trong ®êng trßn t©m O.. Mét c¸t tuyÕn MN quay quanh trung ®iÓm H cña OB. Tõ A kÓ Ax vu«ng gãc víi MN.. Ta ¸p dông h»ng. ®¼ng thøc BAØI 1.) Khoanh troøn chöõ caùi ñöùng tröôùc keát quaû[r]
Trang 1Buoồi 10 Rút gọn biểu thức
I, Mục tiêu :
Học sinh biết vận dụng các phép tính , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của các số không âm
Vận dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ( trớc khi rút gọn phải tìm điều kiện để căn thức có nghĩa )
II, PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC :
GV : Soạn giáo án , lựa chọn bài tập HS : ôn lại kiến thức cũ III, Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng GV cho học sinh ôn lại kiến thức : Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Các phép tính căn bậc hai Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên để ôn lại kiến thức cũ ẹieàn vaứo choó (…) ủeồ hoaứn thaứnh caực coõng thửực sau: 2 2 1)
2) ( ; )
3) ( ; )
4) ( )
5) ( ; )
A A B A B A A B B A B B A AB A B B B A A B B B ………
2 ( ) C C A B A B A B ………
GV cho học sinh làm bài tập
vận dụng
Bài 1 rút gọn :
a,
3√5 a −√20 a+4√45 a+√a (a ≥ 0)
b, 5√a+6√a
4− a√4
a −√5
c, 5 √1
5+
1
2√20+√5
d, √1
2+√4,5+√12 ,5
? Để rút gọn biểu thức a, ta
làm nh thế nào
GV Gọi học sinh lên bảng làm
bài
GV gọi hs nhận xét và chữa lỗi
sai của bài làm
? Để rút gọn biểu thức b, ta
làm nh thế nào
HS theo dõi đề bài trên bảng
HS trả lời : để rút gọn biểu thức a ta áp dụng đa thừa số ra ngoài dấu căn
HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau : a,
b,
4
4
a
a
4
4
a
a
a
Trang 2GV cho häc sinh vËn dông
HS theo dâi gi¸o viªn nhËn xÐt
2
1 1
5 2 1.5 1
Bµi 2 Rót gän c¸c biÓu thøc sau : a,
Trang 3HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên
HS : Để một phân thức lớn hơn 0 thì tử và mẫu phải cùng dấu
HS theo dõi GV nhận xét
HS Để A đạt giá trị nguyên thì mẫu là ớc của tử
√x − 2
a, Để A > 0 thì :2
HS theo dõi giáo viên nhận xét
Bài 2
Chửựng minh ủaỳng thửực
a)
1 1
a a
a a
a a
1 1
a a
a a
a a
2 2
(1 ) (1 )
a a
= 1 Vaọy ủaỳng thửực ủaừ ủửụùc chửựng minh
Trang 4? Để giải bài tập này
a a
=
1 ( 1)
a a
- Xem lại các dạng bài đã chữa
- Làm bài tập trong tài liệu
Chuyên đề 2 Hàm số và đồ thị hàm số
I, Mục tiêu :
- Học giải thành thạo bài toán viết phơng trình đờng thẳng sử dụng điều kiện đi qua điểm và vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
- Biện luận đợc số giao điểm của đờng thẳng và parabol
- Tìm đợc tham số để đờng thẳng cắt parabol tại 2 điểm thoả mãn điều kiện
II, Chuẩn bị :
GV : Soạn giáo án, lựa chọn bài tập
HS : Ôn lại các kiến thức có liên quan
III, Tiến trình bài dạy :
Bài 1 Cho hàm số
y = ax + 2 Xác định hệ số a trong mỗi trờng
hợp sau :
a, Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; 4)
b, Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có
? Đồ thị hàm số đi qua điểm A suy ra điều gì ?
