Bieát caùch tìm coâng thöùc nghieäm toång quaùt vaø veõ ñuôøng thaúng bieåu dieãn taäp nghieäm cuûa moät phöông trình baäc nhaát hai aån.. TIEÁN TRÌNH DAÏY – HOÏC?[r]
Trang 1Ngày soạn : 22/11/ 2009
Tiết 27: §5 CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
A MỤC TIÊU
Qua bài này HS cần :
Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua điểm nằm bên ngoài đường tròn Biết vâïn dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Thấy được một số hình ảnh vẽ tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế
B CHUẨN BỊ
GV : - Thước thẳng, compa, phấn màu
- Bảng phụ ghi câu hỏi, và các bài tập
HS : - Thước thẳng, compa
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :KIỂM TRA(8ph)
HS1:- Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cùng các hệ thức liên hệ tương ứng?
- Thế nào là tiếp tuyến của một đường tròn? Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất cơ bản gì?
HS2 : Chữa bài tập 20,tr 110 SGK
HS dùng định lí Pytago tính được AB = 8 (cm)
Hoạt động 2 :1 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN(17 ph)
Qua bài học trước, em đã biết cách nào nhận
biết một tiếp tuyến đường tròn ?
GV vẽ hình :
(GV vừa vẽ vừa nêu GT)
Hỏi : Đường thẳng a có phải là tiếp tuyến của
đường tròn (O) hay không ? Vì sao?
Từ đó GV phát biểu khái niệm tiếp tuyến
Gọi HS đọc to định lí sgk
GV nhấn mạnh lại định lí và ghi GT,KL :
GT C (O); vẽ đường thẳng a qua
C
a OC
KL a là tiếp tuyến của (O)
Yêu cầu HS làm bài
HS : - Một đường thẳng là một tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó
- Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
HS trả lời
Vài HS đọc to định lí sgk
HS ghi vào vở nội dung định lí
HS làm bài : Ta có BC AH tại H, mà
AH là bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn
·
B
6 cm
10 cm
C a
·O
?1
?1
Trang 2Hoạt động 3 :ÁP DỤNG(12 ph)
Yêu cầu HS đọc to đề bài toán
GV vừa đọc đề vừa vẽ, HS cũng vẽ theo
Bài toán yêu cầu làm gì?
GV hướng dẫn HS phân tích bài toán để
tìm ra cách vẽ tiếp điểm B
Sau đó yêu cầu HS nêu cách dựng
Yêu cầu HS làm bài HS nêu cách dựng
HS dựng vào vở
HS làm bài Đáp : Tam giác ABO có đường trung tuyến
BM bằng OA2 nên ABO = 900 AB
OB tại B
AB là tiếp tuyến của (O)
Hoạt động 4 :LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(6 ph)
a) Nhắc lại dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đường tròn
b) Làm bài tập 21.
- Yêu cầu HS vẽ hình, sau đó GV vẽ hình để
HS đối chiếu Lưu ý yêu cầu của hình vẽ là
đúng theo các độ dài 3, 4, 5 (Chọn một đoạn
thẳng làm đơn vị 1 (cm)
- Sau vài phút yêu cầu HS đứng tại chỗ phát
biểu chứng minh
Làm bài tập 21.
