Quỹ tích là đ ờng thẳng

Một phần của tài liệu ON THI TUYEN SINH LOP 10 (Trang 38 - 54)

+ Chứng minh cho AM = MB mà AB cố định thì quỹ tích M là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

+ Chứng minh M cách đều hai cạnh của góc xOy thì quỹ tích M là đờng phân giác của góc

đó .

nội tiếp trong đờng tròn (O) và M là điểm di động trên cung nhỏ BC của đờng tròn

đó . Gọi D là hình chiếu của B trên AM vàP là giao điểm của BD với CM .

a, Chứng minh rằng tam giác BPM c©n.

b,Tìm quỹ tích của D khi M di động trên đờng tròn (O)

P

B C

M D

? Để chứng minh tam giác BMP cân ta chứng minh điều gì.

? Vì sao MD là phân giác của BMP

? Điểm D nhìn đoạn cố đỉnh nào dới một góc vuông không ,

Ta chứng minh MD vừa là đờng cao vừa là đờng phân giác . HS trả lời .

HS §iÓm D nh×n AB díi mét gãc vuông .

a,

Ta cã :

Δ ABC cân có AB = AC AB = AC ( liên hệ giữa cung và dây)

AMB = AMC ( hai góc nt chắn 2 cung bằng nhau)

MD là tia phân giác của BMP

Trong Δ BMP có MD là tia phân giác lại là

đờng cao Δ BMP cân tại M b,

Khi M di động trên đờng tròn (O) thì

ADB = 900 mà AB cố định . Vậy quỹ tích điểm D là đờng tròn đờng kính AB.

Bài 7. Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AC và dây AB cố định . Điểm M di động thuộc cung AB. Gọi I, J , K lần lợt là trung

điểm của AB, BC , MB và KP AM ở P.

a, Chứng minh K, P, J thẳng hàng

b, Chứng minh góc IKJ = 900 . Suy ra K luôn di động trên một đờng cố định

A O C

M B

I J

K P

? để cm K, J, P thẳng hàng ta làm nh thế nào .

? Gọi hs chứng minh KJ // MC; PK // MC GV hớng dẫn hs hoàn thành lời giài.

? Gọi hs chứng minh gãc IKJ = 900

Ta áp dụng tiên đề

ơclit.

HS đứng tại chỗ chứng minh .

HS theo dâi gv chữa bài và ghi lời giải vào vở.

HS lên bảng trình bày .

a, Trong MBC cã : MK = KB (gt) CJ = JB (gt)

suy ra KJ là đờng trung bình của Δ MBC.

suy ra KJ // MC ( t/c đờng trung bình ) (1) Lại có AMC=900 ( góc nội tiếp chắn nửa đ- ờng tròn )

suy ra MC AM

lại có KP AM ( giả thiết )

suy ra PK // MC ( quan hệ từ vuông góc đến song song ) (1)

mà theo tiên đề ơ clit qua K chỉ có một đt song song víi MC .

Vậy K, J, P thẳng hàng.

b,

tơng tự KI là đờng trung bình của tam giác ABM suy ra IK // AM

mà KP AM suy ra KP IK suy ra gãc IKJ = 900

vậy K luôn chuyển động trên đờng tròn đờng kÝnh IJ.

Bài 4. Cho đờng tròn (O) đờng kính AB.

Một cát tuyến MN quay quanh trung điểm H của OB .

a. Chứng minh khi cát tuyến MN di động thì trung điểm I của MN luôn nằm trên một đờng tròn cố định.

b. Từ A kể Ax vuông góc với MN . Tia BI cắt Ax tại C . Chứng minh BN = CM c.Tìm quỹ tích của Ckhi MNquayquanh H.

A O

H B M

N I C

? OI có quan hệ gì với MN, suy ra ®iÒu g× .

? Tứ giác BMCN là h×nh g× .

GV híng dÉn hs tr×nh bày lời giải

? Cã nhËn xÐt g× vÒ gãc ACO.

GV hớng dẫn hs làm bài.

