1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh

8 107 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 546,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây.. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Họ và tên thí sinh: Số báo danh :

Câu 1 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;0;0, B0;0; 1 ,  C0;5;0 Phương trình của mặt phẳng ABC là 

x  y z 

 B. 2x  5y z11 C. x2 y1 5 z 1 D. 2x 5y z  1 Câu 2 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  1x 0

x

A 1 C2

x

  B 1

lnx C C. ln x C D. lnx C Câu 3 Cho 7  

3

f x x

0

Câu 4 Cho hai hàm số f x , ( )( ) g x liên tục trên  Mệnh đề nào sau đây sai?

A f( ) ( )x g x dx  f x x( )d  g( )dx x

   B f( ) ( )x g x  dx  f x x( )d (g x)dx

C 4f x x( )d  4 ( )df x x D f( ) ( )x g x dx  f x x( )d g( )dx x

Câu 5 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I0;3; 3 và bán kính R 5 Phương trình của

 S là

A 2   2 2

x  y   z  

C 2   2 2

x  y   z   Câu 6 Trong không gian Oxyz , cho điểm M0;0;1 và mặt phẳng  Q : 3x y 2z  Mặt phẳng 5 0

 P đi qua M và song song với  Q Phương trình của mặt phẳng  P là

A 3x y 2z   5 0 B 3x y 2z  2 0

C 3x y    2z 1 0 D 3x y    2z 2 0

Câu 7 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M4;2; 1  trên trục Oy là điểm

A M20;2;0 B M40;0; 1  C M34;0;0 D M14;0; 1 

Câu 8 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y   z   Tâm của  S là điểm

A H     1; 4; 2 B I  1;4;2 C J1;4;2 D K 1; 4; 2  

Câu 9 Tích phân 1  

3

2x 5 dx

A 20 B 8 C 4 D 28

Mã đề 123

Trang 2

Câu 10 Hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên khoảng Knếu

A F x( ) f x( ), x K B F x( ) f x C x K( ) , 

C f x( )F x( ), x K D f x( )F x C x K( ) , 

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( )ex là

A.ex  1 C B 1

1

x

x

 C. ex C D ex C

x 

Câu 12 Trong không gian Oxyz , cho điểm A 1;3;1 và mặt phẳng   :x y 2z2022 0 Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với   Đường thẳng d có phương trình là

x  y   z 

x   y z Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm M 0 1;3;5 và có một véctơ chỉ

phương là u  2; 3;4  Đường thẳng  có phương trình tham số là

A

1 2

3 3

5 4

  

  

  



1 2

3 3

5 4

   

  

  



2

3 3

4 5

  

   

  



1 2

3 3

5 4

   

  

  



Câu 14 Cho tích phân 2021 12

0

I   x x Đặt u x 1 ta được

A 2022 12

1

1 d

0

1 d

I   u u

C 2021 12

0

d

1 d

I   u u Câu 15 Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?

A

0

4 3

0

( )d ( )d

S  f x x f x x B

4 0

0 3

( )d ( )d

S f x x f x x

C

( )d ( )d

S  f x x f x x D

4 3

( )d

S f x x

 

Câu 16 Tích phân

0 sin dx x

Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y 3z 2004 0 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là

A n 4 2;1;3 B n 2 2;1; 3  C n   1  2; 1;3 D n 3 2; 1;3 

Câu 18 Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên [ ; ]a b Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x y ( ), 0,x a x b ,  quay quanh trục hoành là

A b ( )d

a

V  f x x B 2b ( )d

a

V  f x x C b 2( )d

a

V  f x x D 2b 2( )d

a

V  f x x

x

y

y=f(x) 4 -3 O

Trang 3

Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 0; 4;1 và B2;2;7 Trung điểm của đoạn thẳng AB

là điểm

A M 2; 2;8 B.Q 1; 1;4 C N2;6;6 D P1;3;3

Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;1;2 và B 2;2;1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB  3;1; 1 

B AB   1;3;3 C AB  1;1; 1 

D AB     3; 1;1 Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho vật thể ( )H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x a và

x b (a b ) Gọi S x là diện tích thiết diện của ( )( ) H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x , với a x b  Giả sử hàm số y S x ( ) liên tục trên đoạn [ ; ]a b Khi đó, thể tích V

của vật thể ( )H được tính bởi công thức

A b ( )d

a

V  S x x B b ( )d

a

V  S x x C b 2( )d

a

V  S x x D b 2( )d

a

V  S x x Câu 22 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  3x2 1, trục hoành và hai đường thẳng

0, 2

x  x  là

A S 10 B S 9 C S 11 D S 12

Câu 23 Khẳng định nào sau đây đúng?

A cos dx x sinx B cosxdx sinx C

C cos dx x sinx D c s xo x d sinx C

Câu 24 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn [1;2], trục Ox và hai đường thẳng x 1, x 2 có diện tích là

A

1

2

( )d

S  f x x B

1 2

( ) d

S   f x x C

2 1

( ) d

S   f x x D

2 1

( )d

S  f x x Câu 25 Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin2 d 1cos2

2

C sin2 d 1cos2

2

x x   x C

Câu 26 Cho f x là một hàm số liên tục trên đoạn 1;2    Giả sử F x là một nguyên hàm của   f x trên  

đoạn 1;2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2      

1

1

C 2      

1

1

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x5y3z  Giao điểm của mặt phẳng 6 0

  và trục Ox là điểm

A.Q6;0;0 B M3;0;0 C N2;0;0 D P  6;0;0

Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua hai điểm A 1; 3;0, B 2;1;4 Một véctơ chỉ phương của đường thẳng d là

A u    1  1; 4; 4 B 3 3 ; 1;2

2

u   

 C. u 4 3; 2;4  D u 2 2; 3;0 

Trang 4

Câu 29 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được

tính theo công thức nào dưới đây?