HS nêu chứng minh theo từng bước :
- Chứng minh BC2 = AB2 + AC2
- Từ đó ABC vuông tại A BA AC tại
A AC là tiếp tuýen của đường tròn (B;BA)
Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph)
Cần nắm vững : - Định nghĩa
- Tính chất
- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Bài tập về nhà số 23, 24, tr 111,112 SGK
- Bài tập 42, 43, 44 tr 134, SBT
B
M· ·
C
?2
?2
Trang 3Ngaứy soaùn : 23/11/2009
Tieỏt 28 : LUYEÄN TAÄP
A MUẽC TIEÂU:
Reứn luyeọn kú naờng nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn
Reứn luyeọn kú naờng chửựng minh, kú naờng giaỷi baứi taọp dửùng tieỏp tuyeỏn
Phaựt huy trớ lửùc cuỷa HS
B CHUAÅN Bề:
GV : - Thửụực thaỳng, compa, phaỏn maứu
HS : - Thửụực thaỳng, compa, baỷng nhoựm
C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC:
Hoaùt ủoọng 1 :KIEÅM TRA(8 ph)
HS1 : a) Neõu caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp
tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn
b) Cho ủửụứng troứn (O) vaứ ủieồm M naốm
ngoaứi ủửụứng troứn ủoự Veừ tieỏp tuyeỏn cuỷa
ủửụứng troứn (O) ủi qua ủieồm M
HS2 : Chửừa baứi taọp 24(a) tr 111 SGK
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS vẽ hình và trình bày lời giải lên
bảng
HS cả lớp cùng theo dỏi và đánh giá
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
HS1 : a) Neõu caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn
b) Thửùc hieọn veừ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn (O) ủi qua ủieồm M (coự neõu caựch veừ) HS2 : Chửừa baứi taọp 24(a)
a) Goùi giao ủieồm cuỷa OC vaứ AB laứ H
OAB caõn taùi O O1 = O2
Xeựt OAC vaứ OBC coự
OBC = OAC = 900 OB BC
CB laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn (O)
HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng 2 :LUYEÄN TAÄP(32 ph)
Yeõu caàu HS laứm tieỏp baứi 24b : Cho baựn
kớnh ủửụứng troứn baống 15cm , AB = 24 cm
Tớnh ủoọ daứi OC
Hoỷi : ẹeồ tớnh OC ta caàn tớnh ủoaùn naứo?
Neõu caựch tớnh?
ẹaựp : Caàn tớnh ủoaùn OH, dửùa vaứo ủũnh lớ Pytago trong tam giaực vuoõng OAH
OH = 9cm
OC = = 25(cm)
Baứi 25 tr112,SGK.
(ẹửa ủeà baứi vaứ hỡnh veừ leõn baỷng phuù) Baứi 25 tr112,SGK.
ã
A
B
1 2
ã
C
B
1
Trang 4a) Tứ giác OCAB là hình gì? Tại sao?
b) Tính BE theo R
Em nào có thể tự ra thêm vào bài này
một câu hỏi nào nữa không?
GV : Hãy chứng minh EC là tiếp tuyến
của đường tròn (O)
Bài tập : Cho đoạn thẳng AB, O là trung
điểm Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ
AB, kẻ hai tia Ax và By vuông góc với
AB Trên Ax và By lấy hai điểm C và D
sao cho COD = 900 Gọi I là giao điểm
hai đường thẳng AC và OD Chứng minh :
a) OD = OI
b) CD = AC + BD
c) CD là tiếp tuyến của đường tròn đường
kính AB
- Yêu cầu HS vẽ hình cùng với GV (GV
vừa đọc đề vừa vẽ trên bảng, HS vẽ theo
- Gợi ý chứng minh CD = AC + BD : Chú
ý tam giác CDI có gì đặt biệt?
a) HS chứng minh tứ giác OCAB là hình thoi
b) Chứng minh OAB đều BOA = 600
- Theo tỉ số lượng giác trong tam giác vuông OBE ta có BE = R √3
HS !
HS chứng minh
a) Xét hai tam giác OBD và OAI có :
OBD = OAI
OD = OI và BD = AI b) CID có CO vừa là trung tuyến vừa là đường cao CID cân
CD = AC + BD
c) Kẻ OH CD tại H
- CID cân tại C nên đường cao CO đồng thời là phân giác OH = OA (Tính chất điểm thuộc tia phân giác của một góc)
H (O;OA), mà CD đi qua H và CD
OH (đpcm)
Hoạt động 3 :HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(5 ph)
- Cần nắm vững lí thuyết : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Làm các bài tập 46, 47 tr 134 SBT
- Đọc trước bài học : “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”
Ngµy so¹n: 22/11/2009
Ch¦¥Ng III: HƯ hai ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn
Trang 5Tiết 30 : §1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÂT HAI ẨN
A MỤC TIÊU
HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đuờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn
B CHUẨN BỊ
GV : - Bảng phụ ghi bài tập câu hỏi và xét các phương trình 0x + 2y = 0 ; 3x + 0y = 0
HS : - Oân tập phương trình bậc nhất một ẩn (định nghĩa, số nghiệm, cách giải)
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :ĐẶT VẤN ĐỀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III(3 ph)
(Nội dung đặt vấn đề : GV phát biểu như SGK/tr 4)
Trong nội dung này, GV cần nhấn mạnh cho HS thấy được các hệ thức x + y = 36 ; 2x + 4y =
100 là các ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn số
Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.(17 ph)
GV giới thiệu các phương trình :
x + y = 36 ; 2x + 4y = 100 là các ví dụ về
phương trình bậc nhất hai ẩn, các em thấy
chúng đều có dạng tổng quát là ax + by = c
Một cách tổng quát : (GV giới thiệu khái
niệm phương trình bậc nhất hai ẩn)
Cần nhấn mạnh ý : a 0 hoặc b 0
- Yêu cầu HS cho ví dụ về phương trình bậc
nhất hai ẩn
- Trong các phương trình sau, phương trình nào
là phương trình bậc nhất hai ẩn?
