1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU DH CD LAN 2

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 36,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chän gièng ë vi sinh vËt, ®Ó t¹o ®îc nh÷ng chñng nÊm Pªnicillium cã ho¹t tÝnh pªnixilin t¨ng gÊp 200 lÇn so víi d¹ng ban ®Çu, ngêi ta thùc hiÖn theo híng nµoD. Xö lÝ nÊm Pªnicilli[r]

Trang 1

Sở gd-Đt hà tĩnh

Trờng THPT Cẩm bình

(Đề có 5 trang gồm 60 câu)

…… ……… …………

Đề thi thử đại học Cao đẳng năm 2010 - lần II Môn: SINH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 123

I phần chung cho tất cả các thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )

Câu 1 ở ngời, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do Alen lặn a nằm trên NST thờng quy định; còn bệnh mù màu

đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên NST giới tính X gây nên Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thờng, sinh 1 con trai tóc

thẳng, mù màu đỏ – lục Kiểu gen của ngời mẹ là:

A Aa XM XM B A A XMXm C A a XM Xm D A A XM Xm

Câu 2 ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy

định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d: quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn giữa

cây thân cao, quả đỏ, tròn với cây thân thấp, quả vàng, dài thu đợc F1 gồm 41 cây thân cao, quả vàng, tròn: 40 cây thân cao, quả đỏ, tròn : 39 cây thân thấp, quả vàng, dài : 41 cây thân thấp, quả đỏ, dài Trong trờng hợp không xảy ra hoán vị gen, sơ đồ lai nào dới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

A BD bd

bdbd

, B AB ab

abab C ad

AD

Bb x

ad

ad

bb D Ad ad

aDad

Câu 3 ở thỏ, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định lông mềm trội hoàn toàn so với gen b quy định lông cứng Hai cặp gen này nằm trên một cặp NST thờng Gen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với gen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có Alen tơng ứng trên

Y Phép lai:

abab cho F1 có kiểu hình thân đen, lông cứng, mắt trắng chiếm tỉ lệ 18% tính theo lí thuyết, tỉ lệ thỏ

đực F1 có kiểu hình thân đen, lông cứng, mắt trắng là:

A. 6% B 9% C 18% D 4,5%

Câu 4 ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 2 gen không Alen quy định Cho cây hoa trắng giao phấn với cây

hoa trắng thu đợc F1 có 156 hoa trắng, 36 hoa đỏ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ hoa trắng đồng hợp về cả 2 cặp gen trong tổng

số hoa trắng ở F1 là:

A 3

16 B

2

13 C

1

13 D

3 13

Câu 5 ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn so với cánh

ngắn Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 NST và cách nhau 40 cM Cho ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt, F1 thu đợc 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F1 lai với ruồi đực thân

đen, cánh cụt, F2 thu đợc 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ:

A 20% B 30% C 10% D 40%

Câu 6 Một quần thể động vật, xét 1 gen có 4 alen nằm trên NST thờng và 1 gen có 3 alen nằm trên NST giới tính X,

không có alen tơng ứng trên Y quần thể này sẽ có số loại kiểu gen tối đa về 2 gen trên là

A 30 B 60 C 45 D 90

Câu 7 ở ngời, bệnh máu khó đông và bệnh mù màu do 2 gen lặn ( a, b) nằm trên NST X quy định, không có alen tơng

ứng trên Y Một phụ nữ bị bệnh mù màu và không bị bệnh máu khó đônglấy chồng bị bệnh máu khó đông và không bị bệnh mù màu Biết rằng các gen nằm trên X liên kết hoàn toàn với nhau, hỏi xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra đứa con gái bị bệnh máu khó đông là bao nhiêu?

A 50% B 25% C 12,5% D 0%

Câu 8 ở 1 loài thực vật, màu hoa đợc xác định bởi 1 gen gồm 3 alen theo thứ tự trội , lặn là

a1(hoa đỏ) > a2(hoa hồng) > a3(hoa trắng) Trong 1đợt điều tra 1 quần thể loài hoa này, ngời ta xác định đợc tần số các

alen nh sau: a1= 0,5; a2 = 0,4; a3 =0,1 Quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền Hỏi quần thể có tỷ lệ kiểu hình rơi vào trờng hợp nào sau đây?

