1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Toán 8 Đề kiểm tra Bài tập ôn tập GIUA KI II TOAN 8

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 509,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn. thời gian đi là 45phút.[r]

Trang 1

1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

A

x

2

- 3 = 0; B

2

1

x + 2 = 0 ; C x + y = 0 ; D 0x + 1 = 0

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình (x +

3

1 )(x – 2 ) = 0 là:

A S =



3

1

; B S =  2 ; C S =

 

2

; 3

1

; D S =



2

; 3 1

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 0

3

1 1

x x

x

là:

A

2

1

x hoặc x   3; B

2

1

x ; C

2

1

xx   3; D x   3;

Câu 4: Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:

A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0

Câu 5: Tìm hai số tự nhiên liên tiếp Biết hai lần số nhỏ cộng với 3 lần số lớn bằng -87

A.18 và 19 B 8 và 9 C 15 và 16 D 16 và 17

II.Tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau đây

a) 5x + 10 = 3x + 4 ; b) x(x – 2) – 3x + 6 = 0 c) 3 5 2

1

Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Đến B người đó làm việc trong 3 giờ

rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết thời gian tổng cộng hết 6 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 3: Giải phương trình 3 2 2012 2011

x  x  x  x

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

Trang 2

2

A x2 - 2x + 1 B 3x -7 = 0 C 0x + 2 = 0 D.(3x+1)(2x-5) = 0

Câu 2: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2x – 6 = 0

Câu 3 Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì được phân

số 1

2.Tìm phân số đã cho

A 1

4 C 1

6

Câu 4: Để giải phương trình (x – 2)(2x + 4) = 0 ta giải các phương trình nào sau đây?

A x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0 C x - 2 = 0 và 2x – 4 = 0

B x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0 D x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0

Câu 5: Tìm mẫu thức chung của phương trình 2 5 1

3

x

A x B x +3 C x (x+3) D x +(x+3)

II.Tự luận

Bài 1: Giải các phương trình :

a) 5x + 2(x – 1) = 4x + 7;

b) (3x – 1)(2x – 5) = (3x – 1)(x + 2);

c) 12 34  22 4

Bài 2: Hiệu của hai số là 12 Nếu chia số bé cho 7, chia số lớn cho 5 thì thương thứ nhất bé hơn

thương thứ 2 là 4 đơn vị Tìm hai số ấy

Bài 3: Giải phương trình 2 3 4 2028 0

2008 2007 2006 6

x  x  x x 

ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

A x2 + 2x + 1 = 0 B 2x + y = 0 C 3x – 5 = 0 D 0x + 2 = 0

Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với pt 2x + 4 = 0 ?

Trang 3

3

A 4x – 8 = 0 B x + 2 = 0 C 2x = 4 D x2 – 4 = 0

Câu 3: Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình:

A 6x + 4 = 0 ; B 2x – 4 = 0; C 4x + 8 = 0; D 4x – 8 = 0

Câu 4: Tìm mẫu thức chung của phương trình 0

9

2 3

3

2 

x

x x

x

là:

A x-3; B 2

9

x  ; C (x +3) (x – 3); D x + 3

Câu 5: Hai số có tổng bằng 120 và tỉ số giữa chúng bằng 1

3 Hai số đó là:

A 30 và 90 B 30 và 40 C 60 và 60 D 100 và 20

II.Tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 7 – (2x + 4) = - (x + 4)

b) (x2 – 25) + (x – 5)(2x – 11) = 0

1

Bài 2: Một xe đạp khởi hành từ điểm A chạy với vận tốc 20km/h Sau đó 3 giờ, một xe hơi cũng xuất

phát từ A đuổi theo với vận tốc 50km/h Hỏi xe hơi chạy sau bao lâu thì đuổi kịp xe đạp

Bài 3: Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu số là 7 đơn vị

thì ta được phân số mới là 3

4

ĐỀ 4 I.Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 2x – 1

0

x  B 1 – 3x = 0 C 2x2 – 1 = 0 D 1 0

2x 3

Câu 2: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

A x + 10 = 0 B 3x + 10 = 0 C x – 10 = 0 D –x – 10 = 0

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x(x+3)(x2+1) = 0 là:

A. 0 B. 0 ; 3 C.0; 1; 3    D1 ; 3

Trang 4

4

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x 2 5 1

 

 là:

A x ≠ 0 B x ≠ 2 C x ≠ 0; x ≠ 2 D x ≠ 0; x ≠ – 2

Câu 5: Lúc 7h sáng, một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách 36 km rồi ngay lập tức quay trở

về và đến bến A lúc 11h30p Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng Biết vận tốc nước chảy là 6km/h A.5 km/h B 14 km/h C 8 km/h D.162 km/h

II.Tự luận:

Bài 1: Giải các phương trình sau

a)5x – 4 =2x + 11

b) x(x + 3) – 2x – 6 = 0

) 3 )(

1 (

2 2

2

6

x x

x x

x

Bài 2: Bạn Sơn đi xe đạp từ nhà đến thành phố Hà Nội với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về Sơn

đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Sơn đến thành phố Hà Nội

2014 2015 1008 2017

x  x   x   x 

ĐỀ 5

I Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây

A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0

Câu 2: Phương trình x2   tương đương với phương trình nào 4 0

A)  x 2 x 2 0 B).x2 x 2 0

C) x2 x 2 0 D) x2 x 2 0

Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước

Trang 5

5

A) 2 bước B) 3 bước C) 1 bước D) 4 bước

Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước

A) 2 bước B) 3 bước C) 4 bước D) 1 bước

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x 1 0

x 2

 là:

A) x 2 B) x  2 C) x 1 D) x  1

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x 1 2x 0

x 3 x 1

A) x và x 13  B) x  và x3   1

C) x và x3   1 D) x  và x 13 

II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Giải phương trình sau: 3x 1 2x b) Giải phương trình sau: 4 x x  3 2x 1 x  3

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:

  

x 1x 2  x 1 x 2

Bài 3: (2 điểm) Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu

số là 7 đơn vị thì ta được phân số mới là 3

4

Bài 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 2m 1 x  3m 5  0

ĐỀ 6

I/ TRẮC NGHIỆM:(3 ĐIỂM) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A x

3 + x =0 B 0.x + 6 = 0 C 3x

2 + 4 = 0 D 5– 2x = 0

Trang 6

6

Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:

A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x 2 5

x(x 2)

  

 là:

A x 0 B x 0; x2 C x0; x-2 D x-2

Câu 4 : Số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp.Số học sinh cả lớp là x Số học sinh giỏi là:

A x B 1.

2 x C 1.

5 x D 20x

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

A.S = 1;1; 2 B S = 2 C S = 1; 2 D S = 

Câu 6: Phương trình: 3mx-5+(1-m)x+2 = 0 có nghiệm x = -1, thì m bằng:

A -1 B -2 C -3 D.- 4

II TỰ LUẬN:(7 ĐIỂM)

Bài 1, (3,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a 3 – 6 9 – xxx c x x  – 2 – 3 6 0  x 

b 2x 3 2 1 x

  d

2 2

x + 1 x 1 2(x 2)

x 2 x + 2 x 4

Bài 2 (3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 70 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rưỡi rồi quay về A với vận tốc 60km/h Biết thời gian tổng cộng hết 4 giờ 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 3 (1 điểm): Giải phương trình : x-90

10 +

x-76

12 +

x-58

14 +

x-36

16 + 17

15

x

= 15

Trang 7

7

ĐỀ 7

Trang 8

8

ĐỀ 1

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

1/ 4x - 12 = 0 2/ x(x+1) - (x+2)(x - 3) = 7 3/ 3

1

x

2

2

1

x x

Bài 2: (3,5 điểm)

Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 3: (0,5 điểm) Giải phương trình : x 3 x 2 x 2012 x 2011

ĐỀ 2

Bài 1: (1điểm) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

1 1

4

x

x x

x

Bài 2: (4điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2x + 4 = 0

b) 3x – 12 = 0

c) (x – 1)(2x + 3) = 0

d),

x x

x x

x

x

2

1 2 1

1 1

Bài 3: (4điểm) Một người đi xe máy từ Hồng Thủy về Huế với vận tốc 45km/h Lúc đi lên (Huế -

Hồng Thủy) người đó đi với vận tốc 35km/h nên thời gian đi lên nhiều hơn thời gian khi về là 40 phút Tính độ dài quãng đường từ Hồng Thủy đến Huế?

Bài 4 (1điểm) Giải phương trình sau: (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12

ĐỀ 3

Bài 1: (2đ) a) Thế nào là hai phương trình tương đương?

b) Cho ví dụ về hai phương trình tương đương?

Bài 2: (3đ) Giải các phương trình sau:

a) 5x – 25 = 0;

b) 3 – 2x = 3(x + 1) – x – 2 ;

c) 2x(x + 3) + 5(x + 3) = 0

Bài 3(2đ) Cho biểu thức 1

2

A

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

Trang 9

9

b) Tìm giá trị của x dể A = 2

Bài 4 (2đ) Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 50 km/giờ rồi đi từ B đến A với vận tốc giảm bớt 10 km/giờ Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 5 (1đ) 2 3 4 2028 0

2008 2007 2006 6

xxxx

ĐỀ 4

Bài 1: (6 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 2: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Trên quãng đường AB dài 190 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau

Xe thứ nhất xuất phát từ A với vận tốc 45 km/h Xe thứ hai xuất phát từ B với vận tốc 50 km/h Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau

ĐỀ 5

Bài 1: (6 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 2: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trên quãng đường AB dài 200 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau Biết rằng vận tốc xe đi từ B ít hơn vận tốc xe đi từ A là 20 km/h Sau 2h thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe

1/Giải các phương trình sau: (3đ) a) 7 + 2x = 22 – 3x b)

3

4 6

1 2 3

 c)

x 2 x x(x 2)

  

 

Trang 10

10

2/ Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:(4đ) Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?

3) Giải phương trình: 3 2 1 1

x  x  x  x

Đề 6:

Bài 1: Giải các phương trình sau

1 4 2 x 5 3x7 2 2 1 3 1 2

1

  

3 2x3x70 4 2x x  1 5 x 1 0

5 3 5

x

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trên quãng đường AB dài 190 km, hai xe máy khởi hành từ hai tỉnh A và B và đi ngược chiều nhau

Xe thứ nhất xuất phát từ A với vận tốc 45 km/h Xe thứ hai xuất phát từ B với vận tốc 50 km/h Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau

Bài 3: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm

xxx   x

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w