HS trả lời : OI MN

Tứ giác BMCN là hình bình hành

HS theo dõi giáo viên làm bài trên bảng .

gãc ACO = 900 HS làm theo hớng dẫn của giáo viên .

a, Ta cã MI = IN ( gt)

suy ra OI MN ( Quan hệ vuông góc của đk và dây )

suy ra góc OIH = 900 mà OH cố định vậy I luôn nằm trên đờng tròn đờng kính OH

b,

Lại có OI MN ( cm trên ) AC MN ( gt )

OI // AC ( quan hệ từ vuông góc đến song song) Trong tam giác MCB có OI // AC ; OA = OB suy ra BI = IC ( định lí đờng trung bình ) Xét tứ giác BMCN có :

BI = IC ( cm t) IM = IN ( cmt)

suy ra tứ giác BMCN là hình bình hành suy ra BM = CN ( t/c hình bình hành ) c, Trong tam giác BCO có IH là đờng trung b×nh suy ra IH // CO

mà IH AC suy ra CO AC suy ra ACO = 900

Vậy quỹ tích C là đờng tròn đờng kính AO

GV cho hs làm bài tập áp dụng ở tài liệu kèm theo . IV, H ớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lí thuyết .

- Xem lại các bài tập đã chữa . - Làm bài tập ở tài liệu kèm theo .

Chuyên đề 4. Bài toán cực trị hình học I, Mục tiêu :

ợng hình học , hoặc xác định vị trí một điểm để một đại lợng hình học đạt cực trị .

- Nắm đợc các kiến thức vận dụng để giải toán là quan hệ đờng vuông góc và đờng xiên; bất

đẳng thức đại số....

II, Chuẩn bị :

GV : Soạn giáo án , lựa chọn bài tập HS : ôn lại kiến thức có liên quan III, Tiến trình bài học ;

Hoạt động của thày Hoạt dộng của trò Ghi bảng

? Phát biểu quan hệ

đờng vuông góc và đ- ờng xiên.

? Định lí so sánh đ- ờng kính và dây.

? Viết bất đẳng thức côsi áp dụng cho 2 số không âm.

HS đứng tại chỗ phát biÓu .

HS khác trả lời .

HS lên bảng viết bất

đẳng thức cô si

I, Kiến thức cần nhớ :

1, Quan hệ đờng vuông góc và đờng xiên + Trong các đờng kẻ từ một điểm đến một

đờng thẳng đờng vuông góc là đờng ngắn nhất ( đờng xiên luôn lớn hơn đờng vuông gãc ).

+Trong một tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất .

2, Định lí đờng kính :

Trong một đờng tròn đờng kính là dây cung lín nhÊt .

3, Bất đẳng thức cô si với hai số không âm Với a, b không âm ta luôn có

a + b ≥ 2 √ab A +b ≤ √2(a2+b2)

Bài 1, Cho tam giác ABC vuông tại A , đờng cao AH . Gọi D , E theo thứ tự thuộc các cạnh AC , AB sao cho DHE = 900 Tìm vị trí của D, E để DE có độ dài nhỏ nhất .

A

B C

H D

E I

GV híng dÉn hs lÊy trung điểm I của DE

? Hãy so sánh IA, IH , ID, IE

? Hãy so sánh DE với AH.

? DE = AH khi nào .

HS làm theo yêu cầu của giáo viên .

IA = IH = ID = IE.

HS đứng tại chỗ trả lời .

Gọi I là trung điểm DE suy ra AI là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông DAE

suy ra IA = ID = IE

tơng tự HI là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông DHE suy ra HI = IE = ID

suy ra DE = IA + IH

áp dụng bất đẳng thức tam giác vào tam giác AIH ta có :

IA + IH ≥ AH suy ra DE ≥ AH

Vậy DE có độ dài nhỏ nhất là bằng AH khi A, I , H thẳng hàng.