? Đồ thị hàm số cắt trục hoành tạiđiểm có
hoành độ bằng 2 suy ra điều gì?
b, Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng 2
⇒ x = 2 ; y = 0 Thay x = 2; y = 0 vào hàm số ta
có :
a.2 + 2 = 0 ⇔ a = -1
Vậy a = - 1 là giá trị cần tìm
Trang 5? Đồ thị hàm số song song với đờng thẳng
y = 3x suy ra điều gì
GV gọi học sinh lên bảng làm bài
Khi đó hàm số là y = - x + 2
c, Vì b b’ ( 2 0) nên đồ thị hàm số y = ax + 2 song song với đ-ờng thẳng
y = 3x ⇒ a = 3
Vậy a = 3 là giá trị cần tìm Khi đó hàm số là y = 3x + 2
d, Đồ thị hàm số song song với đờng thẳng y = 2x + 3 khi :
a.2 = - 1 ⇔ a = − 1
? Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài 2.a, Phơng trình đờng thẳng có dạng
y = ax + b (d)Vì đờng thẳng (d) đi qua điểm A(1;2) nên ta có x = 1; y = 2
Thay x = 1; y = 2 vào ptđt (d) ta đợc :
a + b = 2 (1)Vì đờng thẳng (d) đi qua điểm B( - 1; - 3) nên ta có : - a + b = - 3 (2)
ta có : 2a + b = - 1 (3)Vì đờng thẳng d // d’ nên ta có
Vậy phơng trình đờng thẳng cần lập là :
y = 2x – 5
Trang 6Bài 3 Tìm điểm cố định thuộc đờng thẳng sau
y = (m – 3)x + 2m – 1
GV : nêu cách giải :
b1,Giả sử điểm cố định cần tìm là A(x0;y0)
b2, Thay x = x0; y = y0 vào phơng trình đờng thẳng
Bài 4 Cho 3 điểm A( -1;1) , B(- 2; - 1) , C(3; -
1)
a, Viết phơng trình đờng thẳng AB
b, Chứng minh 3 điểm A, B , C không thẳng
hàng
c, Tam giác ABC có đặc điểm gì
? GV gọi hs lên bảng viết phơng trình đờng
c, +) Phơng trình đờng thẳng AC là
y = -1/2x+1/2+) Hai đờng thẳng AB và AC có a.a’ = 2.(-1/2) = - 1
> AB vuông góc với AC Vậy tam giác ABC vuông tại A
Trang 7Bài 5 Cho parabol y = x2 (P) và đờng thẳng (d)
b1, lập phơng trình hoành độ giao điểm
b2, để đờng thẳng cắt parabol tại hai điểm phân
biệt thì phơng trình hoành độ giao điểm có hai
Hs trả lời câu hỏi của giáo viên
GV hớng dẫn học sinh giải câu b,
? Muốn tìm M để đờng thẳng cắt parabol tại hai
điểm có toạ độ thoả mãn điều kiện cho trớc ta
4m + 5 > 0 < > m > - 5/4Vậy với m > -5/4 thì đờng thẳng d cắt parabol
P tại hai điểm phân biệt A và B
b, Để đờng thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt A và B thoả mãn xA2 + xB2 = 8 thì ph-
ơng trình (1) có hai nghiệm thoả mãn
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập ở tài liệu
Trang 8Chuyên đề 3 Giải và biện luận phơng trình bậc hai
I,Mục Tiêu:
- Hs biết giải các phơng trình quy về phơng trình bậc hai bằng cách biến đổi đa về phơng trình bậc hai rồi dùng công thức nghiệm
- HS biết vận dụng công thức nghiệm để tìm điều kiện của tham số cho một phơng trình có
dạng bậc hai có 2 nghiệm phân biệt , nghiệm kép , vô nghiệm
- HS biết tìm nghiệm chung của hai phơng trình
II, Chuẩn bị :
- GV: soạn giáo án , lựa chọn bài tập
- HS : ôn lại kiến thức cũ
III, Tiến trình bài học :
Hs Theo dõi giáo viên hớng dẫn lí thuyết
*, cho phơng trình ax2 + bx + c = 0 (1)+, Phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi :
¿
a≠ 0 Δ>0
¿ {
¿
+, Phơng trình (1) có nghiệm : TH1: a = 0 suy ra m thay vào phơng trình để tìm x và kết luận
TH2: a ≠ 0 suy ra m
để phơng trình có nghiệm thì ≥ 0 +, Phơng trình (1) vô nghiệm : TH1: a = 0 suy ra m thay vào phơng trình để tìm x và kết luận
¿
a ≠0 Δ=0
Giải Phơng trình (1) có
a = 1; b = 2(m – 1) ; c = m2 - m + 1 b’ = m – 1
’ = b’2 – ac = (m – 1)2 – 1(m2 – m + 1)
= - m vì a = 1 ≠ 0 nên để phơng trình có nghiệm kép thì ’ = 0 < > - m = 0 < > m = 0 Khi đó nghiệm kép là
