Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn.. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.[r]
Trang 1Đề 2
Cõu 1 Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đú tổng mụ men
lực tỏc dụng lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đú
A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều
B Bỏnh xe sẽ quay đều
C Bỏnh xe ngừng quay ngay
D Bỏnh xe quay chậm dần và sau đú đổi chiều quay
Cõu 2 Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với
gia tốc gúc Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và t2
( t2 >2t1) Cụng thức nào sau đõy là đỳng ?
A. a2t a1t R ( t2 t1) B. a1t a2t C. a2t a1t ( t2 t1) D. a2t a1t ( t2 t1)
Cõu 3 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc Tốc độ gúc của vật tại thời điểm t1
là 1 Gúc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t
1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức nào sau đõy?
A.
2 ) (
2 2 1 2 1
t t
2
2 2 2 1
t
t
C.
2
) (
) (
2 1 2 1
2 1
t t t
2
)
1 2 1
1
t t
Cõu 4 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1
đang quayvới tốc độ 0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau
một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc
I2+ I2
I1+ I2
ω0 C. ω= I1
I2
ω0 D. ω= I2
I1
ω0
Cõu 5
Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc : 100 2t(rad/s) Tại thời điểm
t = 0 s vật cú toạ độ gúc 0 20 rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là
A. 20 100 t t2( rad ) B. 20 100 t t2( rad )
C. 100 20 t t2( rad ) D. 20 20 t t2( rad )
Cõu 6 Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ trục quay đến
trọng tõm của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)
Cõu 7 Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một khoảng r cú tốc
độ dài là v Tốc độ gúc ω của vật rắn là
2
r
v
r .
Cõu 8 Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lợng của vật có độ lớn bằng:
Cõu 9 Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc đại lượng đặc
trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ gúc ; (2) là gia tốc gúc ;
(3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khụng thay đổi khi vật quay ?
Cõu 10 Một bỏnh đà cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm2 , cú động năng quay bằng 9,9.107 J Mụ men động lượng của
bỏnh đà đối với trục quay là
A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125 kgm2/s
Cõu 11: Một bỏnh xe đang quay với tốc độ gúc 24 rad/s thỡ bị hóm Bỏnh xe quay chậm dần đều với gia tốc gúc
cú độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lỳc hóm đến lỳc bỏnh xe dừng bằng
Trang 2Câu 12 : Một thanh đồng chất khối lợng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một bản lề gắn vào
t-ờng cố định Thanh đợc giữ nằm ngang rồi thả cho rơi tự do Mô men quán tính của thanh là I= 2
3 mL
2
Gia
tốc rơi tự do là g Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc và gia tốc dài của thanh lần lợt bằng
3 g
2 L rad/ s2 và 0 m/s2
C 6 g
L rad/ s2 và
6 g
3 g
2 L rad / s2 và
3 g
Cõu 13: Chọn phỏt biểu đỳng:
A Momen lực là nguyờn nhõn làm biến đổi tốc độ gúc của vật rắn chuyển động quay
B Momen lực là nguyờn nhõn làm biến đổi toạ độ gúc của vật rắn chuyển động quay
C Momen lực là nguyờn nhõn duy trỡ trạng thỏi quay đều của vật rắn chuyển động quay
D Momen lực là nguyờn nhõn duy trỡ tốc độ gúc của vật rắn chuyển động quay
Cõu 14: Bỏnh đà của một động cơ từ lỳc khởi động (chuyển động biến đổi đều) cho đến lỳc đạt tốc độ gúc
45 π rad/ s phải mất thời gian 2 phỳt Từ lỳc khởi động cho đến lỳc bỏnh đà đạt tốc độ gúc 30 π rad/s
bỏnh đà quay được
Cõu 15: Momen quỏn tớnh của một ngụi sao ở trạng thỏi suy sụp đang quay giảm xuống cũn bằng 1
3 giỏ trị
ban đầu Tỉ số giữa động năng quay mới và động năng ban đầu bằng bao nhiờu?
A 1
1 9
Cõu 16: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật Gúc quay φ của vật rắn biến thiờn theo thời
gian t theo phương trỡnh : ϕ=2+2 t+t2 , trong đú ϕ tớnh bằng rađian (rad) và t tớnh bằng giõy (s) Một điểm trờn vật rắn và cỏch trục quay khoảng r = 10 cm thỡ cú tốc độ dài bằng bao nhiờu vào thời điểm t = 1 s ?
Cõu 17: Một momen lực khụng đổi tỏc dụng vào một vật cú trục quay cố định Trong cỏc đại lượng : momen
quỏn tớnh, khối lượng, tốc độ gúc và gia tốc gúc, thỡ đại lượng nào khụng phải là một hằng số ?
Cõu 18: Hai bỏnh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tõm của chỳng, động năng quay của A bằng một nửa
động năng quay của B, tốc độ gúc của A gấp ba lần tốc độ gúc của B Momen quỏn tớnh đối với trục quay qua tõm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số I B
I A cú giỏ trị nào sau đõy ?
