1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bai soan toan 9 tuan 15

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 149,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bieát caùch tìm coâng thöùc nghieäm toång quaùt vaø veõ ñuôøng thaúng bieåu dieãn taäp nghieäm cuûa moät phöông trình baäc nhaát hai aån.. TIEÁN TRÌNH DAÏY – HOÏC?[r]

Trang 1

Ngày soạn : 22/11/ 2009

Tiết 27: §5 CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

A MỤC TIÊU

Qua bài này HS cần :

 Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

 Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua điểm nằm bên ngoài đường tròn Biết vâïn dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Thấy được một số hình ảnh vẽ tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế

B CHUẨN BỊ

 GV : - Thước thẳng, compa, phấn màu

- Bảng phụ ghi câu hỏi, và các bài tập

 HS : - Thước thẳng, compa

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :KIỂM TRA(8ph)

HS1:- Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, cùng các hệ thức liên hệ tương ứng?

- Thế nào là tiếp tuyến của một đường tròn? Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất cơ bản gì?

HS2 : Chữa bài tập 20,tr 110 SGK

HS dùng định lí Pytago tính được AB = 8 (cm)

Hoạt động 2 :1 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN(17 ph)

Qua bài học trước, em đã biết cách nào nhận

biết một tiếp tuyến đường tròn ?

GV vẽ hình :

(GV vừa vẽ vừa nêu GT)

Hỏi : Đường thẳng a có phải là tiếp tuyến của

đường tròn (O) hay không ? Vì sao?

Từ đó GV phát biểu khái niệm tiếp tuyến

Gọi HS đọc to định lí sgk

GV nhấn mạnh lại định lí và ghi GT,KL :

GT C  (O); vẽ đường thẳng a qua

C

a  OC

KL a là tiếp tuyến của (O)

Yêu cầu HS làm bài

HS : - Một đường thẳng là một tiếp tuyến của một đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

- Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

HS trả lời

Vài HS đọc to định lí sgk

HS ghi vào vở nội dung định lí

HS làm bài : Ta có BC  AH tại H, mà

AH là bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn

·

B

6 cm

10 cm

C a

·O

?1

?1

Trang 2

Hoạt động 3 :ÁP DỤNG(12 ph)

Yêu cầu HS đọc to đề bài toán

GV vừa đọc đề vừa vẽ, HS cũng vẽ theo

Bài toán yêu cầu làm gì?

GV hướng dẫn HS phân tích bài toán để

tìm ra cách vẽ tiếp điểm B

Sau đó yêu cầu HS nêu cách dựng

Yêu cầu HS làm bài HS nêu cách dựng

HS dựng vào vở

HS làm bài Đáp : Tam giác ABO có đường trung tuyến

BM bằng OA2 nên ABO = 900  AB 

OB tại B

 AB là tiếp tuyến của (O)

Hoạt động 4 :LUYỆN TẬP CỦNG CỐ(6 ph)

a) Nhắc lại dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của

đường tròn

b) Làm bài tập 21.

- Yêu cầu HS vẽ hình, sau đó GV vẽ hình để

HS đối chiếu Lưu ý yêu cầu của hình vẽ là

đúng theo các độ dài 3, 4, 5 (Chọn một đoạn

thẳng làm đơn vị 1 (cm)

- Sau vài phút yêu cầu HS đứng tại chỗ phát

biểu chứng minh

Làm bài tập 21.

HS nêu chứng minh theo từng bước :

- Chứng minh BC2 = AB2 + AC2

- Từ đó  ABC vuông tại A  BA  AC tại

A  AC là tiếp tuýen của đường tròn (B;BA)

Hoạt động 5 :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph)

Cần nắm vững : - Định nghĩa

- Tính chất

- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Bài tập về nhà số 23, 24, tr 111,112 SGK

- Bài tập 42, 43, 44 tr 134, SBT

B

M· ·

C

?2

?2

Trang 3

Ngaứy soaùn : 23/11/2009

Tieỏt 28 : LUYEÄN TAÄP

A MUẽC TIEÂU:

 Reứn luyeọn kú naờng nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn

 Reứn luyeọn kú naờng chửựng minh, kú naờng giaỷi baứi taọp dửùng tieỏp tuyeỏn

 Phaựt huy trớ lửùc cuỷa HS

B CHUAÅN Bề:

