C¸c lùc t¸c dông lªn vËt ®Òu vu«ng gãc víi ph¬ng chuyÓn dêi cña vËt.. Cã lùc t¸c dông nhng vËt kh«ng dÞch chuyÓn.[r]
Trang 1Đề cơng ôn tập học kỳ1môn vật lý 8 I.Dùng từ thích hợp điền vào các câu sau:
1 Sự thay đổi so với vật khác gọi là cơ học
2 Một vật có thể đợc xem là đối với vật này nhng lại là đối vật khác.ta nói có tính
t-ơng đối, tuỳ thuộc vào vật đợc chọn làm mốc
3 Vận tốc là đại lợng đặc trng cho mức độ hay của chuyển động và đợc xác định bằng độ dài trong một thời gian
4 Chuyển động đều là chuyển động mà độ lớn của không thay đổi theo
5 Chuyển động không đều là chuyển động mà của vận tốc theo thời gian
6 Lực là nguyên nhân làm vận tốc của chuyển động
7 Lực và vận tốc là các đại lợng
8 Lực tác dụng lên vật làm cho vận tốc của vật
9 là hai lực cùng đặt lên một vậy, cùng cờng độ, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng , ngợc chiều nhau
10 .là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
11 Lực sinh ra khi một vật chuyển động trợt trên bề mặt của vật khác
12 lực giữ cho vật đứng yên khi vật bị tác dụng của lực khác
13 Lực sinh ra khi một vật lăn trên măt của vật khác
14 Ap lực là có phơng vuông vuông góc với mặt bị ép
15 Tác dụng của áp lực càng khi độ lớn của áp lực càng lớn và diện tích bị ép
Do có trọng lợng mà chất lỏng gây áp suất theo mọi phơng lên bình, bình và các vật ở Trong bình thông nhau chứa cùng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh của bình đều ở
16 Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ với một lực có độ lớn bằng trọng lợng của mà vật Lực này gọi là
17 Gọi P là trọng lợng của vật, F là lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật khi vật ngập hoàn toàn lên chất lỏng
- Vật chìm xuống khi:
- Vật nổi lên khi:
- Vật lơ lửng hoặc nổi trên mặt chất lỏng khi
18 Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố : tác dụng vào vật và của vật
19 Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi , Đợc lợi bao nhiêu lần về thì
đờng đi
II Hãy chọn câu trả lời đúng rồi dùng bút khoanh tròn chữ cái trớc câu mà em cho là
đúng
1.Ngời lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng sông trong các câu mô tả sau
đây câu nào đúng?
A Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc
B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc
C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông
D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
2 Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn
B Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quãng đờng ,thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động
3 Hai lực đợc gọi là cân bằng khi:
A Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn
B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn
C Cùng phơng, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật
Trang 2D Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn,phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau
4.Ta biết rằng:lực tác dụng lên vật làm thay đổi vận tốc của vật Khi tàu khởi hành , lực kéo đầu máy làm tàu tăng dần vận tốc Nhng có những đoạn đờng mặc dù đầu máy vẫn chạy để kéo tàu nhng tàu vẫn không thay đổi vận tốc.Câu giải thích nào sau đây
đúng?
A.Do quán tính C.Do lực kéo của đầu máy cân bằng với lực cản từ phía đờng ray
và không khí
B Do lực kéo nhỏ và khối lợng đoàn tàu rất lớn D Do lực cản không đáng kể
5.Hành khách ngồi trên xe ô tô dang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ;
A Đột ngột giảm vận tốc C.Đột ngột rẽ sang trái
B Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột tăng vận tốc
6 Trong các câu nói về lực ma sát sau đây câu nào đúng?
A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật
B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
C Khi vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
D Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia
7.Phát biểu nào sau đây là đúng với tác dụng của áp lực?
A.Cùng diện tích bị ép nh nhau, nếu độ lớn của áp lực càng lớn thì tác dụng của nó cũng càng lớn
B cùng độ lớn của áp lực nh nhau, nếu diện tích bị ép càng nhỏ thì tác dụng của áp lực càng lớn
C Tác dụng của áp lực càng gia tăng nếu độ lớn của áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
D.Các phát biểu A,B và C đều đúng
8.Tại sao khi lặn ,ngời thợ lặn phải mặc áo lặn? Chọn phơng án trả lời đúng trong các
ph-ơng án sau:
A Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp C.Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn B.Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn D.Vì khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nớc
9.áp suất khí quyển thay đổi nh thế nào khi độ cao càng tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A.Không thay đổi B Càng tăng C.Càng giảm D Có thể vừa tăng, vừa giảm
10 Trong công thức tính lực đẩy ác si mét F=d.V các đại lợng d và V là gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A d là trọng lợng riêng của vật, V là thể tích của vật
B d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật
C d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Một câu trả lời khác
11.Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: sắt nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhng thể tích bằng nhau đợc nhúng trong nớc Lực đẩy của nớc tác dụng lên ba vật nh thế nào? Hãy chọn phơng án đúng
A Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau
B Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng đợc nhúng trong một loại chất lỏng là nớc
C Không bằng nhau vì ba vật có hình dạng khác nhau
D.Bằng nhau vì ba vật có trọng lợng riêng giống nhau
12.Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy ác si mét đợc tính nh thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dới đây:
A Bằng trọng lợng của phần vật chìm trong nớc C.Bằng trọng lợng của vật
Trang 3B Bằng trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗ.