Bài 2, Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn (O;R) , M là điểm chuyển động trên cung BC . Trên đoạn thẳng MA lấy D sao cho MD = MB vẽ đờng kính AE cắt BC tại H, MA cắt BC tại I . Chứng minh:

a, MA = MB + MC

b, Xác định vị trí của M để MA + MB + MC đạt

GTLN

O

B C

A

D D

? tam giác BMD có

đặc điểm gì .

? Để chứng minh MA = MB + MD ta chứng minh điều gì .

? Gọi học sinh lên bảng làm bài .

GV nhận xét bài làm trên bảng

? GV híng dÉn hs tính để rút gọn tổng MA + MB + MC.

? MA có độ dài lớn nhất khi nào .

GV hoàn thành lời giải cho hs .

HS trả lời : tam giác BMD là tam giác đều .

Ta cần chứng minh đợc MC = AD

Một em lên bảng làm bài , cả lớp làm ra nháp .

HS theodõi giáo viên h- íng dÉn.

HS trả lời câu hỏi của giáo viên .

a, Ta cã :

Δ ABC đều (gt) A = B =

C = 600

Lại có ADB = C = 600 ( hai góc nt cùng chắn cung AB)

XÐt Δ BDM cã MD = MB (gt) suy ra Δ BDM cân tại M

lại có ADB = C = 600 ( cm trên ) suy ra Δ BDM đều .

Ta cã ABD + DBC = 600 DBC + CBM = 600 suy ra ABD = CBD

Xét ABD và MBC có :

ABD = CBD ( cm trên ) BC chung

BD = BM ( t/c tam giác đều )

Δ ABD = Δ MBC ( c. g.c)

suy ra AD = MC ( 2 cạnh tơng ứng của hai tam giác bằng nhau) .

suy ra MA = MB + MC.

b,

ta cã MA + MB + MC = 2MA

để MA + MB + MC đạt giá trị lớn nhất thì

MA đạt giá trị lớn nhât .

vì MA là dây cung nên MA có độ dài lớn nhất khi là đờng kính.

Bài 6 ,

cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB và M là

điểm thuộc nửa đờng tròn ấy (M khác A và B) Từ A,B kẻ hai tiếp tuyến Ax ; By với nửa đờng tròn âý . Tiếp tuyến của nửa đờng tròn tại M cắt Ax ; By lần lợt tại C và D .

a, Chứng minh : CD = AC + BD

b, Giả sử M chuyển động trên nửa đờng tròn tâm O đờng kinh AB . Xác định vị trí của điểm

M để chu vi Δ ABM đạt GTLN A B

M

D

C

bảng chứng minh c©u a.

GV chu vi tam giác ABM lín nhÊt khi nào ?

GV hớng dẫn hs áp dụng bất đẳng thức

để tìm vị trí điểm M .

HS lên bảng chứng minh câu a. Cả lớp theo dâi nhËn xÐt.

Chu vi tam giác ABM lín nhÊt khi AM + MB lín nhÊt.

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên .

Ta cã :

CA = CM ; DB = DM ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

CD = CM + DM = CA + BD b,

Chu vi tam giác ABM là

AM + MB + AB vì AB không đổi nên để chu vi tam giác ABM đạt giá trị lớn nhât th× AM + MB lín nhÊt .

lại có :

(a+b)√2(a2+b2) (*)

áp dụng bất đẳng thức * ta có :

AM+MB√2(AM2+MB2)

AM+MB√2 AB2=AB√2

suy ra AM + MB đạt giá trị lớn nhất là AB √2 khi AM = MB.

khi đó M là điểm chính giữa của nửa đờng tròn .

GV cho học sinh làm bài tập vận dụng ở tài liệu kèm theo . IV, H ớng dẫn về nhà:

- Ôn lại phơng pháp giải.

- Xem lại các bài tập đã chữa - Làm bài tập ở tài liệu kèm theo.