 GV : - Thửụực thaỳng, compa, phaỏn maứu

 HS : - Thửụực thaỳng, compa, baỷng nhoựm

C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC:

Hoaùt ủoọng 1 :KIEÅM TRA(8 ph)

HS1 : a) Neõu caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp

tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn

b) Cho ủửụứng troứn (O) vaứ ủieồm M naốm

ngoaứi ủửụứng troứn ủoự Veừ tieỏp tuyeỏn cuỷa

ủửụứng troứn (O) ủi qua ủieồm M

HS2 : Chửừa baứi taọp 24(a) tr 111 SGK

GV đa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS vẽ hình và trình bày lời giải lên

bảng

HS cả lớp cùng theo dỏi và đánh giá

GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

HS1 : a) Neõu caực daỏu hieọu nhaọn bieỏt tieỏp tuyeỏn

b) Thửùc hieọn veừ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn (O) ủi qua ủieồm M (coự neõu caựch veừ) HS2 : Chửừa baứi taọp 24(a)

a) Goùi giao ủieồm cuỷa OC vaứ AB laứ H

OAB caõn taùi O  O1 = O2

Xeựt OAC vaứ OBC coự 

 OBC = OAC = 900  OB  BC

 CB laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn (O)

HS nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng, nghe GV nhaọn xeựt chung sau ủoự ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ.

Hoaùt ủoọng 2 :LUYEÄN TAÄP(32 ph)

Yeõu caàu HS laứm tieỏp baứi 24b : Cho baựn

kớnh ủửụứng troứn baống 15cm , AB = 24 cm

Tớnh ủoọ daứi OC

Hoỷi : ẹeồ tớnh OC ta caàn tớnh ủoaùn naứo?

Neõu caựch tớnh?

ẹaựp : Caàn tớnh ủoaùn OH, dửùa vaứo ủũnh lớ Pytago trong tam giaực vuoõng OAH 

OH = 9cm

 OC = = 25(cm)

Baứi 25 tr112,SGK.

(ẹửa ủeà baứi vaứ hỡnh veừ leõn baỷng phuù) Baứi 25 tr112,SGK.

ã

A

B

1 2

ã

C

B

1

Trang 4

a) Tứ giác OCAB là hình gì? Tại sao?

b) Tính BE theo R

Em nào có thể tự ra thêm vào bài này

một câu hỏi nào nữa không?

GV : Hãy chứng minh EC là tiếp tuyến

của đường tròn (O)

Bài tập : Cho đoạn thẳng AB, O là trung

điểm Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ

AB, kẻ hai tia Ax và By vuông góc với

AB Trên Ax và By lấy hai điểm C và D

sao cho COD = 900 Gọi I là giao điểm

hai đường thẳng AC và OD Chứng minh :

a) OD = OI

b) CD = AC + BD

c) CD là tiếp tuyến của đường tròn đường

kính AB

- Yêu cầu HS vẽ hình cùng với GV (GV

vừa đọc đề vừa vẽ trên bảng, HS vẽ theo

- Gợi ý chứng minh CD = AC + BD : Chú

ý tam giác CDI có gì đặt biệt?

a) HS chứng minh tứ giác OCAB là hình thoi

b) Chứng minh OAB đều  BOA = 600

- Theo tỉ số lượng giác trong tam giác vuông OBE ta có  BE = R √3

HS !

HS chứng minh

a) Xét hai tam giác OBD và OAI có :

 OBD = OAI

 OD = OI và BD = AI b) CID có CO vừa là trung tuyến vừa là đường cao  CID cân 

 CD = AC + BD

c) Kẻ OH  CD tại H

- CID cân tại C nên đường cao CO đồng thời là phân giác  OH = OA (Tính chất điểm thuộc tia phân giác của một góc)

 H  (O;OA), mà CD đi qua H và CD 

OH  (đpcm)

Hoạt động 3 :HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(5 ph)

- Cần nắm vững lí thuyết : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

- Làm các bài tập 46, 47 tr 134 SBT

- Đọc trước bài học : “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”

Ngµy so¹n: 22/11/2009

Ch¦¥Ng III: HƯ hai ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn

Trang 5

Tiết 30 : §1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÂT HAI ẨN

A MỤC TIÊU

 HS nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó

 Hiểu tập nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và biểu diễn hình học của nó

 Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đuờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn

B CHUẨN BỊ

 GV : - Bảng phụ ghi bài tập câu hỏi và xét các phương trình 0x + 2y = 0 ; 3x + 0y = 0

