1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Cuong On Tap Hoa 12HKItai

36 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 179,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân một este đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4 bằng dung dịch NaOH (H=100%) thì thu được muối có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este.. CTPT của este[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC 12 CB

Năm Học 2009 - 2010

1 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

2 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A.C4H9OH B.C3H7COOH C.CH3COOC2H5 D.C6H5OH

3 Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:

A.Etyl fomiat B.propyl fomiat

C.isopropyl fomiat D.B, C đều đúng

4 Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A H–COOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH

C H–COOCH3 và CH3–O–CHO D CH3COOH và H–COOCH3

8 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D không đủ dữ kiện để xác định

9 (CĐ 2007)Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch

thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đượcchất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:

A HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2

C HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3

10 Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:

A ancol và axit B ancol và muối C muối và nước D axit và nước

11 Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3, CH3COOHtác dụng với dd NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là

14 Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na, dd NaOH

đun nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là

15 Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol

Trang 2

16 Thủy phân este A trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng

gương Công thức cấu tạo của A là:

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2

C HCOOC(CH3)=CH2 D HCOOCH=CH-CH3

17 Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:

18 Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62%

khối lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5

19 (CĐ 2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2,đều tác dụng với dung dịch NaOH

A: CH3CH2COOCH3 B: CH3COOCH2CH3

C: HCOOCH2CH2CH3 D: HCOOCH(CH3)2

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Ten gọi của E là:

A: metyl propionat B: propyl fomat C: ancol etylic D: etyl axetat

22 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được:

A Axit và glixerol B Muối và rượu

C Muối của axít béo và glixerol D Muối và Etylenglicol

23 Để chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành đun chất béo với:

26 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là :

27 Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm thu được một muối natri có khối lượng 41/37 khối

lượng este.Biết khi làm bay hơi 7,4 gam este thì thể tích hơi của nó đúng thể tích của 3,2 gam O2 ởcùng điều kiện.Công thức cấu tạo của este có thể là công thức nào dưới đây?

A.HCOOCH3 B.HCOOC2H5C.CH3COOCH3 D.CH3COOC2H5

28 Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức thì

ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:

A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat

Trang 3

31 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng

thì

khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

A 8,2 gam B 10,5 gam C 12,3 gam D 10,2 gam

32 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu

được m gam chất rắn Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là:

33 Xà phòng hóa hòan toàn 17,4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH

0,5M thu được muối A và ancol B Oxi hóa B thu được xeton Công thức cấu tạo của X là:

A 10,00 gam B 7,04 gam C 12,00 gam D 8,00 gam

36 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH

38 Thuỷ phân một este đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 4 bằng dung dịch NaOH

(H=100%) thì thu được muối có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử este CTPTcủa este là:

A C4H9COOCH3 B C3H7COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOC3H7

39 Xà phòng hoá hoàn toàn 53,4 g glixeryl tristearat trong 100ml dung dịch KOH 20% Khối lượng

xà phòng thu được là bao nhiêu? (xem H=100%)

A 19.32 g B 57.96 g C 6.44 g D 55.08 g

40 Thể tích H2(đkc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1 tấn triolein (xúc tác Ni) là:

A 7601,8 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 76018 lít

41 Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối

lượng glixerol thu được là

A 13,8 kg B 6,975 kg C 4,6 kg D Đáp số khác

42 Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử

phản ứng hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là: A 61,2 kg B 183,6 kg C 122,4 kg

45 Để xà phòng hoá 100 gam chất béo có chỉ số axit là 7 người ta phải dùng 0,32 mol KOH Khối

lượng glixerol thu được sau phản ứng là:

A 28,29 gam B 9,43 gam C 29,44 gam D 5,98 gam

46 Hidro hoá triolein với chất xúc tác thích hợp, thu được 8,9 kg stearin Biết H = 80%, hãy cho biết

thể tích khí H2 cần dùng (ở đkc)

A 672 lit B 840 lit C 537,6 lit D Kết quả khác

Trang 4

Chương 2: CACBOHIĐRAT

1 Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

2 Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

3 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

4 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường

nào?

