1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tham khao danh gia CM

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh trình baøi ñuùng quy ñònh theo söï thoáng nhaát chung cuûa tröôøng : 40ñ - Hoïc sinh trình baøy khoâng ñuùng quy ñònh : -5ñ/ 1 hoïc sinh laàn nhaéc nhôû tröôùc.. HÑSP[r]

Trang 1

Phòng GD Bình Chánh Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trường TH Lê Minh Xuân 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THANG ĐIỂM THI ĐUA CHUYÊN MÔN

Năm học : 2007 – 2008

I/ THỰC HIỆN CÁC QUY CHẾ CHUYÊN MÔN : 50đ

Thực hiện không đảm bảo các quy định đã được thống nhất : - 10đ/lần vi phạm quy chế

II/ QUY CHẾ CHUYÊN MÔN : 350đ

1/ Hồ sơ sổ sách : 120 đ

a/ Giáo án : 30đ

- Hình thức trình bày : 10đ

+ Ghi chép ( Vi tính ) rõ ràng và đảm bảo soạn trước 1 – 3 ngày : 10đ + Không đảm bảo các yêu cầu trên : - 2đ/nội dung / lần KT

- Nội dung : 20đ

+ Soạn chưa đảm ảo theo yêu cầu : - 5đ/ lần KT + Soạn thiếu ngày : - 10đ/lần KT

+ Không soạn ( KT đột xuất không có giáo án ) : - 15đ/ lần KT

b Sổ điểm : 30đ

- Cập nhật đầy đủ các yêu cầu theo quy định : 10đ

+ Thiếu nội dung trong lần KT đầu : - 2đ + Thiếu nội dung trong lần KT thứ 2 : - 4đ + Thiếu nội dung trong lần KT tiếp theo : - 10đ

- Cập nhật nội dung chính xác : 10 đ

+ Cộng điểm sai trong lần KT đầu : - 2đ + Cộng điểm sai trong lần KT thứ 2 : - 4đ + Cộng điểm sai trong lần KT tiếp theo : - 10đ

- Hình thức trình bày : 10đ

+ Sửa sai không đúng quy định lần KT đầu : - 2đ + Sửa sai không đúng quy định lần KT thứ 2 : - 4đ + Sửa sai không đúng quy định lần KT tiếp theo : - 10đ c/ Học bạ : 40đ

- Đầy đủ các yêu cầu theo quy định : 10đ

+ Thiếu 1 yêu cầu :2đ/lầnKT

- Chính xác :20đ

+ Sai 1 sổ học bạ /lần :-5đ + Sai 2 sổ học bạ / lần : - 10đ + Sai nhiều hơn 2 sổ / lần : -20đ

- Sửa sai đúng quy định : 10đ

+ Sửa sai không đúng quy định : -2đ/lần /học bạ

d/ Sổ công tác, sổ dự giờ : 20đ

Trang 2

- đầy đủ đúng yêu cầu theo quy định : 20đ

- không đầy đủ nội dung theo yêu cầu : -2/lần KT

2/ Hoạt động khác : 230đ

a/ Chấm chữa bài : 30đ

- Thường xuyên : 5đ Ngược lại : -5đ /lần

- Chính xác : 5đ Ngược lại : -5đ /lần

b/ Công tác chủ nhiệm : 30đ

- Xây dựng nề nếp lớp học đảm bảo theo yêu cầu : 10đ Ngược lại : -10đ/ lần nhắc nhở trước HĐSP

- Quan hệ với gia đình và nhà trường đầy đủ, kịp thời : 10đ Ngược lại -10đ/ lần nhắc nhở trước HĐSP

- Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc, giúp đỡ, gần gũi và yêu thương học sinh : 10đ Ngược lại : -10đ/ lần nhắc nhở trước HĐSP ( Hoạt có phụ huynh phản ánh )

c/ Báo cáo : 30đ

- Chính xác : 10đ Ngược lại : -10đ/ lần

- Kịp thời : 10đ Ngược lại : -10đ/ lần

- Đầy đủ : 10đ Ngược lại : -10đ/ lần

d/ Sử dụng ĐDDH : 30đ

- Sử dụng đầy đủ các trang thiết bị sẳn có : 30đ

- Không sử dụng : -5đ/ lần nhắc nhở trước HĐSP

- Có sáng tạo, tự tìm tòi làm ĐDDH : +10đ/ 1 sản phẩm có chất lượng ( không tính những buổi chuyên đề làm ĐDDH do trường, phòng tổ chức )

e/ Tập vở học sinh : 40đ

- Học sinh trình bài đúng quy định theo sự thống nhất chung của trường : 40đ

- Học sinh trình bày không đúng quy định : -5đ/ 1 học sinh lần nhắc nhở trước HĐSP

f/ Hiệu quả giảng dạy : 70đ

- Tỷ lệ học sinh dưới TB sau mỗi lần KT định kỳ >= 2% so với sĩ số của lớp : - 10đ/ lần ( kể cả những lần BGH chất lượng hs đột xuất, hoặc thanh tra KT chất lượng

hs sau đợt thanh tra )

- Chất lượng cuối năm : -5đ/ 1 hs đạt học lực yếu

 XẾP LOẠI TAY NGHỀ CUỐI NĂM :

+ Đạt GV giỏi cấp huyện : +30đ + Đạt GV giỏi cấp trường ( GV có tiết dạy giỏi cấp huyện ) :+20đ + Đạt giáo viên xếp loại khá : +10đ

+ Đạt GV ở mức độ bình thường : +2đ

TỔNG CỘNG : PHẦN I + PHẦN II : 400đ

Lê Minh Xuân 3, ngày ……tháng…….năm 2007

NGƯỜI LẬP

Nguyễn Hoàng Đảo

Ngày đăng: 18/04/2021, 00:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w