1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP HOA 8 HK2

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Độ tan S của một chất là số gam chất đó tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định... Câu 3: Nồng độ phần trăm C% của dung dịch cho biết số[r]

Trang 1

ÔN TẬP HKII – HÓA HỌC 8 – CHƯƠNG OXI – HIDRO – NƯỚC

TÍNH

CHẤT

HÓA

HỌC

1) Tác dụng với phi kim:

O2 + P.K  OXIT P.K (OXIT AXIT)

(S , N2 , C, P,)

O2 + S  t0 SO2

5 O2 + 4P  t0 2 P2O5

2) Tác dụng với kim loại:

O2 + K.L  OXIT K.L (OXIT BAZƠ)

( Na, Mg, Al, Zn, Fe, Cu, …)

2 O2 + 3 Fe  t0 Fe3O4 (oxit sắt từ)

3)Tác dụng với hợp chất:

2 O2 + CH4  t0 CO2 + 2 H2O

Metan

ĐIỀU CHẾ:

2KClO3

0

t

  2KCl + 3O2 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

1) Tác dụng với oxi:

2 H2 + O2

0

t

  2 H2O

Hỗn hợp 2V H2:1V O2là hỗn hợp nổ

2) Tác dụng với đồng (II) oxit:

H2 + OXIT BAZƠ  K.L + H2O

H2 + CuO  t0 Cu + H2O

 H2 có tính khử.

ĐIỀU CHẾ:

K.L + AXIT  MUỐI + H2

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + 3 H2

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

2 Al + 3H2SO4  Al2(SO4 )3 +3 H2

1) Tác dụng với kim loại:

H2O + K.L  BAZ Ơ + H2 ( K, Na,Ca ,Ba, )

2 K + 2 H2O  2 KOH + H2 

2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2 

Ba + 2 H2O  Ba(OH)2 + H2 

Ca + 2 H2O  Ca(OH)2 + H2 

2) Tác dụng với oxit bazơ: H2O + OXIT BAZ Ơ  BAZ Ơ (K2O, Na2O,BaO, CaO,)

K2O + H2O  2 KOH

Na2O + H2O  2 NaOH BaO + H2O  Ba(OH)2

CaO + H2O  Ca(OH)2

3) Tác dụng với oxit axit: H2O + OXIT AXIT  AXIT

H2O + SO3  H2SO4

H2O + SO2  H2SO3

H2O + CO2  H2CO3

H2O + N2O5  2 HNO3

3 H2O + P2O5  2 H3PO4

CÁCH

NHẬN

BIẾT

CHẤT LỎNG : AXIT – BAZƠ –MUỐI

-Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ

-Dung dịch Bazơ làm quỳ tím hóa xanh

-Dung dịch muối , H 2 O không làm quỳ tím

đổi màu

CHẤT RẮN : OXIT AXIT – OXIT BAZƠ

-Lấy mẫu thử Cho tác dụng với nước , sau

đó cho giấy quỳ tím vào + Mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ  chất ban

đầu là oxit axit (SO2, N2O5, CO2 , P2O5)

++ Mẫu nào làm quỳ tím hóa xanh  chất

ban đầu là oxit bazơ (K2O, Na2O, Li2O ,BaO, CaO,) PTHH:

Trang 2

Câu 1: Các khái niệm: Dung dịch, dung môi, chất tan, dung

dịch bão hòa

- Dung môi là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo

thành dung dịch

- Chất tan là chất bị hoà tan trong dung môi

- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

Vd: nước đường

- Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm

chất tan

- Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm

chất tan

Câu 2: Độ tan (S) của một chất là số gam chất đó tan được

trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt

độ xác định.

Câu 3: Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch cho biết số

gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

C% = - (%)

mct: khối lượng chất tan (g)

mdd: khối lượng dung dịch (g) (mdd = mct + mdm)

Câu 4: Nồng độ mol của dung dịch cho biết số mol chất tan có

trong 1 lít dung dịch.

C M = n/ V (mol/l)

n: số mol chất tan (mol)

Vdd: thể tích dung dịch (lít)

Câu 5:

1) PƯ HÓA HỢP : là PƯHH trong đó chỉ có một chất mới ( sản

phẩm ) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

VD : S + O2  to SO2

2) PƯ PHÂN HỦY : là PƯHH trong đó chỉ có một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

VD :2KClO3 to 2KCl + 3O2

3) PHẢN ỨNG THẾ : là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất.

Trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

-VD :Zn +2 HCl-> ZnCl2 + H2

GIẢI BÀI TOÁN :

B1 : Tính số mol theo đề bài : n = n/M = V /22,4 (đktc) = CM.V

B2: Viết PTHH và cân bằng

B3 : Thế số mol vào phương trình  suy ra các số mol các chất còn lại

B4 : Tính theo yêu cầu đề bài m=n.M ; V khí =n.22,4(đktc); CM= n/V.

HÓA TRỊ :

Hóa trị I : K, Cu Na, Ag , H, Br, Cl, ( NO3, OH ) Hóa trị II : Ba, Cu, Mg, Ca, Fe, C, O, Zn ( SO4, SO3, CO3, ) Hóa trị III : Al, Fe, ( PO4 )

Ngày đăng: 07/10/2021, 17:37

w