1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cac bai tap on dao dong co 2009

7 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 57,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ.. Phương trình dao động của vật có biểu[r]

Trang 1

CAÙC BAỉI TAÄP OÂN DAO ẹOÄNG Cễ

Caõu1 Khi gaộn quaỷ naởng m1 vaứo moọt loứ xo, noự dao ủoọng vụựi chu kỡ T1 = 1,2s Khi gaộn quaỷ naởng m2 vaứo moọt loứ xo, noự dao ủoọng vụựi chu kỡ T2 = 1,6s Khi gaộn ủoàng thụứi m1 vaứ m2 vaứo loứ xo ủoự thỡ dao ủoọng cuỷa chuựng laứ:

A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s

Caõu2 Khi maộc vaọt m vaứo loứ xo k1 thỡ vaọt m dao ủoọng vụựi chu kỡ T1=0,6 s, khi maộc vaọt m vaứo loứ xo k2 thỡ vaọt m dao ủoọng vụựi chu kỡ T2=0,8 s Khi maộc vaọt m vaứo heọ hai loứ xo k1 song song vụựi k2 thỡ chu kỡ dao ủoọng cuỷa m laứ

A T = 0,48 s B T = 0,70 s C T = 1,00 s D T = 1,40 s

Caõu 3 Con laộc loứ xo goàm vaọt m vaứ loứ xo k dao ủoọng ủieàu hoaứ, khi maộc theõm vaứo vaọt m moọt vaọt khaực coự khoỏi lửụùng gaỏp 3 laàn vaọt m thỡ chu kỡ dao ủoọng cuỷa chuựng

A Taờng leõn 3 laàn B Giaỷm ủi 3 laàn C Taờng leõn 3 laàn D Giaỷm ủi 2 laàn

Caõu 4: Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ, treo vaứo moọt ủieồm coỏ ủũnh, coự chieàu daứi tửù nhieõn l0.

Khi treo vaọt m1 = 0,1 kg thỡ noự daứi l1 = 31 cm Treo theõm moọt vaọt m2=100g thỡ ủoọ daứi mụựi laứ l2 =

32 cm ẹoọ cửựng K vaứ l0 laứ:

A 100 N/m vaứ 30 cm B 100 N/m vaứ 29 cm

C 50 N/m vaứ 30 cm D 150 N/m vaứ 29 cm

Caõu 5: Moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ, coự chieàu daứi tửù nhieõn l0, ủoọ cửựng K treo vaứo moọt ủieồm coỏ ủũnh Neỏu treo moọt vaọt m1 = 50g thỡ noự daỷn theõm 2m Thay baống vaọt m2 = 100g thỡ noự daứi 20,4 cm Choùn ủaựp aựn ủuựng

A l0 = 20 cm ; K = 200 N/m B l0 = 20 cm ; K = 250 N/m

C l0 = 25 cm ; K = 150 N/m D l0 = 15 cm ; K = 250 N/m

Câu 6: Một quả cầu có khối lợng m = 0.1kg,đợc treo vào đầu dới của một lò xo có chiều dài tự nhiên

l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s2 chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:

A 31cm B 29cm C 20 cm D.18 cm

Câu 7 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho

vật dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 3 cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:

A 3 N B 2 N C 1N D 0 N

cực đại của lò xo F(max)=2(N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trí cân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động

sẽ là :

A 2(cm) B.3(cm) C.4(cm) D.không phải các kết quả trên

.Caõu 9: Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng, ủaàu dửụựi coự vaọt m = 0,5kg; phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa

vaọt laứ: x = 10cos(t- 2

 ) (cm) Laỏy g = 10 m/s2 π Lửùc taực duùng vaứo ủieồm treo vaứo thụứi ủieồm 0,5 (s) laứ:

Cõu10: Một con lắc lũ xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lũ xo cú độ cứng 40N/m Người

ta kộo quả nặng ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nú dao động Cơ năng dao động của con lắc là :

Cõu11 Con lắc lũ xo cú độ cứng 100 N/m, dao động với biờn độ 4 cm.ở li độ x= 2 cm, động năng của nú là:

Cõu12 Một con lắc lũ xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc

cú li độ:

Trang 2

a/  2 cm b/  2,5 cm c/  3 cm d/  4 cm e/  1,5 cm

Câu13 Con lắc lị xo cĩ độ cứng k= 80 N/m Khi cách vị trí cân bằng 2,5 cm, con lắc cĩ thế năng:

a/ 5 10-3 J b/ 25 10-3 J c/ 2 10-3 J d/ 4 10-3 J e/ 3 10-3 J

Câu5 Con lắc lị xo cĩ độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm Năng lượng tồn phần là:

