1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 2 Toán 11 trường THPT Ngô Gia Tự, Đắk Lắk năm 2019-2020

7 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 390,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,( minh họa như hình bên).. Chọn khẳng định đúng.[r]

Trang 1

1/3 - Mã đề 111

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: Toán lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Câu 1 Đạo hàm cấp hai của hàm số y = 10x2 +19 là:

Câu 2 Hàm số nào sau đây liên tục trên tập 

A y = cos x B y=cotx C 21

4

y x

=

2 2

x y x

= + Câu 3 Đạo hàm của hàm số y = 3x2 +4x là:

Câu 4 Đạo hàm của hàm số y = -7sinx +2là:

A y’= -7cos2x B y’= 7cosx C y’= -7cosx D y’= 7sinx -2 Câu 5 Cho hai đường thẳng a,b cùng nằm trong một mặt phẳng Khi đó vị trị của a và b không thể xảy ra trường hợp nào sau đây ?

A a,b là hai đường thẳng chéo nhau

B a,b là hai đường thẳng song song với nhau

C a,b là hai đường thẳng cắt nhau

D a,b là hai đường thẳng trùng nhau

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,( minh

họa như hình bên) Chọn khẳng định đúng?

A AD ⊥ (SBC) B BC ⊥ SC

C BC ⊥ SA D CD ⊥ (SBC)

Câu 7 Tính giới hạn 2

1

1 lim

1

x

x x

→−

− + :

Mã đề 111

S

Trang 2

2/3 - Mã đề 111

Câu 8 Đạo hàm của hàm số 1

4 1

y

x

=

− là:

A

( )2

1 4

x

y = −

( )2

, - 4

1 4

y

x

=

C

( )2

, 1

1 4x

y =

( )2

, 4

1 4x

y =

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y = -2cosx +2là:

A y’= 2sinx -2 B y’= 2sin2x C y’= 2sinx D y’= -2sinx Câu 10 Tính giới hạn lim3 22

2

n n n

− + :

Câu 11 Đạo hàm của hàm số y = -x3 là:

Câu 12 Cho tứ diện ABCD, gọi E và F lần lượt là trung

điểm của AB và AC, ( minh họa như hình bên) Chọn

khẳng định đúng

A EF //(BCD) B EF cắt CD

C EF // AD D EF ⊥(ABD)

Câu 13 Tính giới hạn lim 2( 3 2 2)

x→+∞ xx +

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y = 5cotx -3 là:

Câu 15 Tính giới hạn

2

2 1 lim

2

x

x x

+

+

− :

Câu 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ

nhật , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) ,( minh

họa như hình bên) Chọn khẳng định đúng?

A CD ⊥ (SBC) B AC ⊥ (SAD)

C CD ⊥ (SAD) D AB⊥(SAC)

A

B

C

D

E

F

S

Trang 3

3/3 - Mã đề 111

Câu 17 Tính giới hạn lim( 4 2 2)

x→+∞ xx

Câu 18 Cho hình lập phương ABCD A/B/ C/ D/ , ( minh họa

như hình bên) Khoảng cách giữa hai đường DD/ và AB là

đoạn nào sau đây ?

Câu 19 Chọn khẳng định đúng

A Mặt phẳng (Q) vuông góc với đường thẳng a mà a vuông góc với đường thẳng b thì b song song với (Q)

B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song

D Hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì chúng song song

Câu 20 Hàm số 2 1

2

y

= + − gián đoạn tại điểm nào sao đây

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu 1 (1đ) Tính giới hạn: 2

3

9 lim

3

x

x x

− Câu 2 (0.5đ) Chứng minh rằng phương trình x4 −3 1 0x+ = luôn có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( )0;1

Câu 3.(1đ) Tính đạo hàm của hàm số y=(x3+2020x)2

Câu 4.(1đ) Cho đường đồ thị ( C) có phương trình:y= x3-3x Viết phương trình tiếp tuyến của ( C)

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d :y = 9x -2019

Câu 5 (2,5 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A/B/ C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại A AB = c,

AC = b, cạnh bên AA/ = a

1) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (B/AC)

2) Gọi α β γ, , lần lượt là góc giữa mặt phẳng (A/BC) với các mặt phẳng (ABC), (AA/C) và (AA/B) Chứng minh rằng: cosα+cosβ+cosγ ≤ 3

- HẾT -

Trang 4

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN MÔN Toán – Khối lớp 11

Thời gian làm bài :90 phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Tổng câu trắc nghiệm: 20

Đáp án Tự luận

Trang 5

2

Câu 1

2

0.5đx2

Câu 2

Đặt f x( )=x4 −3 1x+ Hàm số f x( ) có tập xác định là  nên liên tục

đoạn [ ]0;1

0.25đ

Ta có: f(0) 1; (1)= f = −1 Vì f(0) (1)f = − <1 0nên phương trình

( ) 0

Câu 3

, 2 x 2020x x3 2020x

, 2 x 2020x 3x2 2 20 0

Câu 4

Vì tt song song với đt d nên y’(x0)=9; mà y’=3x2-3

Trang 6

3

Câu 5

1)

0,5 đ

Ta có

/ /

A

AC AB

AC A

Từ (1) và (2) suy ra BI ⊥(B AC/ )⇒d(B;(B/ AC))=BI 0,25 đ

Xét tam giác B/BA vuông tại B, ta được: //

2 2

BI

2)

c

b

a

K

H A

C

N

/

A

c

b

a B

A

C I

Trang 7

4

Từ đó góc giữa hai mặt phẳng (A/BC) và (ABC) là A MA α/ = 0,25 đ Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có: AM AB AC. 2bc 2

+ Xét tam giác A/AM vuông tại A, ta có:

2 2 2 2 2 2

2 2

a b b c c a

b c

A M a b b c c a

0,25 đ

Lập luận tương tự ta được:

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

0,25 đ

Từ (1),(2),(3) ta được

2 2 2 2 2 2

a b b c c a

Mặt khác

3(a b b c c a2 2+ 2 2+ 2 2)=a b b c c a2 2+ 2 2+ 2 2+(a b b c2 2+ 2 2)+(b c c a2 2+ 2 2)+

(a b c a2 2+ 2 2)≥a b b c c a2 2+ 2 2+ 2 2+2ab c2 +2abc2+2a bc2 =(ab bc ca+ + )2

Do đó cosα+cosβ+cosγ ≤ 3

Đẳng thức xảy ra khi a=b=c (đpcm)

0,25 đ

Ngày đăng: 11/01/2021, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w