A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ

5 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0)

C.H2 (Ni/t0) D.Br2

6 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –

OH ở kề nhau?

A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

7 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A.Glucozơ <

Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ

C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ

8 Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit?

A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Saccarin

9 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

10 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

dung dịch xanh lam ⃗t0 kết tủa đỏ gạch.

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

11 Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

12 Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Glucozơ, Glixerol, metanol.(Dụng cụ

coi như có đủ)

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

13 Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.(Dụng cụ

coi như có đủ)

A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2

Trang 5

14 Thứ tự thuốc thử nào sau đây cĩ thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen, ancoletylic,

glixerol?(Dụng cụ coi như cĩ đủ)

A.Cu(OH)2, Na B.AgNO3/NH3 ,Na C.Br2,Na C.HCl, Na

15 Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:

A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic

C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic

16 Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phịng cho dung dịch xanh lam là:

A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ

C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit

axetic,mantozơ

17 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,

metanol.Số lượng dung dịch cĩ thể hồ tan Cu(OH)2 là:

A.4 B.5 C.6 D.7

18 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,

fructozơ.Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.6

19 Chỉ dùng Cu(OH)2 cĩ thể phân biệt được nhĩm chất nào sau đây?(Dụng cụ cĩ đủ)

A.Glixerol, glucozơ, fructozơ B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ

C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol

20 Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với

dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là:

A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y

21 Điều KHÔNG đúng khi nói về glucozơ là điều nào sau đây?

A Glucozơ là một hợp chất gluxit B Glucozơ là một monosaccarit

C Glucozơ cho phản ứng tráng bạc như andehit D Glucozơ là thành phần chínhcủa mía

22 Dãy chất nào sau đây có thể cho được phản ứng tráng bạc?

A Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ B Glucozơ, andehit fomic, fructozơ

C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D Fomandehit, tinh bột, glucozơ

23 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO

B Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ

C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc

D Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ

24 Tinh bột là hỗn hợp của:

A glucozơ và fructozơ B nhiều gốc glucozơ

C amilozơ và amilopectin D saccarozơ và xenlulozơ

25 Miếng chuối xanh gặp dung dịch iốt cho màu xanh đặc trưng vì:

A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một loại bazơ

C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của tinh bột

D trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của saccarozơ

26 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn rất nhiều so với tinh bột

27 Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của Saccarozơ?

Trang 6

A Chất rắn, tinh thể, màu trắng B Tham gia phản ứng tránggương.

C Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ D Là một disaccarit

28 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cấu tạo của glucozơ?

A Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận

B Có 1 nhóm –CHO trong phân tử

C Có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh

D Tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng: -glucozơ và -glucozơ

29 Saccarozơ và glucozơ đều cĩ:

A.Phản ứng với dung dịch NaCl

B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C.Phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit

D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nĩng TNPT-2007

30 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

A fructozơ B glucozơ C Saccarozơ D mantozơ

31 Glicogen hay cịn gọi là

A glixin B tinh bột động vật C glixerol D tinh bột thực vật

32 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là hợp chất:

A đa chức, cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

B tạp chức, đa số cĩ cơng thức chung là Cn(H2O)m

C chứa nhiều nhĩm hidroxyl và nhĩm cacboxyl

D chỉ cĩ nguồn gốc từ thực vật

33 Đốt cháy hồn tồn 0,5130 gam một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gamnước X cĩ phân tử khối < 400 và cĩ khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ

34 Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

C Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh xuất hiện màu xanh

D Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

35 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A cĩ trong củ cải đường B tham gia phản ứng tráng gương

C hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

36 Để phân biệt saccaroz, tinh bột và xenluloz ở dạng bột nên dùng cách nào:

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot

C Hồ tan từng chất vào nước, đun nĩng nhẹ và thử với dung dịch iot

D Cho từng chất tác dụng với vơi sữa Ca(OH)2

37 Saccaro cĩ thể phản ứng được với chất nào sau đây:

(1) H2/Ni,to (2) Cu(OH)2 (3) AgNO3/d2 NH3 ; (4) CH3COOH/H2SO4

A.2 và 4 B.1 và 2 C.2 và 3 D.1 và 4

38 Đun nĩng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy

Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:

