Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn. thời gian đi là 45phút.[r]
Trang 11
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
ĐỀ 1
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:
A
x
2
- 3 = 0; B
2
1
x + 2 = 0 ; C x + y = 0 ; D 0x + 1 = 0
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình (x +
3
1 )(x – 2 ) = 0 là:
A S =
3
1
; B S = 2 ; C S =
2
; 3
1
; D S =
2
; 3 1
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 0
3
1 1
x x
x
là:
A
2
1
x hoặc x 3; B
2
1
x ; C
2
1
x và x 3; D x 3;
Câu 4: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:
A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0
C 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0
Câu 5: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp Biết hai lần số nhỏ cộng với 3 lần số lớn bằng -87
A.18 và 19 B 8 và 9 C 15 và 16 D 16 và 17
II.Tự luận:
Bài 1: Giải các phương trình sau đây
a) 5x + 10 = 3x + 4 ; b) x(x – 2) – 3x + 6 = 0 c) 3 5 2
1
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Đến B người đó làm việc trong 3 giờ
rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: Giải phương trình 3 2 2012 2011
x x x x
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
Trang 22
A x2 - 2x + 1 B 3x -7 = 0 C 0x + 2 = 0 D.(3x+1)(2x-5) = 0
Câu 2: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0
Câu 3 Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì được phân
số 1
2.Tìm phân số đã cho
A 1
4 C 1
6
Câu 4: Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?
A x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0 C x - 2 = 0 và 2x – 4 = 0
B x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0 D x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0
Câu 5: Tìm mẫu thức chung của phương trình 2 5 1
3
x
A x B x +3 C x (x+3) D x +(x+3)
II.Tự luận
Bài 1: Giải các phương trình :
a) 5x + 2(x – 1) = 4x + 7;
b) (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2);
c) 12 34 22 4
Bài 2: Hiệu của hai số là 12 Nếu chia số bé cho 7, chia số lớn cho 5 thì thương thứ nhất bé hơn
thương thứ 2 là 4 đơn vị Tìm hai số ấy
Bài 3: Giải phương trình 2 3 4 2028 0
2008 2007 2006 6
x x x x
ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
A x2 + 2x + 1 = 0 B 2x + y = 0 C 3x – 5 = 0 D 0x + 2 = 0
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với pt 2x + 4 = 0 ?
Trang 33
A 4x – 8 = 0 B x + 2 = 0 C 2x = 4 D x2 – 4 = 0
Câu 3: Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 6x + 4 = 0 ; B 2x – 4 = 0; C 4x + 8 = 0; D 4x – 8 = 0
Câu 4: Tìm mẫu thức chung của phương trình 0
9
2 3
3
2
x
x x
x
là:
A x-3; B 2
9
x ; C (x +3) (x – 3); D x + 3
Câu 5: Hai số có tổng bằng 120 và tỉ số giữa chúng bằng 1
3 Hai số đó là:
A 30 và 90 B 30 và 40 C 60 và 60 D 100 và 20
II.Tự luận:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 7 – (2x + 4) = - (x + 4)
b) (x2 – 25) + (x – 5)(2x – 11) = 0
1
Bài 2: Một xe đạp khởi hành từ điểm A chạy với vận tốc 20km/h Sau đó 3 giờ, một xe hơi cũng xuất
phát từ A đuổi theo với vận tốc 50km/h Hỏi xe hơi chạy sau bao lâu thì đuổi kịp xe đạp
Bài 3: Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu số là 7 đơn vị
thì ta được phân số mới là 3
4
ĐỀ 4 I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 2x – 1
0
x B 1 – 3x = 0 C 2x2 – 1 = 0 D 1 0
2x 3
Câu 2: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây
A x + 10 = 0 B 3x + 10 = 0 C x – 10 = 0 D –x – 10 = 0
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x(x+3)(x2+1) = 0 là:
A. 0 B. 0 ; 3 C.0; 1; 3 D1 ; 3
Trang 44
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x 2 5 1
là:
A x ≠ 0 B x ≠ 2 C x ≠ 0; x ≠ 2 D x ≠ 0; x ≠ – 2
Câu 5: Lúc 7h sáng, một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách 36 km rồi ngay lập tức quay trở
về và đến bến A lúc 11h30p Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng Biết vận tốc nước chảy là 6km/h A.5 km/h B 14 km/h C 8 km/h D.162 km/h
II.Tự luận:
Bài 1: Giải các phương trình sau
a)5x – 4 =2x + 11
b) x(x + 3) – 2x – 6 = 0
) 3 )(
1 (
2 2
2
6
x x
x x
x
Bài 2: Bạn Sơn đi xe đạp từ nhà đến thành phố Hà Nội với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về Sơn
đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Sơn đến thành phố Hà Nội
2014 2015 1008 2017
x x x x
ĐỀ 5
I Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây
A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0
Câu 2: Phương trình x2 tương đương với phương trình nào 4 0
A) x 2 x 2 0 B).x2 x 2 0
C) x2 x 2 0 D) x2 x 2 0
Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước
Trang 55
A) 2 bước B) 3 bước C) 1 bước D) 4 bước
Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước
A) 2 bước B) 3 bước C) 4 bước D) 1 bước
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x 1 0
x 2
là:
A) x 2 B) x 2 C) x 1 D) x 1
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x 1 2x 0
x 3 x 1
A) x và x 13 B) x và x3 1
C) x và x3 1 D) x và x 13
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Giải phương trình sau: 3x 1 2x b) Giải phương trình sau: 4 x x 3 2x 1 x 3
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
x 1x 2 x 1 x 2
Bài 3: (2 điểm) Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu
số là 7 đơn vị thì ta được phân số mới là 3
4
Bài 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 2m 1 x 3m 5 0
ĐỀ 6
I/ TRẮC NGHIỆM:(3 ĐIỂM) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A x
3 + x =0 B 0.x + 6 = 0 C 3x
2 + 4 = 0 D 5– 2x = 0
Trang 66
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x 2 5
x(x 2)
là:
A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2
Câu 4 : Số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp.Số học sinh cả lớp là x Số học sinh giỏi là:
A x B 1.