 HS : - Oân tập phương trình bậc nhất một ẩn (định nghĩa, số nghiệm, cách giải)

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :ĐẶT VẤN ĐỀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III(3 ph)

(Nội dung đặt vấn đề : GV phát biểu như SGK/tr 4)

Trong nội dung này, GV cần nhấn mạnh cho HS thấy được các hệ thức x + y = 36 ; 2x + 4y =

100 là các ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn số

Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN.(17 ph)

GV giới thiệu các phương trình :

x + y = 36 ; 2x + 4y = 100 là các ví dụ về

phương trình bậc nhất hai ẩn, các em thấy

chúng đều có dạng tổng quát là ax + by = c

Một cách tổng quát : (GV giới thiệu khái

niệm phương trình bậc nhất hai ẩn)

Cần nhấn mạnh ý : a  0 hoặc b  0

- Yêu cầu HS cho ví dụ về phương trình bậc

nhất hai ẩn

- Trong các phương trình sau, phương trình nào

là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a) 4x – 0,5y = 0 b) 3x2 + x = 5

c) 0x + 8y = 8 d) 3x + 0y = 0

e) 0x + 0y = 2 f) x + y – z = 3

- Xét phương trình x + y = 36, ta thấy x = 2 ; y

= 34 thì giá trị của vế trái bằng vế phải, ta nói

cặp số x = 2 ; y = 34 hay cặp số (2;34) là một

nghiệm của phương trình

Hãy chỉ ra một nghiệm khác của phương trình?

GV : Như vậy khi có cặp số x = x0 ; y = y0 làm

cho hai vế của phương trình có giá trị bằng

nhau thì cặp số (x0 ; y0) được gọi là một

nghiệm của phương trình

Ví dụ 2 : Yêu cầu HS giải thích cặp số (3 ; 5)

là một nghiệm của phương trình 2x – y = 1

HS nghe GV giới thiệu

HS ghi vở :

Phương trình bậc nhất hai ẩn số x và y là hệ thức dạng ax + by = c, trong đó a, b và c là các số đã biết (a  0 hoặc b  0).

HS cho ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn

HS đứng tại chỗ trả lời

HS chỉ ra vài nghiệm khác của phương trình

HS giải thích

Trang 6

GV nêu chú ý :

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của

phương trình bậc nhất hai ẩn số được biểu diễn

bởi một điểm Nghiệm (x0 ; y0) được biểu diễn

bởi một điểm có toạ độ (x0 ; y0)

Yêu cầu HS làm

Yêu cầu HS làm

(Yêu cầu đứng tại chỗ trả lời)

GV nêu như sgk/tr5:

“Đối với phương trình bậc nhất hai ẩn, khái

niệm phương trình tương đương hai ẩn”

- Yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc lại nội dung đó

ở sgk

Hỏi : Thế nào là hai phương trình tương

đương?

Phát biểu qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân khi

biến đổi phương trình

HS nghe phần chú ý

HS làm a) Thay x = 1 ; y = 1 vào vế trái của phương trình 2x – y = 1, ta được : = vế phải

 Cặp số (1 ; 1) là

HS làm tương tự đối với cặp số (0,5 ; 0) b) HS tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x – y = 1

HS tiếp nhận nội dung GV vừa nêu

- Đứng tại chỗ đọc lại nội dung đó ở sgk

Hoạt động 3 : TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN(18 ph)

GV : Ta đã biết, phương trình bậc nhất hai ẩn

số có vô số nghiệm, vậy làm thế nào để biểu

diễn tập nghiệm của phương trình?

* Ta nhận xét phương trình sau : 2x –y = 1

(2)

Biểu thị y theo x : : 2x –y = 1  y = 2x – 1

Yêu cầu HS điền 6 nghiệm vào bảng sau :

y = 2x –1

Vậy phương trình (2) có nghiệm tổng quát là :

¿

x ∈ R

y=2 x − 1

¿{

¿

hoặc (x ; 2x–1) với x  R Như

vậy tập nghiệm của phương trình (2) là :

S = {( x ; 2 x − 1)/ x ∈ R}

Có thể chứng minh được rằng : Trong mặt

phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn

các nghiệm của phương trình (2) là đường

Một HS lên điền vào bảng

HS ghi vở :