Trang 9HS trả lời : muốn tìm nghiệm còn lại ta áp dụng định lí vi ét
HS lên bảng làm bài , cả
lớp theo dõi nhận xét
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
Bài 2 Cho phơng trình :(m – 2)x2 + (2m – 1)x +_m +2 = 0 (ẩn x)
a, Tìm m để phơng trình có nghiệm x = 2 Tìm nghiệm còn lại
b, Tìm m để phơng trình có nghiệm Giải
a,thay x = 2 vào phơng trình ta đợc : (m – 2)4 +(2m -1)2 + m + 2 = 0
Vậy với m = 8/9 thì phơng trình có nghiệm
x = 2 Khi đó nghiệm còn lại là
x2 = -1,3
b,
Δ=b2− 4 ac=(2 m−1 )2− 4 (m− 2) (m+2)
= - 4m + 17TH1: m – 2 = 0 < > m = 2 phơng trình trở thành 3x + 4 = 0 < > x = - 4/3
¿
a≠ 0 Δ>0
Trang 10HS theo dõi giáo viên nhận xét và ghi bài vào
vở
HS trả lời: để có mối liên
hệ giữa hai nghiệm ta áp dụng định lí vi ét
HS theodõi giáo viên ớng dẫn
h-a = 1; b = - 2 ; c = - m2 + m – 2 b’ = - 1
b, Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phânbiệt cùng dơng
Giải
a, phơng trình có
a = 1; b = - 2(m + 3) ; c = 4m + 5 b’ = - ( m + 3)
’ = [- (m +3)]2 – 1(4m + 5)
= m2+2m + 4 = (m + 1)2 + 3 > 0 với moị m
mà a = 1 ≠ 0 với mọi m Vậy phơng trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b, Phơng trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m ( chứng minh trên )
Trang 11a ≠ 0 Δ>0
có 2 nghiệm cùng dơng
GVnêu cách giải bài toán tìm tham số để hai
ph-ơng trình có nghiệm chung
b1, Giả sử 2 phơng trình có nghiệm chung là
x = x0 Thay vào 2 phơng trình đã cho
b2, rút m từ một phơng trình thay vào phơng trình
thứ 2 để tìm x0 từ đó suy ra m
b3, thay m vừa tìm đợc vào 2 phơng trình giải để
thử lại
GV cho học sinh làm bài tập áp dụng
HS làm bài vào vở theo hớng dẫn của giáo viên
Bài 5.Cho hai phơng trình ẩn x;
x2 + mx + 2 = 0 (1)
x2 + 2x + m = 0 (2)Tìm m để hai phơng trình có nghiệm chung
Giải Giả sử hai phơng trình có nghiệm chung là
x = x0thay vào hai phơng trình ta có :
x2 – 3x + 3 = 0 có 2 nghiệm là x = 1
x = 3Thay vào phơng trình 2 ta đợc
x2 + 2x – 3 = 0 có 2 nghiệm là x = 1
x = - 3
Chuyên đề 4 Giải và biện luận hệ phơng trình
I, Mục tiêu :
- Học sinh giải thành thạo các dạng hệ phơng trình đơn giản bằng cách quy đồng mẫu số , biến
đổi hằng đẳng thức , nhân đa thức rồi chuyển vế đa về dạng hệ bậc nhất hai ẩn tổng quát
- Học sinh biết giải một số dạng hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ : hệ chứa ẩn ở mẫu,
hệ đối xứng loại I, Hệ đối xứng loại II,
- HS biết biện luận số nghiệm của hệ phơng trình bằng cách chuyển về phơng trình bậc nhất một
ẩn
II, Chuẩn bị :
- GV : soạn giáo án , lựa chọn bài tập
- HS : ôn lại kiến thức có liên quan
III, Tiến trình bài học :
Bài 1 Giải các hệ phơng trình:
Trang 12hệ số bằng nhau hoặc đối nhau rồi cộng hay trừ theo từng vế
HS : Ta quy đồng
để chuyển về hpt bậc nhất có hệ số nguyên và giải
HS làm bài vào vở
HS : ta thực hiện phép nhân rồi dùng quy tắc chuyển vế
HS theo dõi giáo viên hớng dẫn
HS ta nhân chéo rồidùng quy tắc
chuyển vế
HS lên bảng làm bài
HS làm ra giấy nháp
HS: trả lời câu hỏi của giáo viên
¿ {
⇔ y=10
9
x =13
5
¿ {Vậy hpt đã cho có nghiệm ( 13/5; 10/9)
Trang 13¿ {VËy hpt cã nghiÖm (11; 18)d,
HS Gi¶i hpt bËc nhÊt 2 Èn phô råi suy ra nghiÖm cña hpt
HS theo dâi gi¸o viªn nhËn xÐt
HS ghi nhí d¹ng hpt dèi xøng lo¹i I
Bµi 2 Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau :
Trang 14HS theo dõi giáo viên nhận xét và ghi bài vào vở.