Chuyên đề 5. Luyện giải các bài tập hình học 9 I, Mục tiêu:

- HS vận dụng đợc các phơng pháp chứng minh đã học để tìm phơng pháp chứng minh cho một bài tập hình học lớp 9

- HS biết chuyển một tình huống cụ thể của bài tập về các dạng toán có phơng pháp chứng minh đã học .

II, Chuẩn bị :

GV : Soạn giáo án , lựa chọn bài tập HS : Ôn lại kiến thức có liên quan . III, Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Bài1,

Cho Δ ABC cân tại A nội tiếp đờng tròn (O) . Trên cung nhỏ AB lấy một điểm D , trên dây DB lấy điểm E , trên dây DC lấy điểm F sao cho BE

= CF chứng minh rằng : a, ΔAEF c©n

b, Tứ giác ADEF nội tiếp

O

B C

A

D

E

F

? Để cm tam giác AEF cân ta làm ntn.

? GV gọi một hs chứng minh AE = AF

? Để chứng minh tứ giác ADEF nội tiếp ta làm ntn .

GV gọi một hs chứng minh EDF =

EAF

GV hoàn chỉnh lời giải bài toán .

Ta cm AE = AF

HS lên bảng làm bài

Ta cm tứ giác ADEF có hai đỉnh cùng nhìn một cạnh dới 1 góc không

đổi .

HS lên bảng làm bài . HS theo dõi giáo viên nhËn xÐt.

a, Xét Δ AEB và Δ AFC có AB = AC ( t/c tam giác cân )

ABE = ACF ( 2 góc nt cùng chắn AD)

BE = CF ( gt)

Δ AEB = Δ AFC ( c.g.c)

AE = AF ( 2 cạnh tơng ứng của 2 tam giác bằng nhau)

Vậy tam giác AEF cân tại A.

b,Ta cã

Δ AEB = Δ AFC ( chứng minh trên)

EAB = FAC ( 2 góc tơng ứng của 2 tam giác bằng nhau).

EAB + BAF = FAC +

BAF

EAF = BAC

BAC = BDC ( 2 góc nội tiếp cùng chắn BC )

EDF = EAF ( = BAC) Xét tứ giác EDAF có

EDF = EAF ( cm trên )

suy ra hai đỉnh kề nhau D và A cúng nhìn EF dới một góc không đổi .

Vậy tứ giác ADEF nội tiếp đợc trong một đ- ờng tròn .

Bài 2. Trong đờng tròn (O) nội tiếp tam giác ABC với trực tâm H, M là một điểm bất kì trên cung BC không chứa A.

a, Xác định vị trí của M để tứ giác BHCM là hình bình hành .

b, Gọi các điểm đối xứng của M qua AB , AC lần lợt là N , E. Chứng minh các tứ giác AHBN, AHCE nội tiếp đợc .

c, Chứng minh ba điểm N, H , E thẳng hàng.

H O

N

E

B

C A

M

? Khi tứ giác BHCM là hình bình hành thì CM và BH có quan hệ gì .

? Suy ra vị trí AM có gì

đặc biệt .

? Để cm tứ giác AHBN nội tiếp ta làm nh thếnào .

? GV híng dÉn hs chứng minh AHB + ANB = 1800

GV lu ý hs vËn dông tính chất đối xứng khi giải bài toán hình học.

Khi đó CM // BH

KHi đó AM là đờng kÝnh .

Ta chứng minh tổng số

đo hai góc đối diện bằng 1800

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên.

HS theodâi gv h- íngdÉn.

a, Để tứ giác BHCM là hình bình hành thì

CM // BH lại có BH AC CM AC

ACM=900 mà ACM là góc néi tiÕp

nên AM là đờng kính của đờng tròn.

Vậy để tứ giác BHCM là hình bình hành thì

M đối xứng với A qua O.

b, Ta có : HCB = HAB ( cùng phụ víi ABC)

HCA = HAC (Cùng phụ với BAC) Mà AHB + HAB + HBA = 1800

AHB + HCB + HCA = 1800

AHB + ACB = 1800

lại có ACB = AMB (cùng chắn cung AB)

AMB = ANB ( t/c đối xứng )

AHB + ANB = 180 Xét tứ giác AHBN có :

AHB + ANB = 1800 ( cmt )

? §Ó cm 3 ®iÓm H; N;

E thẳng hàng ta làm nh thếnào .

