Baøi 25: Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi P là trung điểm của cạnh SA.. c) Tìm giao điểm E của đường thẳng MN với mặt phẳng (ABC).2. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy r[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN LỚP 11
Năm học 2014-2015
A – LÝ THUYẾT.
I Đại số
1 Hàm sồ lượng giác: y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx
2 Phương trình lượng giác cơ bản: sinx = a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
3 Phương trình lượng giác thường gặp:
- Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx,
4 Quy tắc cộng, quy tắc nhân Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
5 Nhị thức Niu-tơn
5 Biến cố và xác suất của một biến cố
II Hình học
1 Phép tịnh tiến, Phép quay, Phép vị tự: Định nghĩa, các tính chất và biểu thức tọa độ
2 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
3 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
3 Đường thẳng song song với mặt phẳng
B – BÀI TẬP.
- Các dạng bài tập ứng với các nội dung nêu trên
- Làm lại tất cả các bài tập sách giáo khoa và sách bài tập
C – MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO.
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số:
a
1
4
y
x
b y=tan
x
2 c y=cot 2 x d y=sin
2 x
x − 2
e y= 1
2 cos x − 1 f y=cos
1
x2− 1 g y=√cos x +1 h y= sin x +cos x
cot x +1
Bài 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
a y=3+ 2sin(x+ π
3) b y=2− cos(x − π
4) c y=3 − 2|sin x| d y=√2 cos x +1
e y=cos x+ cos(x − π
3) f y=2−√2 −sin x g y=cos2
x+2 cos2 x
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a cos 2 x=1
2 b sin 3x = cos 2x c cot(π4− x)= 1
2 (π3− 2 x)− 3=0
e.tan2 x=cot(x+ π
4) f √3 cot(π4− x)+1=0 g cot(2 x − π
4)+sin(x + π
4)=0
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a 2 cos2
x −5 cos x+3=0 b 1 −5 sin x+2 cos2
x=0 c √3 cot2
x − 4 cot x+√3=0
d cos2x + 5sinx + 2 = 0 e cos2 x+sin2
x +2 cos x +1=0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a sin x +√3 cos x=1 b 2 sin x −2 cos x=√2 c.3 sin x − 4 cos x =1 d
5 sin 3 x+12 cos3 x=13
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a 2 sin2x −5 sin x cos x +3 cos2x=0 b 2 sin2x −5 sin x cos x −cos2x=− 2
c 4 sin2x +3√3 sin 2 x −2 cos2x=4 d 2 sin2x +3 cos2x=5 sin x cos x
e 2 cos2
x − 3sin 2 x+sin2x=1f sin2x − 3sin x cos x=1
Bài 7: Giải các phương trình sau:
a cos x cos 2 x=1+ sin x sin 2 x b sin 7 x − sin 3 x=cos 5 x
c cos2
x − sin2x=sin 3 x+cos 4 x d sin4x +cos4x=−1
2cos
22 x
Trang 2e sin6x +cos6x=4 cos22 x f cos3 x +cos2 x+cos x=sin 3 x+sin2 x +sin x
Bài 8: Giải các phương trình sau:
a tan2 x tan tan3x x2 b cos3 tan 5x xsin 7x
c
sin 2
2cos 0
1 sin 2
x
x
x
8sin
cos sin
x
x x
e tanxcotx2(sin 2xcos 2 )x f 1 2(cos 2 tan x x sin 2 ).cosx 2xcos 2x
Bài 9: 1 Từ các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a Có 4 chữ số b Có 4 chữ số khác nhau c Chẵn có 4 chữ số d.Chẵn có 4 chữ số khác nhau
2 Từ các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a Có 4 chữ số b Có 4 chữ số khác nhau c Chẵn có 4 chữ số d.Chẵn có 4 chữ số khác nhau