Cõu 19: Một quả cầu đồng chất cú bỏn kớnh 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vũng/phỳt quanh
một trục đi qua tõm quả cầu Tớnh momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đú
Cõu 20: Một quả cầu khối lượng m lăn khụng trượt theo một mặt phẳng nằm ngang với vận
tốc v1 đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng bật trở ra lăn khụng trượt với vận tốc v2
Hóy tớnh nhiệt lượng Q toả ra trong quỏ trỡnh va chạm?
A Q = 0,7 m ( v1 – v2) B.Q = m ( v1 – v2)
Cõu 21: Một thanh cứng cú chiều dài 1,0m, khối lượng khụng đỏng kể Hai đầu của thanh được gắn với hai
chất điểm khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gốc 10rad/s Mụmen động lượng của thanh bằng
Trang 3Cõu 22: Một rũng rọc cú bỏn kớnh 10cm ,cú mụmen quỏn tớnh đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu rũng rọc đang đứng yờn ,tỏc dụng vào rũng rọc một lực khụng đổi F =2N tiếp tuyến với vành ngoài của nú Sau khi vật chịu tỏc dụng lực được 3s thỡ vận tốc của nú là :
A 60rad/s B 40rad/s C.30rad/s D 20rad/s
Cõu 23:Một đĩa trũn bỏn kớnh R = 20cm bắt đầu quay quanh trục đi qua tõm và vuụng gúc với mặt đĩa với gia tốc gúc khụng đổi γ = 0,25 rad/s2 Thời gian kể từ lỳc bắt đầu quay đến lỳc gia tốc tiếp tuyến và gia tốc phỏp tuyến của một điểm trờn mộp đĩa cú độ lớn bằng nhau là:
A 4 giõy B 0,5 giõy C 0,8 giõy D.2 giõy.
Cõu 24 :Một bỏnh xe chịu tỏc dụng của mụmen lực M1 khụng đổi Trong 5 s đầu tốc độ gúc biến đổi từ 0 đến
10 rad/s Ngay sau đú M1 ngừng tỏc dụng bỏnh xe ngừng hẳn sau 50 s Giả sử mụmen của lực ma sỏt khụng đổi trong suốt quỏ trỡnh quay Số vũng quay tổng cộng là
A 29,5 vũng B.50,6 vũng C 45 vũng D.43,8 vũng
Cõu 25:Chọn cõu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thỡ
A gúc mà vật quay được tỉ lệ với thời gian.
B gia tốc gúc khụng đổi và khỏc khụng thỡ vật quay biến đổi đều.
C chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc gúc õm.
D.vật cú thể quay nhanh dần với gia tốc gúc õm
Cõu 26: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lợng M, momen quán tính I=MR2 /2 Một sợi dây mềm không dãn có khối lợng không đáng kể vắt qua ròng rọc ở mỗi đầu dây treo các vật nhỏ có khối lợng m1=2M và m2=M Giữ cho các vật nhỏ ở cùng một độ cao rồi buông nhẹ cho chúng chuyển động Khi mỗi vật di chuyển đợc một đoạn đờng h thì vận tốc của chúng là bao nhiêu?Biết dây không trợt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trờng Gia tốc trọng trờng là g
A 2 √ gh
7 B
1
7 √ 6 gh C √ 2gh D. √ 3gh .
Cõu 27:Phương trỡnh của toạ độ gúc φ theo thời gian t nào dưới đõy mụ tả một chuyển động quay chậm dần
đều của một vật rắn quay quanh trục cố định, ngược chiều dương?
A φ = -5 + 4t - t2 (rad) B φ = 5 - 4t + t2 (rad)
C φ = -5 - 4t - t2 (rad) D φ = 5 + 4t - t2 (rad)
Cõu 28: Phỏt biểu nào sai khi núi về momen quỏn tớnh của một vật rắn với một trục quay xỏc định?
A Momen quỏn tớnh của một vật rắn phụ thuộc vị trớ trục quay
B Momen quỏn tớnh của một vật rắn đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật rắn trong chuyển động quay
C Momen quỏn tớnh của một vật rắn cú thể dương, cú thể õm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật
D Đơn vị đo momen quỏn tớnh là kgm2
Cõu 29 Một momen lực 30 Nm tỏc dụng lờn một bỏnh xe cú khối lượng 4kg và momen quỏn tớnh đối với trục
quay là 2,0kg.m2 Nếu bỏnh xe quay từ nghỉ thỡ sau 10s nú quay được một gúc
Cõu 30:Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m2 có động năng quay 9,9.107 J, momen động lợng của bánh
đà đối với trục quay có giá trị khoảng
A 22249 kgm2/s B 24750 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 1112,5 kgm2/s
Cõu 31: Xột vật rắn quay quanh một trục cố định Chọn phỏt biểu sai ?
A Ở cựng một thời điểm, cỏc điểm của vật rắn cú cựng gia tốc phỏp tuyến.
B Ở cựng một thời điểm, cỏc điểm của vật rắn cú cựng gia tốc gúc.
C Ở cựng một thời điểm, cỏc điểm của vật rắn cú cựng tốc độ gúc.
D Trong cựng một thời gian, cỏc điểm của vật rắn quay được những gúc bằng nhau.
