô thị hàm số y = 3x— 2 ?
Trang 3A N 2;4 B M —2;0 C @ 3;—2 D P —1:;1
Câu 29: Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC Hỏi cặp vectơ nào
sau đây cùng hướng?
Câu 30: : Cho tam giác ABC, với M latrung điểm BC Mệnh đề nảo sau đây dung? |
x +2x—4 Cau 31: Cho ham sé y = ——————_ (m là tham s6) Tim m dé ham s0 xac dinh trén R
x —4x+m
Câu 32: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai diém A 2;3 ;B 4;—1 Giao điểm của đường thăng AB với trục tung
tai M, dat MA = k.MB, giá trị của klà:
A =9 B 2 c 2 p + 2
Câu 33: Hàm số y = 2x” — 4x +1 nghịch biển trên khoảng nào dưới đây?
Câu 34: Cho hàm số y= ƒ x =ax” +bx+c có đồ thị như hình bên Giá trị iL
C a>0,b<0,c>0 D a>0,b>0,c >0
Cau 35: Hams6 y= f (x)co d6 thi nhu sau Ménh dé nao sau day la ménh dé SAT?
U
1 x
C f(x) <OVxER D ƒ(x)=m có nghiệm khi và chỉ khi m <0 ° \
A Ham sé dat gia tri lon nhat tai x=1 B Hàm số đồn g bién trén (—=;1)
Câu 36: Hàm số y= ƒ (x) =—x” + (m° + m+2).x + 2m” + 2m +1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAT?
A Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên [ — I;0] bằng ƒ (0) B Hamsé nghic bién bién trén (0;;+00)
C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên [— 1;0] băng ƒ(—I) D Hàm số đồng biến trên (—œ;0)
Câu 37: Trong mp Oxy, cho A 1:2 ;B 5;—2 Điểm € thỏa mãn: 3ƠA ++ OB = 0, tọa độ điểm C là:
Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(m— l;2),B(2:5— 2m),C(m— 3:4) Giá trị của m để ba điểm A, B, C
Câu 39: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai diém A 2;3 ;B —2;—1 Giao điểm của đường thăng AB với trục
tung, trục hoành lân lượt tai M(a;b); W(c;d), giá trị của 7' = ø-+b +e + đìà:
Câu 40: Giả sử có hai lực F = MA,F, =MB,F = MC cing tac dong vào một vật tại điểm # Cường độ
hai lực FF, lan luot 14 300N, 400N va ZAMB = 90° Tim cường độ của lực F = MC biét vat đứng
vên
Trang 4Cau 41: D6 thi ham sé: y=x* +2x cat dudng thang y = m” —2x tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x,;x„ Giá trị của 7 = x, + x, la:
Câu 42: SỐ các giá trị nguyên dương của tham số zm để đồ thị hàm y = 2x—m cắt parabol y= x“ —2x tại
hai điểm phân biệt
Câu 43: Cho đồ thị hàm số: y= x° +2mx+2m’ +1 cat dé thi ham số: y=-2x taihai điểm có hoành độ
lần lượt là x,;x„ Gọi ă;zn là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của H = xƒ +x; +x¡.x,,giá trị T = M +m thỏa
mãn:
Câu 44: Cho hàm số y= ƒ x =ax” +bx-+-c có đồ thị như hình bên Tập xác
định hàm số: y-—t là D= R\A số phân tử của tập hợp A là:
ƒ x +]
Câu 45: Cho hàm số y= ƒ x =øax” +bx+c có đồ thị như hình bên Giá trị của biểu
thức: 7 =2ø-+b—c băng:
Câu 46: Cho hàm số y= ƒ x =ax” +bx-+c có đồ thị như hình bên Số nghiệm của
phương trình: ƒ f x° —2x+1 =~—1 bang:
Câu 47: Cho hàm số y=— ƒ x =ax” +bx+ec có đồ thị như hình bên Giá trị của biểu
thức: 7 =4a-+b+2c băng:
Cau 48: Cho hams6 y= f x =ax’ +bx+c c6 dé thị như hình bên và ƒ —1 =—8 ,
Giá trị của biêu thức: 7 = ƒ(4)— ƒ 5 + ƒ —2018 —f 2022 băng: °
Cau 49: Cho hams6 y= f x =ax” +bx-+ec có đồ thị như hình bên Số giá trị
nguyên của 7z để phương trình | f x | =m co dung 4 nghiém phan biệt là:
Câu 50: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số 7 để đồ thị hàm y = — 2x cắt parabol y = x“ +2x tại
hai điểm phân biệt cùng có hoành độ nhỏ hơn 1