A 75% hoa đỏ : 24% hoa hồng : 1% hoa trắng

B 75% hoa đỏ : 15% hoa hồng : 10 % hoa trắng

C 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng

D 74% hoa đỏ : 25% hoa hồng : 1% hoa trắng

Câu 9 Trong trờng hợp mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây không làm

xuất hiện tỷ lệ kiểu hình 1: 2: 1 ở đời F1?

A.

ab

AB

x

aB

Ab

, các gen liên kết hoàn toàn B

ab

Ab

x

ab

Ab

, các gen liên kết hoàn toàn

B.

aB

Ab

x

aB

Ab

, các gen liên kết hoàn toàn D

aB

Ab

x

aB

Ab

, có hoán vị gen xảy ra với tần số 30%

Câu 10 Cho ruồi giấm thân xám ,cánh dài lai với ruồi thân đen , cánh cụt đợc F1 đồng loạt thân xám, cánh dài Cho F1

giao phối với nhau, đời F2 thu đợc: 8 cánh dài, thân xám : 4 thân xám, cánh cụt : 4 thân đen, cánh d i Nếu mỗi gen quy à

định 1 tính trạng thì kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A thân xám, cánh dài là những tính rạng trội

B F1 có kiểu gen dị hợp tử chéo về cả 2 cặp gen

C ở đời F2 không có kiểu hình đồng hợp lặn về cả 2 tính trạng

D đã có hiện tợng hoán vị gen hoặc trội không hoàn toàn

Câu 11 ở phép lai

aB

Ab

XDXd x

ab

Ab

XdY, nếu có hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới, mỗi gen quy định 1 tính trạng và các gen trội là trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen, kiểu hình ở đời con là

A 32 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình B 24 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

C 36 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 18 loại kiểu gen, 6 loại kiểu hình

Câu 12 ở 1 loài thực vật, có một số tế bào lá đang tham gia vào phân bào Vào kì sau của nguyên phân ngời ta đếm đợc

trong mỗi tế bào có tổng cộng 76 NST đơn, hỏi loài này có tối đa bao nhiêu thể 1 kép?

A 76 B 170 C 171 D 172

Trang 2

Câu 13 ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh; gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc lập Cho giao phấn giữa cây hạt vàng, trơn với

cây hạt vàng, nhăn F1 thu đợc 150 hạt vàng, trơn; 50 hạt xanh, trơn; 150 hạt vàng, nhăn; 50 hạt xanh, nhăn Tỉ lệ hạt vàng, nhăn có kiểu gen đồng hợp trong tổng số hạt vàng, nhăn ở F1 là

A 1/4 B 1/3 C 2/3 D 1/2

Câu 14 Alen A trội hoàn toàn so với alen a Bố và mẹ đều dị hợp tử( Aa x Aa), sinh đợc 3 ngời con, xác suất để 2 trong 3

ngời con này có kiểu hình lặn là

A 20% B 15% C 14% D 18%

Câu 15 Có 2 quần thể của cùng 1 loài Quần thể thứ nhất có 600 cá thể trong đó tần số của alen a là 0,4 quần thể thứ 2

có 400 cá thể trong đó tần số của alen a là 0,6 nếu toàn bộ cá thể của quần thể 1 di c sang quần thể 2 thì ở quần thể mới, alen a có tần số là

A 0,45 B 1 C 0,48 D 0,42

Câu 16 Trong kĩ thuật cấy gen, để tạo ADN tái tổ hợp thì các thao tác đợc thực hiện theo trình tự

A Cắt phân tử ADN nối ADN cho với ADN nhận tách ADN

B Tách ADN cắt ADN  nối ADN cho với ADN nhận

C Cắt phân tử ADN tách ADN  nối ADN cho với ADN nhận

D Nối ADN cho với ADN nhận  cắt phân tử ADN tách ADN

Câu 17 Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen?