HS ghi nhớ dạng hpt đối xứng loại II
hs làm theo chỉ dẫncủa giáo viên
HS làm bài vào vở
HS ôn lại các dạng hpt bằng cách trả
lời câu hỏi của giáoviên
y −2=
18 11
Trang 15x2=1 −√5 2
Trang 16HS : phơng trình bậc nhất này luôn tính đợc x.
HS tính x0; y0 từ hpt
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
a,Chứng minh hpt có nghiệm với mọi giá trị của m
b, Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ phơng trình Chứng minh với mọi giá trị của m luôn có (x0)2 + (y0)2 = 1
Vậy (x0)2 + (y0)2 = 1 đúng với mọi m
GV cho học sinh làm các bài tập vận dụng ở tài liệu
IV, H ớng dẫn về nhà :
- ôn lại cách giải các dạng hpt
- Làm bài tập trong tài liệu kèm theo
Trang 17Chuyên đề 5
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình và hệ phơng trình
I, Mục tiêu :
- HS biết cách xác định đại lợng cha biết cần biểu diễn ở một bài toán đố nằm trong mối liên hệ
3 đại lợng cấu thành một bài toán
- HS nắm đợc sự khác nhau của một bài toán giải bằng cách lập phơng trình với một bài toán giải bằng cách lập hệ phơng trình
- Giải thành thạo một số dạng toán quan trọng của bài toán đố
II, Chuẩn bị :
GV : soạn giáo án , lựa chọn bài tập
HS : ôn lại kiến thức cũ
III, Tiến trình bài học :
GV ôn lại cách giải bài
toán chuyển động
? ở bài toán chuyển
động có những đại lợng
nào liên quan đến nhau
? đại lợng nào đã cho ,
đại lợng nào hỏi Cần
biểu diễn đợc đại lợng
nào
GV hớng dẫn hs lập
phơng trình
GV lu ý học sinh phải
đối chiếu nghiệm với
đk rồi mới kết luận
- ở bài toán chuyển dộng có 3 đại lợng liên quan đến nhau là
v, t, s
- bài này đã cho s, hỏi
v ta cần biểu diễn ra t
HS lập phơng trình vàgiải phơng trình để tìm nghiệm
HS theo dõi giáo viên nhận xét
Bài 1 Một ca nô xuôi dòng 44 km rồi ngợc dòng 27
km hết tất cả 3 giờ 30 phút Biết vận tốc thực của ca nô
là 20 km/h Tính vận tốc dòng nớc.
Giải
Gọi vận tốc dọng nớc là x( km/h).đk 0 < x <20 vận tốc ca nô đi xuôi dòng là 20 + x (km/h)vận tốc canô đi ngợc dòng là 20 – x (km/h)Thời gian ca nô đi xuôi dòng là 44
⇔88 (20 − x)+54 (20+x )=7 (20− x)(20+x)
⇔7 x2− 34 x+40=0 Δ'=9>0
Trang 18? bài toán này có gì
HS theo dõi gv hớng dẫn
Cần biểu diễn ra thời gian
Bài 2 Quãng đờng AB gồm đoạn lên dốc dài 4km và đoạn xuống dốc dài 5 km Một ngời đi xe đạp từ A đến B hết 40 phút và đi từ B về A hết 41 phút (vận tốc lên dốc lúc đi và lúc
về nh nhau, vận tốc xuống dốc lúc đi và lúc về nh nhau) Tính vận tốc lên dôc và vận tốc xuống dốc của
x+
4
y=
41 60
⇔
¿x=12 y=15
Bài 3 Một hình chữ nhật có chu vi 216 m Nếu giảm chiều dài đi 20%, tăng chiều rộng 25% thìchu vi hình chữ nhật không đổi Tính chiều dài
và chiều rộng
Giải
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x(m)đk 0<x<108chiều rộng hình chữ nhật là 108 – x (m)
Trang 19?khi giảm chiều dài
20% thì chiều dài mới
HS lập phơng trình vàgiải pt > kl
HS theo dõi gv hớng dẫn
