1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 7 học kỳ I năm học 2020 - 2021

3 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 280,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi phải tăng thêm bao nhiêu công nhân nữa để hoàn thành công việc đó trong 14 ngày ( năng suất mỗi công nhân như nhau).. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM

TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7

Năm học 2020 – 2021 Dạng 1: Thực hiện phép tính

a

12,5 1,5

  

 

 

 

2 4 1 6

3 2 5

d

2

0,25

g

0,625

h

2

17 : 31 : 2

 

10 0,01 3 49 4

2

2

16 3 0,01 2 0,0 6

2

 

l

21 5 13 31 3

17 13 17 13 5    m

3

      

 

o

2

 

  

 

8 9 18 8 36 12

Dạng 2: Tìm x

Bài 1: Tìm x, biết:

a

3

x  

3 1 1 : 9

6 x   2

2 1 13 : 3

1

3

x  x 

  f 2x   1 1 4 g

12 1,7

5

x   h 2x  32 16 i. 3.5x12.5x1 254

2 49

25

x    k 2.3x27.3x2 2710

l

2 3 0,25 5

x

Bài 2: Tìm x, y , z biết:

a

x y z

 và 3x10y 2z236 d 2 3 4; 5

x y y z

x y z  70

e 5x3y2zz x 36 f 2x = 3y = 5z và x – y + z = -33

g 2x3 ;5y y7z và 2x4y 5z16 h 3x y y ;5 4z và 2x3y z 14

Dạng 3: Bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

Bài 1: Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất là 45km/h Vận tốc của xe thứ

hai là 40km/h Biết thời gian đi từ A đến B của xe thứ nhất ít hơn xe thứ hai là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 2: Số học sinh lớp 6, 7, 8 tỉ lệ với 10; 9; 8 Tính số học sinh mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh

lớp 6 và 7 nhiều hơn học sinh lớp 8 là 55 học sinh

Bài 3: Ba công nhân có thời gian làm việc như nhau Người thứ I làm một sản phẩm mất 4 phút,

người thứ II làm một sản phẩm mất 5 phút, người thứ III làm một sản phẩm mất 6 phút Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm? Biết cả ba người làm được 195 sản phẩm

Trang 2

Bài 4: Ba xe ô tô cùng đi từ A đến B Vận tốc xe I là 60km/h, vận tốc xe II là 40km/h, vận tốc xe III

là 50km/h Tính thời gian mỗi xe đi Biết rằng thời gian xe I đi ít hơn xe II là 1giờ

Bài 5: Ba đội công nhân cùng làm ba khối lượng công việc như nhau Đội I có 12 công nhân, đội II

có 8 công nhân, đội III có 6 công nhân Hỏi mỗi đội hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày, biết rằng đội III cần nhiều thời gian hơn đội I là 2 ngày

Bài 6: Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng được của bốn lớp 7A,

7B, 7C, 7D lần lượt tỉ lệ với 3;4; 5; 6 và lớp 7A trồng ít hơn lớp 7B là 5 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp

Bài 7: Cho biết 56 công nhân hoàn thành công việc trong 21 ngày Hỏi phải tăng thêm bao nhiêu

công nhân nữa để hoàn thành công việc đó trong 14 ngày ( năng suất mỗi công nhân như nhau)

Bài 8: Ba lớp 7 có tất cả 153 học sinh Số học sinh lớp 7B bằng

8

9 số học sinh lớp 7A, số học sinh lớp 7C bằng

17

16 số học sinh lớp 7B Tính số học sinh mỗi lớp

Bài 9: Một đội công nhân cứ 5 ngày ăn hết 30 kg gạo Hỏi đội công nhân đó ăn 100 kg gạo mất bao

nhiêu ngày?

Bài 10: Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành

công việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 2 máy

Dạng 4: Hình học

Bài 1: Cho ABC có AB = AC M là trung điểm của BC Chứng minh

a ABM ACM b AM là phân giác của góc BAC c AM vuông góc với BC

d Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA CMR: AB // CD

Bài 2: Cho ABC có AB = AC Phân giác AD D BC  Chứng minh

a ABDACD b D là trung điểm của BC c ADBC

d Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, lấy điểm K sao cho KB = KC CMR: AK là tia phân giác của góc BAC Từ đó suy ra ba điểm A, D, K thẳng hàng

Bài 3: Cho ABC có A 90o , tia phân giác BD của góc B D AC  Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA Chứng minh

a AD = DE, tính góc BED b AEBD

c Gọi K là giao điểm của BA và ED CMR: ∆ADK = ∆EDC

Bài 4: Cho góc xOy, có Ot l tia phân giác Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy sao cho OA

= OB Vẽ đoạn thẳng AB cắt Ot tại M Chứng minh

c) OM là đường trung trực của AB d) Trên tia Ot lấy điểm N Chứng minh NA = NB

Bài 5: Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A, C Trên tia Oy lấy hai điểm B,D sao cho OA

= OB, AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: EAC = EBD c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy, OE ¿ CD

Bài 6: Cho ABC có AB = AC, kẻ AH  BC, H  BC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE Chứng minh:

d AH là tia phân giác của góc DAE e Kẻ BK  AD, CI  AE CMR: ABK = ACI

Bài 7: Cho Δ ABC, AB = AC Gọi I là trung điểm của BC:

a CMR: AI là tia phân giác của góc BAC b CMR: AI ¿ BC

c Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE Kẻ EH ¿ BC (H thuộc BC) CMR: AH //

IE và AH = IE

Trang 3

d Gọi M là trung điểm của AC, trên tia BM lấy K sao cho BM = MK.Chứng minh: AK=2CH

Bài 8: Cho Δ ABC có AB = AC Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD

= AE Chứng minh rằng:

a BE = CD b Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh BMDCME

c AM là phân giác của BAC , AM là đường trung trực của BC?

d H thuộc tia đối của tia CA sao cho CH = AB, kẻ HK ¿ BC (K tthuộc BC) chứng tỏ:

2

Dạng 5: Toán nâng cao

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

A = 2x 3  2014 B = 2 - 4x - 2,5 C = x 2013  x 2014 D = |x - 4| + |x - 2020|

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 2 - 3 - x B = -2 - |1,4 – x|

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C =

−4

x+2+( y−3,2)126+16

Bài 4: Tìm x, biết

a x 5 x2014 x 5x2015 b x 1 x 4 3x

2014 2013 2012 2005 2004 2003

c           

d 46−x

167 +

135−3 x

381+3 x

88−2 x

Bài 5: Cho

x

4 =

y

6 =

z

8 Tính giá trị biểu thức : M =

y2+z2−x2

x2−y2+z2

Bài 6: Cho

b c c a a b Tính P =

b c c a a b

(với điều kiện bài toán có nghĩa)

Bài 7: Cho b2 ac c; 2 bd (Với a, b, c, d ≠ 0; a ≠ b ≠ c ≠ d) Chứng minh rằng:

3 3 3

3 3 3

a b c a

b c d d

 

 

Bài 8: Cho

x y z

abc Chứng minh

bz cy cx az ay bx

(với điều kiện bài toán có nghĩa)

Bài 9: Cho a,b,c,d ¹0, b2 ac,c2

bd,b3

c3

d3¹0 Chứng minh

3 3 3

3 3 3

a b c a

b c d d

 

 

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:

a, A = 3

2010

 32009

32008

32007

  32

31

 22

32

 42

  20092

 20102

Ngày đăng: 04/02/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w