A Đợc lặp thêm 1 gen nhờ đột biến lặp đoạn B Làm biến đổi 1 gen sẵn có thành gen mới

B Đợc nhận thêm 1 gen từ 1 loài khác D Một gen trong tế bào của cơ thể bị loại bỏ

Câu 18 Khi sử dụng vi rút làm thể truyền để chuyển gen vào tế bào thực vật thì việc đa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

phải bằng phơng pháp

A dùng súng bắn gen B tiêm gen vào ống phấn

C tải nạp D biến nap ADN tái tổ hợp

Câu 19 Gen B có 400 nuclêôtit loại G và có tổng số liên kết hiđrô là 2200, bị đột biến thay thế 1 cặp nucleôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B 1 liên kết hiđro Số nuclêotit mỗi loại của gen b là

A A=T=402; G=X=401 B A=T= 499; G=X=401

C A=T=590; G=X=410 D A=T=501; G=X=399

Câu 20 ở 1 loài thực vật cho lai 2 cây lỡng bội với nhau đợc các hợp tử F1, một trong các hợp tử này nguyên phân liên tiếp

5 đợt ở kì sau của lần nguyên phân thứ 5 , ngời ta đếm đợc trong tất cả các tế bào con có tổng cộng 256 NST đơn Số NST

có trong hợp tử này là

A 18 B 8 C 4 D 28

Câu 21 Một gen của sinh vật nhân sơ có G=10% tổng số nuclêôtit của gen.Trên 1 mạch của gen này có A=250, T= 170

Số liên kết hiđrô của gen là

A 1500 B 1225 C 1155 D 1255

Câu 22 Dạng đột biến gen nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit?

( trong trờng hợp gen không có đoạn intron)

A Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất

B Mất 3 cặp nuclêôtit ở phía trớc bộ ba kết thúc

C Thay thế 1 cặp nu

D Mất 3 cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu

Câu 23 Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa lai với 1 cây khác có kiểu gen AAaa Quá trình giảm phân ở các cây

bố, mẹ xảy ra bình thờng, các loại giao tử tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỷ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con là

A 9/12 B 10/12 C 1/12 D 11/12

Câu 24 Có 2 loài thực vật, loài A có n=9 và loài B có n=10 Nhận xét nào sau đây đúng về thể song nhị bội đợc hình thành giữa loài A và loài B?

A Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 38

B Thể song nhị bội có số NST là 38, số nhóm gen liên kết là 19

C Thể song nhị bội có số NST là 19, số nhóm gen liên kết là 38

D Thể song nhị bội có số NST và số nhóm gen liên kết đều là 19

Câu 25 Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn ở phép lai:

ab

AB

Dd x

ab

AB

dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình A-B-D- ở đời con chiếm tỷ lệ

A 30% B 45% C 35% D 33%

Câu 26 Cho thỏ trắng lai phân tích, đời con có tỷ lệ: 75% lông trắng: 25% lông đen Tính trạng màu lông di truyền theo

quy luật

A trội hoàn toàn, trong đó lông trắng trội so với lông đen

B tơng tác bổ trợ, lông trắng do 2 gen trội khộng alen tơng tác bổ trợ quy định

C tơng tác át chế, gen trội át gen không alen với nó

D tơng tác cộng gộp, gen nằm trên NST giới tính

Câu 27 ở ngời, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thờng quy định ở 1 quần thể đang cân bằng di truyền có tỷ lệ

ngời bị bệnh bạch tạng là 1/10.000 Tỷ lệ ngời mang kiểu gen dị hợp trong quần thể này là

A 1,25% B 1,89% C 1,78% D 1,98%

Câu 28 Phát biểu nào dới đây là không đúng?

A Sự thay đổi điều kiện địa lí, sinh thái là nguyên nhân trực tiếp của sự hình thành loài mới

B Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi mới không nhất thiết dẫn tới sự hình thành loài mới

C Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi đợc giải thích bằng 3 nhân tố: quá trình đột biến, quá trình giao

phối, quá trình chọn lọc tự nhiên

D Sự hình thành loài mới bao giờ cũng gắn liền với sự hình thành những đặc điểm thích nghi mới

Câu 29 Đối với bệnh di truyền do gen đột biến trội nằm trên NST thờng, nếu 2 bố mẹ bình thờng, bà con nội ngoại đều

bình thờng, họ có 1 ngời con mắc bệnh thì giải thích hiện tợng này nh thế nào?

A Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhng át chế không biểu hiện

B Do gen đột biến xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử

C Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhng do đột biến mất đoạn NST đoạn mang gen đột biến

D Đã phát sinh đột biến mới làm xuất hiện bệnh trên

Câu 30 ở ngời, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thờng quy định; bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST giới

tính X quy định 1 cặp vợ chồng bình thờng (không có ai bị bệnh) nhng phía bên ngời vợ có bố bị mù màu, có bà nội và

Trang 3

mẹ bị điếc bẩm sinh Bên phía ngời chồng có bố bị điếc bẩm sinh Những ngời khác trong gia đình không có ai bị 2 bệnh này Cặp vợ chồng này sinh đợc 1 đứa con, xác suất để đứa con này bị cả 2 bệnh là

A 12,5% B 37,5% C 6,25% D 18,75%

Câu 31 Quần thể tứ bội đợc hình thành từ quần thể lỡng bội có thể xem nh là loài mới vì

A cây tứ bội giao phấn với cây lỡng bội cho đời con bất thụ

B cây tứ bội có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lỡng bội

C cây tứ bội có khả năng sinh trởng, phát triển mạnh hơn cây lỡng bội

D cây tứ bội có cơ quan sinh sản lớn hơn cây lỡng bội

Câu 32 Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên trái đất có thể là

ARN?

A ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzim B ARN có kích thớc nhỏ hơn ADN

C ARN có thành phần nuclêôtit loại U D ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử

Câu 33 Thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính của Kimura đợc đề xuất dựa trên những nghiên cứu về sự biến đổi

A trong cấu trúc NST B số lợng NST

C trong cấu trúc các phân tử prôtêin D kiểu hình của cùng 1 kiểu gen

Câu 34 Trong hiện tợng đồng quy tính trạng, những dấu hiệu đồng quy thờng thấy là

A các tính trạng liên quan đến các đặc điểm hình thái

B sự giống nhau 1 cách hoàn hảo của 1 số tính trạng giữa các loài khác nhau

C những nét đaị cơng trong hình dạng cấu tạo cơ thể hoặc hình thái tơng tự ở 1 vài cơ quan

D những tính trạng tơng đồng giữa các loài thân thuộc

Câu 35 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về di truyền qua tế bào chất?

A Kết quả lai thuận và lai nghịch là khác nhau trong đó con lai thờng mang tính trạng giống bố

B Các tính trạng do gen trong tế bào chất quy định di truyền tuân theo các quy luật di truyền của các tính

trạng do gen trong nhân quy định

C Vật chất di truyền nằm trong tế bào chất đợc chia không đều cho các tế bào con

D Tính trạng do gen trong té bào chất quy định sẽ không tồn tại khi thay nhân tế bào bằng 1 nhân có cấu trúc

khác

Câu 36 Bớc ngoặt quan trọng xuất hiện ở kỉ Silua là

A cây có mạch và động vật lên cạn

B động vật không xơng sống chiếm tiến không gian

C động vật có xơng sống tiến chiếm lục địa

D động vật có xơng sống tiến chiếm không gian

Câu 37.Tính chất nào sau đây là của giống lúa Gạo vàng ?

A Cho năng suất cao B Thơm, dẻo

C Có khả năng tổng hợp tiền vitamin A D Cả A, B và C

Câu 38 Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi bị đột biến, gen đột biến này tự nhân đôi 3 lần liên tiếp

đã sử dụng của môi trờng 4193 nuclêôtit loại A và 6300 nuclêôtit loại G Số liên kết hiđro của gen đột biến là

A 3902 B 3898 C 3903 D 3897

Câu 39: Một phân tử mARN gồm 2 loại ribônuclêôtit A và U thì số côđon tối đa trên phân tử mARN này là:

Câu 40 Thành phần kiểu gen của 1 quần thể sâu tơ là: 0,3RR: 0,4Rr: 0,3rr Sau 2 năm sử dụng liên tục 1 loại thuốc trừ sâu để phòng trừ, khi khảo sát lại quần thể này thì thấy thành phần kiểu gen là: 0,5 RR: 0,4 Rr: 0,1 rr Biết rằng R là gen kháng thuốc, r là gen mẫn cảm với thuốc trừ sâu ở sâu tơ Nhận định nào sau dây là đúng?