= 2cm và cĩ vận tốc 20 15cm s/ Phương trình dao động của vật là:

A

2

2 os(10 5 )

3

xc t  cm

B x 2 os(10 5c t 3)cm

C

3

4 os(10 5 )

2

xc t  cm

D x 4 os(10 5c t 3)cm

Câu 15: Một vật cĩ khối lượng m = 400g được treo vào lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k

= 40N/m Đưa vật đến vị trí lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoà.Chọn gốc tọa độ

tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao

động của vật là:

A x5 os(10c t )cm B x 10sin(10t 2)cm

C x10 os(10c t )cm D x5 os(10 )c t cm

Câu 16.Một vật cĩ khối lượng m = 250g treo vào lị xo cĩ độ cứng k = 25N/m Từ VTCB ta truyền cho vật

một vận tốc v0 40cm s/ theo phương của lị xo

a) Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình dao động của vật cĩ dạng nào sau đây?

A x 4 os(10c t 2)cm

B x 8 os(10c t 2)cm

C x 8 os(10c t 2)cm

D x 4 os(10c t 2)cm

b)Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đĩ thế năng bằng hai lần động năng năng cĩ giá trị là:

A

40 / 3

vcm s

B v80 3cm s/

C

40 / 3

vcm s

D

80 / 3

vcm s

Câu17: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, vật nặng cĩ khối lượng m = 250g Chọn trục tọa độ Ox thẳng

đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống dưới vị trí lị xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hịa với năng lượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả, g10 /m s2 Phương trình dao động của vật cĩ biểu thức nào sau đây?

A x6,5 os(2 )c t cm B x6,5 os(5 )ct cm

C x4 os(5 )ct cm D x4 os(20 )c t cm

Câu18 Con lắc lị xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để hịn bi đi từ vị trí cân bằng

đến điểm M cĩ li độ x = A √2

2 là 0,25 s Chu kỳ của con lắc:

19 Một vật DĐ ĐH với tần số 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí -0,5A(A là biên độ dao động

) đến vị trí cĩ li độ +0,5a là :

A 1  

10 s B. 1  

20 s C. 1  

30 s D 1  

15 s

Câu20 Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm

trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nĩ đi từ vị trí cĩ li độ x = A đến vị trí cĩ li độ x=

A/2 là

Trang 3

A.T/6 B.T/4 C.T/3 D T/2

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li

độ x1 = - A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

Câu 22 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 4 Hz, cùng

biên độ A1 = A2 = 5cm và có độ lệch pha  = π3 rad Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật khi nó có vận tốc v = 40 cm/s là :

A  8 √2 m/s2 C  16 √2 m/s2 D  32 √2 m/s2 B. 4 √2 m/s2

Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 10 Hz, có

biên độ lần lượt là A1 = 7cm, A2 = 8cm và có độ lệch pha  = π

3 rad Vận tốc của vật ứng với li

độ x = 12 cm là :

A  10 m/s

B  10

cm/s

C   m/s

D   cm/s

24 Hiệu chiều dài

dây treo của 2 con

lắc là 28 cm Trong

cùng thời gian, con

lắc thứ nhất làm

được 6 dao động,

con lắc thứ hai làm

được 8 dao động

Chiều dài dây treo

của chúng là:

a/ 36 cm ; 64 cm

b/ 48 cm ;

76 cm

c/ 20 cm ; 48

cm

d/ 50 cm ; 78 cm

e/ 30 cm ;

58 cm

25 Phương trình

dao động của 1 con

lắc đơn, khối lượng

500g: s = 10sin4t

( cm, s )

Lúc t = T

6 , động

năng của con lắc:a/

0,02 J c/ 0,01 J

d/ 0,05 J

e/ 0,15 J

26 Con lắc đơn

chiều dài 1m, khối

lượng 200g, dao động với biên độ góc 0,15 rad tại nơi

có g = 10 m/s2 ở li

độ góc bằng 2

3 biên độ, con lắc có động năng:

a/ 352 10- 4 J b/

625 10- 4 J c/ 255 10- 4 J d/

125 10- 4 J e/ 10- 2 J

27 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy đi lên chậm dần đều thì chu kỳ dao động sẽ:

a, Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi.b, Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm

c, Không đổi vì chu

kỳ không phụ thuộc

độ cao.d, Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng

e, Câu a và c đều đúng

28 Con lắc đơn gồm 1 vật có trọng lượng 4 N Chiều dài dây treo 1,2m dao động với biên

độ nhỏ Tại li độ 

= 0,05 rad, con lắc

có thế năng:a/ 10- 3 J

b/ 4 10

-3 J c/ 12

3 10- 3 J e/ 6 10- 3 J

29 Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 = 0,15 rad Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:

a/  0,01 rad

b/  0,05 rad c/  0,75 rad d/  0,035 rad e/  0,025 rad

30 Con lắc dao động điều hòa, có chiều dài 1m , khối lượng 100g, khi qua

vị trí cân bằng có động năng là 2 10

-4 J ( lấy g = 10 m/s2 ) Biên độ góc của dao động là:

a/ 0,01 rad

b/ 0,02 rad

c/

0,15 rad

e/ 0,05 rad

31 Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở

nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4

cm rồi buông nhẹ Chọn gốc thời gian

là lúc buông tay Phương trình dao động là:

a, s = 4cos( t ) ( cm, s ) b, s

= 4cos ( t

2

-/2 ) ( cm, s )

c, s = 4cos ( t

2

- π2 ) ( cm, s )

d, s = 4cos 2t ( cm, s ) e, s = 4cos ( t

2 -  ) ( cm, s )

32 Con lắc đơn có chiều dài l = 1,6 m dao động ở nơi có

g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,1 rad, con lắc có vận tốc:

a, 30 cm/s

b, 40cm/s

c,

25 cm/s

d, 12 cm/s

e,

32 cm/s

Trang 4

33 Tại vị trí cân

bằng, con lắc đơn

có vận tốc 100

cm/s Độ cao cực

đại của con lắc: (lấy

g = 10 m/s2 )

a, 2 cm b, 5

2,5 cm e, 3

cm

34 Con lắc đơn có

chiều dài 1m, dao

động ở nơi có g =

9,61 m/s2 với biên

độ góc 0= 600 Vận

tốc cực đại của con

lắc: ( lấy  = 3,1 )

a/ 310 cm/s

b/ 400 cm/s

c/

200 cm/s

d/ 150 cm/s

e/

250 cm/s

35 con lắc đơn có

chu kỳ 2s khi dao

động ở nơi có g =

2= 10 m/s2, với

biên độ 60 Vận tốc

của con lắc tại li độ

góc 30 là:a/ 28,8

25,2 cm/s

36 Con lắc đơn có

chiều dài l = 0,64

m, daol động điều

hòa ở nơi g = 2=

m/s2 Lúc t= 0 con

lắc qua vị trí cân

bằng theo chiều

dương quỹ đạo với vận tốc 0,4 m/s Sau 2s, vận tốc của con lắc là:

a, 10 cm/s

b, 28 cm/s

c, 30

cm/s

37 Con lắc có chu

kỳ 2s, khi qua vị trí cân bằng, dây treo vướng vào 1 cây đinh đặt cách điểm treo 1 đoạn bằng 5

9 chiều dài con lắc Chu kỳ dao động mới của con lắc là:

a/ 1,85 s

b/ 1 s

c/

1,86 s

38 Con lắc đơn gồm vật nặng có trọng lượng 2N, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad

Lực căng dây nhỏ nhất là:

a/ 2 N

b/ 1,5 N

c/

1,05 N

39 Con lắc đơn có khối lượng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc  = 0,1 rad Lực căng

dây khi con lắc ở vị trí cân bằng là:

a/ 5,05 N

b/ 6,75 N

c/

4,32 N d/ 4 N

e/ 3,8 N

40 Con lắc đơn có khối lượng 200g, dao động ở nơi có g

= 10 m/s2 Tại vị trí cao nhất, lực căng dây có cường độ 1

N Biên độ góc dao động là:

a, 100

b, 250

c,

600

d, 450

e,

300

41 Con lắc có trọng lượng 1,5 N, dao động với biên độ góc 0 = 600 Lực cắng dây tại vị trí cân bằng là:

a, 2 N

b, 4 N

c, 5 N

d, 3 N

e, 1 N

42 Một dây kim loại có hệ số nở dài

là 2.10- 5, ở nhiệt độ

300C dây dài 0,5m

Khi nhiệt độ tăng lên 400C thì độ biến thiên chiều dài:

a/ 10- 5 m

b/ 10- 3 m

c/ 2.10- 4 m

d/ 4.10- 5 m

e/

10- 4 m

43 Một con lắc đơn có hệ số nở dài dây treo là 2.10- 5 ở 00C có c

hu kỳ 2s ở 200C chu kỳ con lắc: a/ 1,994 s

b/ 2,0005 s

c/

2,0004 s

30 Con lắc đơn gõ giây ở nhiệt độ

100C ( T = 2s ) Hệ

số nở dài dây treo

là 2.10- 5 Chu kỳ của con lắc ở

400C:

a/ 2,0006 s

b/ 2,0001 s

c/ 1,9993 s

d/ 2,005 s

e/ 2,009 s

44 Con lắc đơn có

hệ số nở dài dây treo là 1,7.10- 5 Khi nhiệt độ tăng

4oC thì chu kỳ sẽ:

a, Tăng 6.10- 4 s

b, Giảm 10

-5 s

c, Tăng 6,8.10- 5 s

d, Giảm 2.10- 4 s

Trang 5

e, Đáp số

khác

45 Khi đưa con lắc

đơn lên cao thì chu

kỳ sẽ:

a, Tăng vì chu kỳ tỉ

lệ nghịch với gia tốc

trọng trường

b, Tăng vì gia tốc

trọng trường giảm

c, Giảm vì gia tốc

trọng trường tăng

d, Không đổi vì chu

kỳ không phụ thuộc

độ cao

e, Các câu a và b

đều đúng

46 Gia tốc trọng

trường ở độ cao 8

km so với gia tốc

trọng trường ở mặt

đất sẽ: ( bán kính

trái đất là 6400 km )

a/ Tăng 0,995 lần

b/ Giảm

0,996 lần

c/

Giảm 0,9975 lần

d/ Giảm 0,001 lần

e/ Giảm

0,005 lần

47 Con lắc đơn gõ

giây ở mặt đất Đưa

con lắc lên độ cao 8

km Độ biến thiên

chu kỳ là:

a/ 0,002 s

b/ 0,0015 s

c/

0,0002 s

e/ 0,0025 s

48 Đồng hồ con lắc

chạy đúng ở mặt đất

( To = 2s ) Khi đưa

lên độ cao 3,2 km,

trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:

a/ Trễ 43,2s

43,2s c/ Trễ 45,5s

d/

Sớm 40s

e/ Trễ 30s

49 Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất Khi đưa đồng

hồ lên độ cao h thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ chạy trễ 20s Độ cao h là:

a/ 1,5 km

b/ 2 km

c/

1,48 km

50 Đồng hồ quả lắc chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 29oC,

hệ số dài dây treo là 2.10- 5

Khi đưa lên độ cao

h = 4 km, đồng hồ vẫn chạy đúng

Nhiệt độ ở độ cao h:

a, 8oC

b, 4oC

c, 0oC

d, 3oC

e, 2oC

51 Dây treo của con lắc đồng hồ có

hệ số nở dài 2.10

-5.Đồng hồ chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 17oC Đưa con lắc lên độ cao 3,2 km, ở nhiệt độ

7oC Trong 1 ngày đêm đồng hồ chạy:

a/ Sớm 34,56s b/

Trễ 3,456s c/

Sớm 35s

d/ Trễ 34,56s e/ Sớm 40s

52 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:

a/ 1s b/

Một đáp số khác

53 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy

g = 10 cm/s2 ) Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thì chu kỳ dao động là:

a/ 1,99s

b/ 1,5s c/ 2,01s

d/

1,65s

54 Con lắc gõ giây trong thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 0,2 m/s2 ( lấy g = 10 m/s2 ) khi thang

độngđều thì chu kỳ là:

1,98s

55 Con lắc đơn trong thang máy đứng yên có chu

kỳ T Khi thang máy chuyển động, chu kỳ con lắc là T’ Nếu T< T’ thì thang máy sẽ chuyển động:

a, Đi lên nhanh dần đều

b,

Đi lên chậm dần đều

c, Đi xuống chậm dần đều

d, Đi xuống nhanh dần đều

e, Câu b và c đều đúng

56 Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đưa con lắc vào vùng điện trường đều thì chu kỳ dao động giảm Hướng của điện trường là:

a, Thẳng đứng xuống dưới

b, Nằm ngang từ phải qua trái

c, Thẳng đứng lên trên

d, Nằm ngang từ trái qua phải

e, Các câu trên đều sai

57 Con loắc đơn

có khối lượng 100g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2, khi con lắc chịu tác dụng của lực

F

không đổi, hướng từ trên

Trang 6

xuống thì chu kỳ dao động giảm đi 75% Độ lớn của lực F → là:

a, 15 N b, 5 N

c, 20 N

d, 10 N

e, 25 N

58 Một con lắc đơn

gõ trong ô tô đứng yên Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều trên trường ngang thì chu kỳ là 1,5s ở vị trí cân bằng mới, dây treo hợp với phương đứng 1 góc:

a/ 60o

b/ 30o

c/

45o

d/ 90o

e/

75o

59 Một con lắc đơn

có chu kỳ 2s khi dao động ở nơi có g

= 10 m/s2 Nếu treo con lắc vào xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

10 √3 m/s2 thì chu kỳ dao động là:

√3 s d/

√2 s e/ 1,65s

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w