2 x C 1.
5 x D 20x
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
A.S = 1;1; 2 B S = 2 C S = 1; 2 D S =
Câu 6: Phương trình: 3mx-5+(1-m)x+2 = 0 có nghiệm x = -1, thì m bằng:
A -1 B -2 C -3 D.- 4
II TỰ LUẬN:(7 ĐIỂM)
Bài 1, (3,0 điểm): Giải các phương trình sau:
a 3 – 6 9 – x x x c x x – 2 – 3 6 0 x
b 2x 3 2 1 x
d
2 2
x + 1 x 1 2(x 2)
x 2 x + 2 x 4
Bài 2 (3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 70 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rưỡi rồi quay về A với vận tốc 60km/h Biết thời gian tổng cộng hết 4 giờ 45 phút Tính quãng đường AB
Bài 3 (1 điểm): Giải phương trình : x-90
10 +
x-76
12 +
x-58
14 +
x-36
16 + 17
15
x
= 15
Trang 77
ĐỀ 7
Trang 88
ĐỀ 1
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 3/ 3
1
x
2
2
1
x x
Bài 2: (3,5 điểm)
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 3: (0,5 điểm) Giải phương trình : x 3 x 2 x 2012 x 2011
ĐỀ 2
Bài 1: (1điểm) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
1 1
4
x
x x
x
Bài 2: (4điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x + 4 = 0
b) 3x – 12 = 0
c) (x – 1)(2x + 3) = 0
d),
x x
x x
x
x
2
1 2 1
1 1
Bài 3: (4điểm) Một người đi xe máy từ Hồng Thủy về Huế với vận tốc 45km/h Lúc đi lên (Huế -
Hồng Thủy) người đó đi với vận tốc 35km/h nên thời gian đi lên nhiều hơn thời gian khi về là 40 phút Tính độ dài quãng đường từ Hồng Thủy đến Huế?
Bài 4 (1điểm) Giải phương trình sau: (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12
ĐỀ 3
Bài 1: (2đ) a) Thế nào là hai phương trình tương đương?
b) Cho ví dụ về hai phương trình tương đương?
Bài 2: (3đ) Giải các phương trình sau:
a) 5x – 25 = 0;
b) 3 – 2x = 3(x + 1) – x – 2 ;
c) 2x(x + 3) + 5(x + 3) = 0
Bài 3(2đ) Cho biểu thức 1
2
A
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A
Trang 99
b) Tìm giá trị của x dể A = 2
Bài 4 (2đ) Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ rồi đi từ B đến A với vận tốc giảm bớt 10 km/giờ Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính độ dài quãng đường AB
Bài 5 (1đ) 2 3 4 2028 0
2008 2007 2006 6
x x x x
ĐỀ 4
Bài 1: (6 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 2: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Trên quãng đường AB dài 190 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau
Xe thứ nhất xuất phát từ A với vận tốc 45 km/h Xe thứ hai xuất phát từ B với vận tốc 50 km/h Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau
ĐỀ 5
Bài 1: (6 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 2: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trên quãng đường AB dài 200 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau Biết rằng vận tốc xe đi từ B ít hơn vận tốc xe đi từ A là 20 km/h Sau 2h thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe
1/Giải các phương trình sau: (3đ) a) 7 + 2x = 22 – 3x b)
3
4 6
1 2 3
c)
x 2 x x(x 2)
Trang 1010
2/ Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(4đ) Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
3) Giải phương trình: 3 2 1 1
x x x x
Đề 6:
Bài 1: Giải các phương trình sau
1 4 2 x 5 3x7 2 2 1 3 1 2
1
3 2x3x70 4 2x x 1 5 x 1 0
5 3 5
x
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trên quãng đường AB dài 190 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau
Xe thứ nhất xuất phát từ A với vận tốc 45 km/h Xe thứ hai xuất phát từ B với vận tốc 50 km/h Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau
Bài 3: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm
x x x x