[r]
Trang 1PH THI
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH NGÀY
XÉT TUYỂN
ĐIỂM CỘNG THÊM
TỔNG ĐIỂM TOÁN
VẬT LÍ
NGỮ VĂN
(MCH)
KHÔNG CHUYÊN
ĐIỂM XÉT TUYỂN
TIẾNG ANH (KC)
MÔN CHUYÊN
ĐIỂM XÉT NGUỒN
CHUYÊN
GHI CHÚ
Trang 7110421 Nguyễn Thanh Hiền 18/02/1997 18 1.75 3.50 1.50 10.00 0.50 10.50
Trang 9110622 Hoàng Sỹ Út Trung Kiên 29/11/1997 26 2.75 4.50 4.75 19.50 3.00 22.50
Trang 10110732 Nguyễn Hoàng Long 12/09/1997 31 2.50 5.75 1.75 14.25 0.50 14.75
Trang 13111006 Trang Thị Thúy Nhi 31/07/1997 42 3.25 5.25 4.25 20.25 1.00 21.25
Trang 14111085 Nguyễn Hồ Thu Oanh 11/02/1997 46 Vắng Vắng Vắng 0.00 0.50 0.50
Trang 15111156 Mai Nguyễn Hoàng Phước 17/06/1997 49 3.75 5.50 2.50 18.00 1.50 19.50
Trang 17111319 Nguyễn Minh Tân 27/08/1997 55 3.75 3.25 0.50 11.75 0.00 11.75
Trang 18111385 Nguyễn Thị Thu Thảo 12/05/1997 58 2.50 4.00 3.50 16.00 2.50 18.50
Trang 20111550 Nguyễn Huỳnh Trung Tín 05/08/1997 65 1.25 2.75 2.75 10.75 1.00 11.75
Trang 21111641 Võ Hoàng Bảo Trân 24/01/1997 69 4.00 4.25 0.75 13.75 1.00 14.75
Trang 23111783 Lưu Hoàng Tuyến 13/12/1997 75 2.75 4.25 3.25 16.25 0.50 16.75
Trang 24Ghi chú: ĐIỂM XÉT TUYỂN KHÔNG CHUYÊN = (NGỮ VĂN + TOÁN) x 2 + VẬT LÝ + ĐIỂM CỘNG THÊM
ĐIỂM XÉT TUYỂN CHUYÊN = NGỮ VĂN + TOÁN + TIẾNG ANH (KC) + CHUYÊN x 2
ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUỒN = NGỮ VĂN + TOÁN + TIẾNG ANH + CHUYÊN
Liệt không chuyên: nếu có điểm môn thi bằng 0
Liệt chuyên: nếu có điểm môn thi bé hơn hoặc bằng 2