Cõu 32: Một bỏnh xe cú bỏn kớnh 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc gúc tăng từ 120vũng/phỳt lờn
360vũng/phỳt Gia tốc hướng tõm của điểm M ở vành bỏnh xe sau khi tăng tốc được 2 giõy là
A 162,7 m/s2 B 196,5 m/s2 C 157,9 m/s2 D 315,8 m/s2
Cõu 33: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng
A Hợp lực tỏc dụng vào vật B Mụmen quỏn tớnh tỏc dụng lờn vật
Trang 4C Động lượng của vật D Mômen lực tác dụng vào vật
Câu 34: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng m có thể quay không ma sát
quanh một trục nằm ngang cố định Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và treo vào đầu
dây một vật nhỏ cũng có khối lượng m Ban đầu vật nhỏ ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu,
cho g = 9,81m/s2, mômen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là I = mR2/2 Tốc độ quay của ròng rọc khi M
đi được quãng đường 2m là
Câu 35 : Hai bánh xe của một động cơ có bán kính R1 và R2 ( với :R1=2R2) nối với nhau bằng một dây cua roa
truyền và đang quay đều Gọi v1 , a1 và v2 , a2 lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của một điểm nằm trên vành của
mỗi bánh Kết luận nào sau đây là đúng?
A v1=v2, a1=2 a2 B v1= v2, a1= 1
2 a2
C v1=2 v2, a1=2 a2 D v1= 1
2 v2, a1= 1
2 a2
Câu 36: Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m =1kg bán kính R=20cm đang quay đều quanh trục vuông góc
với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa với tốc độ góc w =0 10 rad s / .Tác dụng lên đĩa một mô men hãm có độ lớn
0,1 Nm làm đĩa quay chậm dần đều và sau 2 giây thì dừng hẳn Góc mà đĩa quay thêm kể từ lúc tác dụng mô
men hãm là
A 8 rad B 15 rad C 10 rad D 12 rad
Câu 37: Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω Ma sát ở
trục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì động năng quay và mô men động lượng
của đĩa đối với trục quay tăng giảm như thế nào ?
A Động năng tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
B Động năng quay giảm 3 lần , mô men động lượng tăng 9 lần
C Động năng quay tăng 9 lần , mô men động lượng tăng 3 lần
D Động năng quay tăng 9 lần , mômen động lượng giảm 3 lần
Câu 38: Một vật rắn có khối lượng m=1,2 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang, khoảng cách từ trục quay
đến trọng tâm của vật là d=12 cm Mô men quán tính của vật đối với trục quay là I=0,03 kgm2 Lấy
g=10m/s2.Chu kỳ dao động nhỏ của vật dưới tác dụng của trọng lực là
A 0,2 s B 0,5 s C 0,9 s D 1,5 s
Câu 39 Hai quả cầu nhỏ khối lượng là m, gắn vào hai đầu của một thanh cứng có chiều dài l, khối lượng thanh
không đáng kể Cả hệ quay quanh một trục đi qua trung điểm của thanh Tốc độ dài của mỗi quả cầu là v
mômen động lượng của hệ là:
Câu 40 Một người đứng trên một chiếc ghê đang quay, hai tay cầm hai quả tạ Khi người ấy dang tay theo
phương nằm ngang, ghế quay với tốc độ góc ω1, ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó người ấy co
nhanh tay lại kéo hai quả tạ lại gần sát vai Tốc độ góc của hệ "người + ghế"
Câu 41 : Một ròng rọc có bán kính 20cm, có mômen quán tính đối với trục quay 0,04 kg.m2 Dưới tác dụng của một
lực không đổi 1,2N, có phương tiếp tuyến với vành, ròng rọc bắt đầu quay nhanh dần đều
Bỏ qua mọi lực cản Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 10 s là:
A = 6000
rad/s
C = 600
rad/s
D = 6 rad/s
Trang 5Câu 42 : Hai đĩa tròn giống hệt nhau, nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng
Ban đầu đĩa thứ nhất đang quay với tốc độ góc 0, đĩa thứ hai đang đứng yên Sau đó cho Hai đĩa dính vào nhau, hệ hai đĩa quay với tốc độ góc Động năng quay của hệ hai đĩa so với lúc đầu
A Tăng 3 lần B Giảm 4 lần
C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần
Câu 43 : Sau thời gian 2 s kể từ lúc khởi động, bánh đà của một động cơ quay nhanh dần đều thực hiện
được một góc quay 75 rad, khi đó gia tốc góc của bánh đà là:
Câu 44: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trênvật rắn và
không nằm trên trục quay có
A độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi
B gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó
C gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian
D tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian
Câu 45 : Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực
không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
Câu 46 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia
tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 320 kgm2 B. I = 180 kgm2 C. I = 240 kgm2 D. I = 160 kgm2
Câu 47 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
B. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh
trục đó lớn
C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
Câu 48 :Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên
360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A. 157,8 m/s2 B. 196,5 m/s2 C. 162,7 m/s2 D. 183,6 m/s2
Câu 49: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
A Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn
B Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn
C Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy
D Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay
Câu 50: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không.
Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là
……… Hết…………