A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam TNPT-2007

39 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam TNPT-2007

40 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%.Tồn bộ lượng CO2 sinh ra đượchấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dungdịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

A.550 B.810 C.650 D.750

Trang 7

41 Gluxit (cacbonhiđrat)chỉ chứa hai gốc Glucozơ trong phân tử là:

A.saccarozơ B.Tinh bột C.mantozơ D.xenlulozơ

42 Hồ tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung dịch

X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợpban đầu là:

43 Cho sơ đồ chuyển hố sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat

Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :

A.C2H5OH,CH3COOH B.CH3COOH,CH3OH CĐ khối A-2008C.CH3COOH,C2H5OH D.C2H4,CH3COOH

44 Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Tồn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụhết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khốilượng glucozơ cần dùng là:

A.33,7 gam B.56,25 gam C.20 gam 90 gam

45 Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến

ancol etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:

A.0,92 kg B.0,828 kg C.1,242 kg D.0,46 kg

46 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của

glucozơ cĩ trong xenlulozơ nếu trên là:

A.250.000 B.270.000 C.300.000 D.350.000

47 Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn

xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là:

A.2,975 tấn B.3,613 tấn C.2,546 tấn D.2,6136 tấn

48 Khử gucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất80% là bao nhiêu?

A.2,25 gam B.1,44 gam C.22,5 gam D.14,4 gam

49 Xenlulozơtrinitrat là chất dể cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ

và HNO3 với H=90%, thì thể tích HNO396% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?

A.14,390 lit B.15,000 lit C.1,439 lit D.24,390 lit

50 Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Tồn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịchCa(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:

51 Cho 8,55 g cacbohiđrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư

dd AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A cĩ thể là chất nào sau đây?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Xenlulozơ

52 Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của quá trình

là 90% thì khối lượng glucozơ thu được là:

(H-A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO

55 Glucozơ lên men thành rượu etylic, tồn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra

40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng

A 24g B 40g C 50g D 48g

56 Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hồn tồn dung dịch chứa 18 gam

glucozơ

A 2,16 g B 5,40 g C 10,80 g D 21,60 g

Trang 8

57 Thuỷ phân hồn tồn 32 gam dung dịch sacarozơ 17,1% trong mơi trường axit (vừa đủ) ta thu

được dung dịch dung dịch X Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X rồi đun nhẹ thì khối lượng bạcsinh ra là :

3. 3.15 Khi trùng ngưng 13,1 g axit  - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn

dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là

Trang 9

8. Cĩ 4 hĩa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăngdần lực bazơ là :

Ⓒ HNO3, CH3COOH Ⓓ NaOH, NH3

14 Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.

Ⓐ Axit Glutamit Ⓑ Lysin

17.Có bao nhiêu tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo:

(1) H2NCH2COOH: axit amino axetic

(2) H2N[CH2]5COOH : axit  - amino caporic

(3) H2N[CH2]6COOH : axit  - amino enantoic

19 Peptit có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi đúng của peptit trên là:

20 Polipeptit ( NH  CH2  CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

21 Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2;

H N CH CO NH CH      CO NH CH COOH   

3

CH CH(CH )3 2

Trang 10

24 Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán

biệt 4 chất trên:

25 Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau:

Lòng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột

26 Cho các phản ứng :

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

Ⓐ chỉ cĩ tính axit Ⓑ cĩ tính chất lưỡng tính

Ⓒ chỉ cĩ tính bazơ Ⓓ cĩ tính oxi hĩa và tính khử

27 Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là

ⒶProtein có khối lượng phân tử lớn

ⒷProtein luôn có chứa nguyên tử nitơ

ⒸProtein luôn có nhóm chức OH

ⒹProtein luôn là chất hữu cơ no

28 Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?

29 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

31 Câu 59: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam

X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X cĩ thể l à :

32 1 mol -aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là

28,287% Công thức cấu tạo của X là

33 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư

người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

34 Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của amin là

Trang 11

35 Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH O 2 = 1,5VCO 2 Công thứcphân tử của amin là

36 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl 1M, rồi cơ cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tíchdung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu mililit?