D.Bằng trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích của vật
13.Trờng hợp nào sau đây không có công cơ học? Chọn phơng án trả lời đúng;
A Các lực tác dụng lên vật đều vuông góc với phơng chuyển dời của vật
B Có lực tác dụng nhng vật không dịch chuyển
C Vật có dịch chuyển nhng không có lực tác dụng lên vật
D Các trờng hợp trên đều đúng
14.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật công?
A Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công
B Không một máy cơ đon giản nào cho lợi về công, đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi
C Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đờng đi
D Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn về đờng đi
III Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau:
1.Một con Báo đang đuổi riết một con linh dơng Khi báo chuẩn bị vồ mồi thì linh
d-ơng nhảy tạt sang một bên và thế là trốn thoát Em hãy giải thích cơ sở khoa học của phép thoát hiểm này
2.Những hành khách ngồi trên xe cho biết: Khi xe chuyển động nhanh, nếu phanh để xe dừng lại đột ngột thì họ có xu hớng bị ngã chúi về phía trớc.Hãy giải thích tại sao?
3.Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào?
4 Thả hai vật có khối lợng bằng nhau chìm trong một cốc nớc Biết vật thứ nhất làm bằng
đồng, vật thứ hai làm bằng nhôm, hỏi lực đẩy ác si mét tác dụng tác dụng lên vật nào lớn hơn? Hãy giải thích
5 Vì sao khi mở nắp chai bị vặn chặt, ngời ta phải lót tay bằng vải hoặc cao su?
Hai bình A,B thông nhau.Bình A đựng dầu, bình B đựng nớc ở cùng một độ cao.Hỏi sau khi mở khoá K, nớc và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không? vì sao?
6 Tại sao nắp ấm pha trà thờng có lỗ hở nhỏ?
IV Giải bài tập sau:
1.Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m Trong nửa đoạn đờng đầu vật đi với vận tốc v ❑1 =5m/s, nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển động với vận tốc v ❑2 = 3m/s
a) Sau bao lâu vật đến B?
b) Tính vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng AB
2.Một ngời đi bộ trên quãng đờng dài 3km với vận tốc 2m/s ở quãng đờng sau dài 1,95km ngời đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai quãng đờng?
3 Biểu diễn các véc tơ lực sau đây:
a) Trọng lực của một vật là 1500N ( tỉ xích tuỳ chọn)
b) Lực kéo của một sà lan 2000N theo phơng ngang, chiều từ trái sang phải, tỉ xích 1cm ứng với 500N
4 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất
5 Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36m so với mặt nớc biển Cho biết trọng lợng riêng trung bình của nớc biển là 10300N/m3
a)Tính áp suất ở độ sâu mà ngời thợ lặn đang lặn
b)Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016m2 áp lực của nớc tác dụng lên phần diện tích này là bao nhiêu?
6.Một căn phòng rộng 4m, dài 6m, cao 3m
a)Tính khối lợng của không khí chhứa trong phòng Biết khối lợng riêng của không khí là 1,29 kg/m3
b)Tính trọng lợng của không khí trong phòng
7 Thả một vật làm bằng kim loại vào bình đo thể tích có vạch chia độ thì nớc trong bình
từ mức 230cm3 dâng lên tới mức 175cm3 Nếu treo vật vào mọt lực kể trong điều kiện vật
Trang 4vẫn nhúng hoàn toàn trong nớc thỡ lực kế chỉ 4,2N Cho trọng lợng riêng của nớc d = 10000N/m3
a) Lực đẩy ác si mét tác dụng lên vật là bao nhiêu?
b) Khối lợng riêng của chất làm vật là bao nhiêu?
8 Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m.Biết xà lan ngập sâu trong nớc 0,5m Trọng lợng riêng của nớc là 10000N/m3 Xà lan có trọng lợng là bao nhiêu?
9.Một quả dừa có trọng lợng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m.Công của trọng lực là bao nhiêu?
