1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra 1 tiet toan 8 chuong III dai so

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8 : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/giờ và quay trở về A với vận tốc 40km/giờ.. Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về [r]

Trang 1

KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III

Tiết 56

ĐỀ 1

***********************

A/Trắc nghiệm : ( 3điểm ) Chọn câu trả lời đúng rồi khoanh tròn Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 6 = 0 là a/ S = { 3 } ; b/ S = {−3} ; c/ S = { 6 } ; d// S = {−6} Câu 2 : Tìm phương trình bậc nhất một ẩn dưới đây a/ 2x2 + 1 = 0 ; b/ -3x3 + 5 = 0 ; c/ 2 x +13 =0 ; d/ 4 x +3 x =0 Câu 3 : Điều kiện xác định của phương trình x −31 + 3 x+3= 1 5 là a/ x 3 ; x -3 ; b/ x 3 ; c/ x -3 ; d/ x 3 ; x -3 ; x -5

Câu 4 : Tập nghiệm của phương trình ( x – 3 )( 2x – 3 ) = 0 là a/ {−3 ;2 3} ; b/ {3 ; − 2 3 } ; c/ {−3 ;3 2} ; d/{3 ;3 2} Câu 5 : Số nghiệm của phương trình 2x + 3 = 2x – 5 là a/ vô nghiệm ; b/ vô số nghiệm ; c/ một nghiệm ; d/ hai nghiệm Câu 6 : Cho hai phương trình tương đương x – 2 = 0 và ax + 6= 0 Giá trị của a bằng a/ 2 ; b/ -2 ; c/ 3 ; d/ -3 B/ Tự luận : ( 7điểm ) Câu 7 : Giải phương trình sau : a/ 4x – 8 = 0 ( 1điểm ) ; b/ 2x + 2 x −16 =5 − x 4 (1,5điểm ) c/ x −22 5 x +2= 20 x2− 4 (1,5điểm ); d/ x( 4x – 3 ) = 7 ( 1điểm ) Câu 8 : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 50km/giờ và quay trở về A với vận tốc 40km/giờ Biết thời gian đi ít hơn thời gian về là 1 giờ Tính quảng đường AB (2điểm )

KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III Họ và tên : ………

Lớp : ………

……….

Họ và tên : ………

Lớp : ………

……….

Trang 2

Tiết 56

ĐỀ 2

***********************

A/Trắc nghiệm : ( 3điểm )

Chọn câu trả lời đúng rồi khoanh tròn

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0 là

a/ S = { 2 } ; b/ S = {−2} ; c/ S = { 6 } ; d// S = {−6}

Câu 2 : Số nghiệm của phương trình 3x + 3 = 3x – 5 là

a/ vô nghiệm ; b/ vô số nghiệm ; c/ một nghiệm ; d/ hai nghiệm

Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình ( x + 3 )( 2x – 3 ) = 0 là

a/ {−3 ;2

3} ; b/ {3 ; − 2

3 } ; c/ {−3 ;3

2} ; d/{3 ;3

2}

Câu 4 : Điều kiện xác định của phương trình x −31 + 3

1

5 là a/ x 3 ; x -3 ; x -5 ; b/x -3 ; c/ x 3 ; d/ x 3 ; x -3

Câu 5 : Tìm phương trình bậc nhất một ẩn dưới đây

a/ -3x3 + 5 = 0 ; b/ 2x2 + 1 = 0 ; c/ 4 x +33 =0 ; d/ 2 x +1 x =0

Câu 6 : Cho hai phương trình tương đương x – 3 = 0 và ax + 6 = 0

Giá trị của a bằng

a/ 2 ; b/ -2 ; c/ 3 ; d/ -3

B/ Tự luận : ( 7điểm )

Câu 7 : Giải phương trình sau :

a/ 5x – 10 = 0 ( 1điểm ) ; b/ 3x + 2 x −14 =5 − x

6 (1,5điểm ) c/ x −33 5

30

x2− 9 (1,5điểm ); d/ x( 3x – 5 ) = 8 ( 1điểm )

Câu 8 : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/giờ và quay trở về A với vận tốc 40km/giờ Biết thời gian đi nhiều hơn thời gian về là 1 giờ

Tính quảng đường AB (2điểm )

Ngày đăng: 06/09/2021, 23:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w