A Quần thể sâu tơ thay đổi theo hớng giảm tần số alen kháng thuốc, tăng tần số alen mẫn cảm

B Quần thể sâu tơ thay đổi theo hớng tăng tần số alen kháng thuốc, giảm tần số alen mẫn cảm

C Chỉ thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu mới đạt trạng thái cân bằng di truyền

D Sau 2 năm sử dụng thuốc, thành phần kiểu gen của quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

II PHầN riêng (10 câu)

Thí sinh chỉ đợc chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B)

A Theo chơng trình chuẩn ( gồm 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 ở lúa gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: chín sớm, b: chín muộn, các gen liên kết hoàn toàn trên cặp NST

thờng đồng dạng Một phép lai làm xuất hiện ở F1 kết quả lai phân tính 78 thân cao, chín muộn: 152 thân cao, chín sớm:

76 thân thấp, chín sớm là kết quả của phép lai nào sau đây?

A AB AB

abab B

Ab AB

abaB C

AB aB

aB aB D

Ab AB

aBab

Câu 42 Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

A.Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ 1 nguồn gốc chung

B Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời

C Loài mới đợc hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đờng

phân li tính trạng

D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

Câu 43 Trong thập niên 80, viện chăn nuôi đã tạo ra đợc giống lợn mới là Đại bạch- ỉ phối hợp đợc các đặc tính tốt của

giống ngoại, khắc phục đợc 1 số nhợc điểm của giống lợn ỉ Phơng pháp lai nào đã đợc sử dụng để tạo giống lợn nói trên?

A lai cải tiến B lai khác dòng C lai xa D lai kinh tế

Câu 44 ở ngời, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến NST?

A Bệnh bạch tạng và hội chứng đao B Bệnh phêninkêtô niệu và hội chứng claiphentơ

C Bệnh ung th máu và hội chứng đao D Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung th máu

Câu 45 Một loài thực vật có bộ NST 2n=30 Số loại thể 3 kép có thể có ở loài này là

A 30 B 15 C 105 D 115

Câu 46 Một quần thể có thành phần kiểu gen: 30% AA: 20% Aa: 50% aa, trong đó các cá thể có kiểu gen aa bị bất thụ

Cho các cá thể trong quần thể trên giao phối ngẫu nhiên thì thành phần kiểu gen ở thế hệ tiếp theo là

A 0,6AA: 0,4 aa B 25%AA: 50%Aa: 25%aa

C 0,64AA: 0,32Aa: 0,4 aa D 81% AA: 18% Aa: 1% aa

Câu 47 Sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là do

A quá trình biến dị, quá trình di truyền và quá trình chọn lọc tự nhiên

B quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên

C tác động trực tiếp của môi trờng lên cơ thể sinh vật

Trang 4

D ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích nghi

Câu 48 Có một đàn cá nhỏ trong hồ nớc có nền cát màu nâu Phần lớn các con cá có màu nâu nhạt, nhng có 20% số cá có

kiểu hình đốm trắng, những con cá này thờng bị bắt bởi 1 loài chim trên bờ Một công ty xây dựng đã rải 1 lớp sỏi xuống

hồ làm mặt đáy hồ có màu đốm trắng Xu hớng xảy ra sau đó là

A tỉ lệ cá có kiểu hình màu đốm trắng tăng dần

B sau 2 thế hệ, tất cả cá trong hồ có kiểu hình màu đốm trắng

C tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng liên tục giảm

D tỉ các loại cá có 2 kiểu hình khác nhau không thay đổi

Câu 49 Cho các quần thể sau

1 P=100% AA 2 P= 50%AA + 50% aa 3 P= 100% aa

4 P= 100% Aa 5 P= 16%AA+ 48%Aa+ 36%aa

Các quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là

A 2,3 B 1,3,5 C 1,2,3 D 1,3,4,5

Câu 50 Cơ sở tế bào học của hiện tợng hoán vị gen là

A sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit ở 2 cặp tơng đồng khác nhau ở kì đầu của giảm phân I

B trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST tơng đồng ở kì đầu của giảm phân I

C tiếp hợp giữa các NST tơng đồng ở kì đầu của giảm phân I

D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

B. Theo chơng trình nâng cao ( từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Sự khác biệt cơ bản giữa cây tam bội và cây tứ bội thể hiện ở điểm nào sau đây?