10.Một ngời đi xe đạp đều từ chõn dốc lên đỉnh dốc cao5m Dốc dài 40m Biết rằng lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đờng là 20N và cả ngời cùng xe có khối lợng 60kg Công tổng cộng do ngời đó sinh ra là bao nhiêu
PhòngGDDT quận Hai Bà Trưng Bài kiểm tra học kì I năm học 2008- 2009
Trờng THCS Đoàn Kết Thời gian làm bài 45 phút
Điểm Nhận xét của thầy cô giáo
Phần I: ( 2điểm) Hãy chọn phơng án đúng và viết vào bài làm
1.Ngời lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng sông trong các câu mô tả sau đây câu nào đúng?
A.Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc B.Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc
C.Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông D.Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
2.Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Hai lực đợc gọi là cân bằng khi:
A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn B.Cùng phơng, ngợc chiều, cùng
độ lớn.
C.Cùng phơng, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật.
D.Cùng đặt lên một vật, cùng độ lớn,phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau
3 Trong các câu nói về lực ma sát sau đây câu nào đúng?
A.Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật
B.Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C.Khi vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.
D.Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia.
4 Trong công thức tính lực đẩy ác si mét F=d.V các đại lợng d và V là gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
A.d là trọng lợng riêng của vật, V là thể tích của vật.
B.d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.
C.d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
D.Một câu trả lời khác.
Trang 5PhầnII: (3 điểm).Sử dụng cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau: Thay
đổi,độ lớn , trong lòng chất lỏng, đáy bình,thành bình, vận tốc, thời gian, lực, nguợc lại, thiệt bấy nhiêu lần về, công,véc tơ, ma sát trợt, quán tính Điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa Vật lý.
1.Chuyển động không đều là chuyển động mà(1) của vận tốc(2) theo thời gian
2.Do có trọng lợng mà chất lỏng gây áp suất theo mọi phơng lên(3) bình,
(4) bình và các vật ở (5)
3.Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi(6) , đợc lợi bao nhiêu lần về (7)
thì(8) đờng đi và(9)
4.Lực và vận tốc là các đại lợng (10) 5(11) là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật 6.Lực (12) sinh ra khi một vật chuyển động trợt trên bề mặt của vật khác Phần III: ( 2 điểm) Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau: 1.Những hành khách ngồi trên xe cho biết: Khi xe chuyển động nhanh, nếu phanh để xe dừng lại đột ngột thì họ có xu hớng bị ngã chúi về phía trớc.Hãy giải thích tại sao?
2 Thả hai vật có khối lợng bằng nhau chìm trong một cốc nớc Biết vật thứ nhất làm bằng đồng, vật thứ hai làm bằng nhôm, hỏi lực đẩy ác si mét tác dụng tác dụng lên vật nào lớn hơn? Hãy giải thích Phần IV: ( 3 điểm) Giải bài tập sau 1 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất
2.Một ngời đi xe đạp đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao5m dốc dài 40m Biết rằng lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đờng là 20N và cả ngời cùng xe có khối lợng 60kg Công tổng cộng do ngời đó sinh ra là bao nhiêu?
Trang 6Đáp án và biểu điểm Phần I: mỗi ý đúng 0,5 điểm x 4 = 2 điểm
A D D C
Câu1: (1) độ lớn (2) thay đổi
Câu2: (3) đáy (4) thành (5) trong lòng chất lỏng
Câu 3: (6) công (7) lực (8) thiệt bấy nhiêu lần về (9) ngợc lại Câu 4: (10) véc tơ
Câu 5: (11) quán tính
Câu6: (12) ma sát trợt
Phần III: mỗi câu đúng 1,0 điểm x 2 = 2 điểm
Câu 1( 1 điểm): Hành khách có xu hớng bị ngã chúi về phía trớc vì khi xe
dừng đột ngột mặc dù phần dới hành khách dừng lại theo xe nhng do quán tính phần trên của hành khách vẫn chuyển động nên hành khách có xu hớng bị ngã chúi về phía trớc.
Câu2( 1 điểm)::Từ công thức tính khối lợng riêng D = V m ta thấy cùng một khối lợng nh nhau, đồng có khối lợng riêng lớn hơn nhôm nên vật làm bằng
đồng có thể tích nhỏ hơn.
Từ công thức tính lực đẩy ác si mét: F=d.V, vì vật bằng đồng có thể tích nhỏ hơn nên lực đẩy ác si mét tác dụng lên nó nhỏ hơn so với vật làm bằng nhôm có cùng khối lợng.
Câu 1(1,5điểm): áp suất của các chân ghế tác dụng lên mặt đất là:
p= P s=60 10+4 10
4 0 , 008 =
640
0 , 0032=200000 N /m
2
Câu 2(1,5điểm)::Trọng lợng của ngời và xe P= 60.10=600N
Lực ma sát F ❑ms =20N.Vậy công hao phí là:
A ❑1 = F ❑ms .l = 20 40 = 800J
Trang 7C«ng cã Ých:
A ❑2 =P.h= 600.5 = 3 000J
C«ng cña ngêi sinh ra: A = A ❑1 +A ❑2 = 800 + 3000 = 3800J