GV híng dÉn hstr×nh bày lời giải .

Ta chứng minh 3 diểm

đó tạo thành góc bẹt . HS trình bày lời giải vào vở .

Vậy tứ giác AHBN nội tiếp đợc .

tơng tự ta có tứ giác AHCE nội tiếp đợc . c,

Ta cã:

AHN = ABN ( cùng chắn cung AN) ABN = ABM(t/c đối xứng )

AHN = ABM ( = ABN) lại có

AHE = ACE ( cùng chắn AE)

ACE = ACM ( t/c đối xứng )

AHE = ACM ( = ACE) mà ABM + ACM = 1800

AHB + AHE = 1800 Vậy 3 điểm N; H; E thẳng hàng.

Bài 3.Cho đờng tròn (O) với dây BC cố định ( BC < 2R) và điểm A trên cung lớn BC ( A không trùng B và C , A không là điểm chính giữa cung ). Gọi H là hình chiếu của A trên BC ; E và F lần lợt là hình chiếu của B và C trên đờng kính AA’.

a, Chứng minh rằng HE AC

b, Chứng minh rằng tam giác HEF đồng dạng với tam giác ABC

O

B C

A

H

A' E

F

? §Ó cm HE AC ta chứng minh điều gì.

GV gọi hs trình bày cách giải.

? Để chứng minh Δ

HEF đồng dạng với

Δ ABC ta cm ®iÒu g×

.

GV hớng dẫn hs chứng minh hai cặp góc tơng ứng bằng nhau.

Ta chứng minh HE //CA’

HS đứng tại chỗ trình bày p2 giải .

Ta chứng minh

EFH = ACB

FEH = ABH HS theo dâi gv híng dẫn và trình bày lời giải vào vở .

a, Tứ giác AEHB nội tiếp

BAE = CHE ( cùng phụ với

BHE)

BAE = BCA’ ( cùng chắn BA’)

CHE = BCA’

mà 2 góc này ở vị trí so le trong

HE // CA’

lại có A’C AC

HE AC ( quan hệ từ vuông góc đế song song)

b,

Tứ giác AHFC nội tiếp

EFH = ACH ( cùng chắn AH)

EFH = ACB Tứ giác ABHE nội tiếp

FEH = ABH ( cùng phụ với AEB)

Xét Δ HEF và Δ ABC có : EFH = ACB ( cm trên )

FEH = ABH ( cm trên )

Δ HEF đồng dạng với Δ ABC ( g.g)

GV cho hs làm bài tập vận dụng ở tài liệu kèm theo . IV, H ớng dẫn về nhà :

- Ôn lại lý thuyết .

- Xem lại các bài tập đã chữa - Làm bài tập ở tài liệu kèm theo .

Chuyên đề 6 Luyện giải các bài tập hình học 9 I, Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng vận dụng các phơng pháp chứng minh đã học để chứng minh bài tập hình học có nội dung tổng hợp .

- Rèn kĩ năng trình bày lời giải . II, Chuẩn bị :

GV : Soạn giáo án , lựa chọn bài tập

HS : ôn lại các phơng pháp chứng minh đã học III, Tiến trình bài học :

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Bài 1. cho hình thang cân ABCD ( AB //

CD ) nội tiếp đờng tròn tâm O . Các tiếp tuyên tại A và D cắt nhau tại E, các tiếp tuyến tại B và C căt nhau tại F . Gọi I là giao điểm hai đờng chéo của hình thang a, Chứng minh tứ giác AIDE nội tiếp b, Chứng minh rằng ba điểm E, I , F thẳng hàng

c, EF cắt AD và BC ở K và H . Chứng minh :

1 AB + 1

CD= 2 KH

K I H

E F

O

D B

A C

? Để cm tứ giác AIED néi tiÕp ta làm ntn .