Xét phương trình sau : 2x –y = 1 (2) Biểu thị y theo x : : 2x –y = 1  y = 2x – 1 Vậy phương trình (2) có nghiệm tổng quát là :

¿

x ∈ R y=2 x − 1

¿{

¿

hoặc (x ; 2x–1) với x  R

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập nghiệm của phương trình (2) được biểu diễn bởi đường thẳng (d) : y = 2x –1

?1

?2

?1

Trang 7

thẳng (d) : đường thẳng (d) còn gọi là đường

thẳng y = 2x –1

* Xét phương trình 0x + 2y = 4 (3)

Hãy chỉ ra vài nghiệm của phương trình (3)

GV : Ta có 0x + 2y = 4  2y = 4  y = 2

Nêu nghiệm tổng quát của phương trình (3)

Nghiệm tổng quát của phương trình là :

¿

x ∈ R

y=2

¿{

¿

Hãy nói cách biểu diễn tập nghiệm của

phương trình (3) bằng đồ thị

Sau đó GV vẽ trên hệ trục đường thẳng y = 2

* Xét : 0x + y = 0 (4)

Ta có : 0x + y = 0  y = 0

Nêu nghiệm tổng quát của phương trình

Nghiệm tổng quát của phương trình là :

¿

x ∈ R

y =0

¿{

¿

Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương

trình (4) là đường như thế nào?

* Xét phương trình : 4x + 0y = 6 (5)

Ta có 4x + 0y = 6  x = 1,5

Nghiệm tổng quát của phương trình là

¿

x=1,5

y ∈ R

¿{

¿

Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương

trình (5) là đường như thế nào?

HS ghi vở :

* Xét phương trình 0x + 2y = 4 (3).

Ta có 0x + 2y = 4  2y = 4  y = 2.

Nghiệm tổng quát của phương trình là :

¿

x ∈ R y=2

¿{

¿

Tập nghiệm của phương trình (3) được biểu diễn bởi đường thẳng y = 2 song song với trục hoành, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng2.

HS ghi vở :

* Xét phương trình : 0x + y = 0

(4)

Ta có : 0x + y = 0  y = 0.

Nghiệm tổng quát của phương trình là :

¿

x ∈ R

y =0

¿{

¿

Tập nghiệm của phương trình (4) được biểu diễn bởi đường thẳng y = 0, trùng với trục hoành

* Xét phương trình : 4x + 0y = 6 (5)

Ta có 4x + 0y = 6  x = 1,5 Nghiệm tổng quát của phương trình là

¿

x=1,5

y ∈ R

¿{

¿

Đường thẳng biểu diễn nghiệm của phương trình (5) là đường thẳng x = 1,5 song song

Trang 8

Sau đó GV đưa bảng phụ có ghi phần nhận xét

tổng quát như sgk để HS đọc

với trục tung, cắt trục hoành tại điểm (1,5 ; 0)

HS đọc trên bảng phụ của GV phần nhận xét tổng quát

Hoạt động 4 :CỦNG CỐ (5 ph)

- Thế nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn là gì?

- Phương tình bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu nghiệm số

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph)

- Nắm vững định nghĩa nghiệm, số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Biết viết

nghiệm tổng quát của phương trình và biểu diễn nghiệm bằng đường thẳng

- Bài tập số 1, 2, 3, tr 7, SGK; Bài 1, 2, 3, 4 tr 3 và 4, SBT

Ngµy so¹n: 23/11/2009 TiÕt 31 : §2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (tiÕt1)

Trang 9

A- Mục tiêu

-HS naộm ủửụùc khaựi nieọm nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

-Phửụng phaựp minh hoaù hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

-HS đợc rèn luyện kĩ năng nhận biết và xác số nghiệm của hệ phơng rình

B CHUAÅN Bề

GV : - Baỷng phuù ghi caõu hoỷi, baứi taọp, veừ ủửụứng thaỳng

HS : - Thửụực thaỳng, eõke

C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA(8 ph)

HS1 : - ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai

aồn Cho vớ duù?

- Theỏ naứo laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc

nhaỏt hai aồn ? soỏ nghieọm cuỷa noự?