Nếu giảm chiều dài đi 20% thì chiều dài mới là
x – 0,2x = 0,8x (m)Nếu tăng chiều rộng 25% thì chiều rộng mới là
108 – x + 0,4(108 – x ) = 151,2 – 1,4x (m)vì chu vi hình chữ nhật không đổi nên ta có ph-
ơng trình : 0,8x + 151,2 – 1,4x = 108
⇔− 0,6 x=− 43 ,2
⇔ x=72
đối chiếu điều kiện ta thấy thoả mãn vậy chiều dài hình chữ nhật là 72 mchiều rộng hình chữ nhật là 108 – 72 = 36 m
? ở bài này có các đại
l-ợng nào liên quan đến
cần biểu diễn số cây một ngời phải trồng
HS lập phơng trình vàgiải phơng trình để tìm nghiệm
HS theo dõi giáo viên tổng kết phơng pháp giải
Bài 4 Một lớp có 45 học sinh tham gia trồng tấtcả 216 cây Tổng số cây các bạn nam đã trồng bằng tổng số cây các bạn nữ đã trồng tính số nam và số nữ của lớp đó biết rằng mỗi bạn nam trồng nhiều hơn mỗi bạn nữ là 2 cây
GiảiGọi số nam là x (bạn) đk x ∈ N❑
số học sinh nữ của lớp đó là 27 em
? ở bài này ta phải biểu
diễn ra đại lợng nào để
HS lên bảng làm bài , cả lớp làm ra nháp
Bài 5 Một lớp học có 40 học sinh đợc xếp ngồi
đều nhau trên các ghế băng Nếu ta bới đi 2 ghế băng thì mỗi ghế băng còn lại phải xếp thêm 1 học sinh Tính số ghế băng lúc đầu
Trang 20GV theo dõi sửa lỗi sai
x1=10 (thoả mãn điều kiện)
x2=−8 (không thoả mãn điều kiện ) Vậy số ghế băng lúc đầu là 10 chiếc
GV cho học sinh làm bài tập vận dụng ở tài liệu kèm theo
IV, H ớng dẫn về nhà :
ôn lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình hay hệ phơng trình
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập ở tài liệu kèm theo
Chuyên đề 6 Chứng minh bất đẳng thức
I, Mục tiêu :
- Học sinh nắm đợc các phơng pháp chứng minh bất đẳng thức: biến đổi tơng đơng, dùng bất
đẳng thức côsi, dùng phơng pháp đổi biến
- HS nhận dạng đợc phơng pháp giải với một bài bất dẳng thức đơn giản
II, Chuẩn bị :
GV: soạn giáo án , lựa chọn bài tập
HS : ôn lại các kiến thức biến đổi biểu thức, phơng trình
III, Tiến trình bài học
Trang 21HS theo dõi đề bài trên bảng
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên và ghi bài vào vở
Ta quy đồng mẫu, khai triển hằng đẳng thức rồi chuyển vế
hs cả lớp làm ra nháp
⇔ (a – b)2 + (b – c)2 + ( a – c)2 ≥ 0 (đúng)Vậy bất đẳng thức đợc chứng minh
GVgiới thiệu bất đẳng
Bài 2 chứng minh bất đẳng thức sau:
Trang 22si ta cần điều kiện đầu
HS theo dõi gv hớng dẫn và ghi bài vào vở
HS làm theo yêu cầu của giáo viên
a+c ≤
a+c
4cộng theo từng vế các bđt trên ta có đpcm
Phơng pháp đổi biến (đặt ẩn phụ)
Bài 3
Cho a + b + c = 1 Chứng minh rằng : a2 + b2 + c2 ≥ 1
GV trình bày lời giải
cho học sinh theo dõi
GV khắc sâu lại kiến
Bài 4 Chứng minh rằng : 1
√2>2(√3 −√2)1
√3>2(√4 −√3)
1
√24>2(√25 −√24)
Trang 23Cộng theo từng vế các bất đẳng thức trên ta đợc
VT >2 (√2−√1+√3 −√2+√4 −√3+ +√25−√24)
⇔ VT>2(5 −1)
⇔VT>8
GV cho hs làm bài tập ở tài liệu kèm theo l
IV, H ớng dẫn về nhà : xem lại các bài đã chữa, làm bài tập ở tàiliệu.