a) 4x – 0,5y = 0 b) 3x2 + x = 5
c) 0x + 8y = 8 d) 3x + 0y = 0
e) 0x + 0y = 2 f) x + y – z = 3
- Xét phương trình x + y = 36, ta thấy x = 2 ; y
= 34 thì giá trị của vế trái bằng vế phải, ta nói
cặp số x = 2 ; y = 34 hay cặp số (2;34) là một
nghiệm của phương trình
Hãy chỉ ra một nghiệm khác của phương trình?
GV : Như vậy khi có cặp số x = x0 ; y = y0 làm
cho hai vế của phương trình có giá trị bằng
nhau thì cặp số (x0 ; y0) được gọi là một
nghiệm của phương trình
Ví dụ 2 : Yêu cầu HS giải thích cặp số (3 ; 5)
là một nghiệm của phương trình 2x – y = 1
HS nghe GV giới thiệu
HS ghi vở :
Phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y là hệ thức dạng ax + by = c, trong đó a, b và c là các số đã biết (a 0 hoặc b 0).
HS cho ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn
HS đứng tại chỗ trả lời
HS chỉ ra vài nghiệm khác của phương trình
HS giải thích
Trang 6GV nêu chú ý :
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của
phương trình bậc nhất hai ẩn số được biểu diễn
bởi một điểm Nghiệm (x0 ; y0) được biểu diễn
bởi một điểm có toạ độ (x0 ; y0)
Yêu cầu HS làm
Yêu cầu HS làm
(Yêu cầu đứng tại chỗ trả lời)
GV nêu như sgk/tr5:
“Đối với phương trình bậc nhất hai ẩn, khái
niệm phương trình tương đương hai ẩn”
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc lại nội dung đó
ở sgk
Hỏi : Thế nào là hai phương trình tương
đương?
Phát biểu qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân khi
biến đổi phương trình
HS nghe phần chú ý
HS làm a) Thay x = 1 ; y = 1 vào vế trái của phương trình 2x – y = 1, ta được : = vế phải
Cặp số (1 ; 1) là
HS làm tương tự đối với cặp số (0,5 ; 0) b) HS tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x – y = 1
HS tiếp nhận nội dung GV vừa nêu
- Đứng tại chỗ đọc lại nội dung đó ở sgk
Hoạt động 3 : TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN(18 ph)
GV : Ta đã biết, phương trình bậc nhất hai ẩn
số có vô số nghiệm, vậy làm thế nào để biểu
diễn tập nghiệm của phương trình?