3 Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau lớn hơn số 4325
5 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó chữ số 1 có mặt đúng
3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần
6 Có 5 tem khác nhau và 6 bì khác nhau Chọn ra 3 tem và 3 bì, mỗi bì dán 1 tem Hỏi có bao nhiêu cách?
7 Một nhóm học sinh gồm 4 nam và 6 nữ
a Có bao nhiêu cách xếp thành một hàng dọc
b Có bao nhiêu cách xếp thành một hàng sao cho 4 học sinh nam đứng cạnh nhau
c Có bao nhiêu cách xếp thành một hàng sao cho 4 học sinh nam không đứng cạnh nhau
Bài 10: Gieo một con súc sắc 2 lần, tính xác suất để:
a Tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 6 b Số chấm trong lần gieo đầu bằng 6
c Tích của hai lần gieo là một số chẵn d Hai lần gieo có số chấm bằng nhau
Bài 11: Tung một đồng tiền 3 lần, tính xác suất để:
a Lần gieo đầu tiên xuất hiện mặt sấp b Ba lần xuất hiện các mặt như nhau
c Đúng hai lần xuất hiện mặt sấp d Mặt ngửa xảy ra đúng một lần
Bài 12: Mỗi tổ có 7 nam và 3 nữ, chọn ngẫu nhiên hai học sinh Tính xác suất để:
Bài 13: Một hộp đựng 5 viên bi trắng, 7 viên bi đỏ, 9 viên bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên Tính xác suất để:
a Chọn được 3 viên bi đỏ b Chọn được 3 viên cùng màu
c Chọn được 3 viên khác màu d Có ít nhất một viên bi xanh
Bài 14: Trên một kệ sách có 8 quyển sách Anh và 5 quyển sách Toán Lấy ngẫu nhiên 5 quyển Tính xác suất để
trong 5 quyển lấy ra có:
a Ít nhất 3 quyển sách Toán b Ít nhất 1 quyển sách Anh
Bi 15: Túi bên phải có 3 bi đỏ, 2 bi xanh; túi bên trái có 4 bi đỏ, 5 bi xanh Lấy ngẫu nhiên 1 bi từ mỗi túi Tính xác suất sao cho:
a Hai bi lấy ra cùng màu b Hai bi lấy ra khác màu
Bài 16: Có ba hộp,hộp I chứa 5 bi xanh,4 bi đỏ,3 bi trắng, hộp II chứa 7 bi xanh,2 bi đỏ,3 bi trắng, hộp III chứa 4 bi
xanh, 3 bi đỏ, 5 bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Tính xác suất sao cho:
a.Ba bi lấy được cùng màu? b.Ba bi lấy được khác màu?
Bài 17: 1 Xác định hệ số của x6 trong khai triển 1 2x 12
2 Xác định số hạng chứa x10 trong khai triển
5 3 2
2
x
3 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
12
2 1
x
4 Tìm hệ số của x3y5 trong khai triển biểu thức (2x- 3
y
)8
5 Tìm hệ số của x3 trong khai triển (x − 2
x2)n, x biết C0 n n+C n n −1
+C n n −2=79
6 Trong khai triển (1- x)n với n là số nguyên dương Tìm n biết hệ số của số hạng chứa x là -7
7 Tìm hệ số của x3 trong khai triển: x 1 2x 1 3x 1 4x 1 5x 1 6
Bài 19: Trong Oxy, cho điểm M(-3; 4), đường thẳng : 2d x3y và đường tròn 5 0 ( ) :C x2y2 4x6y 3 0
Trang 31 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ ⃗v=(2 ;1)
2 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C) qua phép Q(O, -90o)
3 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C) qua phép V(O, -3)
4 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C) qua phép V(I, 2) với I(-1; -2)
5 Xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường trịn (C) qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên
tiếp 2 phép: phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2;1)
⃗
và phép vị tự tâm O tỉ số
1 3
Bài 20: Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O Gọi E, F,G,H,I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,AD,AH,OG.
1 Tìm ảnh của hình thang AIOE qua phép tịnh tiến theo véctơ AO ?
2 Tìm ảnh của hình thang AIOE qua phép dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ AO
và phép đối xứng qua đường trung trực của OG ?
Bài 21: Cho hình vuơng ABCD, tâm O Vẽ hình vuơng AOBE
1 Tìm ảnh của hình vuơng AOBE qua phép quay tâm A gĩc quay -450 ?
2 Tìm ảnh của hình vuơng AOBE qua phép đồng dạng cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm A gĩc quay -450 và phép vị tự tâm A tỉ số
DA
OA ?
Bài 22: Cho tứ diện ABCD; gọi I, J, K lần lượt là trung điểm AB, BC, DA; G ,G1 2 lần lượt là trọng tâm ACD, BCD.
1 Xác định giao tuyến (AJD) và (BKC) ; (JAD) và (ICD) 2 Tìm giao điểm của AG2 với (IJK)
3 Chứng minh: AC // (IJK); G G1 2// (ABC ) 4 Gọi E là trung điểm CD Tính HAHG
Bài 23 : Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là trung
điểm của các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ; (SAD) và (SBC)
2 Chứng minh MN // CD và MD // NC 3 Tìm giao điểm của đường thẳng AN với (SCD)
4 Gọi I trên SC sao cho SI = 2IC C/m SA // (IBD) 5 Gọi G là trọng tâm SBC Chứng minh OG // (SCD)
Bài 24: Cho hình chĩp S.ABCD, đáy là hình bình hành Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, CD, SC.