Chuyên đề 7 Phơng pháp tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất
I, Mục tiêu :
- HS hiểu đợc khái niệm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất
- Biết tìm giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất của các dạng cơ bản thờng gặp
II, Chuẩn bị :
GV : soạn giáo án , lựa chọn bài tập
HS : Ôn lại các phép biến đổi đại số , bảy hằng đẳng thức
III, Tiến trình bài dạy :
GV giới thiệu định nghĩa giá trị lớn nhất , giá trị
nhỏ nhất của một biểu thức
h-HS theo dõi giáo viên tổng kết dạng toán
I, Ph ơng pháp 1 : Với biểu thức bậc hai
không chứa biến ở mẫu
Để tìm GTNN ta biến đổi A = P2 + a ≥
a A đạt GTNN là a khi P = 0
Để tìm GTLN ta biến đổi A = b – Q2
≤ b A đạt GTLN là b khi Q = 0 VD: Tìm GTNN của các biểu thức :
(x+1
2)2+ 3
4≥
3 4
Vậy M đạt giá trị nhỏnhất là 3/4 khi
x + 1/2 = 0 ⇔ x=− 1
2
Trang 24HS theo dõi giáo viên ớng dẫn
h-HS làm theo yêu cầu của giáo viên
II, Dùng bất đẳng thức có sẵn đơn giản :
*) Với a, b không âm ta có :
a + b ≥ 2 √a b ( BĐT côsi)
nghiệm khi nào
HS theo dõi lí thuyết
Trang 25GV hớng dẫn hs tìm đk
để (1) có nghiệm từ dó
suy ra giá trị lớn nhất
của B
HS trả lời câu hỏi của
B ≠ 0 Δ=1− 4 B2≥ 0
đổi biểu thức để thay
điều kiện vào
GV gợi ý áp dụng bất
đẳng thức cô si để giải
GV lu ý hs tìm điều
kiện xảy ra dấu bằng
HS theo dõi giáo viên nêu cách giải
HS biến đổi biểu thức để thay thế điều kiện
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
IV, Đối với biểu thức có quan hệ ràng buộc giữa các biến Ta có thể:
+ Thế điều kiện vào biểu thức để rút gọn
+ Biểu thị y theo x rồi thay vào biểu thức chuyển về bậc hai một ẩn + Biến đổi điều kiện để làm xuất hiệnbiểu thức
+Đổi biến để làm xuất hiện biểu thứcmới
Ví dụ : với hai số dơng a >b mà a.b = 1 Hãy tìm GTNN của
Trang 26- HS nắm đợc nguyên lí chung để giải các phơng trình vô tỉ là bình phơng để làm mất căn bậc hai
để chuyển về phơng trình bậc hai hoặc phơng trình tích
- HS giải thành thạo một số dạng phơng trình vô tỉ cơ bản và một số phơng trình vô tỉ giải bằng cách đặt ẩn phụ
II, Chuẩn bị :
GV : Soạn giáo án ,lựa chọn bài tập
HS : ôn lại kiến thức biến đổi căn thức bậc hai , cách giải pt bậc hai
III, Tiến trình bài dạy :
HS theo dõi một số dạng phơng trình cơ
bản và ghi vào vở
Ta đặt điều kiện cho
vế phải không âm rồi bình phơng 2
vế
HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ra nháp
a, √x+2=4 − x
b, √x+1+√x − 2=3
Giải
a, điều kiện x 4Bình phơng hai vế ta có :
x+2=16 −8 x +x2
⇔ x2− 9 x+14=0 Δ=25>0
Phơng trình trên có 2 nghiệm
Trang 27Ta đặt điều kiện chocác căn thức có nghĩa rồi bình ph-
ơng 2 vế
HS làm theo hớng dẫn của giáo viên
Một em lên bảng làm bài
x+1+ 2√(x+ 1)(x − 2) +x − 2=9
⇔ 2√x2− x −2=10− 2 x
⇔√x2− x −2=5− x
điều kiện x 5bình phơng 2 vế ta có :
h-Các biểu thức dới dấu căn có bộ phận chứa ẩn giống nhau
Ta đặt ẩn phụ:
x2+x +1=t
một em lên bảng làm bài
HS theo dõi giáo viên nhận xét