1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ 2 – Lớp 11

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 195,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định và tính goùc giöõa maët beân (SAB) vaø maët ñaùy của hình chóp S.ABCD II - PHẦN RIÊNG (2 điểm).. Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B theo chương trình đã học A.Th[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ THI LẠI - NĂM HỌC 2008 - 2009

Thời gian làm bài : 90 phút, khơng kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ 1

I - PHẦN CHUNG (8 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau :

1

2 2

lim

n

6 lim

x

x x

2

1

lim

x

x

lim

x

x x

  

Câu II (2,0 điểm)

1 Cho hàm số

( )

1

f x

x

 Tính đạo hàm f x'  và tính f ' 3 

2 Cho hàm số g x  3x2sin 2x Tính đạo hàm cấp hai của g x và tính g'' 0 

Câu III (3,0 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 6 Gọi O là tâm hình vuông ABCD

1 Chứng minh AC  (SBD)

2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABCD)

3 Xác định và tính góc giữa mặt bên (SAB) và mặt đáy của hình chĩp S.ABCD

II - PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B theo chương trình đã học

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa (1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y x 3 3x2 tại điểm M(1;-2)

Câu Va (1,0 điểm)

Chứng minh rằng phương trình x5 5x1 0 có ít nhất một nghiệm x0 thoả  1 x00

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu IVb (1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y x 3 2x3 tại điểm cĩ hồnh độ bằng -1

Câu Vb (1,0 điểm) Cho hàm số

 

( 2) 2

 Với giá trị nào của a thì hàm số

 

f x liên tục tại điểm x 0 2 ?

Trang 2

SỞ GD & ĐT LÂM ĐỒNG ĐỀ THI LẠI - NĂM HỌC 2008 - 2009

Thời gian làm bài : 90 phút, khơng kể thời gian giao đề

MÃ ĐỀ 2

I - PHẦN CHUNG (8 điểm)

Câu I (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau :

1

2 2

lim

1 6

n

2

2

5 lim

x

x x

2

1

lim

x

x

 

lim

x

x x

  

Câu II (2,0 điểm)

1 Cho hàm số

( )

1

f x

x

 Tính đạo hàm f x'  và tính f ' 3 

2 Cho hàm số g x 2x2cos3x Tính đạo hàm cấp hai của g x  và tính g'' 0 

Câu III (3,0 điểm)

Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 8 Gọi O là tâm hình vuông ABCD

1 Chứng minh BD  (SAC)

2 Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (ABCD)

3 Xác định và tính góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy của hình chĩp S.ABCD

II - PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B theo chương trình đã học

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa (1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số yx33x2 tại điểm M(1;2)

Câu Va (1,0 điểm)

Chứng minh rằng phương trình x5 5x1 0 có ít nhất một nghiệm x0 thoả 0x0 2

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu IVb (1,0 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y x 3 2x3 tại điểm cĩ hồnh độ bằng 1

Câu Vb (1,0 điểm) Cho hàm số

 

( 1) 1

 Với giá trị nào của b thì hàm số

 

f x liên tục tại điểm x 0 1 ?

Trang 3

-HẾT -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Mã đề 1)

I

1

Ta có

2 2

2

3 2

1

n

n

2

1

lim 6 lim

n n

0.25

0.25

2

lim

x

x x

=

4 3

0.25

0.25

3

Ta có

2 2

1

x

1

1 lim 2

x

x

= 0

0.5 0.25 0.25

4

x x

lim

x

x x

  

  (do x    nên x 0 )

3 2 lim

1

x

x

  

= - 2

0.25 0.25 0.25 0.25

Đạo hàm

2

'

1

f x

x

2

2

1

x

 

2 2

2 1

x

Suy ra ' 3  3

4

0.25 0.25 0.25

0.25

2 Đạo hàm cấp một là :

Đạo hàm cấp hai là :

0.5

Trang 4

       

'' 6 ' 2cos 2 ' 6 2 2 ' sin 2 6 4sin 2

Suy ra g'' 0   6 4.sin 0 6

0.25 0.25

III

1  Hình vẽ

Ta có

 AC  BD (do tính chất hình vuông có hai đường chéo vuông góc )

 Do tính chất hình chóp đều có SO  (ABCD)  AC  SO Suy ra AC  (SBD)