GV gọi hs chứng minh AED + AID = 1800

? Cã nhËn xÐt g× vÒ tứ giác CIBE .

?Để chứng minh E;

I ; F thẳng hàng ta

Ta cm tổng số đo 2 góc đối diện bằng 1800

HS làm theo yêu cầu của giáo viên.

HS trả lời : tứ giác CIBE néi tiÕp .

Ta chứng minh 3

a, ta cã AD = BC ( t/c h×nh thang c©n) AD = BC (liên hệ giữa cung và dây) lại có :

AED=sdACDsdAD

2 =sdAC+sdCB+sdBDsdAD 2

⇒∠AED=sdAC+sdBD 2

mặt khác :

AID=sdAD+sdBC 2

⇒∠AED+∠AID=sdAC+sdBD+sdAD+sdBD

2 =1800

Xét tứ giác AIED có

AED + AID = 1800( cmt )

mà 2 góc này ở vị trí đối diện vậy tứ giác AIED néi tiÕp.

b,

Tơng tự ta có tứ giác CIBE nội tiếp đờng tròn Ta cã

AIE = ADE ( cùng chắn AE ) lại có

GV gọi hs chứng minh

BIF + EIB

=1800

? Cã nhËn xÐt g× vÒ mối quan hệ giữa HK và AB; CD GV hớng dẫn hs áp dụng hệ quả định lí ta lét làm bài .

góc bẹt .

HS đứng tại chỗ cm

HS trả lời : HK // AB

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên.

nhau)

BCF = BIF ( cùng chắn BF)

AIE = BIF

AIE + EIB = 1800 ( 2 góc kề bù )

BIF + EIB = 1800 Vậy 3 điểm E; I; F thẳng hàng . c,

ta cã : ABD = BIF ( = ADE) mà 2 góc này ở vị trí so le trong

IH // AB // CD

áp dụng định lí ta lét ta có ;

IK AB=DI

DB;IH AB=CI

AC;IK CD=AI

AC;IH CD=BI

BD IK

AB+IH AB +IK

CD+IH CD=DI

DB+BI BD+CI

AC+AI AC

HK AB +HK

CD =2

1 AB+ 1

CD= 2 HK

Bài 2.

Cho đờng tròn (O) và một điểm P ở ngoài đ- ờng tròn . Kẻ hai tiếp tuyến PA và PB (A, B là các tiếp điểm ) . Từ A vẽ tia song song với PB cắt (O) tại C ( C ≠ A) . Đoạn PC cắt đờng tròn tại điểm thứ hai D . Tia AD cắt PB tại E . a, Chứng minh  EAB đồng dạng với EBD b, Chứng minh AE là đờng trung tuyến của tam giác PAB.

D P O

A

B

C

E

? Để chứng minh  EAB đồng dạng với

EBD ta làm nh thế nào.

?  EAB đồng dạng víi EBD ta suy ra hệ thức nào .

? Để cm AE là đ- ờng trung tuyến của tam giác PAB ta chứng minh điều gì.

GV híng dÉn hs chứng minh

EP2=EA . ED suy

ta chứng minh theo trờng hợp g.g

suy ra

EB2 = EA . ED

ta chứng minh E là trung điểm của PB

HS làm theo hớng dẫn của giáo viên .

a,

xét  EAB và EBD có

E chung

EBD = EAB ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn cung BD)

 EAB đồng dạng với EBD ( g.g) b,

ta cã:

 EAB đồng dạng với EBD ( cmt )

EB ED=EA

EB EB2=EA . ED (1) Lại có

EPD = ACD ( 2 góc so le trong bằng nhau)

ACD = EAP ( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn AD)

EPD = EAP ( = ACD) Xét EDP và EDA có :

E chung

EPD = EAP ( cmt)

EDP đồng dạng với EPA (g.g)

Một phần của tài liệu ON THI TUYEN SINH LOP 10 (Trang 38 - 54)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(54 trang)
w