* Ta nhận xét phương trình sau : 2x –y = 1
(2)
Biểu thị y theo x : : 2x –y = 1 y = 2x – 1
Yêu cầu HS điền 6 nghiệm vào bảng sau :
y = 2x –1
Vậy phương trình (2) có nghiệm tổng quát là :
¿
x ∈ R
y=2 x − 1
¿{
¿
hoặc (x ; 2x–1) với x R Như
vậy tập nghiệm của phương trình (2) là :
S = {( x ; 2 x − 1)/ x ∈ R}
Có thể chứng minh được rằng : Trong mặt
phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn
các nghiệm của phương trình (2) là đường
Một HS lên điền vào bảng
HS ghi vở :
Xét phương trình sau : 2x –y = 1 (2) Biểu thị y theo x : : 2x –y = 1 y = 2x – 1 Vậy phương trình (2) có nghiệm tổng quát là :
¿
x ∈ R y=2 x − 1
¿{
¿
hoặc (x ; 2x–1) với x R
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập nghiệm của phương trình (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d) : y = 2x –1
?1
?2
?1
Trang 7thẳng (d) : đường thẳng (d) còn gọi là đường
thẳng y = 2x –1
* Xét phương trình 0x + 2y = 4 (3)
Hãy chỉ ra vài nghiệm của phương trình (3)
GV : Ta có 0x + 2y = 4 2y = 4 y = 2
Nêu nghiệm tổng quát của phương trình (3)
Nghiệm tổng quát của phương trình là :
¿
x ∈ R
y=2
¿{
¿
Hãy nói cách biểu diễn tập nghiệm của
phương trình (3) bằng đồ thị
Sau đó GV vẽ trên hệ trục đường thẳng y = 2
* Xét : 0x + y = 0 (4)
Ta có : 0x + y = 0 y = 0
Nêu nghiệm tổng quát của phương trình
Nghiệm tổng quát của phương trình là :
¿
x ∈ R
y =0
¿{
¿
Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương
trình (4) là đường như thế nào?
* Xét phương trình : 4x + 0y = 6 (5)
Ta có 4x + 0y = 6 x = 1,5
Nghiệm tổng quát của phương trình là
¿
x=1,5
y ∈ R
¿{
¿
Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương
trình (5) là đường như thế nào?
HS ghi vở :
* Xét phương trình 0x + 2y = 4 (3).
Ta có 0x + 2y = 4 2y = 4 y = 2.
Nghiệm tổng quát của phương trình là :
¿
x ∈ R y=2
¿{
¿
Tập nghiệm của phương trình (3) được biểu diễn bởi đường thẳng y = 2 song song với trục hoành, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng2.
HS ghi vở :
* Xét phương trình : 0x + y = 0
(4)
Ta có : 0x + y = 0 y = 0.
Nghiệm tổng quát của phương trình là :
¿
x ∈ R
y =0
¿{
¿
Tập nghiệm của phương trình (4) được biểu diễn bởi đường thẳng y = 0, trùng với trục hoành
* Xét phương trình : 4x + 0y = 6 (5)
Ta có 4x + 0y = 6 x = 1,5 Nghiệm tổng quát của phương trình là
¿
x=1,5
y ∈ R
¿{
¿
Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương trình (5) là đường thẳng x = 1,5 song song
Trang 8Sau đó GV đưa bảng phụ có ghi phần nhận xét
tổng quát như sgk để HS đọc
với trục tung, cắt trục hoành tại điểm (1,5 ; 0)
HS đọc trên bảng phụ của GV phần nhận xét tổng quát
Hoạt động 4 :CỦNG CỐ (5 ph)
- Thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn là gì?
- Phương tình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm số
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph)
- Nắm vững định nghĩa nghiệm, số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Biết viết
nghiệm tổng quát của phương trình và biểu diễn nghiệm bằng đường thẳng
- Bài tập số 1, 2, 3, tr 7, SGK; Bài 1, 2, 3, 4 tr 3 và 4, SBT
Ngµy so¹n: 23/11/2009 TiÕt 31 : §2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (tiÕt1)
Trang 9A- Mục tiêu
-HS naộm ủửụùc khaựi nieọm nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
-Phửụng phaựp minh hoaù hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
-HS đợc rèn luyện kĩ năng nhận biết và xác số nghiệm của hệ phơng rình
B CHUAÅN Bề
GV : - Baỷng phuù ghi caõu hoỷi, baứi taọp, veừ ủửụứng thaỳng
HS : - Thửụực thaỳng, eõke
C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA(8 ph)
HS1 : - ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai
aồn Cho vớ duù?
- Theỏ naứo laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc
nhaỏt hai aồn ? soỏ nghieọm cuỷa noự?