A Cây tứ bội không mất khả năng sinh sản, cây tam bội hầu nh mất khả năng sinh sản

B Cây tứ bội thờng không có hạt, cây tam bội vẫn giữ đợc khả năng sinh sản

C Cây tứ bội có cơ quan sinh dỡng lớn hơn cây tam bội

D Cơ quan sinh dục của cây tứ bội lớn hơn cây tam bội

Câu 52 Trong chọn giống ở vi sinh vật, để tạo đợc những chủng nấm Pênicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần

so với dạng ban đầu, ngời ta thực hiện theo hớng nào?

A Xử lí nấm Pênicillium bằng tia phóng xạ rồi chọn lọc

B Xử lí nấm Pênicillium bằng tia tử ngoại rồi chọn lọc

C Xử lí nấm Pênicillium bằng 5-BU rồi chọn lọc

D Xử lí nấm Pênicillium bằng êtylmêtan sulfônat rồi chọn lọc

Câu 53 Trong tạo giống động vật bằng công nghệ gen, ngời ta có thể đa gen vào hợp tử bằng cách

1 vi tiêm 2 cấy nhân có gen đã cải biến

3 dung hợp tế bào trần 4 dùng súng bắn gen

Phơng án đúng là

A 1, 2 B 1, 3 C 2, 3 D 2, 4

Câu 54 ở Opêron Lăc, khi có đờng lăctôzơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì

A lăctôzơ gắn với chất ức chế làm cho chất ức chế bị bất hoạt

B lătôzơ gắn vào vùng chỉ huy, kích hoạt vùng chỉ huy

C lătôzơ gắn với enzim ARN pôlimeraza làm kích hoạt enzim này

D lăctôzơ gắn với prôtêin điều hoà làm kích hoạt tổng hợp prôtêin

Câu 55 Phát biểu nào dới đây không đúng về quá trình dịch mã?

A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá

trình dịch mã tiếp theo

B ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc foocminmêtiônin đợc cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

C Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt

đầu quá trình dịch mã

D Các chuỗi pôlipeptit sau dịch mã đợc cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn

để trở thành các prrôtêin có hoạt tính sinh học

Câu 56 Có 5 tế bào sinh tinh mang đột biến cấu trúc NST ở 2 NST thuộc 2 cặp tơng đồng số 1 và số 3 Biết quá trình

giảm phân diễn ra bình thờng và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử mang NST đột biến trong tổng số giao tử là

A 15/20 B 1/4 C 1/8 D 3/4

Câu 57 Khi bàn về định luật phát sinh sinh vật, câu nào sau đây thiếu chính xác?

A.Trong quá trình phát triển phôi, mỗi loài đều diễn lại những giai đoạn chính đã trải qua trong lịch sữ phát triển

của loài

B Sự phát triển của cá thể phản ánh 1 cách rút gọn sự phát triển của loài

C Sự phát triển cá thể lặp lại đúng trình tự các giai đoạn trong lịch sữ phát triển chủng loại

D Định luật phái sinh sinh vật phản ánh mối quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển chủng loại

Câu 58 Nội dung nào sau đây nói về cách li sau hợp tử?

A Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp tử nhng hợp tử không phát triển thành con lai

B Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối với nhau

C Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau nên không giao phối với nhau

D Các cá thể có những tập tính giao phối riêng nên thờng không giao phối với nhau

Câu 59 Trong đại trung sinh, bò sát phát triển mạnh ở kỉ

A krêta B jura C tam điệp D đêvôn

Câu 60 Giả sử 1 phân tử 5-BU xâm nhập vào 1 tế bào (A) ở đỉnh sinh trởng của 1 cây lỡng bội Tế b o A nguyên phân à liên tiếp 3 lần thì số tế bào con đợc tạo ra mang gen đột

biến( cặp A-T thay bằng cặp G-X) là

A 2 tế bào B 1 tế bào C 4 tế bào D 8 tế bào

Ngày đăng: 18/04/2021, 02:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w