Nếu không giải thích thì trừ 0,25 đ

0.25 0.25 0.25 0.25

2 Khoảng cách từ đỉnh S đến mp(ABCD) là SO

3 2

 SO2SA2 AO2 36 18 18   SO3 2

0.25 0.25

0 5

3 Gọi M là trung điểm của AB

Ta có SM  AB (do SAB đều) và SM =

6 3

3 3

Lại có OM  AB (do OAB cân tại O) và OM =

6 3

2

Vậy góc giữa mặt bên (SAB) và (ABCD) là góc SMO

o

OM

SM

0.25 0.25 0.25 0.25

IVa

Đạo hàm y' 3 x2 6x

Hệ số góc của tiếp tuyến k y ' 1  3

Phương trình tiếp tuyến tại M(1;-2) là y 2 y' 1  x 1 Suy ra y3x1 23x1

0.25 0.25

0.25 0.25

Va

Xét hàm số f x x5 5x1

liên tục trên R Xét trên đoạn [-1;0]

Ta có f  1 3 ,  0 1

 1  0 3 0

Do đó phương trình có ít nhất một nghiệm x  0  1;0

0.25 0.25 0.25 0.25

IVb

Đạo hàm y' 3 x2 2

Toạ độ tiếp điểm : x0  1 y04 Vậy M(-1;4)

Hệ số góc của tiếp tuyến k y ' 1  1

Phương trình tiếp tuyến tại M(-1;4) là y y ' 1  x1  4 x 5

0.25 0.25 0.25 0.25

Vb

 f  2 2a

2

Để hàm số liên tục tại điểm x 0 2 thì xlim2f x  f  2

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 5

Suy ra

1 2

a 

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM (Mã đề 2)

I

1

Ta có

2 2

2

2 3

1

n

n

2

1

n n

0.25

0.25

2

Ta có

2

lim

x

x x

=

3 4

0.25

0.25

3

Ta có

2 2

1

x

1

1 lim 2

x

x

 

= 0

0.5 0.25 0.25

4

x x

lim

x

x x

  

  (do x    nên x 0 )

4 3 lim

1

x

x

  

= - 3

0.25 0.25 0.25 0.25

Đạo hàm

2

'

1

f x

x

2

2

1

x

 

2 2

2 1

x

0.25 0.25 0.25

Trang 6

Suy ra ' 3  3

4

2 Đạo hàm cấp một là :

Đạo hàm cấp hai là :

'' 4 ' 3sin 3 ' 4 3 3 ' cos3 4 9cos3

Suy ra g'' 0   4 9.cos 05

0.5 0.25 0.25

III

1  Hình vẽ

Ta có

 BD  AC (do tính chất hình vuông có hai đường chéo vuông góc )

 Do tính chất hình chóp đều có SO  (ABCD)  BD  SO Suy ra BD  (SAC)

Nếu không giải thích thì trừ 0,25 đ

0.25 0.25 0.25 0.25

2 Khoảng cách từ đỉnh S đến mp(ABCD) là SO

4 2

 SO2SA2 AO2 64 32 32   SO4 2

0.25 0.25

0 5

3 Gọi M là trung điểm của CD

Ta có SM  CD (do SCD đều) và SM =

8 3

4 3

Lại có OM  CD (do OCD cân tại O) và OM =

8 4

2

Vậy góc giữa mặt bên (SCD) và (ABCD) là góc SMO

o

OM

SM

0.25 0.25 0.25 0.25

IVa

Đạo hàm y'3x26x

Hệ số góc của tiếp tuyến k y ' 1  3

Phương trình tiếp tuyến tại M(1;2) là y 2y' 1  x1 Suy ra y3x1 2 3x1

0.25 0.25 0.25 0.25

Va

Xét hàm số f x x5 5x1 liên tục trên R Xét trên đoạn [0;2]

Ta có f 2 21 ,  0 1

   0 2 21 0

Do đó phương trình có ít nhất một nghiệm x 0 0;2

0.25 0.25 0.25 0.25

IVb

Đạo hàm y' 3 x2 2

Toạ độ tiếp điểm : x0  1 y0 2 Vậy M(1;2)

Hệ số góc của tiếp tuyến k y ' 1  1

Phương trình tiếp tuyến tại M(1;2) là y y ' 1  x1  2 x 1

0.25 0.25 0.25 0.25

Vb

Trang 7

2

Để hàm số liên tục tại điểm x 0 1 thì xlim1f x  f  1

Suy ra

1

2

b

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 18/04/2021, 03:34

w