- Cho phửụng trỡnh : 3x –2y = 6
Vieỏt nghieọm toồng quaựt vaứ veừ ủửụứng thaỳng
bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh
HS2 : Chửừa baứi taọp 3/tr7,sgk
Cho hai phửụng trỡnh
Veừ vaứ xaực ủũnh toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa hai
ủửụứng thaỳng ủoàng thụứi cho bieỏt toaù ủoọ cuỷa noự
coự phaỷi laứ nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh ủaừ
cho khoõng
HS1 : - ẹũnh nghúa Cho vớ duù :
- Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn laứ
- Phửụng trỡnh : 3x –2y = 6 Nghieọm toồng quaựt laứ :
¿
x ∉ R y=1,5 x − 3
¿{
¿
Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh bieồu dieón treõn maởt phaỳng toaù ủoọ laứ ủửụứng thaỳng 3x –2y = 6
ủi qua hai ủieồm (0; –3) vaứ (2;0) (HS veừ ủoà thũ treõn baỷng phuù cuỷa GV) Sau ủoự xaực ủũnh toaù
ủoọ giao ủieồm vaứ thửỷ laùi ủeồ bieỏt toaù ủoọ giao ủieồm laứ nghieọm cuỷa caỷ hai phửụng trỡnh
Hoaùt ủoọng 2 : KHAÙI NIEÄM VEÀ HEÄ PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT HAI AÅN(7 ph)
Qua baứi taọp kieồm tra ủoự GV giụựi thieọu caởp soỏ
(2;1) laứ moọt nghieọm chung cuỷa caỷ hai phửụng
trỡnh x + 2y = 4 vaứ x –y = 1 Ta noựi caởp soỏ
(2;1)
Laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh :
¿
x+2 y =4
x − y=1
¿{
¿
Sau ủoự yeõu caàu HS ủoùc phaàn toồng quaựt sgk/tr
9
1 Khaựi nieọm veà heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
HS ủoùc phaàn toồng quaựt sgk/tr 9
x
y
O
I I I I I I I
– – – – – – – –
1
2 M
4 2 1
Trang 10Hoạt động 3 : MINH HOẠ HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN(20 ph)
Yêu cầu HS điền vào chỗ trống trong bài
Sau đó yêu cầu HS tiếp tục đọc nội dung viết
trong SGK : Từ đó suy ra : điểm chung
của (d) và (d / ).
* Ví dụ 1 : Xét hệ phương trình
¿
x + y=3
x − 2 y =0
¿{
¿
GV : Hãy biến đổi các phương
trình trên về dạng hàm số bậc nhất để xét
xem hai đường thẳng có vị trí tương đối như
thế nào với nhau
Tập nghiệm của mỗi phương trình biểu diễn
trên mặt phẳng toạ độ là gì? Hãy vẽ biểu
diễn tập nghiệm của mỗi phương trình đó?
Xác định toạ độ giao điểm hai đường thẳng?
Hãy thử lại xem cặp số (2 ; 1) có phải là
nghiệm của hệ phương trình đã cho không
* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình :
¿
3 x −2 y=− 6
3 x − 2 y =3
¿{
¿
GV gợi ý và dùng phương
pháp giảng tương tự như trên
* Ví dụ 3 : Xét hệ phương trình :
¿
2 x − y=3
−2 x+ y=−3
¿{
¿
- Nhận về hai phương trình này?
- Hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của
hai phương trình như thế nào?
- Vậy hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Vì sao? Sau đó GV nêu các nội dung tổng
quát như sgk/tr10
GV nêu chú ý : Từ kết quả trên ta thấy, có
thể đoán nhận nghiệm của một hệ phương
trình bằng cách xét vị trí tương đối của hai
đường thẳng
2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
HS đứng tại chỗ đáp :
y = –x + 3 ; y = 12 x Hai đường thẳng cắt nhau (vì có hệ số góc khác nhau)
HS vẽ biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình đó
HS xác định toạ độ giao điểm hai đường thẳng
HS thử lại cặp số (2 ; 1) đối với hệ phương trình
HS kết luận nghiệm
HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV và giải tương tự như ví dụ1
- Hai phương trình này tương đương với nhau
- Hai đường thẳng trùng nhau
- Hệ phương trình có vô số nghiệm vì
- HS đọc các nội dung tổng quát ở sgk/tr10
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph
?2