- Cho phửụng trỡnh : 3x –2y = 6

Vieỏt nghieọm toồng quaựt vaứ veừ ủửụứng thaỳng

bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh

HS2 : Chửừa baứi taọp 3/tr7,sgk

Cho hai phửụng trỡnh

Veừ vaứ xaực ủũnh toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa hai

ủửụứng thaỳng ủoàng thụứi cho bieỏt toaù ủoọ cuỷa noự

coự phaỷi laứ nghieọm cuỷa caực phửụng trỡnh ủaừ

cho khoõng

HS1 : - ẹũnh nghúa Cho vớ duù :

- Nghieọm cuỷa phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn laứ

- Phửụng trỡnh : 3x –2y = 6 Nghieọm toồng quaựt laứ :

¿

x ∉ R y=1,5 x − 3

¿{

¿

Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh bieồu dieón treõn maởt phaỳng toaù ủoọ laứ ủửụứng thaỳng 3x –2y = 6

ủi qua hai ủieồm (0; –3) vaứ (2;0) (HS veừ ủoà thũ treõn baỷng phuù cuỷa GV) Sau ủoự xaực ủũnh toaù

ủoọ giao ủieồm vaứ thửỷ laùi ủeồ bieỏt toaù ủoọ giao ủieồm laứ nghieọm cuỷa caỷ hai phửụng trỡnh

Hoaùt ủoọng 2 : KHAÙI NIEÄM VEÀ HEÄ PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT HAI AÅN(7 ph)

Qua baứi taọp kieồm tra ủoự GV giụựi thieọu caởp soỏ

(2;1) laứ moọt nghieọm chung cuỷa caỷ hai phửụng

trỡnh x + 2y = 4 vaứ x –y = 1 Ta noựi caởp soỏ

(2;1)

Laứ nghieọm cuỷa heọ phửụng trỡnh :

¿

x+2 y =4

x − y=1

¿{

¿

Sau ủoự yeõu caàu HS ủoùc phaàn toồng quaựt sgk/tr

9

1 Khaựi nieọm veà heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

HS ủoùc phaàn toồng quaựt sgk/tr 9

x

y

O

I I I I I I I

– – – – – – – –

1

2 M

4 2 1

Trang 10

Hoạt động 3 : MINH HOẠ HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN(20 ph)

Yêu cầu HS điền vào chỗ trống trong bài

Sau đó yêu cầu HS tiếp tục đọc nội dung viết

trong SGK : Từ đó suy ra : điểm chung

của (d) và (d / ).

* Ví dụ 1 : Xét hệ phương trình

¿

x + y=3

x − 2 y =0

¿{

¿

GV : Hãy biến đổi các phương

trình trên về dạng hàm số bậc nhất để xét

xem hai đường thẳng có vị trí tương đối như

thế nào với nhau

Tập nghiệm của mỗi phương trình biểu diễn

trên mặt phẳng toạ độ là gì? Hãy vẽ biểu

diễn tập nghiệm của mỗi phương trình đó?

Xác định toạ độ giao điểm hai đường thẳng?

Hãy thử lại xem cặp số (2 ; 1) có phải là

nghiệm của hệ phương trình đã cho không

* Ví dụ 2: Xét hệ phương trình :

¿

3 x −2 y=− 6

3 x − 2 y =3

¿{

¿

GV gợi ý và dùng phương

pháp giảng tương tự như trên

* Ví dụ 3 : Xét hệ phương trình :

¿

2 x − y=3

−2 x+ y=−3

¿{

¿

- Nhận về hai phương trình này?

- Hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của

hai phương trình như thế nào?

- Vậy hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Vì sao? Sau đó GV nêu các nội dung tổng

quát như sgk/tr10

GV nêu chú ý : Từ kết quả trên ta thấy, có

thể đoán nhận nghiệm của một hệ phương

trình bằng cách xét vị trí tương đối của hai

đường thẳng

2 Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

HS đứng tại chỗ đáp :

y = –x + 3 ; y = 12 x  Hai đường thẳng cắt nhau (vì có hệ số góc khác nhau)

HS vẽ biểu diễn tập nghiệm của mỗi phương trình đó

HS xác định toạ độ giao điểm hai đường thẳng

HS thử lại cặp số (2 ; 1) đối với hệ phương trình

HS kết luận nghiệm

HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV và giải tương tự như ví dụ1

- Hai phương trình này tương đương với nhau

- Hai đường thẳng trùng nhau

- Hệ phương trình có vô số nghiệm vì

- HS đọc các nội dung tổng quát ở sgk/tr10

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(2 ph

?2

Ngày đăng: 17/04/2021, 22:05

w