1 Tìm (SAC) (SBD) ? ; (SAD) (SCB) ? 2 Tìm AP (SBD) ? ; BP (SAD) ?
3 CMR : MP // (SAD) 4 Tìm thiết diện của hình chĩp với mặt phẳng (MNP)
Bài 25: Hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD
1 Chứng minh MN // (SBC) và MN // (SAD)
2 Gọi P là trung điểm của cạnh SA Chứng minh SB // (MNP) và SC // (MNP)
3 Chứng minh MDP // SBN
4 G G lần lượt là trọng tâm ABC, SCB Chứng minh : 1 2 G G // (SAB )1 2
Bài 26: Cho hai hình vuơng cĩ chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Trên các đường chéo AC và BF
ta lấy các điểm M, N sao cho AM = BN Mặt phẳng (P) chứa MN và song song với AB cắt AD và AF lần lượt tại M', N'
1 Tứ giác MNM'N' là hình gì? 2 Chứng minh M'N' // EC 3 Chứng minh MN // (DEF)
Bài 27: Cho tứ diện S.ABC cĩ I, J lần lượt là trung điểm của cạnh SA, BC M là điểm di động trên IJ M I J
, N di động trên SC N S C
a) Tìm giao điểm P của đường thẳng MC với (SAB)
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SMP) và (ABC)
c) Tìm giao điểm E của đường thẳng MN với mặt phẳng (ABC)
Trang 4D – MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO.
ĐỀ THI HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 1- 90 phút Câu 1: (4 điểm) Giải phương trình: a 2sin 2x 3 0 b 2sin2x + cosx – 1 = 0
b sin x +√3 cos x=1 c
2
sin 2
x x
x
Câu 2 (2 điểm)
a)Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5? b) Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Tính
xác suất để 3 quả cầu lấy ra cùng màu
Câu 3: (1 điểm) Tìm số hạng chứa x trong khai triển 10
3 2
2 3
n
x x
(x 0) biết C n1C n2C n3 5n
Câu 4: (1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2; -1) và đường thẳng d: 3x - 2y - 6 = 0
Tìm ảnh của điểm A và đường thẳng d qua phép tịnh tiến T v⃗
với v (1; 2)
⃗
Câu 6: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)
b) Chứng minh rằng MN song song với (SAB)
ĐỀ THI HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 2 - 90 phút Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
a) √2 cos(2 x+75 o)−1=0 b) 4 sin2
x −3 sin x cos x −cos2x=0
c) 3 sin x − 4 cos x =1 d)
3
x x
Bài 2: (2 điểm)
a) Một lớp học có 20 học sinh nam và 21 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn một đội cờ đỏ gồm 5 học sinh trong đó có ít nhất 2 học sinh nam
b) Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất của biến cố: “Tổng số chấm trên hai mặt bằng 8”
Bài 3: (1 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x12 trong khai triển nhị thức Niutơn của
12
2 2
x
Bài 4: (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: (x - 3)2 + (y + 2)2 = 16
Viết phương trình đường tròn (C’) ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(-1; -1), tỉ số k = -2
Bài 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và SD.
a) Chứng minh AB // (SCD)
b) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (BMN) và (SAB)
ĐỀ THI HỌC KỲ I - ĐỀ SỐ 3 - 90 phút Câu 1 (4 điểm): Giải các phương trình:
a) cot(π4− x)= 1
2 (sin 2 3 cos 2 ) 3 cos( 2 )
6
x x x
Câu 2 (2 điểm):
a) Từ năm chữ số 0,1,2,4,5, có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm bốn chữ số khác nhau ?
b) Một giá sách có 4 sách Toán và 5 sách Văn Lấy ngẫu nhiên từ giá 2 quyển sách Tính xác suất để lấy được 2 quyến sách khác loại
Câu 3 (1 điểm): Cho biết tổng tất cả các hệ số của khai triển 2
1 n
x x
bằng 64 Tìm số hạng không chứa x của khai
triển trên
Câu 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , tìm ảnh của đường thẳng d: 3 x y qua phép 1 0 V(I,2)
, I (1; 2)
Câu 5 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác ABD M là điểm trên BC sao cho MB=2MC.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (AMG) và (BCD)
c) Chứng minh MG//(ACD)