37 Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc).

Cơng thức của amin đĩ là cơng thức nào sau đây?

38 Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức chưa no cĩ một liên kết đơi ở mạch cacbon ta thu

41 Chất A cĩ thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% cịn lại

là oxi Khối lượng mol phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl,

cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên, A cĩ CTCT như thế nào

42 Este A được điều chế từ aminoaxit B (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi

45 Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hĩa xanh?

Câu 104: Một peptit cĩ cơng thức:

Tên của peptit trên là

Ⓐglyxinalaninvalin Ⓑglyxylalanylvalyl

46 Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau

phản ứng thu được 9,55 gam muối Xác định cơng thức của X?

H N CH CO NH CH      CO NH CH COOH   

3

CH CH(CH )3 2

Trang 12

ⒶC2H5NH2 ⒷC6H5NH2

47 Axit amino axetic không tác dụng với chất :

48 Khi thủy phân đến cùng protit thu được các chất

49 Phát biểu nào sau đây không đúng:

ⒶCác amin đều có tính bazơ

Ⓓ Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử

50 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thưe tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac;

(3) etylamin; (4) anilin; (5) n – propylamin

Ⓐ(4)<(5)<(2)<(3)<(1)Ⓑ(4)<(2)<(1)<(3)<(5)

51 Thuốc thử nào dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các chất chứa trong các dung dịch

riêng biệt: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột

52 Phát biểu nào sau đây không đúng:

ⒶThuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sản phẩm thu được là hỗn hợp cácaminoaxit

là số lẻ

ⒸCác aminoaxit đều tan trong nước

Ⓓ Tất cả các dung dịch aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím

53 Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịchNaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm giấy quý tẩm nước hoá xanh Chất rắn Y tác

54 Một hợp chất hữu cơ có CTPT C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit?

55 Đốt cháy hoàn toàn một amin không no đơn chức trong phân tử có một liên kết đôi ở gốc

57 Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115g

muối khan X có công thức cấu tạo là:

ⒷDùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH

59 Một hợp chất hữu cơ X có Công thức phân tử C3H7O2N X phản ứng với dung dịch brom,

X tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo:

Trang 13

ⒸH2N – CH2– CH2–COOH Ⓓ A và B đúng

Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

1. Cho các polime :

2. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :

A stiren B toluen C propen D.isopren

3. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D.etylen glycol

4. Sản phẩm trùng hợp propen CH3 – CH = CH2 là :

A trùng hợp ancol vinylic CH2 = CHOH

B trùng ngưng etylen glicol CH2OH – CH2OH

CH xà phòng hóa poli(vinyl axetat) CH2

n

CH3COO C.

D dùng một trong ba cách trên

7.

Polime CH2 CH có tên là :

OOCCH3 n

A poli(metyl acrylat) B poli(vinyl axetat) C

poli(metyl metacrylat) D.poliacrilonitrin

8. Tơ nilon -6,6 thuộc loại

Trang 14

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp.

9. Tơ visco không thuộc loại

A tơ hóa học B tơ tổng hợp C tơ bán tổng hợp D tơ nhân tạo

10.Poli(metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là

A nhựa rezit B nhựa rezol C nhựa novolac D teflon

12.Nhựa phenol – fomanđehit được điều chế bằng cách đun nong phenol với dung dịch

A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit

C HCOOH trong môi trường axit D HCHO trong môi trường axit

13.Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su buna – S là :

15.Polime được điều chế bằng phương pháp trùng hợp là :

C poli(etylen tarephtalat) D poli(phenol – fomanđehit)

16.Polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là :

C polistiren D polipeptit

17.Cho các loại tơ sau :

n NH

[CH2]6 NH CO [CH2]4 CO [CH2]5

Trang 15

19 Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là

tơ nhân tạo :

20 Teflon là tên của một polime được dùng

làm

C cao su tổng hợp D keo dán

21 Chất khơng tham gia phản ứng trùng

Ngày đăng: 17/04/2021, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w