A 2 2 

1

2x 2x 4 dx

 

1

2x 2 dx

C 2 

1

2x 2 dx

 

2 1

2x 2x 4 dx

Câu 30 Cho 12  

0

f x x 

0

g x x  

   

12

0

d

f x g x x

A  5 B 17 C 17 D 5

Câu 31 Cho 3  

1

f x x 

3

f x x 

1 d

f x x

A 34 B 16 C 35 D 32

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho điểm M x y z và mặt phẳng 0 0; ;0 0   :Ax By Cz D    0 Khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng   bằng

A Ax0 By0 Cz0 D

A B C

Câu 33 Tích phân

2 1

ln d

e

x x x

A 13

50 B. 1 ln 2 C. 1 e2 D. 1 e2

Câu 34 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 12 d tan

sin x x   x C

cos x x  x C

C 12 d cot

sin x x  x C

cos x x   x C

Câu 35 Trong không gian Oxyz , đường thẳng Oy có phương trình tham số là

A

0

0

x

y t

z

 

 

 



1

1

x

y t z

 

 

 



0 1 0

x y z

 

 

 



x t

y t

z t

 

 

 



Câu 36 Trong không gian Oxyz cho ba điểm M2;3; 1 ,  N  1;1;1 và P m 1; 1;2 Biết tam giác

MNP vuông tại N Khẳng định nào sau đây đúng?

A m  2 B m 2 C m  4 D m 4

Câu 37 Cho 2   2

1

2x 1 de x a ex  b e

 , với a, b là các số hữu tỉ Giá trị của biểu thức a b bằng

x y

y= -x2+3

y=x2-2x -1 2

-1 O

Trang 5

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  Q : 2x y 3z2021 0 và đường thẳng

2

4 5

  

   

  



Gọi  P là mặt phẳng chứa d và vuông góc với  Q Phương trình của mặt phẳng  P là

A 2x y 3z17 0 B x 5y z 13 0

C    x 2y 5z 20 0 D x13y5z  5 0

Câu 39 Xét vật thể ( ) nằm giữa hai mặt phẳng x  1 và x 1 Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 1   là một hình vuông có cạnh bằng x 1)

2

2 1 x Thể tích vật thể ( ) bằng

A 8

Câu 40 Một ô tô đang chạy với vận tốc 12 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t    4 12t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

A 16m B 20m C 10m D 18m

Câu 41 Cho hàm số y f x ( ) có đạo hàm trên  và thỏa mãn f x f x      x x,  Biết f  0 1 , khẳng định nào sau đây đúng?

A f2(2) 5 B f2(2) 6 C f2(2) 4 D f2(2) 3

Câu 42 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng

d

m

2

m   là tham số Với giá trị nào của m thì đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2?

2

2

4

4

m   Câu 43 Cho hàm số y f x   có đạo hàm trên  Đồ thị hàm số y f x  

như hình vẽ Đặt h x  2f x x  2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A h     2 h 4 h 2

B h     4 h  2 h 2

C h     2 h  2 h 4

D h      2 h 4 h 2

Câu 44 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;4; 1 ,  B3;2;2,

0;3; 2

C  và mặt phẳng   :x y 2z  Gọi 1 0 M là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA MB MC   bằng

Câu 45 Cho ( ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 1, trục hoành và các đường thẳng

1

x  , x 4 Khi ( ) quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng

x

y

4

4

2 2

-2 -2 O

Trang 6

Câu 46 Cho hàm số f x có đạo hàm trên mỗi khoảng   ; 1

2

  

 , 1 ;

2

 

  đồng thời thỏa mãn

  2 1 1

f x

x

2 x

   

 , và f  1 2 0f 2 ln 674 Giá trị của biểu thức

     2 1 4

S   f f f bằng

A ln 2022 B 2ln 3 ln 674 C 3ln3 D 2 ln 2022

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   :x y    và hai điểm 2z 2 0 A 2; 0;1 ,

 1;1;2

B Gọi d là đường thẳng nằm trong   và cắt đường thẳng AB, thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng   Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng

Câu 48 Cho

1

1

 với hằng số m 6 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 9  m 12 B 12  m 20 C m  20 D 6  m 9

Câu 49 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 ln x x là

A x2lnx x22 C B x2lnx x C  C x2lnx x22 1 D x2lnx x22 C

Câu 50 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 2x2y z   và hai đường thẳng 1 0

1

2

   

  

  



, 2

2

1

z

  

   

 



Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng   và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 Đường thẳng  có phương trình là

x y  z

 B. x1 6  y36  z8 1

x y  z - HẾT -

Trang 7

Câu Mã 123 Mã 268 Mã 356 Mã 689

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Trang 8

41 A B C D

Ngày đăng: 31/03/2022, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w